Danh sách từ vựng TOPIK Cao cấp (TOPIK cấp 5–6) — 2872 từ kèm nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ (Phần 3/6)

Đây là phần Cao cấp (TOPIK cấp 5–6) (2872 từ) trong danh mục từ vựng dành cho người học tiếng Hàn do Viện Ngôn ngữ Quốc gia Hàn Quốc công bố, xếp theo tần suất sử dụng. Mỗi từ có nghĩa tiếng Việt, gốc Hán tự (nếu có) và một câu ví dụ.

Học thuộc với giọng bản xứ trong ứng dụngLàm bài kiểm tra trình độ miễn phí
Trang: 123456
#TừTừ loạiNghĩaCâu ví dụ
1001금세ngay tức khắc그 문제는 금세 해결될 것 같지 않습니다.Vấn đề đó không có vẻ như sẽ được giải quyết ngay tức khắc.
1002낮추다hạ, giảm가격을 조금 낮추면 고객들이 더 관심을 가질 거예요.Nếu giảm giá một chút, khách hàng sẽ quan tâm hơn.
1003내주다nhường, giao lại그는 절대로 자신의 비밀을 내주지 않습니다.Anh ấy sẽ không bao giờ nhường bí mật của mình.
1004명의名義tên아버지의 명의로 집을 구매했습니다.Tôi đã mua nhà dưới tên của bố tôi.
1005물러나다rút lui경기에서 지자 그는 무대에서 물러났다.Thua trận đấu nên anh ấy đã rút lui khỏi sân khấu.
1006밀접하다密接gần gũi, chặt chẽ이 두 사건은 밀접한 관계가 있습니다.Hai sự kiện này có mối quan hệ gần gũi.
1007분량分量lượng, khối lượng이번 시험의 분량은 지난해보다 많다.Lượng bài kiểm tra lần này nhiều hơn năm ngoái.
1008불과chỉ, chẳng qua그것은 하나의 실수에 불과할 뿐이다.Điều đó chỉ là một sai lầm.
1009뻔하다suýt nữa thì그런결과는정말뻔했고놀랍지않았다Kết quả đó thực sự đã quá rõ ràng và không có gì bất ngờ.
1010소박하다素朴đơn giản, chân chất그 집의 내부 장식은 소박하고 깨끗했어요.Nội thất bên trong ngôi nhà đó đơn giản và sạch sẽ.
1011수없이không đếm được, vô số수없이 많은 별들이 밤하늘에 떠있습니다.Vô số sao sáng lấp lánh trên bầu trời đêm.
1012승진昇進thăng chức그의 승진은 회사에서 좋은 뉴스였어요.Việc thăng chức của anh ấy là tin tốt lành của công ty.
1013hai그 일에는 양면이 있어서 판단하기 어려워요.Vấn đề đó có hai mặt nên khó đánh giá.
1014열매quả그 나무에서는 맛있는 열매가 자라난다.Cây đó mọc ra những quả rất ngon.
1015적히다được ghi, được viết화살이정확히표적에적혔다Mũi tên đã được ghi chính xác trên tấm bia.
1016제한되다制限bị hạn chế사용이 특정 지역으로 제한된다.Việc sử dụng bị hạn chế chỉ ở khu vực cụ thể.
1017지속되다持續kéo dài, tiếp tục비가 계속 지속되고 있다Mưa đang kéo dài
1018쫓기다bị theo đuổi도둑은 경찰에 쫓겨 결국 잡혔다.Tên trộm đã bị theo đuổi bởi cảnh sát và cuối cùng bị bắt.
1019suốt버스를 타고 쭉 가면 역에 도착한다.Nếu bạn lên xe buýt và đi suốt, bạn sẽ tới ga.
1020평가되다評價được đánh giá그 영화는 역작으로 평가되고 있어요.Bộ phim đó đang được đánh giá là một kiệt tác.
1021하도quá mức, quá chừng그 영화가 하도 재미있어서 또 봤습니다.Bộ phim đó quá thú vị nên tôi xem lại.
1022한창đang lúc rộ, chính giữa지금 한창 봄이라 날씨가 아주 좋다.Bây giờ đang giữa mùa xuân nên thời tiết rất đẹp.
1023해안海岸bờ biển, bờ해안 지역에 많은 관광객이 온다.Có rất nhiều khách du lịch đến vùng bờ biển.
1024호박bí đỏ, bí ngô예쁜 호박 목걸이가 그녀의 목에 걸려 있었습니다.Chiếc vòng cổ hổ phách xinh đẹp quấn quanh cổ cô ấy.
1025흑인黑人người da đen흑인 배우가 훌륭한 연기를 했다.Diễn viên người da đen đã diễn xuất tuyệt vời.
1026gan건강한 간을 위해 술을 마시지 않아야 해요.Bạn không nên uống rượu để có một gan khỏe mạnh.
1027갇히다bị nhốt, bị giam광부들이 지진으로 인해 갇혀 있다가 구조되었다.Những thợ mỏ bị mắc kẹt do động đất đã được cứu.
1028근로勤勞lao động모든 국민은 근로의 권리가 있습니다.Tất cả công dân đều có quyền lao động.
1029눈동자瞳子đồng tử그의 눈동자가 반짝이며 초점이 흐려졌다.Đồng tử của anh ta sáng lên và tiêu điểm mờ đi.
1030닥치다ập đến, xảy đến, tới gần예상보다 더 빨리 어려운 상황이 닥쳤습니다.Tình huống khó khăn đã tới nhanh hơn dự kiến.
1031뜯다xé, xé rời편지 봉투를 조심스럽게 뜯었다Tôi cẩn thận xé phong bì thư
1032몸짓cử chỉ무용수의 아름다운 몸짓이 관객을 감동시켰다.Cử chỉ đẹp đẽ của vũ công đã cảm động khán giả.
1033부담하다負擔gánh학생은 자신의 책임을 부담해야 한다.Học sinh phải gánh trách nhiệm của mình.
1034부회장副會長phó chủ tịch회사의 부회장은 회의에 참석했다.Phó chủ tịch công ty đã tham dự cuộc họp.
1035빼앗다cướp, lấy큰형이장난처럼동생의장난감을빼앗았다Anh trai lớn đã cướp đồ chơi của em trai như một trò chơi
1036삼키다nuốt음식을 천천히 삼키세요.Hãy nuốt thức ăn chậm chạp.
1037성실하다誠實chăm chỉ, tận tâm성실한 사람이 되는 것은 매우 중요한 일이다.Trở thành một người chăm chỉ và tận tâm là điều rất quan trọng.
1038스튜디오trường quay방송국의 스튜디오는 매우 넓고 밝아요.Trường quay của đài truyền hình rất rộng và sáng.
1039실제實際thực tế실제로 매우 어려운 문제다.Thực tế là đó là một vấn đề rất khó.
1040이상적理想的lý tưởng, hoàn hảo이상적인 날씨에서 소풍을 즐긴다.Chúng tôi thưởng thức chuyến dã ngoại trong thời tiết lý tưởng.
1041일쑤điều hay xảy ra그런 실수가 일쑤인 것 같다.Những sai lầm như vậy có vẻ là điều hay xảy ra.
1042일체toàn bộ, tất cả우리는 일체의 불공정을 반대한다.Chúng ta phản đối tất cả sự không công bằng.
1043잦다thường xuyên요즘 그 카페를 자주 방문하니까 방문이 잦아졌어요.Tôi thường xuyên ghé thăm quán cà phê đó gần đây.
1044절망絶望vô vọng, tuyệt vọng어려운상황에서도절망하지마라Đừng tuyệt vọng khi gặp khó khăn.
1045접다gập, gấp lại손수건을접어보관했다Đã gập khăn tay lại để bảo quản.
1046제시되다提示được trình bày좋은 방안이 제시되었어요.Một giải pháp tốt đã được trình bày.
1047주방廚房bếp새로 지은 주방은 매우 넓고 밝다.Nhà bếp mới xây rất rộng và sáng.
1048진출하다進出tiến vào우리 팀은 국제 무대로 진출했다Đội của chúng tôi đã tiến vào sân khấu quốc tế
1049통과하다通過vượt qua, đậu힘든 인터뷰를 성공적으로 통과했다.Tôi đã vượt qua cuộc phỏng vấn khó khăn một cách thành công.
1050투명하다透明minh bạch정부는 정책에 대해 투명한 태도를 보여주었다.Chính phủ đã thể hiện thái độ minh bạch đối với chính sách.
1051확산되다擴散lan rộng감염병이 지역 전체에 빠르게 확산되었습니다.Bệnh truyền nhiễm lan rộng nhanh chóng khắp vùng.
1052경력經歷kinh nghiệm컴퓨터 분야에서 10년 이상의 경력이 있습니다.Tôi có hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực máy tính.
1053고통스럽다苦痛đau khổ그 경험은 매우 고통스러웠습니다.Trải nghiệm đó rất đau khổ.
1054곤란하다困難khó khăn그 문제는 해결하기 곤란합니다.Bài toán đó khó giải quyết.
1055공중空中không trung비행기는 공중에서 높이 떠 있습니다.Máy bay bay lơ lửng cao trong không trung.
1056공해公害ô nhiễm, ô nhiễm môi trường산업화는 여러 공해 문제를 만들었습니다.Công nghiệp hóa đã tạo ra nhiều vấn đề ô nhiễm môi trường.
1057귀찮다phiền toái매일 아침에 일어나서 학교에 가는 것이 귀찮다.Thức dậy mỗi sáng và đi học là điều phiền toái.
1058기대다dựa vào, tựa그녀는 어깨에 남자친구 팔을 기대고 있습니다.Cô ấy đang tựa vào cánh tay của bạn trai trên vai.
1059깨어나다thức dậy, tỉnh dậy새벽 5시에 새 지저귀는 소리로 깨어났다.Tôi thức dậy lúc 5 giờ sáng vì tiếng chim hót.
1060꼽히다được coi là, xếp loại그는 훌륭한 배우로 꼽혀 있다.Anh ấy được coi là một diễn viên xuất sắc.
1061대다수大多數đa số, hầu hết그 정책을 지지하는 대다수의 시민들이 거리로 나왔습니다.Đa số công dân ủng hộ chính sách này đã xuống đường.
1062듯싶다dường như, hình như내일 날씨가 좋을 듯싶은데 확실하지 않다.Ngày mai thời tiết hình như sẽ tốt, nhưng tôi không chắc chắn.
1063먹이thức ăn개에게 매일 건강한 먹이를 준다.Mỗi ngày tôi cho chó ăn thức ăn tốt cho sức khỏe.
1064무료無料miễn phí도서관은 책을 무료로 빌려주므로 많은 사람들이 이용한다.Thư viện cho mượn sách miễn phí nên nhiều người sử dụng.
1065발레ba lê, vũ điệu ba lê발레는 아름답고 우아한 춤이다.Ba lê là một điệu nhảy đẹp đẽ và thanh lịch.
1066상징하다象徵tượng trưng, biểu tượng그림은 자유를 상징합니다.Bức tranh tượng trưng cho tự do.
1067실현하다實現thực hiện우리는 그 목표를 실현할 것이다.Chúng ta sẽ thực hiện mục tiêu đó.
1068아깝다tiếc, đáng tiếc이렇게 좋은 음식을 남기다니 정말 아깝다.Thật là đáng tiếc khi để thức ăn tốt như vậy lãng phí.
1069안정되다安定ổn định, ổn아이가 새 학교에 적응해서 생활이 안정되었어요.Con em đã thích nghi với trường mới nên cuộc sống ổn định.
1070어리석다ngu ngốc그런 생각을 하다니 정말 어리석다.Suy nghĩ như vậy thật sự ngu ngốc.
1071엎드리다nằm sấp소파에 엎드려 누웠어요.Tôi nằm sấp trên ghế sofa.
1072여럿nhiều이 교실에는 여럿의 학생들이 공부하고 있다.Lớp học này có nhiều học sinh đang học tập.
1073연설演說bài phát biểu대통령의 연설은 국민들에게 깊은 인상을 주었다.Bài phát biểu của tổng thống để lại ấn tượng sâu sắc với nhân dân.
1074염려lo lắng전쟁에 대한 국민의 염려가 크다.Lo lắng của nhân dân về chiến tranh rất lớn.
1075우습다buồn cười그의 행동이 우스워서 모두가 웃음을 터뜨렸습니다.Hành động của anh ấy buồn cười nên mọi người đã bật cười.
1076일자日子ngày tháng내일의 회의 일자는 확정되었다.Ngày tháng của cuộc họp ngày mai đã được xác định.
1077전달되다傳達được truyền đạt, được truyền tải소식이빨리전달되었다Tin tức đã được truyền đạt nhanh chóng.
1078ô, khoảng신청서의 각 칸에 정확한 정보를 기입하셔야 합니다.Bạn phải điền thông tin chính xác vào mỗi ô trong đơn đăng ký.
1079oán hận그 사건으로 인해 평생의 한을 안고 살았습니다.Anh ta đã sống cả đời với oán hận vì sự kiện đó.
1080갈수록ngày càng, càng lúc càng시간이 갈수록 인터넷의 중요성이 더 커지고 있다.Khi thời gian trôi qua, tầm quan trọng của Internet ngày càng lớn.
1081갖가지các loại축제에서 갖가지 음식이 팔리고 있었다.Tại lễ hội, nhiều loại thực phẩm được bán.
1082거절하다拒絶từ chối그 좋은 기회를 거절하기는 싫었다.Tôi không muốn từ chối cơ hội tốt đó.
1083구별하다區別phân biệt두 가지 색깔을 구별하기는 어렵다.Khó phân biệt hai màu sắc này.
1084다행多幸may mắn무엇보다도 그것이 정말 큰 다행입니다.Trước hết, đó là một may mắn lớn thực sự.
1085동의同意sự đồng ý, tán thành부모님의 동의 없이 외출할 수 없습니다.Không thể ra ngoài mà không có sự đồng ý của bố mẹ.
1086마무리kết thúc프로젝트의 마무리 단계에 와있다Chúng ta ở giai đoạn kết thúc của dự án
1087마주치다gặp오랜만에 친구와 마주쳤어요Tôi gặp bạn sau lâu
1088막상khi thực tế여행을 가려고 맘먹었는데 막상 떠나려니까 가족이 그리웠다.Tôi dự định đi du lịch, nhưng khi thực tế chuẩn bị khởi hành thì tôi nhớ gia đình.
1089몸통thân, phần thân그 동상의 몸통은 대리석으로 만들어졌다.Thân thể của bức tượng đó được làm từ đá cẩm thạch.
1090đinh벽에 못을 박아서 액자를 걸었다.Tôi đã đóng một chiếc đinh vào bức tường để treo bức tranh.
1091묘사하다描寫mô tả작가는 자신의 어린 시절을 생생하게 묘사했다.Nhà văn đã mô tả tuổi thơ của mình một cách sống động.
1092베다chặt과거에는 심각한 범죄자를 베는 형벌이 있었습니다.Xưa có hình phạt chém đầu những tội phạm nghiêm trọng.
1093보장되다保障được bảo đảm모든 국민에게 기본적인 권리가 보장되어야 한다.Các quyền cơ bản của tất cả người dân phải được bảo đảm.
1094아이의 볼은 벚꽃처럼 분홍색이었다.Má của đứa bé toát ra màu hồng như hoa anh đào.
1095부분적部分的một phần그 문제는 부분적으로 해결되었다.Vấn đề đó được giải quyết một phần.
1096불리다ngâm nước배 같은 가벼운 물체는 물에 불려 있어요.Những vật nhẹ như thuyền được ngâm trong nước.
1097불행bất hạnh, không may그의 불행은 어린 시절부터 시작되었다.Bất hạnh của anh ấy bắt đầu từ thời thơ ấu.
1098비명悲鳴tiếng hét, tiếng gào그 비명은 모두를 깜짝 놀라게 했어요.Tiếng hét đó đã làm mọi người giật mình.
1099순수純粹tinh khiết그의 순수한 마음이 많은 사람들을 감동시켰어요.Trái tim tinh khiết của anh ấy đã cảm động rất nhiều người.
1100시각時刻giờ그 시각에 무엇을 하고 계셨어요?Vào giờ đó bạn đang làm gì?
1101실질적實質的thiết thực그것은 실질적인 도움이 되었다.Đó là một sự giúp đỡ thiết thực.
1102안개sương mù, mù아침 안개가 아직 걷히지 않았어요.Sương mù sáng nay chưa tan.
1103오로지chỉ그는 오로지 공부하기 위해 학교를 다녀요.Anh ấy chỉ đi học để học tập.
1104완성하다完成hoàn thành화가가 세 해 동안 이 작품을 완성했습니다.Họa sĩ hoàn thành tác phẩm này trong ba năm.
1105이런저런kiểu này kiểu kia, đủ thứ이런저런 이유로 계속 미루고 있었다.Tôi cứ hoãn lại vì những lý do kiểu này kiểu kia.
1106임무任務nhiệm vụ나의 임무는 프로젝트를 완성하는 것이다.Nhiệm vụ của tôi là hoàn thành dự án.
1107자연히自然tự nhiên공부를 열심히 하다 보면 자연히 실력이 늘어요.Nếu bạn học tập chăm chỉ, khả năng sẽ tự nhiên tăng lên.
1108장난trò chơi, chuyện đùa아이들이 밖에서 신나는 장난을 치며 놀았어요.Các em nhỏ chơi những trò chơi vui vẻ ngoài trời.
1109전용專用chuyên dùng, riêng그공간은사용자전용이다Không gian đó chỉ dành riêng cho người dùng.
1110지극히至極cực kỳ, vô cùng그의 행동은 지극히 이기적이고 무례합니다.Hành động của anh ấy cực kỳ ích kỷ và vô lễ.
1111청하다yêu cầu, mời, cầu xin부모님께 용서를 청하는 것이 어렵다.Việc cầu xin cha mẹ tha thứ thật khó khăn.
1112확정確定xác định행사의 일정이 아직 확정되지 않았습니다.Lịch trình sự kiện chưa được xác định.
1113가상假想tưởng tượng, giả định가상 현실 게임이 요즘 매우 인기가 높아요.Trò chơi thực tế ảo hiện đang rất phổ biến.
1114간혹間或thỉnh thoảng그는 간혹 주말에 도서관에 가서 책을 읽는다.Anh ấy thỉnh thoảng đi đến thư viện vào cuối tuần để đọc sách.
1115개방하다開放mở학교가 도서관을 지역 주민에게 개방한다.Trường học mở thư viện cho cư dân địa phương.
1116관계되다關係liên quan이 문제는 모두와 관계되어 있습니다.Vấn đề này liên quan đến tất cả mọi người.
1117국산國産hàng trong nước국산 제품이 품질이 좋다는 평가를 받고 있다.Hàng trong nước được đánh giá là có chất lượng tốt.
1118tỉnh전국 각 도에서 대표가 참가했습니다.Các đại diện từ mỗi tỉnh trên toàn quốc đã tham gia.
1119리그giải đấu프로 축구 리그가 시작됐어요Giải đấu bóng đá chuyên nghiệp đã bắt đầu
1120마이크mi-crô무대에서 가수가 마이크를 잡았다Ca sĩ nắm mi-crô trên sân khấu
1121메우다lấp, lấp đầy, trám구멍을 시멘트로 메우면 튼튼해진다.Nếu trám lỗ bằng xi-măng thì nó sẽ chắc chắn.
1122면적面積diện tích이 건물의 면적은 오백 제곱미터이다.Diện tích của tòa nhà này là năm trăm mét vuông.
1123반성反省suy ngẫm, tự xét나의 깊은 반성이 필요합니다.Tôi cần có sự suy ngẫm sâu sắc.
1124벌떡bỗng, đột nhiên그는 의자에서 벌떡 일어나 문을 열었습니다.Anh ấy đột nhiên đứng lên từ ghế và mở cửa.
1125보상補償bồi thường고통스럽지만 성공할 때의 보상은 충분히 가치 있습니다.Mặc dù đau khổ nhưng phần thưởng khi thành công là rất đáng giá.
1126분리되다分離tách rời, phân tách형제들은 일 때문에 서로 분리되었다.Những anh em đã tách rời nhau vì công việc.
1127nợ, khoản nợ그는오랫동안진빚을마침내다갚았다Sau một thời gian dài, anh ấy cuối cùng đã trả hết nợ
1128새기다khắc, tạc그는 팔에 친구의 이름을 새겼어요.Anh ấy đã khắc tên bạn lên cánh tay.
1129서민庶民dân thường물가 상승으로 서민들이 힘들어하고 있어요.Dân thường đang gặp khó khăn do giá cả tăng.
1130ghế그 행사에서 특별한 석을 차지했어요.Anh ấy chiếm một ghế đặc biệt tại sự kiện đó.
1131선정하다選定lựa chọn그는 최고의 선수로 선정되었어요.Anh ấy được lựa chọn là vận động viên tốt nhất.
1132세다đếm카운터에서 돈을 꼼꼼히 세었습니다.Người ở quầy đã đếm tiền rất cẩn thận.
1133소수少數số ít, thiểu số그 지역에 사는 사람은 소수에 불과합니다.Số lượng người sống ở vùng đó chỉ là thiểu số.
1134연간hàng năm연간 관광객이 백만 명을 넘었다.Khách du lịch hàng năm đã vượt quá một triệu người.
1135영화제映畵祭liên hoan phim부산 국제 영화제는 매년 열려요.Liên hoan phim quốc tế Busan được tổ chức hàng năm.
1136예측하다豫測dự đoán전문가들이 내년 경제를 긍정적으로 예측했어요.Các chuyên gia đã dự đoán tích cực về nền kinh tế năm tới.
1137용도用途công dụng이 기계의 용도는 목재를 절단하는 것입니다.Mục đích của máy này là cắt gỗ.
1138의심疑心nghi ngờ, hoài nghi그 말에 대한 의심이 여전히 남는다.Vẫn còn nghi ngờ về lời nói đó.
1139이동하다移動di chuyển, chuyển động많은 사람들이 도시로 이동하고 있다.Nhiều người đang di chuyển đến thành phố.
1140자극하다刺戟kích thích좋은 책은 우리의 상상력을 자극해요.Những cuốn sách hay kích thích trí tưởng tượng của chúng ta.
1141재빨리nhanh chóng나는 빨리 뛰어서 재빨리 집에 도착했어요.Tôi chạy nhanh chóng nên đến nhà sớm.
1142적합하다適合phù hợp, thích hợp그는그직책에매우적합하다Anh ấy rất phù hợp với vị trí đó.
1143조절하다調節điều chỉnh감정을 잘 조절하면 스트레스를 줄일 수 있다.Nếu điều chỉnh tốt cảm xúc, bạn có thể giảm bớt căng thẳng.
1144조정調整điều chỉnh회사에서 업무 시간을 조정하기로 결정했다.Công ty đã quyết định điều chỉnh lại giờ làm việc.
1145중얼거리다lầm bầm, nói thầm할머니가 혼잣말로 뭔가를 중얼거리고 있습니다.Bà ngoại đang lầm bầm nói thầm cái gì đó.
1146지급하다支給trả tiền, thanh toán회사는 매월 직원들에게 월급을 정시에 지급합니다.Công ty trả tiền lương cho nhân viên đúng hạn mỗi tháng.
1147확장擴張mở rộng사업 확장은 회사의 새로운 목표입니다.Mở rộng kinh doanh là mục tiêu mới của công ty.
1148힘차다mạnh mẽ그의 목소리는 힘차고 당당하다.Giọng nói của anh ấy mạnh mẽ và tự tin.
1149건조乾燥khô이 지역은 건조하기 때문에 물이 필요합니다.Vùng này khô nên cần nước.
1150고요하다yên tĩnh새벽의 숲이 고요하고 아름답습니다.Rừng vào ban sáng sớm rất yên tĩnh và đẹp.
1151그대ngài그대의 용기는 우리 모두에게 감동을 주었다.Sự dũng cảm của ngài đã làm cảm động tất cả chúng ta.
1152긋다vẽ nét그는 노트에 빨간 펜으로 밑줄을 그었습니다.Anh ấy vẽ nét gạch chân bằng bút đỏ trên tập ghi chép.
1153기둥cột, trụ건물의 기둥은 매우 굵고 튼튼하게 만들어졌습니다.Các cột của tòa nhà được làm rất dày và chắc chắn.
1154날카롭다sắc bén, nhọn칼의 날이 아주 날카로워서 주의해야 합니다.Lưỡi dao rất sắc bén nên phải cẩn thận.
1155논하다bàn bạc, thảo luận이 문제에 대해 전문가들이 논하였습니다.Các chuyên gia đã thảo luận về vấn đề này.
1156도덕道德đạo đức우리는 학생들에게 도덕을 가르칩니다.Chúng tôi dạy đạo đức cho học sinh.
1157동부東部phía đông, vùng đông동부 지역에는 높은 산들이 많이 있습니다.Ở vùng đông, có nhiều ngọn núi cao.
1158뒷모습bóng lưng, hình ảnh từ phía sau떠나가는 친구의 뒷모습을 오래 바라봤다.Tôi nhìn lâu bóng lưng của bạn khi anh ta bước đi.
1159만만하다dễ đối phó우리 팀은 상대팀을 만만하게 여기고 있었다.Đội của chúng tôi đã xem đội đối thủ là dễ đối phó.
1160못되다tồi tệ그는 좋은 사람이 못되어서 사람들에게 미움을 받았다.Anh ta không trở thành người tốt nên bị mọi người ghét.
1161보고하다報告báo cáo경찰에 사건을 신고하여 담당자에게 보고했습니다.Tôi đã báo cáo sự cố cho nhân viên phụ trách sau khi thông báo cho cảnh sát.
1162사무소事務所văn phòng지역의정부사무소는매주월요일휴무라고한다Nói rằng văn phòng chính phủ địa phương nghỉ mỗi thứ hai
1163상인商人thương nhân, người bán hàng시장의 상인들이 물건을 팔고 있다.Những thương nhân ở chợ đang bán hàng.
1164선언하다宣言tuyên bố정부가 새로운 정책을 선언했어요.Chính phủ đã tuyên bố một chính sách mới.
1165소원所願nguyện vọng, ước muốn명절이 되면 가족 모두가 함께하는 것이 제 가장 큰 소원입니다.Mỗi khi đến ngày lễ, ước muốn lớn nhất của tôi là được ở bên cạnh gia đình.
1166엿보다nhìn lén그는 창문을 통해 밖의 상황을 엿보았다.Anh ấy đã nhìn lén tình hình bên ngoài qua cửa sổ.
1167완성되다完成được hoàn thành새 도서관이 내년에 완성될 예정입니다.Thư viện mới sẽ được hoàn thành vào năm tới.
1168유적遺跡di tích, tàn tích고고학자들은 역사 유적을 발굴하여 연구한다.Các nhà khảo cổ học khai quật và nghiên cứu di tích lịch sử.
1169일생一生cả đời, suốt đời그는 일생을 예술에 바쳤다.Anh ấy dành cả đời cho nghệ thuật.
1170입히다mặc cho아이에게 따뜻한 옷을 입혔다.Tôi mặc cho đứa bé quần áo ấm.
1171잡아먹다bắt ăn thịt, ăn thịt고양이가 쥐를 잡아먹었어요.Con mèo ăn con chuột.
1172정보화情報化quá trình thông tin hóa정보화 사회에서 기술이 중요하다.Trong xã hội thông tin hóa, kỹ thuật rất quan trọng.
1173종종thỉnh thoảng, đôi khi겨울에는 감기에 걸리는 사람들을 종종 볼 수 있다.Vào mùa đông, thỉnh thoảng có thể thấy những người bị cảm lạnh.
1174차다đeo중요한 모임이 있어서 시계를 차고 나갔다.Vì có cuộc họp quan trọng nên tôi đã đeo đồng hồ trước khi ra ngoài.
1175창작創作sáng tác유명한 작가의 창작 활동은 한국 문학에 큰 영향을 주었다.Hoạt động sáng tác của một nhà văn nổi tiếng đã có ảnh hưởng lớn đến văn học Hàn Quốc.
1176축소縮小thu nhỏ예산 축소로 인해 일부 사업을 미루기로 했다.Do thu nhỏ ngân sách nên quyết định hoãn lại một số dự án.
1177취향趣向sở thích, khẩu vị개인의 취향에 따라 선택할 수 있는 옵션이 많다.Có nhiều tùy chọn có thể chọn theo sở thích cá nhân.
1178탄생하다誕生sinh ra, ra đời우리 아기가 탄생했을 때 가족 모두가 매우 행복했어요.Khi em bé của chúng tôi ra đời, toàn gia đình đều rất hạnh phúc.
1179학급學級lớp học우리 학급의 학생들이 모두 성실합니다.Tất cả học sinh lớp học chúng tôi đều chăm chỉ.
1180해군海軍hải quân우리 나라 해군은 매우 강력하다.Hải quân của đất nước chúng ta rất mạnh.
1181효율적效的hiệu suất효율적인 시간 관리가 필요하다.Quản lý thời gian với hiệu suất cao là cần thiết.
1182vị mặn이 요리의 간이 좀 부족한 것 같아요.Vị mặn của món ăn này có vẻ hơi thiếu.
1183간판看板bảng hiệu가게 앞의 밝은 간판이 멀리서도 보였어요.Bảng hiệu sáng ở trước cửa hàng có thể nhìn thấy từ xa.
1184건드리다chạm상처 난 곳을 건드리면 통증이 생겨요.Nếu bạn chạm vào vết thương, nó sẽ đau.
1185관리하다管理quản lý효율적으로 시간을 관리하는 것이 중요합니다.Điều quan trọng là quản lý thời gian một cách hiệu quả.
1186괴로움đau khổ그 시절의 괴로움은 이루 말할 수 없었습니다.Đau khổ của thời kỳ đó không thể nói được.
1187근거하다根據dựa trên이 정책은 국민의 의견에 근거하고 있습니다.Chính sách này dựa trên ý kiến của nhân dân.
1188금액số tiền이번 달 지출 금액이 예상보다 많았습니다.Số tiền chi tiêu của tháng này nhiều hơn dự đoán.
1189달래다an ủi, nói khéo아버지는 화난 어머니를 한 시간 동안 달래었습니다.Cha đã an ủi mẹ tức giận trong một giờ.
1190말리다ngăn chặn두 친구가 싸울 때 다른 학생이 적극적으로 말렸다.Khi hai người bạn cãi nhau, một học sinh khác đã tích cực ngăn chặn.
1191lòng친구를 도와주고 싶은 맘은 있지만 지금은 힘들다.Tôi có lòng muốn giúp bạn nhưng bây giờ thật khó.
1192밝혀내다tìm ra, phát hiện ra, làm sáng tỏ검사들이 범인의 정체를 밝혀냈다.Các công tố viên đã làm sáng tỏ danh tính của tên tội phạm.
1193부서지다vỡ유리 잔이 바닥에 떨어져 부서졌다.Cốc thủy tinh vỡ vì rơi xuống sàn.
1194비행飛行bay, chuyến bay비행중에기계고장이발생하면위험하다Nếu máy gặp sự cố trong khi bay thì rất nguy hiểm
1195상관없다相關không liên quan, không quan trọng누가 가든 상관없어요.Không quan trọng ai đi.
1196성립하다成立thành lập새로운 정부가 공식적으로 성립했습니다.Chính phủ mới đã chính thức thành lập.
1197수명壽命tuổi thọ의학이 발전하면서 인간의 수명이 늘어났습니다.Khi y học phát triển, tuổi thọ con người kéo dài.
1198시즌mùa겨울 시즌에는 스키장을 찾는 관광객이 많습니다.Vào mùa đông, có nhiều khách du lịch đến các khu trượt tuyết.
1199신기하다神奇kỳ lạ아이들이 신기한 마술을 보고 즐거워했습니다.Các em bé vui mừng khi xem trò ảo thuật kỳ lạ.
1200업다cõng아이를 업고 걸어갑니다.Tôi cõng em bé đi bộ.
1201예감豫感linh cảm, dự cảm뭔가 좋은 일이 일어날 것 같은 예감이 들어요.Tôi có linh cảm rằng điều gì đó tốt đẹp sẽ xảy ra.
1202음식물飮食物thực phẩm, đồ ăn음식물 쓰레기는 따로 분류해야 한다.Rác thực phẩm phải được phân loại riêng.
1203자신감自信感tự tin, sự tự tin큰 실패가 내 자신감을 많이 흔들었어요.Một thất bại lớn đã làm lung lay sự tự tin của tôi.
1204죄인罪人tội nhân그는 이 마을의 가장 악명 높은 죄인으로 알려져 있다.Anh ấy được biết là tội nhân khét tiếng nhất của thị trấn này.
1205주의하다注意chú ý겨울길에서는 빙판에 주의해야 한다.Phải chú ý tới băng trên đường mùa đông.
1206vải, vải vóc예쁜 천을 선택해서 새로운 옷을 만들고 싶다.Muốn chọn vải đẹp để may quần áo mới.
1207쾌감快感niềm vui, cảm giác thích thú달리기를 하면서 쾌감을 느낄 수 있어요.Tôi có thể cảm nhận được cảm giác thích thú khi chạy bộ.
1208탄생誕生sinh thành, ra đời새 시대의 탄생과 함께 많은 변화가 생겼어요.Cùng với sự ra đời của kỷ nguyên mới, nhiều thay đổi xảy ra.
1209튀다nảy, bật; bắn (tung tóe)개구쟁이 아이가 물 속에서 튀어 나왔다.Đứa bé tinh nghịch nhảy ra khỏi nước.
1210하필何必tại sao lại하필이면 그 중요한 날에 아팠습니다.Tại sao lại bệnh vào ngày quan trọng đó.
1211활용活用sử dụng기술의 활용이 산업을 발전시킵니다.Sử dụng công nghệ thúc đẩy phát triển công nghiệp.
1212거액巨額số tiền lớn거액의 돈을 빌려달라고 했다.Anh ấy yêu cầu mượn một số tiền lớn.
1213고집하다固執cố chấp그는 자신의 의견을 고집합니다.Anh ấy khăng khăng giữ ý kiến của mình.
1214곧잘thường thường그는 곧잘 노래를 부릅니다.Anh ấy thường xuyên hát.
1215골짜기thung lũng깊은 골짜기에 마을이 있습니다.Có một ngôi làng ở trong thung lũng sâu.
1216교훈敎訓bài học그 경험에서 많은 교훈을 얻을 수 있었다.Tôi có thể học được nhiều bài học từ kinh nghiệm đó.
1217구르다lăn산 위에서 바위가 아래로 구르고 있다.Tảng đá đang lăn xuống từ trên núi.
1218단편短篇truyện ngắn, đoạn이 영화는 유명한 문학 작품의 단편을 각색했습니다.Phim này đã chuyển thể một truyện ngắn từ tác phẩm văn học nổi tiếng.
1219대처하다對處ứng phó, giải quyết예상치 못한 상황에 잘 대처했습니다.Tôi đã ứng phó tốt với tình huống bất ngờ.
1220명확하다明確rõ ràng규칙이 명확해야 모두가 이해합니다.Khi quy tắc rõ ràng thì mọi người sẽ hiểu.
1221발걸음bước chân, bước할머니의 느린 발걸음이 마음을 아프게 했다.Bước chân chậm của bà làm tôi cảm thấy buồn.
1222발길bước chân, bước그는 자주 도서관으로 발길을 돌린다.Anh ấy thường xuyên dẫn bước chân mình tới thư viện.
1223빼앗기다bị cướp, bị lấy강도에게지갑을빼앗겼을때매우놀랐다Khi bị cướp lấy ví, tôi đã rất sợ hãi
1224생산자生産者nhà sản xuất생산자와 소비자의 관계가 중요해요.Mối quan hệ giữa nhà sản xuất và người tiêu dùng rất quan trọng.
1225선진先進tiên tiến선진국들이 환경 보호에 힘쓰고 있어요.Các nước tiên tiến đang cố gắng bảo vệ môi trường.
1226소매tay áo셔츠의 소매가 구멍이 났어서 헌옷이 되었다.Tay áo của áo sơ mi bị rách nên nó trở thành quần áo cũ.
1227시멘트xi măng이 다리를 지을 때 많은 시멘트를 사용했습니다.Khi xây dựng cây cầu này, chúng tôi đã sử dụng nhiều xi măng.
1228신규新規mới우리 회사는 신규 직원 50명을 뽑기로 결정했습니다.Công ty chúng tôi quyết định tuyển dụng 50 nhân viên mới.
1229신청하다申請xin휴가를 내고 싶으면 미리 상사에게 신청하셔야 합니다.Nếu bạn muốn nghỉ phép, bạn phải xin phép sếp trước.
1230실은thực ra실은 나도 그걸 몰랐어.Thực ra, tôi cũng không biết điều đó.
1231심판審判trọng tài심판이 경기를 시작했다.Trọng tài bắt đầu trận đấu.
1232안기다cho ôm, để ôm어머니는 자신의 아기를 친한 친구의 팔에 안겨주었어요.Người mẹ đó đã để cho bé được ôm trong vòng tay của người bạn thân.
1233양심lương tâm양심이 있다면 그런 잘못을 할 수 없어요.Nếu có lương tâm, bạn không thể làm điều sai lầm đó.
1234이사장理事長chủ tịch hội đồng quản trị회사의 이사장은 주요 결정을 내린다.Chủ tịch hội đồng quản trị của công ty đưa ra các quyết định quan trọng.
1235이자tiền lãi, lãi은행에서 받은 이자가 소액이다.Tiền lãi nhận được từ ngân hàng là một khoản nhỏ.
1236자세하다仔細chi tiết, kỹ lưỡng설명이 자세해서 이해하기 쉬워요.Giải thích chi tiết nên dễ hiểu.
1237제비chim én제비가 하늘을 날아다닌다.Chim én bay khắp trời.
1238제안提案đề nghị좋은 제안이 있어요.Tôi có một đề nghị tốt.
1239제안하다提案đề nghị새로운 계획을 제안해요.Tôi đề nghị một kế hoạch mới.
1240지난날ngày xưa, thời xưa지난날 내가 한 실수들을 생각하면 후회됩니다.Khi nghĩ về những sai lầm tôi đã làm vào thời xưa, tôi cảm thấy hối tiếc.
1241진급進級thăng cấp좋은 성적으로 진급했다Thăng cấp với điểm số tốt
1242튀어나오다bật ra갑자기 토끼가 풀 사이에서 튀어나왔다.Chú thỏ bất ngờ bật ra từ giữa cỏ.
1243표준標準tiêu chuẩn국제 표준에 따라 만들었어요.Tôi làm theo tiêu chuẩn quốc tế.
1244항구港口cảng, bến cảng인천 항구는 대한민국에서 가장 크다.Cảng Incheon là cảng lớn nhất ở Hàn Quốc.
1245허용許容sự cho phép, sự chấp nhận학교에서는 휴대폰 사용이 허용되지 않는다.Ở trường, sử dụng điện thoại di động không được cho phép.
1246헬기trực thăng, máy bay trực thăng구조대의 헬기가 빠르게 산 위를 날고 있었다.Trực thăng của đội cứu hộ đang bay nhanh chóng trên núi.
1247간신히艱辛chật vật mới, khó khăn lắm mới그는 간신히 시험에 붙었지만 점수가 낮았어요.Anh ta khó khăn lắm mới đỗ được kỳ thi nhưng điểm số thấp.
1248감다quấn, cuộn할머니는 실을 감아서 바느질을 하신다.Bà tôi quấn chỉ rồi khâu.
1249같이하다cùng làm좋은 사람과 같이하는 시간이 최고다.Thời gian cùng người tốt là tuyệt vời nhất.
1250거품bọt맥주 위의 거품을 좋아하지 않습니다.Tôi không thích bọt trên bia.
1251공군空軍không quân우리 공군은 세계 최강 수준입니다.Không quân của chúng tôi là mạnh nhất trên thế giới.
1252기술자技術者kỹ sư, chuyên gia kỹ thuật숙련된 기술자가 없으면 이 작업을 끝낼 수 없습니다.Không có kỹ sư giỏi thì không thể hoàn thành công việc này.
1253년생年生sinh năm아들이 2010년생이어서 곧 성인이 됩니다.Vì con trai tôi sinh năm 2010, nó sắp trở thành người lớn.
1254달리기chạy bộ, cuộc chạy학교 운동회에서 100미터 달리기 대회가 있어요.Có cuộc chạy bộ 100 mét tại hội thao của trường.
1255도전挑戰thử thách, sự thách thức새로운 도전은 나를 더 강하게 만들었습니다.Thử thách mới đã làm cho tôi trở nên mạnh mẽ hơn.
1256그 면은 농촌 지역으로 유명하다.Xã đó nổi tiếng với vùng nông thôn.
1257보조補助hỗ trợ정부의 보조금이 중소기업을 돕는다.Khoản hỗ trợ của chính phủ giúp đỡ các doanh nghiệp vừa và nhỏ.
1258불리하다bất lợi, không thuận lợi우리 팀이 지금 매우 불리한 상황입니다.Đội của chúng ta đang ở tình cảnh rất bất lợi.
1259불편便bất tiện, phiền phức이 상황이 많은 불편을 초래했어요.Tình huống này gây ra nhiều bất tiện.
1260비비다cọ, chà눈이 가려울 때 눈을 비비면 안 돼요.Không được cọ mắt khi mắt ngứa.
1261사과謝過lời xin lỗi그는진심으로자신의실수에대해사과했다Anh ấy đã xin lỗi một cách chân thành về sai lầm của mình
1262살아나다sống sót, thoát được큰 병에서 살아났어요.Tôi đã sống sót được căn bệnh lớn.
1263속이다lừa, dối그는 거짓말로 많은 사람들을 속였습니다.Anh ấy đã lừa nhiều người bằng những lời nói dối.
1264수면睡眠giấc ngủ, sự ngủ충분한 수면은 건강한 생활의 기초입니다.Giấc ngủ đủ là nền tảng của một cuộc sống lành mạnh.
1265수천數千hàng ngàn수천 명의 사람들이 그 행사에 참가했어요.Hàng ngàn người đã tham gia sự kiện đó.
1266승부勝負sự thắng bại두 선수 사이의 승부는 아주 치열했어요.Trận đấu giữa hai vận động viên rất căng thẳng.
1267시기時期giai đoạn그 시기에 나라의 경제가 매우 어려웠어요.Vào giai đoạn đó, nền kinh tế của đất nước rất khó khăn.
1268신념信念niềm tin그 과학자는 자신의 신념을 위해 평생을 연구에 바쳤습니다.Nhà khoa học đó đã dành cả đời để nghiên cứu vì niềm tin của mình.
1269여간如干tầm thường (dùng với phủ định: 여간 ~ 아니다 = vô cùng, hết sức)그 영화는 여간 감동적이 아니었어요.Bộ phim đó vô cùng cảm động.
1270영향력影響力ảnh hưởng그 배우는 사회에 큰 영향력을 가지고 있어요.Diễn viên đó có ảnh hưởng lớn trong xã hội.
1271예의lễ giáo식사할 때 예의 있게 행동해야 해요.Khi ăn cơm, bạn phải cư xử có lễ giáo.
1272이내以內dưới, trong phạm vi기한 이내에 모든 과제를 완성해야 한다.Phải hoàn thành tất cả bài tập trong hạn chót.
1273이리저리qua lại, từ nơi này đến nơi kia아이들이 놀이터에서 이리저리 뛰어다닌다.Trẻ em chạy qua lại trong sân chơi.
1274인간적人間的nhân đạo, nhân văn그의 인간적인 태도가 좋다.Thái độ nhân đạo của anh ấy rất tốt.
1275임금vua임금은 나라의 최고 지도자다.Vua là nhà lãnh đạo tối cao của đất nước.
1276잘나다xuất sắc그 친구는 공부도 잘하고 외모도 잘났어요.Người bạn đó học tập giỏi và ngoại hình cũng xuất sắc.
1277재능才能tài năng그 아이는 음악에 뛰어난 재능을 가지고 있어요.Cháu nhỏ đó có tài năng xuất sắc trong âm nhạc.
1278지불하다支拂trả tiền, thanh toán물건을 사면 돈을 지불해야 한다Khi mua đồ vật, phải thanh toán tiền
1279파출소派出所đồn công an경찰관은 주민을 돕기 위해 파출소에 있다.Cảnh sát ở đồn công an để giúp đỡ các cư dân.
1280tấm나무 판을 여러 장 준비해야 해요.Tôi phải chuẩn bị nhiều tấm ván gỗ.
1281한문漢文Hán văn한문을 배우면 한국 전통 문화를 더 잘 이해할 수 있습니다.Học Hán văn thì có thể hiểu sâu hơn về văn hóa truyền thống Hàn Quốc.
1282건네주다trao선생님이 학생에게 상장을 건네주셨다.Giáo viên đã trao giấy khen cho học sinh.
1283결승決勝chung kết올림픽 배구 결승전은 다음 달에 있습니다.Trận chung kết bóng chuyền Olympic diễn ra vào tháng tới.
1284공공公共công cộng공공 시설은 모두가 사용할 수 있습니다.Các cơ sở công cộng có thể được sử dụng bởi tất cả mọi người.
1285교양敎養học thức, sự tu dưỡng (tri thức văn hóa)그녀는 음악과 미술에 관심이 많아 교양이 풍부하다.Cô ấy rất quan tâm đến âm nhạc và mỹ thuật nên có vốn học thức phong phú.
1286국왕國王vua그 나라의 국왕은 국민들을 위해 일한다.Vua của quốc gia đó làm việc cho quốc dân.
1287극복克服sự vượt qua많은 어려움의 극복 끝에 우리는 성공했다.Cuối cùng, sau sự vượt qua nhiều khó khăn, chúng ta đã thành công.
1288내려지다hạ xuống, được hạ빨래가 줄에 내려져 있습니다.Quần áo được hạ xuống trên dây phơi.
1289냉동冷凍đông lạnh, làm lạnh음식을 냉동 보관하면 오래 보관할 수 있습니다.Nếu bảo quản thực phẩm bằng cách đông lạnh thì có thể giữ được lâu.
1290녹다tan, chảy봄이 되면서 눈이 녹기 시작했습니다.Khi mùa xuân đến, tuyết bắt đầu tan.
1291대개大槪phần lớn, hầu hết계획의 대개가 결정되었으므로 이제 세부를 조정해야 합니다.Phần lớn của kế hoạch đã được quyết định, bây giờ chúng ta phải điều chỉnh chi tiết.
1292수집하다蒐集sưu tập박물관은 전 세계에서 유물을 수집합니다.Bảo tàng sưu tập những di vật từ khắp nơi trên thế giới.
1293승객乘客hành khách버스의 승객들은 대부분 직장으로 가는 일꾼들이었어요.Hành khách trên xe buýt hầu hết là những công nhân đi làm.
1294싱싱하다tươi tắn이 채소는 매우 싱싱하다.Rau này rất tươi tắn.
1295외모外貌ngoại hình외모도 중요하지만 성격이 더 중요합니다.Ngoại hình cũng quan trọng nhưng tính cách còn quan trọng hơn.
1296인공人工nhân tạo, tay người인공 지능이 발전하고 있다.Trí tuệ nhân tạo đang phát triển.
1297잠자리giường ngủ아이의 잠자리를 더 편한 곳으로 바꿨어요.Tôi đã thay giường ngủ của con bé sang nơi thoải mái hơn.
1298저마다mỗi người, mỗi cái (đều)사람들이 저마다 다른 의견을 가지고 있었어요.Mỗi người có những ý kiến khác nhau.
1299전국적全國的toàn quốc, trên toàn quốc이운동은전국적인지지를받았다Phong trào này nhận được sự ủng hộ trên toàn quốc.
1300전반全般toàn bộ, tổng thể전반적으로이프로젝트는성공했다Nhìn chung, toàn bộ dự án này đã thành công.
1301제자리chỗ cũ모든 물건이 제자리에 있어요.Tất cả đồ vật đều ở chỗ cũ.
1302지루하다buồn tẻ, chán ngấy오래 같은 영화를 보면 지루해진다Xem cùng một bộ phim lâu quá thì chán ngấy
1303chiếc, cái배 한 척이 항구에 천천히 들어오고 있다.Một chiếc tàu đang từ từ đi vào cảng.
1304학술學術học thuật학술적 연구는 사회 발전에 도움이 됩니다.Nghiên cứu học thuật giúp ích cho sự phát triển xã hội.
1305혈액血液máu헌혈자는 건강한 혈액을 제공하고 있습니다.Những người hiến tặng cung cấp máu lành mạnh.
1306화살mũi tên, tên양궁 선수는 화살을 과녁에 맞혔습니다.Vận động viên bắn cung đã bắn mũi tên trúng đích.
1307화재火災hỏa hoạn그 건물에서 화재가 발생했고 많은 피해가 있었습니다.Hỏa hoạn xảy ra ở tòa nhà đó và gây ra thiệt hại lớn.
1308가르다chia, tách칼로 케이크를 균등하게 가르는 게 어려워요.Chia bánh bằng dao một cách đều là khó.
1309간격間隔khoảng cách두 기차의 출발 시간 간격이 2시간이어요.Khoảng cách giữa thời gian khởi hành của hai chuyến tàu là 2 giờ.
1310고함高喊tiếng hét엄마의 고함이 들렸습니다.Tôi nghe thấy tiếng hét của mẹ.
1311공격하다攻擊tấn công적군이 새벽에 마을을 공격했습니다.Quân thù tấn công ngôi làng vào bình minh.
1312그놈thằng đó그놈은 일을 할 때마다 실수를 자꾸만 반복한다.Thằng đó cứ mãi lặp lại những sai lầm mỗi khi làm việc.
1313기록되다記錄được ghi chép이 사건은 역사책에 중요한 사건으로 기록되었습니다.Sự kiện này đã được ghi chép trong sách lịch sử như một sự kiện quan trọng.
1314끝없다vô tận, không kết thúc사막은 끝없이 펼쳐져 있다.Sa mạc trải dài vô tận.
1315끼어들다chen ngang, xen vào갑자기 낯선 사람이 우리 대화에 끼어들었다.Người lạ đột nhiên chen ngang vào cuộc trò chuyện của chúng tôi.
1316노선路線tuyến đường, tuyến새로운 지하철 노선이 개통되었습니다.Một tuyến tàu điện ngầm mới đã được khai trương.
1317câu trả lời, đáp án이 수학 문제의 정답이 정말 간단하네요.Câu trả lời cho bài toán này thực sự đơn giản.
1318대사臺詞lời thoại, lời nói배우는 감정을 담아 대사를 읽었습니다.Diễn viên đã đọc lời thoại một cách đầy cảm xúc.
1319도망치다逃亡chạy trốn, bỏ chạy이 위험한 상황에서 도망치고 싶어요.Tôi muốn bỏ chạy khỏi tình huống nguy hiểm này.
1320tòa, căn새 건물의 첫 번째 동이 완성되었습니다.Tòa đầu tiên của tòa nhà mới đã hoàn thành.
1321동의하다同意đồng ý, tán thành그의 의견에 동의합니다.Tôi đồng ý với ý kiến của anh ấy.
1322딱딱하다cứng, chai냉동실에서 꺼낸 고기가 딱딱하게 얼어 있었다.Thịt được lấy ra từ tủ đông đã đông cứng chai.
1323땅속dưới lòng đất식물의 뿌리가 땅속 깊은 곳까지 뻗어 나간다.Rễ của cây vươn sâu xuống lòng đất.
1324벌금tiền phạt음주운전은 심각한 벌금을 물어야 합니다.Lái xe khi say rượu phải nộp tiền phạt nặng.
1325phúc좋은 건강과 행복한 가족을 만나는 것도 큰 복이다.Có sức khỏe tốt và gặp được gia đình hạnh phúc cũng là một phúc lớn.
1326봉사奉仕phục vụ그는 지역 사회를 위한 봉사 활동을 한다.Anh ấy thực hiện hoạt động phục vụ cho cộng đồng địa phương.
1327부서部署bộ phận우리 회사의 영업 부서는 활동적이다.Bộ phận kinh doanh của công ty chúng tôi hoạt động tích cực.
1328thành한국에 남아 있는 성들은 역사적 가치가 크다.Các thành cổ còn lại ở Hàn Quốc có giá trị lịch sử lớn.
1329소형小型nhỏ, kích thước nhỏ요즘은 작고 편리한 소형 노트북이 많이 판매되고 있습니다.Ngày nay, những chiếc laptop nhỏ gọn và tiện lợi được bán rất nhiều.
1330신인新人người mới영화배우로 활동을 시작한 신인 배우가 큰 상을 받았습니다.Diễn viên mới bắt đầu hoạt động đã nhận được một giải thưởng lớn.
1331악몽惡夢ác mộng그 무서운 영화 때문에 악몽을 꿨어요.Tôi nằm mơ thấy ác mộng vì bộ phim kinh hoàng đó.
1332안내案內hướng dẫn박물관 안내를 받으면서 그림들을 봤어요.Tôi xem những bức tranh trong khi nhận hướng dẫn từ viện bảo tàng.
1333언덕đồi그 언덕을 넘으면 마을이 나타나요.Nếu vượt qua dốc đó, làng sẽ xuất hiện.
1334열정熱情niềm đam mê그 선수는 스포츠에 대한 열정이 크다.Vận động viên đó có niềm đam mê lớn với thể thao.
1335오페라opera그녀는 유명한 오페라 배우여요.Cô ấy là một diễn viên opera nổi tiếng.
1336입맛khẩu vị아이의 입맛에 맞춘 음식을 요리했다.Tôi nấu món ăn phù hợp với khẩu vị của đứa bé.
1337재즈nhạc jazz재즈 음악은 즉흥 연주로 유명해요.Nhạc jazz nổi tiếng với lối chơi ngẫu hứng.
1338적응하다適應thích nghi, thích ứng다른나라에적응하기는쉽지않다Không dễ để thích nghi với một đất nước khác.
1339절대絶對tuyệt đối, tính tuyệt đối진리는절대다Sự thật là tuyệt đối.
1340제공提供cung cấp서비스 제공이 무료예요.Dịch vụ cung cấp là miễn phí.
1341지나치다vượt quá, đi quá여름 휴가를 가다가 해변 마을을 지나쳤습니다.Tôi đã đi quá thị trấn bãi biển khi đi nghỉ hè.
1342참가參加sự tham gia올림픽에 참가하는 각 나라의 선수들은 열심히 훈련했다.Các vận động viên từ mỗi nước tham gia Thế vận hội đã luyện tập chăm chỉ.
1343추석秋夕Tết trung thu추석에는 온 가족이 모여 함께 시간을 보낸다.Vào dịp Tết trung thu, cả gia đình tụ họp cùng nhau.
1344충돌衝突va chạm두 자동차의 충돌로 도로가 마비되었다.Va chạm của hai chiếc xe hơi làm đường bị tê liệt.
1345통로通路lối đi그 통로를 지나면 출구에 도달할 수 있어요.Đi qua lối đi đó, bạn có thể đến lối ra.
1346해소解消xóa bỏ, giải tỏa스트레스 해소의 좋은 방법이 있을까?Có cách nào tốt để xóa bỏ stress không?
1347행해지다được thực hiện그 회의는 내일 오후에 행해질 것이다.Cuộc họp đó sẽ được thực hiện vào chiều mai.
1348현대인現代人con người hiện đại, người thời nay현대인은 스마트폰 없이는 생활할 수 없다.Người thời nay không thể sống mà không có smartphone.
1349혜택惠澤quyền lợi, lợi ích회원이 되면 다양한 혜택을 받을 수 있습니다.Khi trở thành thành viên, bạn có thể nhận được nhiều quyền lợi.
1350đột ngột và mạnh, phắt một cái총이 확 하는 큰 소리를 내며 발사되었습니다.Súng phát ra tiếng nổ lớn phắt một cái.
1351골고루đều, đồng đều (không thiên lệch)음식을 골고루 먹어야 합니다.Phải ăn đầy đủ và đa dạng các loại thức ăn.
1352구석구석khắp mọi nơi청소할 때 방의 구석구석을 깨끗이 한다.Khi dọn dẹp, tôi làm sạch khắp mọi nơi trong phòng.
1353그제서야mới khi đó문제가 무엇인지 그제서야 깨닫게 되었다.Mới khi đó tôi mới nhận ra vấn đề là gì.
1354등록증登錄證giấy chứng nhận đăng ký자동차 등록증을 항상 지니고 다녀야 한다.Bạn phải luôn mang theo giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô.
1355반복되다反復lặp lại같은 실수가 계속 반복되었습니다.Cùng một sai lầm liên tục lặp lại.
1356발전發電phát điện, sản xuất điện태양열 발전은 환경 친화적이다.Sản xuất điện mặt trời là thân thiện với môi trường.
1357방해妨害cản trở, trở ngại산업 발전의 방해가 되는 요소를 제거해야 한다.Chúng ta phải loại bỏ các yếu tố cản trở phát triển công nghiệp.
1358lúa농부는 해마다 벼를 재배하여 밥으로 만듭니다.Nông dân trồng lúa hàng năm và làm thành cơm.
1359본인本人bản thân본인이 직접 승인해야 처리가 가능하다.Chính người đó phải trực tiếp phê duyệt mới có thể xử lý.
1360상점商店cửa hàng그 상점에서 옷을 샀습니다.Tôi đã mua quần áo ở cửa hàng đó.
1361수백數百mấy trăm, hàng trăm수백 년 전부터 전해 내려오는 전통이 있습니다.Có những truyền thống được truyền lại từ hàng trăm năm trước.
1362실장室長giám đốc phòng그는 개발 부서의 실장이다.Anh ấy là giám đốc phòng phát triển.
1363쓸쓸하다cô đơn혼자 있으니 쓸쓸하다.Ở một mình mà cảm thấy cô đơn.
1364ruột gan, nỗi lo lắng엄마의 애가 심해서 아이를 많이 야단쳤어요.Nỗi lo lắng của mẹ rất sâu sắc nên cô ấy thường mắng con.
1365어지럽다chóng mặt머리가 어지러워서 의자에 앉았어요.Em ngồi xuống ghế vì cảm thấy chóng mặt.
1366어찌하다làm sao이 문제를 어찌하면 좋을까요?Làm sao để giải quyết vấn đề này?
1367예정되다豫定được dự định비행기가 오전 10시에 도착할 예정이에요.Máy bay được dự định hạ cánh vào lúc 10 giờ sáng.
1368이중二重kép, hai lớp이중 유리로 만든 창문이 따뜻하다.Cửa sổ làm từ kính kép giữ ấm tốt.
1369인정받다認定được công nhận선수는 국제 대회에서 인정받았다.Vận động viên được công nhận tại giải đấu quốc tế.
1370자랑sự tự hào우리 학교의 자랑은 우수한 교사진이에요.Sự tự hào của trường chúng tôi là đội ngũ giáo viên xuất sắc.
1371착각錯覺nhầm lẫn친구의 행동을 잘못 이해한 것이 착각이었음을 나중에 알았다.Sau này tôi mới biết rằng việc hiểu lầm hành động của bạn là nhầm lẫn.
1372cửa sổ밝은 햇빛이 큰 창을 통해 방 안으로 들어왔다.Ánh sáng mặt trời sáng sủa tràn qua cửa sổ lớn vào phòng.
1373친정親庭nhà gái, nhà ngoại언니가 아이와 함께 친정 부모님을 방문했다.Chị tôi đã cùng con về nhà ngoại thăm cha mẹ.
1374타입loại, dạng나는 적극적인 타입의 사람을 선호해요.Tôi thích những loại người tích cực.
1375행하다thực hiện, tiến hành매년 정부가 경제 정책을 행하고 있다.Hàng năm, chính phủ tiến hành chính sách kinh tế.
1376활짝toang, rộng, nở rộ꽃이 활짝 피어 봄의 아름다움을 보여줍니다.Hoa nở rộ, cho thấy vẻ đẹp của mùa xuân.
1377개별個別riêng lẻ개별 학생의 능력에 맞춘 교육이 필요하다.Nên có giáo dục phù hợp với khả năng của từng học sinh riêng lẻ.
1378공식적公式的chính thức정부는 공식적으로 계획을 발표했습니다.Chính phủ đã chính thức công bố kế hoạch.
1379그런대로cũng được가난하지만 그런대로 행복하게 살 수 있다.Mặc dù nghèo nhưng chúng ta có thể sống cũng được khá hạnh phúc.
1380기독교基督敎Kitô giáo한국의 기독교 인구는 약 30%에 가까운 수준입니다.Dân số Kitô giáo ở Hàn Quốc chiếm khoảng 30%.
1381깨달음sự tỉnh ngộ, sự nhận thức수년간의 경험은 큰 깨달음을 주었다.Nhiều năm kinh nghiệm đã mang lại cho tôi một sự tỉnh ngộ lớn.
1382눈부시다chói lóa, lóa mắt햇빛이 너무 눈부셔서 선글라스를 쓰고 나갔다.Nắng chói quá nên tôi đã đeo kính râm rồi ra ngoài.
1383마음먹다quyết định일찍 자겠다고 마음먹었어요Tôi đã quyết định đi ngủ sớm
1384목록目錄danh sách책의 목록을 보면 흥미로운 내용들이 있다.Nếu xem danh sách sách sẽ thấy nội dung thú vị.
1385반성하다反省suy ngẫm나는 지난날을 반성합니다.Tôi suy ngẫm về những ngày qua.
1386별명別名biệt danh그 선수의 별명은 그의 빠른 속도에서 나왔습니다.Biệt danh của vận động viên đó xuất phát từ tốc độ nhanh của anh ấy.
1387보전保全bảo tồn환경 보전은 우리 모두의 중요한 책임이다.Bảo tồn môi trường là trách nhiệm quan trọng của tất cả chúng ta.
1388불어오다thổi tới, lướt tới봄바람이 산에서 불어오고 있다.Gió xuân đang thổi từ trên núi.
1389소유하다所有sở hữu, chiếm hữu이 나라는 많은 유명한 문화유산을 소유하고 있습니다.Đất nước này sở hữu nhiều di sản văn hóa nổi tiếng.
1390스위치công tắc방의 스위치를 누르니 갑자기 밝아졌어요.Khi tôi nhấn công tắc, phòng đột ngột sáng lên.
1391신세thân phận, cuộc đời한 번의 실수로 자신의 인생 전체 신세를 망친 사람도 있습니다.Có những người đã hủy hoại cuộc đời của mình vì một sai lầm.
1392알아내다tìm ra, phát hiện그녀는 결국 그 비밀을 알아내었어요.Cuối cùng cô ấy đã tìm ra bí mật đó.
1393야단惹端quở phạt, mắng엄마에게 늦게 들어온 것으로 야단을 맞았어요.Tôi đã bị mẹ quở phạt vì về nhà muộn.
1394này얘, 이게 뭔지 알아? 정말 흥미로운 물건이야.Này, bạn biết cái này là gì không? Nó rất thú vị.
1395연결liên kết도로의 연결이 교통을 편하게 한다.Sự liên kết của các con đường làm cho giao thông thuận tiện.
1396연관liên quan이 사건은 작년의 사건과 연관이 있다.Sự kiện này có liên quan đến sự kiện năm ngoái.
1397용서하다容恕tha thứ나는 친구의 실수를 용서하기로 마음먹었습니다.Tôi quyết định tha thứ cho sai lầm của bạn.
1398우정友情tình bạn, hữu nghị진정한 우정은 오랜 시간과 신뢰로 만들어진다.Tình bạn thực sự được tạo nên bởi thời gian lâu và sự tin tưởng.
1399육군quân đội, lục quân그는 육군에 입대할 예정이다.Anh ấy dự định gia nhập lục quân.
1400음식점飮食店nhà hàng, quán ăn이 음식점은 한국 음식이 맛있기로 유명하다.Quán ăn này nổi tiếng với đồ ăn Hàn Quốc ngon.
1401의논하다bàn bạc, thảo luận우리는 이 문제를 함께 의논했다.Chúng tôi đã bàn bạc về vấn đề này cùng nhau.
1402주요하다主要chính yếu이 발견은 과학 분야에서 매우 주요하다.Phát hiện này rất chính yếu trong lĩnh vực khoa học.
1403차마nỡ, không nỡ친한 친구와 헤어져야 하니 차마 입을 떼지 못했다.Vì phải chia tay bạn thân nên tôi không nỡ nói lời nào.
1404참조參照tham khảo더 자세한 내용은 다음 페이지의 참조를 통해 알 수 있다.Chi tiết hơn có thể được biết thông qua tham khảo ở trang tiếp theo.
1405타고나다sinh ra với, có từ sinh그는 음악 재능을 타고났다고 모두가 말했어요.Mọi người nói rằng anh ấy sinh ra với tài năng âm nhạc.
1406행사行使sử dụng, thực hiện시민이 투표권을 행사하는 것이 중요하다.Điều quan trọng là người dân thực hiện quyền bầu cử.
1407허용되다許容được cho phép어느 정도의 지각은 허용될 수 있다.Một mức độ muộn nhất định có thể được chấp nhận.
1408가입加入sự tham gia체육관 회원 가입에는 보증금이 필요해요.Để đăng ký làm hội viên phòng tập thể dục, bạn cần tiền đặt cọc.
1409가정假定giả định이 문제를 풀기 위해 몇 가지 가정이 필요해요.Để giải quyết vấn đề này, chúng ta cần một số giả định.
1410교체交替thay thế낡은 기계를 새로운 기계로 교체했다.Chúng tôi đã thay thế chiếc máy cũ bằng chiếc máy mới.
1411꼬마tí hon, bé nhỏ어린 꼬마가 엄마 손을 잡고 길을 걸었다.Một đứa bé nắm tay mẹ đi trên đường.
1412끝없이vô tận, không kết thúc주인공은 끝없이 험난한 여정을 계속했다.Nhân vật chính tiếp tục cuộc hành trình không kết thúc đầy khắc nghiệt.
1413나르다mang, vận chuyển화물차가 짐을 창고까지 나르고 갔어요.Xe tải vận chuyển hàng hóa đến kho.
1414놀리다chọc ghẹo, cười chê친구들이 그를 계속 놀렸지만 웃고만 있었다.Bạn bè liên tục chọc ghẹo anh ta nhưng anh ta chỉ cười.
1415늘어놓다bày ra, bày la liệt, để bừa bộn주인은 벗은 옷들을 침대에 늘어놓고 있었다.Chủ nhân đã trải ra những bộ quần áo trên giường.
1416대표하다代表đại diện, đại diện cho이 그림은 그 시대의 예술을 대표합니다.Bức tranh này đại diện cho nghệ thuật của thời đại đó.
1417두려워하다sợ, e ngại검은색을 두려워하는 아이가 많습니다.Có nhiều trẻ em sợ màu đen.
1418뜻밖ngoài dự kiến, bất ngờ뜻밖의 선물을 받아서 기뻤어요Tôi rất vui khi nhận được một món quà ngoài dự kiến
1419막걸리rượu makgeolli한국 전통 술 막걸리는 건강한 재료로 만들어진다.Rượu makgeolli, một loại rượu truyền thống của Hàn Quốc, được làm từ các nguyên liệu lành mạnh.
1420맡다ngửi꽃의 향기를 깊게 맡으면 기분이 편해진다.Khi ngửi sâu hương thơm của hoa, tâm trạng trở nên nhẹ nhàng.
1421미스lỗi, sai sót운동선수가 중요한 골을 미스했습니다.Vận động viên đã bỏ lỡ một bàn thắng quan trọng.
1422밀리다bị đẩy lùi, lép vế, kém thế우리 팀이 점수에서 밀렸습니다.Đội của chúng tôi bị dẫn trước về điểm số.
1423부러지다gãy나뭇가지가 무게를 견디다 부러졌다.Cành cây gãy vì không chịu được trọng lượng.
1424상대성相對性tính tương đối아인슈타인의 상대성 이론을 공부했다.Tôi đã học lý thuyết tính tương đối của Einstein.
1425설문設問khảo sát, bảng câu hỏi학생들의 의견 설문을 실시했습니다.Chúng tôi tiến hành khảo sát ý kiến của học sinh thông qua các câu hỏi.
1426쓸다quét마당을 깨끗이 쓸었다.Tôi đã quét sạch sân.
1427안팎trong và ngoài학교 안팎에서 친구들을 많이 만나요.Tôi gặp nhiều bạn bè trong và ngoài trường.
1428예방하다豫防phòng ngừa질병을 예방하려면 운동이 필요해요.Để phòng ngừa bệnh tật, cần tập thể dục.
1429năm nay올해의 목표를 달성하기 위해 열심히 노력하겠습니다.Tôi sẽ cố gắng hết sức để đạt được mục tiêu năm nay.
1430유의하다chú ý, lưu ý실험을 할 때는 안전 규칙을 유의해서 지켜야 한다.Khi làm thí nghiệm, phải chú ý tuân thủ các quy tắc an toàn.
1431이해되다được hiểu, được thông cảm그의 행동이 이제 이해된다.Bây giờ hành động của anh ấy được hiểu rõ.
1432인하引下hạ, giảm xuống상품 가격의 인하가 예정되었다.Việc hạ giá sản phẩm đã được lên kế hoạch.
1433작성作成sự soạn thảo이 문서의 작성일은 지난달 십오 일이에요.Ngày soạn thảo tài liệu này là ngày 15 tháng trước.
1434잘리다bị sa thải, bị đuổi việc일이 잘못되어서 회사에서 잘렸어요.Vì công việc không thuận lợi nên tôi bị sa thải khỏi công ty.
1435전달傳達truyền đạt, truyền tải상사에게중요한전달을했다Đã truyền đạt những thông tin quan trọng cho sếp.
1436전시회展示會triển lãm, hội triển lãm화가의개인전시회가열렸다Triển lãm cá nhân của họa sĩ đã diễn ra.
1437전환하다轉換chuyển đổi, thay đổi정책을새로운방식으로전환했다Đã chuyển đổi chính sách theo cách thức mới.
1438정치학政治學chính trị học, khoa học chính trị정치학 수업이 재미있어요.Lớp học khoa học chính trị rất thú vị.
1439주문注文đơn hàng나는 온라인에서 새로운 책 주문을 했다.Tôi đã đặt hàng sách mới trực tuyến.
1440집안일việc nhà어머니는 매일 집안일을 하신다Mẹ làm việc nhà hàng ngày
1441체계적體系的có hệ thống, khoa học체계적인 계획 없이는 성공할 수 없다.Không thể thành công mà không có kế hoạch có hệ thống.
1442크림kem케이크 위에 흰 크림이 올려져 있었어요.Kem trắng được phủ lên trên bánh.
1443탁월하다卓越xuất sắc, nổi bật그 영화배우의 연기력은 탁월하다고 모두가 인정했어요.Mọi người đều công nhận rằng khả năng diễn xuất của diễn viên điện ảnh đó xuất sắc.
1444trống, trống rỗng, trống trơn주말 오후에 도시 거리가 텅 비어 있었어요.Vào chiều cuối tuần, đường phố thành phố vắng tanh.
1445토하다nôn병에 걸려서 하루 종일 토했다.Vì bị bệnh, tôi đã nôn cả ngày.
1446한순간瞬間một khoảnh khắc한순간의 실수로 인해 큰 사고가 일어날 수 있습니다.Một khoảnh khắc sơ suất có thể gây ra tai nạn lớn.
1447가사歌詞lời bài hát이 노래의 가사가 정말 아름답고 감동적이었어요.Lời bài hát này thực sự đẹp và cảm động.
1448가입자加入者thành viên이 보험의 가입자 수가 계속 증가하고 있어요.Số lượng thành viên của bảo hiểm này tiếp tục tăng lên.
1449감소하다減少giảm흡연자의 수가 매년 감소하고 있다.Số lượng người hút thuốc giảm mỗi năm.
1450결과적結果的kết quả결과적으로 우리의 선택은 맞았습니다.Kết quả là, lựa chọn của chúng tôi đã đúng.
1451괴롭히다bắt nạt강한 학생이 약한 학생을 괴롭혔습니다.Học sinh khỏe đã bắt nạt học sinh yếu.
1452구별區別phân biệt색깔의 구별이 어렵다는 것을 알게 되었다.Tôi nhận ra rằng khó phân biệt các màu sắc.
1453깨우다đánh thức, làm thức배고픔이 나를 잠에서 깨웠다.Cảm giác đói đã làm tôi thức dậy.
1454dây, sợi dây거울 앞에 걸려 있는 붉은 끈이 아주 예쁘다.Sợi dây màu đỏ treo trước gương rất đẹp.
1455끊기다bị đứt, bị gãy인터넷 연결이 갑자기 끊겼다.Kết nối internet bị đứt đột ngột.
1456끊임없다không ngừng, liên tục팀의 연습은 끊임없이 진행되어 많은 발전이 있었다.Buổi tập luyện của đội diễn ra không ngừng nên có nhiều tiến bộ.
1457넉넉하다rộng rãi, dư dả충분한 시간이 있어서 마음이 넉넉합니다.Vì có đủ thời gian nên trong lòng tôi cảm thấy thư thái, thoải mái.
1458두어vài, một vài두어 시간 정도 기다려야 할 것 같아요.Dường như phải chờ vài tiếng.
1459마약痲藥ma túy마약은 건강에 매우 해롭다Ma túy rất có hại cho sức khỏe
1460밑바닥đáy이 냄비의 밑바닥에 자국이 있습니다.Đáy của cái nồi này có vết tích.
1461보도되다報道được đưa tin이 사건은 텔레비전에서 상세하게 보도되었습니다.Vụ việc này được đưa tin chi tiết trên tivi.
1462보리lúa mạch농부는 봄에 보리를 심고 초여름에 수확합니다.Nông dân trồng lúa mạch vào mùa xuân và thu hoạch vào đầu hè.
1463본부本部trụ sở국제기구의 본부가 뉴욕으로 이전했다.Trụ sở của tổ chức quốc tế đã dời đến New York.
1464sự giàu có그 사람의 부는 오랜 노력의 결과다.Sự giàu có của người đó là kết quả của nỗ lực lâu dài.
1465성숙하다成熟trưởng thành아이가 자라면서 점점 성숙해졌어요.Khi lớn lên, cậu bé đã trưởng thành dần dần.
1466소극적消極的tiêu cực, thụ động그는 일에 대해 소극적인 태도를 취합니다.Anh ấy có thái độ thụ động đối với công việc.
1467소용所用công dụng, tác dụng이 옛날 기술은 현대에서는 거의 소용이 없다.Công dụng của kỹ thuật cũ này hầu như không có giá trị trong thời hiện đại.
1468손질하다chăm sóc, sửa sang머리를 손질하면 기분이 훨씬 좋아집니다.Làm đẹp tóc sẽ khiến tâm trạng tốt lên rất nhiều.
1469순식간瞬息間chốc lát그의 얼굴 표정이 순식간에 달라졌어요.Biểu cảm khuôn mặt của anh ấy đã thay đổi trong chốc lát.
1470시도試圖cố gắng처음의 시도는 실패했지만 두 번째 시도에서 성공했어요.Cố gắng đầu tiên thất bại nhưng cố gắng lần thứ hai đã thành công.
1471시집詩集tuyển tập thơ이 시인의 유명한 시집은 여러 번 출판되었습니다.Tuyển tập thơ nổi tiếng của nhà thơ này đã được xuất bản nhiều lần.
1472아무개ai đó, người nào그 문제는 아무개라는 익명의 사람이 제기했대요.Vấn đề này được nêu ra bởi một người nào đó ẩn danh.
1473약점弱點điểm yếu그 운동선수의 약점은 체력이 약한 것이에요.Điểm yếu của vận động viên đó là thể lực yếu.
1474어째서tại sao어째서 이렇게 힘든 일만 계속 일어나나요?Tại sao những việc khó khăn cứ xảy ra?
1475어쩌다tình cờ어쩌다 좋은 기회를 얻게 되었어요.Em tình cờ nhận được một cơ hội tốt.
1476연령độ tuổi이 상품은 열여덟 살 이상의 연령대를 위한 것이다.Sản phẩm này dành cho độ tuổi từ mười tám trở lên.
1477예비豫備dự phòng경기에 나갈 예비 선수들을 준비해요.Chúng ta chuẩn bị các cầu thủ dự phòng cho trận đấu.
1478울음소리tiếng kêu, tiếng khóc숲 속에서 들리는 새의 울음소리는 아주 즐거웠다.Tiếng kêu của những con chim trong rừng nghe rất vui.
1479이놈tên này, kẻ này이놈이 자꾸만 나를 괴롭히고 있다.Kẻ này cứ quấy rối tôi.
1480이력서履歷書sơ yếu lý lịch, hồ sơ회사에 지원할 때 이력서를 제출했다.Tôi đã nộp hồ sơ khi xin việc ở công ty.
1481인정되다認定được công nhận그의 노력은 모두에게 인정되었다.Nỗ lực của anh ấy được công nhận bởi tất cả mọi người.
1482주년周年kỷ niệm올해는 회사 설립 10주년이 되는 해이다.Năm nay là kỷ niệm 10 năm thành lập công ty.
1483중단하다中斷dừng lại, ngừng비가 와서 야외 활동을 중단하기로 했습니다.Chúng tôi quyết định dừng lại các hoạt động ngoài trời vì mưa.
1484중대하다重大trọng đại, quan trọng이것은 매우 중대한 실수이므로 조심해야 합니다.Đây là một lỗi rất trọng đại nên phải cẩn thận.
1485중심지中心地trung tâm, khu trung tâm서울은 한국의 경제와 문화의 중심지입니다.Seoul là trung tâm kinh tế và văn hóa của Hàn Quốc.
1486집중적集中的tập trung집중적인 훈련이 매우 필요하다Rất cần huấn luyện tập trung
1487참되다thật진정한 친구는 항상 참되고 거짓 없는 마음으로 행동한다.Một người bạn thật sự luôn hành động với tâm hồn thật và không giả dối.
1488초청招請lời mời유명 배우의 초청으로 행사가 더 성공적이 되었다.Sự kiện trở nên thành công hơn nhờ việc mời được diễn viên nổi tiếng.
1489출판사出版社nhà xuất bản유명한 출판사에서 신인 작가의 소설을 출판했다.Nhà xuất bản nổi tiếng đã xuất bản cuốn tiểu thuyết của một tác giả mới.
1490탁자卓子bàn (nói chung, không phải riêng bàn ăn)나무로 만든 갈색 탁자가 거실 중앙에 놓여 있었어요.Một chiếc bàn gỗ nâu được đặt ở giữa phòng khách.
1491khá그 이야기의 결말이 퍽 궁금하군요.Tôi khá tò mò về kết thúc của câu chuyện đó.
1492풍속風俗phong tục, tập quán다양한 나라의 풍속과 문화를 배웠어요.Tôi học phong tục và văn hóa của các nước khác nhau.
1493핑계cớ, lý do그는 항상 핑계를 대며 일을 미룹니다.Anh ta luôn lấy cớ để trì hoãn việc làm.
1494한층thêm hơn, hơn nữa노력하니까 한층 더 나아진 것 같다.Sau khi cố gắng, mọi thứ dường như đã trở nên tốt hơn nhiều.
1495행운幸運may mắn, vận may그는 좋은 행운을 얻었다고 생각한다.Anh ấy cho rằng mình đã có được may mắn tốt.
1496가로막다chặn, ngăn떨어진 나무가 도로의 통행을 가로막고 있었어요.Một cây đã ngã đang chặn lối đi trên đường.
1497간섭干涉sự can thiệp부모의 과도한 간섭이 아이의 독립심을 해쳤어요.Sự can thiệp quá mức của cha mẹ đã làm tổn hại đến tính độc lập của trẻ.
1498갈증渴症khát, cơn khát운동을 하고 나서 심한 갈증을 느꼈다.Sau khi tập thể dục, tôi cảm thấy khát nước rất nhiều.
1499갑작스럽다đột ngột, bất ngờ날씨가 갑작스럽게 변해서 감기에 걸렸다.Thời tiết thay đổi đột ngột nên tôi mắc cảm lạnh.
1500교환하다交換trao đổi고장 난 물건을 새것으로 교환하고 싶었다.Tôi muốn trao đổi vật dụng bị hỏng bằng cái mới.
Trang: 123456
Bài liên quan: how-many-wordsstudy-plan-3-months