Đây là phần Cao cấp (TOPIK cấp 5–6) (2872 từ) trong danh mục từ vựng dành cho người học tiếng Hàn do Viện Ngôn ngữ Quốc gia Hàn Quốc công bố, xếp theo tần suất sử dụng. Mỗi từ có nghĩa tiếng Việt, gốc Hán tự (nếu có) và một câu ví dụ.
| # | Từ | Từ loại | Nghĩa | Câu ví dụ |
|---|---|---|---|---|
| 1001 | 금세 | 부 | ngay tức khắc | 그 문제는 금세 해결될 것 같지 않습니다.Vấn đề đó không có vẻ như sẽ được giải quyết ngay tức khắc. |
| 1002 | 낮추다 | 동 | hạ, giảm | 가격을 조금 낮추면 고객들이 더 관심을 가질 거예요.Nếu giảm giá một chút, khách hàng sẽ quan tâm hơn. |
| 1003 | 내주다 | 동 | nhường, giao lại | 그는 절대로 자신의 비밀을 내주지 않습니다.Anh ấy sẽ không bao giờ nhường bí mật của mình. |
| 1004 | 명의名義 | 명 | tên | 아버지의 명의로 집을 구매했습니다.Tôi đã mua nhà dưới tên của bố tôi. |
| 1005 | 물러나다 | 동 | rút lui | 경기에서 지자 그는 무대에서 물러났다.Thua trận đấu nên anh ấy đã rút lui khỏi sân khấu. |
| 1006 | 밀접하다密接 | 형 | gần gũi, chặt chẽ | 이 두 사건은 밀접한 관계가 있습니다.Hai sự kiện này có mối quan hệ gần gũi. |
| 1007 | 분량分量 | 명 | lượng, khối lượng | 이번 시험의 분량은 지난해보다 많다.Lượng bài kiểm tra lần này nhiều hơn năm ngoái. |
| 1008 | 불과過 | 부 | chỉ, chẳng qua | 그것은 하나의 실수에 불과할 뿐이다.Điều đó chỉ là một sai lầm. |
| 1009 | 뻔하다 | 보 | suýt nữa thì | 그런결과는정말뻔했고놀랍지않았다Kết quả đó thực sự đã quá rõ ràng và không có gì bất ngờ. |
| 1010 | 소박하다素朴 | 형 | đơn giản, chân chất | 그 집의 내부 장식은 소박하고 깨끗했어요.Nội thất bên trong ngôi nhà đó đơn giản và sạch sẽ. |
| 1011 | 수없이數 | 부 | không đếm được, vô số | 수없이 많은 별들이 밤하늘에 떠있습니다.Vô số sao sáng lấp lánh trên bầu trời đêm. |
| 1012 | 승진昇進 | 명 | thăng chức | 그의 승진은 회사에서 좋은 뉴스였어요.Việc thăng chức của anh ấy là tin tốt lành của công ty. |
| 1013 | 양 | 관 | hai | 그 일에는 양면이 있어서 판단하기 어려워요.Vấn đề đó có hai mặt nên khó đánh giá. |
| 1014 | 열매 | 명 | quả | 그 나무에서는 맛있는 열매가 자라난다.Cây đó mọc ra những quả rất ngon. |
| 1015 | 적히다 | 동 | được ghi, được viết | 화살이정확히표적에적혔다Mũi tên đã được ghi chính xác trên tấm bia. |
| 1016 | 제한되다制限 | 동 | bị hạn chế | 사용이 특정 지역으로 제한된다.Việc sử dụng bị hạn chế chỉ ở khu vực cụ thể. |
| 1017 | 지속되다持續 | 동 | kéo dài, tiếp tục | 비가 계속 지속되고 있다Mưa đang kéo dài |
| 1018 | 쫓기다 | 동 | bị theo đuổi | 도둑은 경찰에 쫓겨 결국 잡혔다.Tên trộm đã bị theo đuổi bởi cảnh sát và cuối cùng bị bắt. |
| 1019 | 쭉 | 부 | suốt | 버스를 타고 쭉 가면 역에 도착한다.Nếu bạn lên xe buýt và đi suốt, bạn sẽ tới ga. |
| 1020 | 평가되다評價 | 동 | được đánh giá | 그 영화는 역작으로 평가되고 있어요.Bộ phim đó đang được đánh giá là một kiệt tác. |
| 1021 | 하도 | 부 | quá mức, quá chừng | 그 영화가 하도 재미있어서 또 봤습니다.Bộ phim đó quá thú vị nên tôi xem lại. |
| 1022 | 한창 | 부 | đang lúc rộ, chính giữa | 지금 한창 봄이라 날씨가 아주 좋다.Bây giờ đang giữa mùa xuân nên thời tiết rất đẹp. |
| 1023 | 해안海岸 | 명 | bờ biển, bờ | 해안 지역에 많은 관광객이 온다.Có rất nhiều khách du lịch đến vùng bờ biển. |
| 1024 | 호박 | 명 | bí đỏ, bí ngô | 예쁜 호박 목걸이가 그녀의 목에 걸려 있었습니다.Chiếc vòng cổ hổ phách xinh đẹp quấn quanh cổ cô ấy. |
| 1025 | 흑인黑人 | 명 | người da đen | 흑인 배우가 훌륭한 연기를 했다.Diễn viên người da đen đã diễn xuất tuyệt vời. |
| 1026 | 간肝 | 명 | gan | 건강한 간을 위해 술을 마시지 않아야 해요.Bạn không nên uống rượu để có một gan khỏe mạnh. |
| 1027 | 갇히다 | 동 | bị nhốt, bị giam | 광부들이 지진으로 인해 갇혀 있다가 구조되었다.Những thợ mỏ bị mắc kẹt do động đất đã được cứu. |
| 1028 | 근로勤勞 | 명 | lao động | 모든 국민은 근로의 권리가 있습니다.Tất cả công dân đều có quyền lao động. |
| 1029 | 눈동자瞳子 | 명 | đồng tử | 그의 눈동자가 반짝이며 초점이 흐려졌다.Đồng tử của anh ta sáng lên và tiêu điểm mờ đi. |
| 1030 | 닥치다 | 동 | ập đến, xảy đến, tới gần | 예상보다 더 빨리 어려운 상황이 닥쳤습니다.Tình huống khó khăn đã tới nhanh hơn dự kiến. |
| 1031 | 뜯다 | 동 | xé, xé rời | 편지 봉투를 조심스럽게 뜯었다Tôi cẩn thận xé phong bì thư |
| 1032 | 몸짓 | 명 | cử chỉ | 무용수의 아름다운 몸짓이 관객을 감동시켰다.Cử chỉ đẹp đẽ của vũ công đã cảm động khán giả. |
| 1033 | 부담하다負擔 | 동 | gánh | 학생은 자신의 책임을 부담해야 한다.Học sinh phải gánh trách nhiệm của mình. |
| 1034 | 부회장副會長 | 명 | phó chủ tịch | 회사의 부회장은 회의에 참석했다.Phó chủ tịch công ty đã tham dự cuộc họp. |
| 1035 | 빼앗다 | 동 | cướp, lấy | 큰형이장난처럼동생의장난감을빼앗았다Anh trai lớn đã cướp đồ chơi của em trai như một trò chơi |
| 1036 | 삼키다 | 동 | nuốt | 음식을 천천히 삼키세요.Hãy nuốt thức ăn chậm chạp. |
| 1037 | 성실하다誠實 | 형 | chăm chỉ, tận tâm | 성실한 사람이 되는 것은 매우 중요한 일이다.Trở thành một người chăm chỉ và tận tâm là điều rất quan trọng. |
| 1038 | 스튜디오 | 명 | trường quay | 방송국의 스튜디오는 매우 넓고 밝아요.Trường quay của đài truyền hình rất rộng và sáng. |
| 1039 | 실제實際 | 부 | thực tế | 실제로 매우 어려운 문제다.Thực tế là đó là một vấn đề rất khó. |
| 1040 | 이상적理想的 | 명 | lý tưởng, hoàn hảo | 이상적인 날씨에서 소풍을 즐긴다.Chúng tôi thưởng thức chuyến dã ngoại trong thời tiết lý tưởng. |
| 1041 | 일쑤 | 명 | điều hay xảy ra | 그런 실수가 일쑤인 것 같다.Những sai lầm như vậy có vẻ là điều hay xảy ra. |
| 1042 | 일체一 | 명 | toàn bộ, tất cả | 우리는 일체의 불공정을 반대한다.Chúng ta phản đối tất cả sự không công bằng. |
| 1043 | 잦다 | 형 | thường xuyên | 요즘 그 카페를 자주 방문하니까 방문이 잦아졌어요.Tôi thường xuyên ghé thăm quán cà phê đó gần đây. |
| 1044 | 절망絶望 | 명 | vô vọng, tuyệt vọng | 어려운상황에서도절망하지마라Đừng tuyệt vọng khi gặp khó khăn. |
| 1045 | 접다 | 동 | gập, gấp lại | 손수건을접어보관했다Đã gập khăn tay lại để bảo quản. |
| 1046 | 제시되다提示 | 동 | được trình bày | 좋은 방안이 제시되었어요.Một giải pháp tốt đã được trình bày. |
| 1047 | 주방廚房 | 명 | bếp | 새로 지은 주방은 매우 넓고 밝다.Nhà bếp mới xây rất rộng và sáng. |
| 1048 | 진출하다進出 | 동 | tiến vào | 우리 팀은 국제 무대로 진출했다Đội của chúng tôi đã tiến vào sân khấu quốc tế |
| 1049 | 통과하다通過 | 동 | vượt qua, đậu | 힘든 인터뷰를 성공적으로 통과했다.Tôi đã vượt qua cuộc phỏng vấn khó khăn một cách thành công. |
| 1050 | 투명하다透明 | 형 | minh bạch | 정부는 정책에 대해 투명한 태도를 보여주었다.Chính phủ đã thể hiện thái độ minh bạch đối với chính sách. |
| 1051 | 확산되다擴散 | 동 | lan rộng | 감염병이 지역 전체에 빠르게 확산되었습니다.Bệnh truyền nhiễm lan rộng nhanh chóng khắp vùng. |
| 1052 | 경력經歷 | 명 | kinh nghiệm | 컴퓨터 분야에서 10년 이상의 경력이 있습니다.Tôi có hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực máy tính. |
| 1053 | 고통스럽다苦痛 | 형 | đau khổ | 그 경험은 매우 고통스러웠습니다.Trải nghiệm đó rất đau khổ. |
| 1054 | 곤란하다困難 | 형 | khó khăn | 그 문제는 해결하기 곤란합니다.Bài toán đó khó giải quyết. |
| 1055 | 공중空中 | 명 | không trung | 비행기는 공중에서 높이 떠 있습니다.Máy bay bay lơ lửng cao trong không trung. |
| 1056 | 공해公害 | 명 | ô nhiễm, ô nhiễm môi trường | 산업화는 여러 공해 문제를 만들었습니다.Công nghiệp hóa đã tạo ra nhiều vấn đề ô nhiễm môi trường. |
| 1057 | 귀찮다 | 형 | phiền toái | 매일 아침에 일어나서 학교에 가는 것이 귀찮다.Thức dậy mỗi sáng và đi học là điều phiền toái. |
| 1058 | 기대다 | 동 | dựa vào, tựa | 그녀는 어깨에 남자친구 팔을 기대고 있습니다.Cô ấy đang tựa vào cánh tay của bạn trai trên vai. |
| 1059 | 깨어나다 | 동 | thức dậy, tỉnh dậy | 새벽 5시에 새 지저귀는 소리로 깨어났다.Tôi thức dậy lúc 5 giờ sáng vì tiếng chim hót. |
| 1060 | 꼽히다 | 동 | được coi là, xếp loại | 그는 훌륭한 배우로 꼽혀 있다.Anh ấy được coi là một diễn viên xuất sắc. |
| 1061 | 대다수大多數 | 명 | đa số, hầu hết | 그 정책을 지지하는 대다수의 시민들이 거리로 나왔습니다.Đa số công dân ủng hộ chính sách này đã xuống đường. |
| 1062 | 듯싶다 | 보 | dường như, hình như | 내일 날씨가 좋을 듯싶은데 확실하지 않다.Ngày mai thời tiết hình như sẽ tốt, nhưng tôi không chắc chắn. |
| 1063 | 먹이 | 명 | thức ăn | 개에게 매일 건강한 먹이를 준다.Mỗi ngày tôi cho chó ăn thức ăn tốt cho sức khỏe. |
| 1064 | 무료無料 | 명 | miễn phí | 도서관은 책을 무료로 빌려주므로 많은 사람들이 이용한다.Thư viện cho mượn sách miễn phí nên nhiều người sử dụng. |
| 1065 | 발레 | 명 | ba lê, vũ điệu ba lê | 발레는 아름답고 우아한 춤이다.Ba lê là một điệu nhảy đẹp đẽ và thanh lịch. |
| 1066 | 상징하다象徵 | 동 | tượng trưng, biểu tượng | 그림은 자유를 상징합니다.Bức tranh tượng trưng cho tự do. |
| 1067 | 실현하다實現 | 동 | thực hiện | 우리는 그 목표를 실현할 것이다.Chúng ta sẽ thực hiện mục tiêu đó. |
| 1068 | 아깝다 | 형 | tiếc, đáng tiếc | 이렇게 좋은 음식을 남기다니 정말 아깝다.Thật là đáng tiếc khi để thức ăn tốt như vậy lãng phí. |
| 1069 | 안정되다安定 | 동 | ổn định, ổn | 아이가 새 학교에 적응해서 생활이 안정되었어요.Con em đã thích nghi với trường mới nên cuộc sống ổn định. |
| 1070 | 어리석다 | 형 | ngu ngốc | 그런 생각을 하다니 정말 어리석다.Suy nghĩ như vậy thật sự ngu ngốc. |
| 1071 | 엎드리다 | 동 | nằm sấp | 소파에 엎드려 누웠어요.Tôi nằm sấp trên ghế sofa. |
| 1072 | 여럿 | 명 | nhiều | 이 교실에는 여럿의 학생들이 공부하고 있다.Lớp học này có nhiều học sinh đang học tập. |
| 1073 | 연설演說 | 명 | bài phát biểu | 대통령의 연설은 국민들에게 깊은 인상을 주었다.Bài phát biểu của tổng thống để lại ấn tượng sâu sắc với nhân dân. |
| 1074 | 염려慮 | 명 | lo lắng | 전쟁에 대한 국민의 염려가 크다.Lo lắng của nhân dân về chiến tranh rất lớn. |
| 1075 | 우습다 | 형 | buồn cười | 그의 행동이 우스워서 모두가 웃음을 터뜨렸습니다.Hành động của anh ấy buồn cười nên mọi người đã bật cười. |
| 1076 | 일자日子 | 명 | ngày tháng | 내일의 회의 일자는 확정되었다.Ngày tháng của cuộc họp ngày mai đã được xác định. |
| 1077 | 전달되다傳達 | 동 | được truyền đạt, được truyền tải | 소식이빨리전달되었다Tin tức đã được truyền đạt nhanh chóng. |
| 1078 | 칸 | 명 | ô, khoảng | 신청서의 각 칸에 정확한 정보를 기입하셔야 합니다.Bạn phải điền thông tin chính xác vào mỗi ô trong đơn đăng ký. |
| 1079 | 한恨 | 명 | oán hận | 그 사건으로 인해 평생의 한을 안고 살았습니다.Anh ta đã sống cả đời với oán hận vì sự kiện đó. |
| 1080 | 갈수록 | 부 | ngày càng, càng lúc càng | 시간이 갈수록 인터넷의 중요성이 더 커지고 있다.Khi thời gian trôi qua, tầm quan trọng của Internet ngày càng lớn. |
| 1081 | 갖가지 | 명 | các loại | 축제에서 갖가지 음식이 팔리고 있었다.Tại lễ hội, nhiều loại thực phẩm được bán. |
| 1082 | 거절하다拒絶 | 동 | từ chối | 그 좋은 기회를 거절하기는 싫었다.Tôi không muốn từ chối cơ hội tốt đó. |
| 1083 | 구별하다區別 | 동 | phân biệt | 두 가지 색깔을 구별하기는 어렵다.Khó phân biệt hai màu sắc này. |
| 1084 | 다행多幸 | 명 | may mắn | 무엇보다도 그것이 정말 큰 다행입니다.Trước hết, đó là một may mắn lớn thực sự. |
| 1085 | 동의同意 | 명 | sự đồng ý, tán thành | 부모님의 동의 없이 외출할 수 없습니다.Không thể ra ngoài mà không có sự đồng ý của bố mẹ. |
| 1086 | 마무리 | 명 | kết thúc | 프로젝트의 마무리 단계에 와있다Chúng ta ở giai đoạn kết thúc của dự án |
| 1087 | 마주치다 | 동 | gặp | 오랜만에 친구와 마주쳤어요Tôi gặp bạn sau lâu |
| 1088 | 막상 | 부 | khi thực tế | 여행을 가려고 맘먹었는데 막상 떠나려니까 가족이 그리웠다.Tôi dự định đi du lịch, nhưng khi thực tế chuẩn bị khởi hành thì tôi nhớ gia đình. |
| 1089 | 몸통 | 명 | thân, phần thân | 그 동상의 몸통은 대리석으로 만들어졌다.Thân thể của bức tượng đó được làm từ đá cẩm thạch. |
| 1090 | 못 | 명 | đinh | 벽에 못을 박아서 액자를 걸었다.Tôi đã đóng một chiếc đinh vào bức tường để treo bức tranh. |
| 1091 | 묘사하다描寫 | 동 | mô tả | 작가는 자신의 어린 시절을 생생하게 묘사했다.Nhà văn đã mô tả tuổi thơ của mình một cách sống động. |
| 1092 | 베다 | 동 | chặt | 과거에는 심각한 범죄자를 베는 형벌이 있었습니다.Xưa có hình phạt chém đầu những tội phạm nghiêm trọng. |
| 1093 | 보장되다保障 | 동 | được bảo đảm | 모든 국민에게 기본적인 권리가 보장되어야 한다.Các quyền cơ bản của tất cả người dân phải được bảo đảm. |
| 1094 | 볼 | 명 | má | 아이의 볼은 벚꽃처럼 분홍색이었다.Má của đứa bé toát ra màu hồng như hoa anh đào. |
| 1095 | 부분적部分的 | 명 | một phần | 그 문제는 부분적으로 해결되었다.Vấn đề đó được giải quyết một phần. |
| 1096 | 불리다 | 동 | ngâm nước | 배 같은 가벼운 물체는 물에 불려 있어요.Những vật nhẹ như thuyền được ngâm trong nước. |
| 1097 | 불행幸 | 명 | bất hạnh, không may | 그의 불행은 어린 시절부터 시작되었다.Bất hạnh của anh ấy bắt đầu từ thời thơ ấu. |
| 1098 | 비명悲鳴 | 명 | tiếng hét, tiếng gào | 그 비명은 모두를 깜짝 놀라게 했어요.Tiếng hét đó đã làm mọi người giật mình. |
| 1099 | 순수純粹 | 명 | tinh khiết | 그의 순수한 마음이 많은 사람들을 감동시켰어요.Trái tim tinh khiết của anh ấy đã cảm động rất nhiều người. |
| 1100 | 시각時刻 | 명 | giờ | 그 시각에 무엇을 하고 계셨어요?Vào giờ đó bạn đang làm gì? |
| 1101 | 실질적實質的 | 명 | thiết thực | 그것은 실질적인 도움이 되었다.Đó là một sự giúp đỡ thiết thực. |
| 1102 | 안개 | 명 | sương mù, mù | 아침 안개가 아직 걷히지 않았어요.Sương mù sáng nay chưa tan. |
| 1103 | 오로지 | 부 | chỉ | 그는 오로지 공부하기 위해 학교를 다녀요.Anh ấy chỉ đi học để học tập. |
| 1104 | 완성하다完成 | 동 | hoàn thành | 화가가 세 해 동안 이 작품을 완성했습니다.Họa sĩ hoàn thành tác phẩm này trong ba năm. |
| 1105 | 이런저런 | 관 | kiểu này kiểu kia, đủ thứ | 이런저런 이유로 계속 미루고 있었다.Tôi cứ hoãn lại vì những lý do kiểu này kiểu kia. |
| 1106 | 임무任務 | 명 | nhiệm vụ | 나의 임무는 프로젝트를 완성하는 것이다.Nhiệm vụ của tôi là hoàn thành dự án. |
| 1107 | 자연히自然 | 부 | tự nhiên | 공부를 열심히 하다 보면 자연히 실력이 늘어요.Nếu bạn học tập chăm chỉ, khả năng sẽ tự nhiên tăng lên. |
| 1108 | 장난 | 명 | trò chơi, chuyện đùa | 아이들이 밖에서 신나는 장난을 치며 놀았어요.Các em nhỏ chơi những trò chơi vui vẻ ngoài trời. |
| 1109 | 전용專用 | 명 | chuyên dùng, riêng | 그공간은사용자전용이다Không gian đó chỉ dành riêng cho người dùng. |
| 1110 | 지극히至極 | 부 | cực kỳ, vô cùng | 그의 행동은 지극히 이기적이고 무례합니다.Hành động của anh ấy cực kỳ ích kỷ và vô lễ. |
| 1111 | 청하다請 | 동 | yêu cầu, mời, cầu xin | 부모님께 용서를 청하는 것이 어렵다.Việc cầu xin cha mẹ tha thứ thật khó khăn. |
| 1112 | 확정確定 | 명 | xác định | 행사의 일정이 아직 확정되지 않았습니다.Lịch trình sự kiện chưa được xác định. |
| 1113 | 가상假想 | 명 | tưởng tượng, giả định | 가상 현실 게임이 요즘 매우 인기가 높아요.Trò chơi thực tế ảo hiện đang rất phổ biến. |
| 1114 | 간혹間或 | 부 | thỉnh thoảng | 그는 간혹 주말에 도서관에 가서 책을 읽는다.Anh ấy thỉnh thoảng đi đến thư viện vào cuối tuần để đọc sách. |
| 1115 | 개방하다開放 | 동 | mở | 학교가 도서관을 지역 주민에게 개방한다.Trường học mở thư viện cho cư dân địa phương. |
| 1116 | 관계되다關係 | 동 | liên quan | 이 문제는 모두와 관계되어 있습니다.Vấn đề này liên quan đến tất cả mọi người. |
| 1117 | 국산國産 | 명 | hàng trong nước | 국산 제품이 품질이 좋다는 평가를 받고 있다.Hàng trong nước được đánh giá là có chất lượng tốt. |
| 1118 | 도 | 명 | tỉnh | 전국 각 도에서 대표가 참가했습니다.Các đại diện từ mỗi tỉnh trên toàn quốc đã tham gia. |
| 1119 | 리그 | 명 | giải đấu | 프로 축구 리그가 시작됐어요Giải đấu bóng đá chuyên nghiệp đã bắt đầu |
| 1120 | 마이크 | 명 | mi-crô | 무대에서 가수가 마이크를 잡았다Ca sĩ nắm mi-crô trên sân khấu |
| 1121 | 메우다 | 동 | lấp, lấp đầy, trám | 구멍을 시멘트로 메우면 튼튼해진다.Nếu trám lỗ bằng xi-măng thì nó sẽ chắc chắn. |
| 1122 | 면적面積 | 명 | diện tích | 이 건물의 면적은 오백 제곱미터이다.Diện tích của tòa nhà này là năm trăm mét vuông. |
| 1123 | 반성反省 | 명 | suy ngẫm, tự xét | 나의 깊은 반성이 필요합니다.Tôi cần có sự suy ngẫm sâu sắc. |
| 1124 | 벌떡 | 부 | bỗng, đột nhiên | 그는 의자에서 벌떡 일어나 문을 열었습니다.Anh ấy đột nhiên đứng lên từ ghế và mở cửa. |
| 1125 | 보상補償 | 명 | bồi thường | 고통스럽지만 성공할 때의 보상은 충분히 가치 있습니다.Mặc dù đau khổ nhưng phần thưởng khi thành công là rất đáng giá. |
| 1126 | 분리되다分離 | 동 | tách rời, phân tách | 형제들은 일 때문에 서로 분리되었다.Những anh em đã tách rời nhau vì công việc. |
| 1127 | 빚 | 명 | nợ, khoản nợ | 그는오랫동안진빚을마침내다갚았다Sau một thời gian dài, anh ấy cuối cùng đã trả hết nợ |
| 1128 | 새기다 | 동 | khắc, tạc | 그는 팔에 친구의 이름을 새겼어요.Anh ấy đã khắc tên bạn lên cánh tay. |
| 1129 | 서민庶民 | 명 | dân thường | 물가 상승으로 서민들이 힘들어하고 있어요.Dân thường đang gặp khó khăn do giá cả tăng. |
| 1130 | 석席 | 의 | ghế | 그 행사에서 특별한 석을 차지했어요.Anh ấy chiếm một ghế đặc biệt tại sự kiện đó. |
| 1131 | 선정하다選定 | 동 | lựa chọn | 그는 최고의 선수로 선정되었어요.Anh ấy được lựa chọn là vận động viên tốt nhất. |
| 1132 | 세다 | 동 | đếm | 카운터에서 돈을 꼼꼼히 세었습니다.Người ở quầy đã đếm tiền rất cẩn thận. |
| 1133 | 소수少數 | 명 | số ít, thiểu số | 그 지역에 사는 사람은 소수에 불과합니다.Số lượng người sống ở vùng đó chỉ là thiểu số. |
| 1134 | 연간間 | 명 | hàng năm | 연간 관광객이 백만 명을 넘었다.Khách du lịch hàng năm đã vượt quá một triệu người. |
| 1135 | 영화제映畵祭 | 명 | liên hoan phim | 부산 국제 영화제는 매년 열려요.Liên hoan phim quốc tế Busan được tổ chức hàng năm. |
| 1136 | 예측하다豫測 | 동 | dự đoán | 전문가들이 내년 경제를 긍정적으로 예측했어요.Các chuyên gia đã dự đoán tích cực về nền kinh tế năm tới. |
| 1137 | 용도用途 | 명 | công dụng | 이 기계의 용도는 목재를 절단하는 것입니다.Mục đích của máy này là cắt gỗ. |
| 1138 | 의심疑心 | 명 | nghi ngờ, hoài nghi | 그 말에 대한 의심이 여전히 남는다.Vẫn còn nghi ngờ về lời nói đó. |
| 1139 | 이동하다移動 | 동 | di chuyển, chuyển động | 많은 사람들이 도시로 이동하고 있다.Nhiều người đang di chuyển đến thành phố. |
| 1140 | 자극하다刺戟 | 동 | kích thích | 좋은 책은 우리의 상상력을 자극해요.Những cuốn sách hay kích thích trí tưởng tượng của chúng ta. |
| 1141 | 재빨리 | 부 | nhanh chóng | 나는 빨리 뛰어서 재빨리 집에 도착했어요.Tôi chạy nhanh chóng nên đến nhà sớm. |
| 1142 | 적합하다適合 | 형 | phù hợp, thích hợp | 그는그직책에매우적합하다Anh ấy rất phù hợp với vị trí đó. |
| 1143 | 조절하다調節 | 동 | điều chỉnh | 감정을 잘 조절하면 스트레스를 줄일 수 있다.Nếu điều chỉnh tốt cảm xúc, bạn có thể giảm bớt căng thẳng. |
| 1144 | 조정調整 | 명 | điều chỉnh | 회사에서 업무 시간을 조정하기로 결정했다.Công ty đã quyết định điều chỉnh lại giờ làm việc. |
| 1145 | 중얼거리다 | 동 | lầm bầm, nói thầm | 할머니가 혼잣말로 뭔가를 중얼거리고 있습니다.Bà ngoại đang lầm bầm nói thầm cái gì đó. |
| 1146 | 지급하다支給 | 동 | trả tiền, thanh toán | 회사는 매월 직원들에게 월급을 정시에 지급합니다.Công ty trả tiền lương cho nhân viên đúng hạn mỗi tháng. |
| 1147 | 확장擴張 | 명 | mở rộng | 사업 확장은 회사의 새로운 목표입니다.Mở rộng kinh doanh là mục tiêu mới của công ty. |
| 1148 | 힘차다 | 형 | mạnh mẽ | 그의 목소리는 힘차고 당당하다.Giọng nói của anh ấy mạnh mẽ và tự tin. |
| 1149 | 건조乾燥 | 명 | khô | 이 지역은 건조하기 때문에 물이 필요합니다.Vùng này khô nên cần nước. |
| 1150 | 고요하다 | 형 | yên tĩnh | 새벽의 숲이 고요하고 아름답습니다.Rừng vào ban sáng sớm rất yên tĩnh và đẹp. |
| 1151 | 그대 | 대 | ngài | 그대의 용기는 우리 모두에게 감동을 주었다.Sự dũng cảm của ngài đã làm cảm động tất cả chúng ta. |
| 1152 | 긋다 | 동 | vẽ nét | 그는 노트에 빨간 펜으로 밑줄을 그었습니다.Anh ấy vẽ nét gạch chân bằng bút đỏ trên tập ghi chép. |
| 1153 | 기둥 | 명 | cột, trụ | 건물의 기둥은 매우 굵고 튼튼하게 만들어졌습니다.Các cột của tòa nhà được làm rất dày và chắc chắn. |
| 1154 | 날카롭다 | 형 | sắc bén, nhọn | 칼의 날이 아주 날카로워서 주의해야 합니다.Lưỡi dao rất sắc bén nên phải cẩn thận. |
| 1155 | 논하다 | 동 | bàn bạc, thảo luận | 이 문제에 대해 전문가들이 논하였습니다.Các chuyên gia đã thảo luận về vấn đề này. |
| 1156 | 도덕道德 | 명 | đạo đức | 우리는 학생들에게 도덕을 가르칩니다.Chúng tôi dạy đạo đức cho học sinh. |
| 1157 | 동부東部 | 명 | phía đông, vùng đông | 동부 지역에는 높은 산들이 많이 있습니다.Ở vùng đông, có nhiều ngọn núi cao. |
| 1158 | 뒷모습 | 명 | bóng lưng, hình ảnh từ phía sau | 떠나가는 친구의 뒷모습을 오래 바라봤다.Tôi nhìn lâu bóng lưng của bạn khi anh ta bước đi. |
| 1159 | 만만하다 | 형 | dễ đối phó | 우리 팀은 상대팀을 만만하게 여기고 있었다.Đội của chúng tôi đã xem đội đối thủ là dễ đối phó. |
| 1160 | 못되다 | 형 | tồi tệ | 그는 좋은 사람이 못되어서 사람들에게 미움을 받았다.Anh ta không trở thành người tốt nên bị mọi người ghét. |
| 1161 | 보고하다報告 | 동 | báo cáo | 경찰에 사건을 신고하여 담당자에게 보고했습니다.Tôi đã báo cáo sự cố cho nhân viên phụ trách sau khi thông báo cho cảnh sát. |
| 1162 | 사무소事務所 | 명 | văn phòng | 지역의정부사무소는매주월요일휴무라고한다Nói rằng văn phòng chính phủ địa phương nghỉ mỗi thứ hai |
| 1163 | 상인商人 | 명 | thương nhân, người bán hàng | 시장의 상인들이 물건을 팔고 있다.Những thương nhân ở chợ đang bán hàng. |
| 1164 | 선언하다宣言 | 동 | tuyên bố | 정부가 새로운 정책을 선언했어요.Chính phủ đã tuyên bố một chính sách mới. |
| 1165 | 소원所願 | 명 | nguyện vọng, ước muốn | 명절이 되면 가족 모두가 함께하는 것이 제 가장 큰 소원입니다.Mỗi khi đến ngày lễ, ước muốn lớn nhất của tôi là được ở bên cạnh gia đình. |
| 1166 | 엿보다 | 동 | nhìn lén | 그는 창문을 통해 밖의 상황을 엿보았다.Anh ấy đã nhìn lén tình hình bên ngoài qua cửa sổ. |
| 1167 | 완성되다完成 | 동 | được hoàn thành | 새 도서관이 내년에 완성될 예정입니다.Thư viện mới sẽ được hoàn thành vào năm tới. |
| 1168 | 유적遺跡 | 명 | di tích, tàn tích | 고고학자들은 역사 유적을 발굴하여 연구한다.Các nhà khảo cổ học khai quật và nghiên cứu di tích lịch sử. |
| 1169 | 일생一生 | 명 | cả đời, suốt đời | 그는 일생을 예술에 바쳤다.Anh ấy dành cả đời cho nghệ thuật. |
| 1170 | 입히다 | 동 | mặc cho | 아이에게 따뜻한 옷을 입혔다.Tôi mặc cho đứa bé quần áo ấm. |
| 1171 | 잡아먹다 | 동 | bắt ăn thịt, ăn thịt | 고양이가 쥐를 잡아먹었어요.Con mèo ăn con chuột. |
| 1172 | 정보화情報化 | 명 | quá trình thông tin hóa | 정보화 사회에서 기술이 중요하다.Trong xã hội thông tin hóa, kỹ thuật rất quan trọng. |
| 1173 | 종종 | 부 | thỉnh thoảng, đôi khi | 겨울에는 감기에 걸리는 사람들을 종종 볼 수 있다.Vào mùa đông, thỉnh thoảng có thể thấy những người bị cảm lạnh. |
| 1174 | 차다 | 동 | đeo | 중요한 모임이 있어서 시계를 차고 나갔다.Vì có cuộc họp quan trọng nên tôi đã đeo đồng hồ trước khi ra ngoài. |
| 1175 | 창작創作 | 명 | sáng tác | 유명한 작가의 창작 활동은 한국 문학에 큰 영향을 주었다.Hoạt động sáng tác của một nhà văn nổi tiếng đã có ảnh hưởng lớn đến văn học Hàn Quốc. |
| 1176 | 축소縮小 | 명 | thu nhỏ | 예산 축소로 인해 일부 사업을 미루기로 했다.Do thu nhỏ ngân sách nên quyết định hoãn lại một số dự án. |
| 1177 | 취향趣向 | 명 | sở thích, khẩu vị | 개인의 취향에 따라 선택할 수 있는 옵션이 많다.Có nhiều tùy chọn có thể chọn theo sở thích cá nhân. |
| 1178 | 탄생하다誕生 | 동 | sinh ra, ra đời | 우리 아기가 탄생했을 때 가족 모두가 매우 행복했어요.Khi em bé của chúng tôi ra đời, toàn gia đình đều rất hạnh phúc. |
| 1179 | 학급學級 | 명 | lớp học | 우리 학급의 학생들이 모두 성실합니다.Tất cả học sinh lớp học chúng tôi đều chăm chỉ. |
| 1180 | 해군海軍 | 명 | hải quân | 우리 나라 해군은 매우 강력하다.Hải quân của đất nước chúng ta rất mạnh. |
| 1181 | 효율적效的 | 명 | hiệu suất | 효율적인 시간 관리가 필요하다.Quản lý thời gian với hiệu suất cao là cần thiết. |
| 1182 | 간 | 명 | vị mặn | 이 요리의 간이 좀 부족한 것 같아요.Vị mặn của món ăn này có vẻ hơi thiếu. |
| 1183 | 간판看板 | 명 | bảng hiệu | 가게 앞의 밝은 간판이 멀리서도 보였어요.Bảng hiệu sáng ở trước cửa hàng có thể nhìn thấy từ xa. |
| 1184 | 건드리다 | 동 | chạm | 상처 난 곳을 건드리면 통증이 생겨요.Nếu bạn chạm vào vết thương, nó sẽ đau. |
| 1185 | 관리하다管理 | 동 | quản lý | 효율적으로 시간을 관리하는 것이 중요합니다.Điều quan trọng là quản lý thời gian một cách hiệu quả. |
| 1186 | 괴로움 | 명 | đau khổ | 그 시절의 괴로움은 이루 말할 수 없었습니다.Đau khổ của thời kỳ đó không thể nói được. |
| 1187 | 근거하다根據 | 동 | dựa trên | 이 정책은 국민의 의견에 근거하고 있습니다.Chính sách này dựa trên ý kiến của nhân dân. |
| 1188 | 금액額 | 명 | số tiền | 이번 달 지출 금액이 예상보다 많았습니다.Số tiền chi tiêu của tháng này nhiều hơn dự đoán. |
| 1189 | 달래다 | 동 | an ủi, nói khéo | 아버지는 화난 어머니를 한 시간 동안 달래었습니다.Cha đã an ủi mẹ tức giận trong một giờ. |
| 1190 | 말리다 | 동 | ngăn chặn | 두 친구가 싸울 때 다른 학생이 적극적으로 말렸다.Khi hai người bạn cãi nhau, một học sinh khác đã tích cực ngăn chặn. |
| 1191 | 맘 | 명 | lòng | 친구를 도와주고 싶은 맘은 있지만 지금은 힘들다.Tôi có lòng muốn giúp bạn nhưng bây giờ thật khó. |
| 1192 | 밝혀내다 | 동 | tìm ra, phát hiện ra, làm sáng tỏ | 검사들이 범인의 정체를 밝혀냈다.Các công tố viên đã làm sáng tỏ danh tính của tên tội phạm. |
| 1193 | 부서지다 | 동 | vỡ | 유리 잔이 바닥에 떨어져 부서졌다.Cốc thủy tinh vỡ vì rơi xuống sàn. |
| 1194 | 비행飛行 | 명 | bay, chuyến bay | 비행중에기계고장이발생하면위험하다Nếu máy gặp sự cố trong khi bay thì rất nguy hiểm |
| 1195 | 상관없다相關 | 형 | không liên quan, không quan trọng | 누가 가든 상관없어요.Không quan trọng ai đi. |
| 1196 | 성립하다成立 | 동 | thành lập | 새로운 정부가 공식적으로 성립했습니다.Chính phủ mới đã chính thức thành lập. |
| 1197 | 수명壽命 | 명 | tuổi thọ | 의학이 발전하면서 인간의 수명이 늘어났습니다.Khi y học phát triển, tuổi thọ con người kéo dài. |
| 1198 | 시즌 | 명 | mùa | 겨울 시즌에는 스키장을 찾는 관광객이 많습니다.Vào mùa đông, có nhiều khách du lịch đến các khu trượt tuyết. |
| 1199 | 신기하다神奇 | 형 | kỳ lạ | 아이들이 신기한 마술을 보고 즐거워했습니다.Các em bé vui mừng khi xem trò ảo thuật kỳ lạ. |
| 1200 | 업다 | 동 | cõng | 아이를 업고 걸어갑니다.Tôi cõng em bé đi bộ. |
| 1201 | 예감豫感 | 명 | linh cảm, dự cảm | 뭔가 좋은 일이 일어날 것 같은 예감이 들어요.Tôi có linh cảm rằng điều gì đó tốt đẹp sẽ xảy ra. |
| 1202 | 음식물飮食物 | 명 | thực phẩm, đồ ăn | 음식물 쓰레기는 따로 분류해야 한다.Rác thực phẩm phải được phân loại riêng. |
| 1203 | 자신감自信感 | 명 | tự tin, sự tự tin | 큰 실패가 내 자신감을 많이 흔들었어요.Một thất bại lớn đã làm lung lay sự tự tin của tôi. |
| 1204 | 죄인罪人 | 명 | tội nhân | 그는 이 마을의 가장 악명 높은 죄인으로 알려져 있다.Anh ấy được biết là tội nhân khét tiếng nhất của thị trấn này. |
| 1205 | 주의하다注意 | 동 | chú ý | 겨울길에서는 빙판에 주의해야 한다.Phải chú ý tới băng trên đường mùa đông. |
| 1206 | 천 | 명 | vải, vải vóc | 예쁜 천을 선택해서 새로운 옷을 만들고 싶다.Muốn chọn vải đẹp để may quần áo mới. |
| 1207 | 쾌감快感 | 명 | niềm vui, cảm giác thích thú | 달리기를 하면서 쾌감을 느낄 수 있어요.Tôi có thể cảm nhận được cảm giác thích thú khi chạy bộ. |
| 1208 | 탄생誕生 | 명 | sinh thành, ra đời | 새 시대의 탄생과 함께 많은 변화가 생겼어요.Cùng với sự ra đời của kỷ nguyên mới, nhiều thay đổi xảy ra. |
| 1209 | 튀다 | 동 | nảy, bật; bắn (tung tóe) | 개구쟁이 아이가 물 속에서 튀어 나왔다.Đứa bé tinh nghịch nhảy ra khỏi nước. |
| 1210 | 하필何必 | 부 | tại sao lại | 하필이면 그 중요한 날에 아팠습니다.Tại sao lại bệnh vào ngày quan trọng đó. |
| 1211 | 활용活用 | 명 | sử dụng | 기술의 활용이 산업을 발전시킵니다.Sử dụng công nghệ thúc đẩy phát triển công nghiệp. |
| 1212 | 거액巨額 | 명 | số tiền lớn | 거액의 돈을 빌려달라고 했다.Anh ấy yêu cầu mượn một số tiền lớn. |
| 1213 | 고집하다固執 | 동 | cố chấp | 그는 자신의 의견을 고집합니다.Anh ấy khăng khăng giữ ý kiến của mình. |
| 1214 | 곧잘 | 부 | thường thường | 그는 곧잘 노래를 부릅니다.Anh ấy thường xuyên hát. |
| 1215 | 골짜기 | 명 | thung lũng | 깊은 골짜기에 마을이 있습니다.Có một ngôi làng ở trong thung lũng sâu. |
| 1216 | 교훈敎訓 | 명 | bài học | 그 경험에서 많은 교훈을 얻을 수 있었다.Tôi có thể học được nhiều bài học từ kinh nghiệm đó. |
| 1217 | 구르다 | 동 | lăn | 산 위에서 바위가 아래로 구르고 있다.Tảng đá đang lăn xuống từ trên núi. |
| 1218 | 단편短篇 | 명 | truyện ngắn, đoạn | 이 영화는 유명한 문학 작품의 단편을 각색했습니다.Phim này đã chuyển thể một truyện ngắn từ tác phẩm văn học nổi tiếng. |
| 1219 | 대처하다對處 | 동 | ứng phó, giải quyết | 예상치 못한 상황에 잘 대처했습니다.Tôi đã ứng phó tốt với tình huống bất ngờ. |
| 1220 | 명확하다明確 | 형 | rõ ràng | 규칙이 명확해야 모두가 이해합니다.Khi quy tắc rõ ràng thì mọi người sẽ hiểu. |
| 1221 | 발걸음 | 명 | bước chân, bước | 할머니의 느린 발걸음이 마음을 아프게 했다.Bước chân chậm của bà làm tôi cảm thấy buồn. |
| 1222 | 발길 | 명 | bước chân, bước | 그는 자주 도서관으로 발길을 돌린다.Anh ấy thường xuyên dẫn bước chân mình tới thư viện. |
| 1223 | 빼앗기다 | 동 | bị cướp, bị lấy | 강도에게지갑을빼앗겼을때매우놀랐다Khi bị cướp lấy ví, tôi đã rất sợ hãi |
| 1224 | 생산자生産者 | 명 | nhà sản xuất | 생산자와 소비자의 관계가 중요해요.Mối quan hệ giữa nhà sản xuất và người tiêu dùng rất quan trọng. |
| 1225 | 선진先進 | 명 | tiên tiến | 선진국들이 환경 보호에 힘쓰고 있어요.Các nước tiên tiến đang cố gắng bảo vệ môi trường. |
| 1226 | 소매 | 명 | tay áo | 셔츠의 소매가 구멍이 났어서 헌옷이 되었다.Tay áo của áo sơ mi bị rách nên nó trở thành quần áo cũ. |
| 1227 | 시멘트 | 명 | xi măng | 이 다리를 지을 때 많은 시멘트를 사용했습니다.Khi xây dựng cây cầu này, chúng tôi đã sử dụng nhiều xi măng. |
| 1228 | 신규新規 | 명 | mới | 우리 회사는 신규 직원 50명을 뽑기로 결정했습니다.Công ty chúng tôi quyết định tuyển dụng 50 nhân viên mới. |
| 1229 | 신청하다申請 | 동 | xin | 휴가를 내고 싶으면 미리 상사에게 신청하셔야 합니다.Nếu bạn muốn nghỉ phép, bạn phải xin phép sếp trước. |
| 1230 | 실은實 | 부 | thực ra | 실은 나도 그걸 몰랐어.Thực ra, tôi cũng không biết điều đó. |
| 1231 | 심판審判 | 명 | trọng tài | 심판이 경기를 시작했다.Trọng tài bắt đầu trận đấu. |
| 1232 | 안기다 | 동 | cho ôm, để ôm | 어머니는 자신의 아기를 친한 친구의 팔에 안겨주었어요.Người mẹ đó đã để cho bé được ôm trong vòng tay của người bạn thân. |
| 1233 | 양심心 | 명 | lương tâm | 양심이 있다면 그런 잘못을 할 수 없어요.Nếu có lương tâm, bạn không thể làm điều sai lầm đó. |
| 1234 | 이사장理事長 | 명 | chủ tịch hội đồng quản trị | 회사의 이사장은 주요 결정을 내린다.Chủ tịch hội đồng quản trị của công ty đưa ra các quyết định quan trọng. |
| 1235 | 이자子 | 명 | tiền lãi, lãi | 은행에서 받은 이자가 소액이다.Tiền lãi nhận được từ ngân hàng là một khoản nhỏ. |
| 1236 | 자세하다仔細 | 형 | chi tiết, kỹ lưỡng | 설명이 자세해서 이해하기 쉬워요.Giải thích chi tiết nên dễ hiểu. |
| 1237 | 제비 | 명 | chim én | 제비가 하늘을 날아다닌다.Chim én bay khắp trời. |
| 1238 | 제안提案 | 명 | đề nghị | 좋은 제안이 있어요.Tôi có một đề nghị tốt. |
| 1239 | 제안하다提案 | 동 | đề nghị | 새로운 계획을 제안해요.Tôi đề nghị một kế hoạch mới. |
| 1240 | 지난날 | 명 | ngày xưa, thời xưa | 지난날 내가 한 실수들을 생각하면 후회됩니다.Khi nghĩ về những sai lầm tôi đã làm vào thời xưa, tôi cảm thấy hối tiếc. |
| 1241 | 진급進級 | 명 | thăng cấp | 좋은 성적으로 진급했다Thăng cấp với điểm số tốt |
| 1242 | 튀어나오다 | 동 | bật ra | 갑자기 토끼가 풀 사이에서 튀어나왔다.Chú thỏ bất ngờ bật ra từ giữa cỏ. |
| 1243 | 표준標準 | 명 | tiêu chuẩn | 국제 표준에 따라 만들었어요.Tôi làm theo tiêu chuẩn quốc tế. |
| 1244 | 항구港口 | 명 | cảng, bến cảng | 인천 항구는 대한민국에서 가장 크다.Cảng Incheon là cảng lớn nhất ở Hàn Quốc. |
| 1245 | 허용許容 | 명 | sự cho phép, sự chấp nhận | 학교에서는 휴대폰 사용이 허용되지 않는다.Ở trường, sử dụng điện thoại di động không được cho phép. |
| 1246 | 헬기機 | 명 | trực thăng, máy bay trực thăng | 구조대의 헬기가 빠르게 산 위를 날고 있었다.Trực thăng của đội cứu hộ đang bay nhanh chóng trên núi. |
| 1247 | 간신히艱辛 | 부 | chật vật mới, khó khăn lắm mới | 그는 간신히 시험에 붙었지만 점수가 낮았어요.Anh ta khó khăn lắm mới đỗ được kỳ thi nhưng điểm số thấp. |
| 1248 | 감다 | 동 | quấn, cuộn | 할머니는 실을 감아서 바느질을 하신다.Bà tôi quấn chỉ rồi khâu. |
| 1249 | 같이하다 | 동 | cùng làm | 좋은 사람과 같이하는 시간이 최고다.Thời gian cùng người tốt là tuyệt vời nhất. |
| 1250 | 거품 | 명 | bọt | 맥주 위의 거품을 좋아하지 않습니다.Tôi không thích bọt trên bia. |
| 1251 | 공군空軍 | 명 | không quân | 우리 공군은 세계 최강 수준입니다.Không quân của chúng tôi là mạnh nhất trên thế giới. |
| 1252 | 기술자技術者 | 명 | kỹ sư, chuyên gia kỹ thuật | 숙련된 기술자가 없으면 이 작업을 끝낼 수 없습니다.Không có kỹ sư giỏi thì không thể hoàn thành công việc này. |
| 1253 | 년생年生 | 의 | sinh năm | 아들이 2010년생이어서 곧 성인이 됩니다.Vì con trai tôi sinh năm 2010, nó sắp trở thành người lớn. |
| 1254 | 달리기 | 명 | chạy bộ, cuộc chạy | 학교 운동회에서 100미터 달리기 대회가 있어요.Có cuộc chạy bộ 100 mét tại hội thao của trường. |
| 1255 | 도전挑戰 | 명 | thử thách, sự thách thức | 새로운 도전은 나를 더 강하게 만들었습니다.Thử thách mới đã làm cho tôi trở nên mạnh mẽ hơn. |
| 1256 | 면 | 명 | xã | 그 면은 농촌 지역으로 유명하다.Xã đó nổi tiếng với vùng nông thôn. |
| 1257 | 보조補助 | 명 | hỗ trợ | 정부의 보조금이 중소기업을 돕는다.Khoản hỗ trợ của chính phủ giúp đỡ các doanh nghiệp vừa và nhỏ. |
| 1258 | 불리하다利 | 형 | bất lợi, không thuận lợi | 우리 팀이 지금 매우 불리한 상황입니다.Đội của chúng ta đang ở tình cảnh rất bất lợi. |
| 1259 | 불편便 | 명 | bất tiện, phiền phức | 이 상황이 많은 불편을 초래했어요.Tình huống này gây ra nhiều bất tiện. |
| 1260 | 비비다 | 동 | cọ, chà | 눈이 가려울 때 눈을 비비면 안 돼요.Không được cọ mắt khi mắt ngứa. |
| 1261 | 사과謝過 | 명 | lời xin lỗi | 그는진심으로자신의실수에대해사과했다Anh ấy đã xin lỗi một cách chân thành về sai lầm của mình |
| 1262 | 살아나다 | 동 | sống sót, thoát được | 큰 병에서 살아났어요.Tôi đã sống sót được căn bệnh lớn. |
| 1263 | 속이다 | 동 | lừa, dối | 그는 거짓말로 많은 사람들을 속였습니다.Anh ấy đã lừa nhiều người bằng những lời nói dối. |
| 1264 | 수면睡眠 | 명 | giấc ngủ, sự ngủ | 충분한 수면은 건강한 생활의 기초입니다.Giấc ngủ đủ là nền tảng của một cuộc sống lành mạnh. |
| 1265 | 수천數千 | 관 | hàng ngàn | 수천 명의 사람들이 그 행사에 참가했어요.Hàng ngàn người đã tham gia sự kiện đó. |
| 1266 | 승부勝負 | 명 | sự thắng bại | 두 선수 사이의 승부는 아주 치열했어요.Trận đấu giữa hai vận động viên rất căng thẳng. |
| 1267 | 시기時期 | 명 | giai đoạn | 그 시기에 나라의 경제가 매우 어려웠어요.Vào giai đoạn đó, nền kinh tế của đất nước rất khó khăn. |
| 1268 | 신념信念 | 명 | niềm tin | 그 과학자는 자신의 신념을 위해 평생을 연구에 바쳤습니다.Nhà khoa học đó đã dành cả đời để nghiên cứu vì niềm tin của mình. |
| 1269 | 여간如干 | 부 | tầm thường (dùng với phủ định: 여간 ~ 아니다 = vô cùng, hết sức) | 그 영화는 여간 감동적이 아니었어요.Bộ phim đó vô cùng cảm động. |
| 1270 | 영향력影響力 | 명 | ảnh hưởng | 그 배우는 사회에 큰 영향력을 가지고 있어요.Diễn viên đó có ảnh hưởng lớn trong xã hội. |
| 1271 | 예의儀 | 명 | lễ giáo | 식사할 때 예의 있게 행동해야 해요.Khi ăn cơm, bạn phải cư xử có lễ giáo. |
| 1272 | 이내以內 | 명 | dưới, trong phạm vi | 기한 이내에 모든 과제를 완성해야 한다.Phải hoàn thành tất cả bài tập trong hạn chót. |
| 1273 | 이리저리 | 부 | qua lại, từ nơi này đến nơi kia | 아이들이 놀이터에서 이리저리 뛰어다닌다.Trẻ em chạy qua lại trong sân chơi. |
| 1274 | 인간적人間的 | 명 | nhân đạo, nhân văn | 그의 인간적인 태도가 좋다.Thái độ nhân đạo của anh ấy rất tốt. |
| 1275 | 임금 | 명 | vua | 임금은 나라의 최고 지도자다.Vua là nhà lãnh đạo tối cao của đất nước. |
| 1276 | 잘나다 | 형 | xuất sắc | 그 친구는 공부도 잘하고 외모도 잘났어요.Người bạn đó học tập giỏi và ngoại hình cũng xuất sắc. |
| 1277 | 재능才能 | 명 | tài năng | 그 아이는 음악에 뛰어난 재능을 가지고 있어요.Cháu nhỏ đó có tài năng xuất sắc trong âm nhạc. |
| 1278 | 지불하다支拂 | 동 | trả tiền, thanh toán | 물건을 사면 돈을 지불해야 한다Khi mua đồ vật, phải thanh toán tiền |
| 1279 | 파출소派出所 | 명 | đồn công an | 경찰관은 주민을 돕기 위해 파출소에 있다.Cảnh sát ở đồn công an để giúp đỡ các cư dân. |
| 1280 | 판板 | 명 | tấm | 나무 판을 여러 장 준비해야 해요.Tôi phải chuẩn bị nhiều tấm ván gỗ. |
| 1281 | 한문漢文 | 명 | Hán văn | 한문을 배우면 한국 전통 문화를 더 잘 이해할 수 있습니다.Học Hán văn thì có thể hiểu sâu hơn về văn hóa truyền thống Hàn Quốc. |
| 1282 | 건네주다 | 동 | trao | 선생님이 학생에게 상장을 건네주셨다.Giáo viên đã trao giấy khen cho học sinh. |
| 1283 | 결승決勝 | 명 | chung kết | 올림픽 배구 결승전은 다음 달에 있습니다.Trận chung kết bóng chuyền Olympic diễn ra vào tháng tới. |
| 1284 | 공공公共 | 명 | công cộng | 공공 시설은 모두가 사용할 수 있습니다.Các cơ sở công cộng có thể được sử dụng bởi tất cả mọi người. |
| 1285 | 교양敎養 | 명 | học thức, sự tu dưỡng (tri thức văn hóa) | 그녀는 음악과 미술에 관심이 많아 교양이 풍부하다.Cô ấy rất quan tâm đến âm nhạc và mỹ thuật nên có vốn học thức phong phú. |
| 1286 | 국왕國王 | 명 | vua | 그 나라의 국왕은 국민들을 위해 일한다.Vua của quốc gia đó làm việc cho quốc dân. |
| 1287 | 극복克服 | 명 | sự vượt qua | 많은 어려움의 극복 끝에 우리는 성공했다.Cuối cùng, sau sự vượt qua nhiều khó khăn, chúng ta đã thành công. |
| 1288 | 내려지다 | 동 | hạ xuống, được hạ | 빨래가 줄에 내려져 있습니다.Quần áo được hạ xuống trên dây phơi. |
| 1289 | 냉동冷凍 | 명 | đông lạnh, làm lạnh | 음식을 냉동 보관하면 오래 보관할 수 있습니다.Nếu bảo quản thực phẩm bằng cách đông lạnh thì có thể giữ được lâu. |
| 1290 | 녹다 | 동 | tan, chảy | 봄이 되면서 눈이 녹기 시작했습니다.Khi mùa xuân đến, tuyết bắt đầu tan. |
| 1291 | 대개大槪 | 명 | phần lớn, hầu hết | 계획의 대개가 결정되었으므로 이제 세부를 조정해야 합니다.Phần lớn của kế hoạch đã được quyết định, bây giờ chúng ta phải điều chỉnh chi tiết. |
| 1292 | 수집하다蒐集 | 동 | sưu tập | 박물관은 전 세계에서 유물을 수집합니다.Bảo tàng sưu tập những di vật từ khắp nơi trên thế giới. |
| 1293 | 승객乘客 | 명 | hành khách | 버스의 승객들은 대부분 직장으로 가는 일꾼들이었어요.Hành khách trên xe buýt hầu hết là những công nhân đi làm. |
| 1294 | 싱싱하다 | 형 | tươi tắn | 이 채소는 매우 싱싱하다.Rau này rất tươi tắn. |
| 1295 | 외모外貌 | 명 | ngoại hình | 외모도 중요하지만 성격이 더 중요합니다.Ngoại hình cũng quan trọng nhưng tính cách còn quan trọng hơn. |
| 1296 | 인공人工 | 명 | nhân tạo, tay người | 인공 지능이 발전하고 있다.Trí tuệ nhân tạo đang phát triển. |
| 1297 | 잠자리 | 명 | giường ngủ | 아이의 잠자리를 더 편한 곳으로 바꿨어요.Tôi đã thay giường ngủ của con bé sang nơi thoải mái hơn. |
| 1298 | 저마다 | 부 | mỗi người, mỗi cái (đều) | 사람들이 저마다 다른 의견을 가지고 있었어요.Mỗi người có những ý kiến khác nhau. |
| 1299 | 전국적全國的 | 명 | toàn quốc, trên toàn quốc | 이운동은전국적인지지를받았다Phong trào này nhận được sự ủng hộ trên toàn quốc. |
| 1300 | 전반全般 | 명 | toàn bộ, tổng thể | 전반적으로이프로젝트는성공했다Nhìn chung, toàn bộ dự án này đã thành công. |
| 1301 | 제자리 | 명 | chỗ cũ | 모든 물건이 제자리에 있어요.Tất cả đồ vật đều ở chỗ cũ. |
| 1302 | 지루하다 | 형 | buồn tẻ, chán ngấy | 오래 같은 영화를 보면 지루해진다Xem cùng một bộ phim lâu quá thì chán ngấy |
| 1303 | 척隻 | 의 | chiếc, cái | 배 한 척이 항구에 천천히 들어오고 있다.Một chiếc tàu đang từ từ đi vào cảng. |
| 1304 | 학술學術 | 명 | học thuật | 학술적 연구는 사회 발전에 도움이 됩니다.Nghiên cứu học thuật giúp ích cho sự phát triển xã hội. |
| 1305 | 혈액血液 | 명 | máu | 헌혈자는 건강한 혈액을 제공하고 있습니다.Những người hiến tặng cung cấp máu lành mạnh. |
| 1306 | 화살 | 명 | mũi tên, tên | 양궁 선수는 화살을 과녁에 맞혔습니다.Vận động viên bắn cung đã bắn mũi tên trúng đích. |
| 1307 | 화재火災 | 명 | hỏa hoạn | 그 건물에서 화재가 발생했고 많은 피해가 있었습니다.Hỏa hoạn xảy ra ở tòa nhà đó và gây ra thiệt hại lớn. |
| 1308 | 가르다 | 동 | chia, tách | 칼로 케이크를 균등하게 가르는 게 어려워요.Chia bánh bằng dao một cách đều là khó. |
| 1309 | 간격間隔 | 명 | khoảng cách | 두 기차의 출발 시간 간격이 2시간이어요.Khoảng cách giữa thời gian khởi hành của hai chuyến tàu là 2 giờ. |
| 1310 | 고함高喊 | 명 | tiếng hét | 엄마의 고함이 들렸습니다.Tôi nghe thấy tiếng hét của mẹ. |
| 1311 | 공격하다攻擊 | 동 | tấn công | 적군이 새벽에 마을을 공격했습니다.Quân thù tấn công ngôi làng vào bình minh. |
| 1312 | 그놈 | 대 | thằng đó | 그놈은 일을 할 때마다 실수를 자꾸만 반복한다.Thằng đó cứ mãi lặp lại những sai lầm mỗi khi làm việc. |
| 1313 | 기록되다記錄 | 동 | được ghi chép | 이 사건은 역사책에 중요한 사건으로 기록되었습니다.Sự kiện này đã được ghi chép trong sách lịch sử như một sự kiện quan trọng. |
| 1314 | 끝없다 | 형 | vô tận, không kết thúc | 사막은 끝없이 펼쳐져 있다.Sa mạc trải dài vô tận. |
| 1315 | 끼어들다 | 동 | chen ngang, xen vào | 갑자기 낯선 사람이 우리 대화에 끼어들었다.Người lạ đột nhiên chen ngang vào cuộc trò chuyện của chúng tôi. |
| 1316 | 노선路線 | 명 | tuyến đường, tuyến | 새로운 지하철 노선이 개통되었습니다.Một tuyến tàu điện ngầm mới đã được khai trương. |
| 1317 | 답答 | 명 | câu trả lời, đáp án | 이 수학 문제의 정답이 정말 간단하네요.Câu trả lời cho bài toán này thực sự đơn giản. |
| 1318 | 대사臺詞 | 명 | lời thoại, lời nói | 배우는 감정을 담아 대사를 읽었습니다.Diễn viên đã đọc lời thoại một cách đầy cảm xúc. |
| 1319 | 도망치다逃亡 | 동 | chạy trốn, bỏ chạy | 이 위험한 상황에서 도망치고 싶어요.Tôi muốn bỏ chạy khỏi tình huống nguy hiểm này. |
| 1320 | 동棟 | 의 | tòa, căn | 새 건물의 첫 번째 동이 완성되었습니다.Tòa đầu tiên của tòa nhà mới đã hoàn thành. |
| 1321 | 동의하다同意 | 동 | đồng ý, tán thành | 그의 의견에 동의합니다.Tôi đồng ý với ý kiến của anh ấy. |
| 1322 | 딱딱하다 | 형 | cứng, chai | 냉동실에서 꺼낸 고기가 딱딱하게 얼어 있었다.Thịt được lấy ra từ tủ đông đã đông cứng chai. |
| 1323 | 땅속 | 명 | dưới lòng đất | 식물의 뿌리가 땅속 깊은 곳까지 뻗어 나간다.Rễ của cây vươn sâu xuống lòng đất. |
| 1324 | 벌금罰 | 명 | tiền phạt | 음주운전은 심각한 벌금을 물어야 합니다.Lái xe khi say rượu phải nộp tiền phạt nặng. |
| 1325 | 복福 | 명 | phúc | 좋은 건강과 행복한 가족을 만나는 것도 큰 복이다.Có sức khỏe tốt và gặp được gia đình hạnh phúc cũng là một phúc lớn. |
| 1326 | 봉사奉仕 | 명 | phục vụ | 그는 지역 사회를 위한 봉사 활동을 한다.Anh ấy thực hiện hoạt động phục vụ cho cộng đồng địa phương. |
| 1327 | 부서部署 | 명 | bộ phận | 우리 회사의 영업 부서는 활동적이다.Bộ phận kinh doanh của công ty chúng tôi hoạt động tích cực. |
| 1328 | 성城 | 명 | thành | 한국에 남아 있는 성들은 역사적 가치가 크다.Các thành cổ còn lại ở Hàn Quốc có giá trị lịch sử lớn. |
| 1329 | 소형小型 | 명 | nhỏ, kích thước nhỏ | 요즘은 작고 편리한 소형 노트북이 많이 판매되고 있습니다.Ngày nay, những chiếc laptop nhỏ gọn và tiện lợi được bán rất nhiều. |
| 1330 | 신인新人 | 명 | người mới | 영화배우로 활동을 시작한 신인 배우가 큰 상을 받았습니다.Diễn viên mới bắt đầu hoạt động đã nhận được một giải thưởng lớn. |
| 1331 | 악몽惡夢 | 명 | ác mộng | 그 무서운 영화 때문에 악몽을 꿨어요.Tôi nằm mơ thấy ác mộng vì bộ phim kinh hoàng đó. |
| 1332 | 안내案內 | 명 | hướng dẫn | 박물관 안내를 받으면서 그림들을 봤어요.Tôi xem những bức tranh trong khi nhận hướng dẫn từ viện bảo tàng. |
| 1333 | 언덕 | 명 | đồi | 그 언덕을 넘으면 마을이 나타나요.Nếu vượt qua dốc đó, làng sẽ xuất hiện. |
| 1334 | 열정熱情 | 명 | niềm đam mê | 그 선수는 스포츠에 대한 열정이 크다.Vận động viên đó có niềm đam mê lớn với thể thao. |
| 1335 | 오페라 | 명 | opera | 그녀는 유명한 오페라 배우여요.Cô ấy là một diễn viên opera nổi tiếng. |
| 1336 | 입맛 | 명 | khẩu vị | 아이의 입맛에 맞춘 음식을 요리했다.Tôi nấu món ăn phù hợp với khẩu vị của đứa bé. |
| 1337 | 재즈 | 명 | nhạc jazz | 재즈 음악은 즉흥 연주로 유명해요.Nhạc jazz nổi tiếng với lối chơi ngẫu hứng. |
| 1338 | 적응하다適應 | 동 | thích nghi, thích ứng | 다른나라에적응하기는쉽지않다Không dễ để thích nghi với một đất nước khác. |
| 1339 | 절대絶對 | 명 | tuyệt đối, tính tuyệt đối | 진리는절대다Sự thật là tuyệt đối. |
| 1340 | 제공提供 | 명 | cung cấp | 서비스 제공이 무료예요.Dịch vụ cung cấp là miễn phí. |
| 1341 | 지나치다 | 동 | vượt quá, đi quá | 여름 휴가를 가다가 해변 마을을 지나쳤습니다.Tôi đã đi quá thị trấn bãi biển khi đi nghỉ hè. |
| 1342 | 참가參加 | 명 | sự tham gia | 올림픽에 참가하는 각 나라의 선수들은 열심히 훈련했다.Các vận động viên từ mỗi nước tham gia Thế vận hội đã luyện tập chăm chỉ. |
| 1343 | 추석秋夕 | 명 | Tết trung thu | 추석에는 온 가족이 모여 함께 시간을 보낸다.Vào dịp Tết trung thu, cả gia đình tụ họp cùng nhau. |
| 1344 | 충돌衝突 | 명 | va chạm | 두 자동차의 충돌로 도로가 마비되었다.Va chạm của hai chiếc xe hơi làm đường bị tê liệt. |
| 1345 | 통로通路 | 명 | lối đi | 그 통로를 지나면 출구에 도달할 수 있어요.Đi qua lối đi đó, bạn có thể đến lối ra. |
| 1346 | 해소解消 | 명 | xóa bỏ, giải tỏa | 스트레스 해소의 좋은 방법이 있을까?Có cách nào tốt để xóa bỏ stress không? |
| 1347 | 행해지다行 | 동 | được thực hiện | 그 회의는 내일 오후에 행해질 것이다.Cuộc họp đó sẽ được thực hiện vào chiều mai. |
| 1348 | 현대인現代人 | 명 | con người hiện đại, người thời nay | 현대인은 스마트폰 없이는 생활할 수 없다.Người thời nay không thể sống mà không có smartphone. |
| 1349 | 혜택惠澤 | 명 | quyền lợi, lợi ích | 회원이 되면 다양한 혜택을 받을 수 있습니다.Khi trở thành thành viên, bạn có thể nhận được nhiều quyền lợi. |
| 1350 | 확 | 부 | đột ngột và mạnh, phắt một cái | 총이 확 하는 큰 소리를 내며 발사되었습니다.Súng phát ra tiếng nổ lớn phắt một cái. |
| 1351 | 골고루 | 부 | đều, đồng đều (không thiên lệch) | 음식을 골고루 먹어야 합니다.Phải ăn đầy đủ và đa dạng các loại thức ăn. |
| 1352 | 구석구석 | 명 | khắp mọi nơi | 청소할 때 방의 구석구석을 깨끗이 한다.Khi dọn dẹp, tôi làm sạch khắp mọi nơi trong phòng. |
| 1353 | 그제서야 | 부 | mới khi đó | 문제가 무엇인지 그제서야 깨닫게 되었다.Mới khi đó tôi mới nhận ra vấn đề là gì. |
| 1354 | 등록증登錄證 | 명 | giấy chứng nhận đăng ký | 자동차 등록증을 항상 지니고 다녀야 한다.Bạn phải luôn mang theo giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô. |
| 1355 | 반복되다反復 | 동 | lặp lại | 같은 실수가 계속 반복되었습니다.Cùng một sai lầm liên tục lặp lại. |
| 1356 | 발전發電 | 명 | phát điện, sản xuất điện | 태양열 발전은 환경 친화적이다.Sản xuất điện mặt trời là thân thiện với môi trường. |
| 1357 | 방해妨害 | 명 | cản trở, trở ngại | 산업 발전의 방해가 되는 요소를 제거해야 한다.Chúng ta phải loại bỏ các yếu tố cản trở phát triển công nghiệp. |
| 1358 | 벼 | 명 | lúa | 농부는 해마다 벼를 재배하여 밥으로 만듭니다.Nông dân trồng lúa hàng năm và làm thành cơm. |
| 1359 | 본인本人 | 명 | bản thân | 본인이 직접 승인해야 처리가 가능하다.Chính người đó phải trực tiếp phê duyệt mới có thể xử lý. |
| 1360 | 상점商店 | 명 | cửa hàng | 그 상점에서 옷을 샀습니다.Tôi đã mua quần áo ở cửa hàng đó. |
| 1361 | 수백數百 | 관 | mấy trăm, hàng trăm | 수백 년 전부터 전해 내려오는 전통이 있습니다.Có những truyền thống được truyền lại từ hàng trăm năm trước. |
| 1362 | 실장室長 | 명 | giám đốc phòng | 그는 개발 부서의 실장이다.Anh ấy là giám đốc phòng phát triển. |
| 1363 | 쓸쓸하다 | 형 | cô đơn | 혼자 있으니 쓸쓸하다.Ở một mình mà cảm thấy cô đơn. |
| 1364 | 애 | 명 | ruột gan, nỗi lo lắng | 엄마의 애가 심해서 아이를 많이 야단쳤어요.Nỗi lo lắng của mẹ rất sâu sắc nên cô ấy thường mắng con. |
| 1365 | 어지럽다 | 형 | chóng mặt | 머리가 어지러워서 의자에 앉았어요.Em ngồi xuống ghế vì cảm thấy chóng mặt. |
| 1366 | 어찌하다 | 동 | làm sao | 이 문제를 어찌하면 좋을까요?Làm sao để giải quyết vấn đề này? |
| 1367 | 예정되다豫定 | 동 | được dự định | 비행기가 오전 10시에 도착할 예정이에요.Máy bay được dự định hạ cánh vào lúc 10 giờ sáng. |
| 1368 | 이중二重 | 명 | kép, hai lớp | 이중 유리로 만든 창문이 따뜻하다.Cửa sổ làm từ kính kép giữ ấm tốt. |
| 1369 | 인정받다認定 | 동 | được công nhận | 선수는 국제 대회에서 인정받았다.Vận động viên được công nhận tại giải đấu quốc tế. |
| 1370 | 자랑 | 명 | sự tự hào | 우리 학교의 자랑은 우수한 교사진이에요.Sự tự hào của trường chúng tôi là đội ngũ giáo viên xuất sắc. |
| 1371 | 착각錯覺 | 명 | nhầm lẫn | 친구의 행동을 잘못 이해한 것이 착각이었음을 나중에 알았다.Sau này tôi mới biết rằng việc hiểu lầm hành động của bạn là nhầm lẫn. |
| 1372 | 창窓 | 명 | cửa sổ | 밝은 햇빛이 큰 창을 통해 방 안으로 들어왔다.Ánh sáng mặt trời sáng sủa tràn qua cửa sổ lớn vào phòng. |
| 1373 | 친정親庭 | 명 | nhà gái, nhà ngoại | 언니가 아이와 함께 친정 부모님을 방문했다.Chị tôi đã cùng con về nhà ngoại thăm cha mẹ. |
| 1374 | 타입 | 명 | loại, dạng | 나는 적극적인 타입의 사람을 선호해요.Tôi thích những loại người tích cực. |
| 1375 | 행하다行 | 동 | thực hiện, tiến hành | 매년 정부가 경제 정책을 행하고 있다.Hàng năm, chính phủ tiến hành chính sách kinh tế. |
| 1376 | 활짝 | 부 | toang, rộng, nở rộ | 꽃이 활짝 피어 봄의 아름다움을 보여줍니다.Hoa nở rộ, cho thấy vẻ đẹp của mùa xuân. |
| 1377 | 개별個別 | 명 | riêng lẻ | 개별 학생의 능력에 맞춘 교육이 필요하다.Nên có giáo dục phù hợp với khả năng của từng học sinh riêng lẻ. |
| 1378 | 공식적公式的 | 명 | chính thức | 정부는 공식적으로 계획을 발표했습니다.Chính phủ đã chính thức công bố kế hoạch. |
| 1379 | 그런대로 | 부 | cũng được | 가난하지만 그런대로 행복하게 살 수 있다.Mặc dù nghèo nhưng chúng ta có thể sống cũng được khá hạnh phúc. |
| 1380 | 기독교基督敎 | 명 | Kitô giáo | 한국의 기독교 인구는 약 30%에 가까운 수준입니다.Dân số Kitô giáo ở Hàn Quốc chiếm khoảng 30%. |
| 1381 | 깨달음 | 명 | sự tỉnh ngộ, sự nhận thức | 수년간의 경험은 큰 깨달음을 주었다.Nhiều năm kinh nghiệm đã mang lại cho tôi một sự tỉnh ngộ lớn. |
| 1382 | 눈부시다 | 형 | chói lóa, lóa mắt | 햇빛이 너무 눈부셔서 선글라스를 쓰고 나갔다.Nắng chói quá nên tôi đã đeo kính râm rồi ra ngoài. |
| 1383 | 마음먹다 | 동 | quyết định | 일찍 자겠다고 마음먹었어요Tôi đã quyết định đi ngủ sớm |
| 1384 | 목록目錄 | 명 | danh sách | 책의 목록을 보면 흥미로운 내용들이 있다.Nếu xem danh sách sách sẽ thấy nội dung thú vị. |
| 1385 | 반성하다反省 | 동 | suy ngẫm | 나는 지난날을 반성합니다.Tôi suy ngẫm về những ngày qua. |
| 1386 | 별명別名 | 명 | biệt danh | 그 선수의 별명은 그의 빠른 속도에서 나왔습니다.Biệt danh của vận động viên đó xuất phát từ tốc độ nhanh của anh ấy. |
| 1387 | 보전保全 | 명 | bảo tồn | 환경 보전은 우리 모두의 중요한 책임이다.Bảo tồn môi trường là trách nhiệm quan trọng của tất cả chúng ta. |
| 1388 | 불어오다 | 동 | thổi tới, lướt tới | 봄바람이 산에서 불어오고 있다.Gió xuân đang thổi từ trên núi. |
| 1389 | 소유하다所有 | 동 | sở hữu, chiếm hữu | 이 나라는 많은 유명한 문화유산을 소유하고 있습니다.Đất nước này sở hữu nhiều di sản văn hóa nổi tiếng. |
| 1390 | 스위치 | 명 | công tắc | 방의 스위치를 누르니 갑자기 밝아졌어요.Khi tôi nhấn công tắc, phòng đột ngột sáng lên. |
| 1391 | 신세 | 명 | thân phận, cuộc đời | 한 번의 실수로 자신의 인생 전체 신세를 망친 사람도 있습니다.Có những người đã hủy hoại cuộc đời của mình vì một sai lầm. |
| 1392 | 알아내다 | 동 | tìm ra, phát hiện | 그녀는 결국 그 비밀을 알아내었어요.Cuối cùng cô ấy đã tìm ra bí mật đó. |
| 1393 | 야단惹端 | 명 | quở phạt, mắng | 엄마에게 늦게 들어온 것으로 야단을 맞았어요.Tôi đã bị mẹ quở phạt vì về nhà muộn. |
| 1394 | 얘 | 감 | này | 얘, 이게 뭔지 알아? 정말 흥미로운 물건이야.Này, bạn biết cái này là gì không? Nó rất thú vị. |
| 1395 | 연결結 | 명 | liên kết | 도로의 연결이 교통을 편하게 한다.Sự liên kết của các con đường làm cho giao thông thuận tiện. |
| 1396 | 연관關 | 명 | liên quan | 이 사건은 작년의 사건과 연관이 있다.Sự kiện này có liên quan đến sự kiện năm ngoái. |
| 1397 | 용서하다容恕 | 동 | tha thứ | 나는 친구의 실수를 용서하기로 마음먹었습니다.Tôi quyết định tha thứ cho sai lầm của bạn. |
| 1398 | 우정友情 | 명 | tình bạn, hữu nghị | 진정한 우정은 오랜 시간과 신뢰로 만들어진다.Tình bạn thực sự được tạo nên bởi thời gian lâu và sự tin tưởng. |
| 1399 | 육군軍 | 명 | quân đội, lục quân | 그는 육군에 입대할 예정이다.Anh ấy dự định gia nhập lục quân. |
| 1400 | 음식점飮食店 | 명 | nhà hàng, quán ăn | 이 음식점은 한국 음식이 맛있기로 유명하다.Quán ăn này nổi tiếng với đồ ăn Hàn Quốc ngon. |
| 1401 | 의논하다議 | 동 | bàn bạc, thảo luận | 우리는 이 문제를 함께 의논했다.Chúng tôi đã bàn bạc về vấn đề này cùng nhau. |
| 1402 | 주요하다主要 | 형 | chính yếu | 이 발견은 과학 분야에서 매우 주요하다.Phát hiện này rất chính yếu trong lĩnh vực khoa học. |
| 1403 | 차마 | 부 | nỡ, không nỡ | 친한 친구와 헤어져야 하니 차마 입을 떼지 못했다.Vì phải chia tay bạn thân nên tôi không nỡ nói lời nào. |
| 1404 | 참조參照 | 명 | tham khảo | 더 자세한 내용은 다음 페이지의 참조를 통해 알 수 있다.Chi tiết hơn có thể được biết thông qua tham khảo ở trang tiếp theo. |
| 1405 | 타고나다 | 동 | sinh ra với, có từ sinh | 그는 음악 재능을 타고났다고 모두가 말했어요.Mọi người nói rằng anh ấy sinh ra với tài năng âm nhạc. |
| 1406 | 행사行使 | 명 | sử dụng, thực hiện | 시민이 투표권을 행사하는 것이 중요하다.Điều quan trọng là người dân thực hiện quyền bầu cử. |
| 1407 | 허용되다許容 | 동 | được cho phép | 어느 정도의 지각은 허용될 수 있다.Một mức độ muộn nhất định có thể được chấp nhận. |
| 1408 | 가입加入 | 명 | sự tham gia | 체육관 회원 가입에는 보증금이 필요해요.Để đăng ký làm hội viên phòng tập thể dục, bạn cần tiền đặt cọc. |
| 1409 | 가정假定 | 명 | giả định | 이 문제를 풀기 위해 몇 가지 가정이 필요해요.Để giải quyết vấn đề này, chúng ta cần một số giả định. |
| 1410 | 교체交替 | 명 | thay thế | 낡은 기계를 새로운 기계로 교체했다.Chúng tôi đã thay thế chiếc máy cũ bằng chiếc máy mới. |
| 1411 | 꼬마 | 명 | tí hon, bé nhỏ | 어린 꼬마가 엄마 손을 잡고 길을 걸었다.Một đứa bé nắm tay mẹ đi trên đường. |
| 1412 | 끝없이 | 부 | vô tận, không kết thúc | 주인공은 끝없이 험난한 여정을 계속했다.Nhân vật chính tiếp tục cuộc hành trình không kết thúc đầy khắc nghiệt. |
| 1413 | 나르다 | 동 | mang, vận chuyển | 화물차가 짐을 창고까지 나르고 갔어요.Xe tải vận chuyển hàng hóa đến kho. |
| 1414 | 놀리다 | 동 | chọc ghẹo, cười chê | 친구들이 그를 계속 놀렸지만 웃고만 있었다.Bạn bè liên tục chọc ghẹo anh ta nhưng anh ta chỉ cười. |
| 1415 | 늘어놓다 | 동 | bày ra, bày la liệt, để bừa bộn | 주인은 벗은 옷들을 침대에 늘어놓고 있었다.Chủ nhân đã trải ra những bộ quần áo trên giường. |
| 1416 | 대표하다代表 | 동 | đại diện, đại diện cho | 이 그림은 그 시대의 예술을 대표합니다.Bức tranh này đại diện cho nghệ thuật của thời đại đó. |
| 1417 | 두려워하다 | 동 | sợ, e ngại | 검은색을 두려워하는 아이가 많습니다.Có nhiều trẻ em sợ màu đen. |
| 1418 | 뜻밖 | 명 | ngoài dự kiến, bất ngờ | 뜻밖의 선물을 받아서 기뻤어요Tôi rất vui khi nhận được một món quà ngoài dự kiến |
| 1419 | 막걸리 | 명 | rượu makgeolli | 한국 전통 술 막걸리는 건강한 재료로 만들어진다.Rượu makgeolli, một loại rượu truyền thống của Hàn Quốc, được làm từ các nguyên liệu lành mạnh. |
| 1420 | 맡다 | 동 | ngửi | 꽃의 향기를 깊게 맡으면 기분이 편해진다.Khi ngửi sâu hương thơm của hoa, tâm trạng trở nên nhẹ nhàng. |
| 1421 | 미스 | 명 | lỗi, sai sót | 운동선수가 중요한 골을 미스했습니다.Vận động viên đã bỏ lỡ một bàn thắng quan trọng. |
| 1422 | 밀리다 | 동 | bị đẩy lùi, lép vế, kém thế | 우리 팀이 점수에서 밀렸습니다.Đội của chúng tôi bị dẫn trước về điểm số. |
| 1423 | 부러지다 | 동 | gãy | 나뭇가지가 무게를 견디다 부러졌다.Cành cây gãy vì không chịu được trọng lượng. |
| 1424 | 상대성相對性 | 명 | tính tương đối | 아인슈타인의 상대성 이론을 공부했다.Tôi đã học lý thuyết tính tương đối của Einstein. |
| 1425 | 설문設問 | 명 | khảo sát, bảng câu hỏi | 학생들의 의견 설문을 실시했습니다.Chúng tôi tiến hành khảo sát ý kiến của học sinh thông qua các câu hỏi. |
| 1426 | 쓸다 | 동 | quét | 마당을 깨끗이 쓸었다.Tôi đã quét sạch sân. |
| 1427 | 안팎 | 명 | trong và ngoài | 학교 안팎에서 친구들을 많이 만나요.Tôi gặp nhiều bạn bè trong và ngoài trường. |
| 1428 | 예방하다豫防 | 동 | phòng ngừa | 질병을 예방하려면 운동이 필요해요.Để phòng ngừa bệnh tật, cần tập thể dục. |
| 1429 | 올 | 명 | năm nay | 올해의 목표를 달성하기 위해 열심히 노력하겠습니다.Tôi sẽ cố gắng hết sức để đạt được mục tiêu năm nay. |
| 1430 | 유의하다意 | 동 | chú ý, lưu ý | 실험을 할 때는 안전 규칙을 유의해서 지켜야 한다.Khi làm thí nghiệm, phải chú ý tuân thủ các quy tắc an toàn. |
| 1431 | 이해되다解 | 동 | được hiểu, được thông cảm | 그의 행동이 이제 이해된다.Bây giờ hành động của anh ấy được hiểu rõ. |
| 1432 | 인하引下 | 명 | hạ, giảm xuống | 상품 가격의 인하가 예정되었다.Việc hạ giá sản phẩm đã được lên kế hoạch. |
| 1433 | 작성作成 | 명 | sự soạn thảo | 이 문서의 작성일은 지난달 십오 일이에요.Ngày soạn thảo tài liệu này là ngày 15 tháng trước. |
| 1434 | 잘리다 | 동 | bị sa thải, bị đuổi việc | 일이 잘못되어서 회사에서 잘렸어요.Vì công việc không thuận lợi nên tôi bị sa thải khỏi công ty. |
| 1435 | 전달傳達 | 명 | truyền đạt, truyền tải | 상사에게중요한전달을했다Đã truyền đạt những thông tin quan trọng cho sếp. |
| 1436 | 전시회展示會 | 명 | triển lãm, hội triển lãm | 화가의개인전시회가열렸다Triển lãm cá nhân của họa sĩ đã diễn ra. |
| 1437 | 전환하다轉換 | 동 | chuyển đổi, thay đổi | 정책을새로운방식으로전환했다Đã chuyển đổi chính sách theo cách thức mới. |
| 1438 | 정치학政治學 | 명 | chính trị học, khoa học chính trị | 정치학 수업이 재미있어요.Lớp học khoa học chính trị rất thú vị. |
| 1439 | 주문注文 | 명 | đơn hàng | 나는 온라인에서 새로운 책 주문을 했다.Tôi đã đặt hàng sách mới trực tuyến. |
| 1440 | 집안일 | 명 | việc nhà | 어머니는 매일 집안일을 하신다Mẹ làm việc nhà hàng ngày |
| 1441 | 체계적體系的 | 명 | có hệ thống, khoa học | 체계적인 계획 없이는 성공할 수 없다.Không thể thành công mà không có kế hoạch có hệ thống. |
| 1442 | 크림 | 명 | kem | 케이크 위에 흰 크림이 올려져 있었어요.Kem trắng được phủ lên trên bánh. |
| 1443 | 탁월하다卓越 | 형 | xuất sắc, nổi bật | 그 영화배우의 연기력은 탁월하다고 모두가 인정했어요.Mọi người đều công nhận rằng khả năng diễn xuất của diễn viên điện ảnh đó xuất sắc. |
| 1444 | 텅 | 부 | trống, trống rỗng, trống trơn | 주말 오후에 도시 거리가 텅 비어 있었어요.Vào chiều cuối tuần, đường phố thành phố vắng tanh. |
| 1445 | 토하다吐 | 동 | nôn | 병에 걸려서 하루 종일 토했다.Vì bị bệnh, tôi đã nôn cả ngày. |
| 1446 | 한순간瞬間 | 명 | một khoảnh khắc | 한순간의 실수로 인해 큰 사고가 일어날 수 있습니다.Một khoảnh khắc sơ suất có thể gây ra tai nạn lớn. |
| 1447 | 가사歌詞 | 명 | lời bài hát | 이 노래의 가사가 정말 아름답고 감동적이었어요.Lời bài hát này thực sự đẹp và cảm động. |
| 1448 | 가입자加入者 | 명 | thành viên | 이 보험의 가입자 수가 계속 증가하고 있어요.Số lượng thành viên của bảo hiểm này tiếp tục tăng lên. |
| 1449 | 감소하다減少 | 동 | giảm | 흡연자의 수가 매년 감소하고 있다.Số lượng người hút thuốc giảm mỗi năm. |
| 1450 | 결과적結果的 | 명 | kết quả | 결과적으로 우리의 선택은 맞았습니다.Kết quả là, lựa chọn của chúng tôi đã đúng. |
| 1451 | 괴롭히다 | 동 | bắt nạt | 강한 학생이 약한 학생을 괴롭혔습니다.Học sinh khỏe đã bắt nạt học sinh yếu. |
| 1452 | 구별區別 | 명 | phân biệt | 색깔의 구별이 어렵다는 것을 알게 되었다.Tôi nhận ra rằng khó phân biệt các màu sắc. |
| 1453 | 깨우다 | 동 | đánh thức, làm thức | 배고픔이 나를 잠에서 깨웠다.Cảm giác đói đã làm tôi thức dậy. |
| 1454 | 끈 | 명 | dây, sợi dây | 거울 앞에 걸려 있는 붉은 끈이 아주 예쁘다.Sợi dây màu đỏ treo trước gương rất đẹp. |
| 1455 | 끊기다 | 동 | bị đứt, bị gãy | 인터넷 연결이 갑자기 끊겼다.Kết nối internet bị đứt đột ngột. |
| 1456 | 끊임없다 | 형 | không ngừng, liên tục | 팀의 연습은 끊임없이 진행되어 많은 발전이 있었다.Buổi tập luyện của đội diễn ra không ngừng nên có nhiều tiến bộ. |
| 1457 | 넉넉하다 | 형 | rộng rãi, dư dả | 충분한 시간이 있어서 마음이 넉넉합니다.Vì có đủ thời gian nên trong lòng tôi cảm thấy thư thái, thoải mái. |
| 1458 | 두어 | 관 | vài, một vài | 두어 시간 정도 기다려야 할 것 같아요.Dường như phải chờ vài tiếng. |
| 1459 | 마약痲藥 | 명 | ma túy | 마약은 건강에 매우 해롭다Ma túy rất có hại cho sức khỏe |
| 1460 | 밑바닥 | 명 | đáy | 이 냄비의 밑바닥에 자국이 있습니다.Đáy của cái nồi này có vết tích. |
| 1461 | 보도되다報道 | 동 | được đưa tin | 이 사건은 텔레비전에서 상세하게 보도되었습니다.Vụ việc này được đưa tin chi tiết trên tivi. |
| 1462 | 보리 | 명 | lúa mạch | 농부는 봄에 보리를 심고 초여름에 수확합니다.Nông dân trồng lúa mạch vào mùa xuân và thu hoạch vào đầu hè. |
| 1463 | 본부本部 | 명 | trụ sở | 국제기구의 본부가 뉴욕으로 이전했다.Trụ sở của tổ chức quốc tế đã dời đến New York. |
| 1464 | 부富 | 명 | sự giàu có | 그 사람의 부는 오랜 노력의 결과다.Sự giàu có của người đó là kết quả của nỗ lực lâu dài. |
| 1465 | 성숙하다成熟 | 동 | trưởng thành | 아이가 자라면서 점점 성숙해졌어요.Khi lớn lên, cậu bé đã trưởng thành dần dần. |
| 1466 | 소극적消極的 | 명 | tiêu cực, thụ động | 그는 일에 대해 소극적인 태도를 취합니다.Anh ấy có thái độ thụ động đối với công việc. |
| 1467 | 소용所用 | 명 | công dụng, tác dụng | 이 옛날 기술은 현대에서는 거의 소용이 없다.Công dụng của kỹ thuật cũ này hầu như không có giá trị trong thời hiện đại. |
| 1468 | 손질하다 | 동 | chăm sóc, sửa sang | 머리를 손질하면 기분이 훨씬 좋아집니다.Làm đẹp tóc sẽ khiến tâm trạng tốt lên rất nhiều. |
| 1469 | 순식간瞬息間 | 명 | chốc lát | 그의 얼굴 표정이 순식간에 달라졌어요.Biểu cảm khuôn mặt của anh ấy đã thay đổi trong chốc lát. |
| 1470 | 시도試圖 | 명 | cố gắng | 처음의 시도는 실패했지만 두 번째 시도에서 성공했어요.Cố gắng đầu tiên thất bại nhưng cố gắng lần thứ hai đã thành công. |
| 1471 | 시집詩集 | 명 | tuyển tập thơ | 이 시인의 유명한 시집은 여러 번 출판되었습니다.Tuyển tập thơ nổi tiếng của nhà thơ này đã được xuất bản nhiều lần. |
| 1472 | 아무개 | 대 | ai đó, người nào | 그 문제는 아무개라는 익명의 사람이 제기했대요.Vấn đề này được nêu ra bởi một người nào đó ẩn danh. |
| 1473 | 약점弱點 | 명 | điểm yếu | 그 운동선수의 약점은 체력이 약한 것이에요.Điểm yếu của vận động viên đó là thể lực yếu. |
| 1474 | 어째서 | 불 | tại sao | 어째서 이렇게 힘든 일만 계속 일어나나요?Tại sao những việc khó khăn cứ xảy ra? |
| 1475 | 어쩌다 | 부 | tình cờ | 어쩌다 좋은 기회를 얻게 되었어요.Em tình cờ nhận được một cơ hội tốt. |
| 1476 | 연령齡 | 명 | độ tuổi | 이 상품은 열여덟 살 이상의 연령대를 위한 것이다.Sản phẩm này dành cho độ tuổi từ mười tám trở lên. |
| 1477 | 예비豫備 | 명 | dự phòng | 경기에 나갈 예비 선수들을 준비해요.Chúng ta chuẩn bị các cầu thủ dự phòng cho trận đấu. |
| 1478 | 울음소리 | 명 | tiếng kêu, tiếng khóc | 숲 속에서 들리는 새의 울음소리는 아주 즐거웠다.Tiếng kêu của những con chim trong rừng nghe rất vui. |
| 1479 | 이놈 | 대 | tên này, kẻ này | 이놈이 자꾸만 나를 괴롭히고 있다.Kẻ này cứ quấy rối tôi. |
| 1480 | 이력서履歷書 | 명 | sơ yếu lý lịch, hồ sơ | 회사에 지원할 때 이력서를 제출했다.Tôi đã nộp hồ sơ khi xin việc ở công ty. |
| 1481 | 인정되다認定 | 동 | được công nhận | 그의 노력은 모두에게 인정되었다.Nỗ lực của anh ấy được công nhận bởi tất cả mọi người. |
| 1482 | 주년周年 | 의 | kỷ niệm | 올해는 회사 설립 10주년이 되는 해이다.Năm nay là kỷ niệm 10 năm thành lập công ty. |
| 1483 | 중단하다中斷 | 동 | dừng lại, ngừng | 비가 와서 야외 활동을 중단하기로 했습니다.Chúng tôi quyết định dừng lại các hoạt động ngoài trời vì mưa. |
| 1484 | 중대하다重大 | 형 | trọng đại, quan trọng | 이것은 매우 중대한 실수이므로 조심해야 합니다.Đây là một lỗi rất trọng đại nên phải cẩn thận. |
| 1485 | 중심지中心地 | 명 | trung tâm, khu trung tâm | 서울은 한국의 경제와 문화의 중심지입니다.Seoul là trung tâm kinh tế và văn hóa của Hàn Quốc. |
| 1486 | 집중적集中的 | 명 | tập trung | 집중적인 훈련이 매우 필요하다Rất cần huấn luyện tập trung |
| 1487 | 참되다 | 형 | thật | 진정한 친구는 항상 참되고 거짓 없는 마음으로 행동한다.Một người bạn thật sự luôn hành động với tâm hồn thật và không giả dối. |
| 1488 | 초청招請 | 명 | lời mời | 유명 배우의 초청으로 행사가 더 성공적이 되었다.Sự kiện trở nên thành công hơn nhờ việc mời được diễn viên nổi tiếng. |
| 1489 | 출판사出版社 | 명 | nhà xuất bản | 유명한 출판사에서 신인 작가의 소설을 출판했다.Nhà xuất bản nổi tiếng đã xuất bản cuốn tiểu thuyết của một tác giả mới. |
| 1490 | 탁자卓子 | 명 | bàn (nói chung, không phải riêng bàn ăn) | 나무로 만든 갈색 탁자가 거실 중앙에 놓여 있었어요.Một chiếc bàn gỗ nâu được đặt ở giữa phòng khách. |
| 1491 | 퍽 | 부 | khá | 그 이야기의 결말이 퍽 궁금하군요.Tôi khá tò mò về kết thúc của câu chuyện đó. |
| 1492 | 풍속風俗 | 명 | phong tục, tập quán | 다양한 나라의 풍속과 문화를 배웠어요.Tôi học phong tục và văn hóa của các nước khác nhau. |
| 1493 | 핑계 | 명 | cớ, lý do | 그는 항상 핑계를 대며 일을 미룹니다.Anh ta luôn lấy cớ để trì hoãn việc làm. |
| 1494 | 한층層 | 부 | thêm hơn, hơn nữa | 노력하니까 한층 더 나아진 것 같다.Sau khi cố gắng, mọi thứ dường như đã trở nên tốt hơn nhiều. |
| 1495 | 행운幸運 | 명 | may mắn, vận may | 그는 좋은 행운을 얻었다고 생각한다.Anh ấy cho rằng mình đã có được may mắn tốt. |
| 1496 | 가로막다 | 동 | chặn, ngăn | 떨어진 나무가 도로의 통행을 가로막고 있었어요.Một cây đã ngã đang chặn lối đi trên đường. |
| 1497 | 간섭干涉 | 명 | sự can thiệp | 부모의 과도한 간섭이 아이의 독립심을 해쳤어요.Sự can thiệp quá mức của cha mẹ đã làm tổn hại đến tính độc lập của trẻ. |
| 1498 | 갈증渴症 | 명 | khát, cơn khát | 운동을 하고 나서 심한 갈증을 느꼈다.Sau khi tập thể dục, tôi cảm thấy khát nước rất nhiều. |
| 1499 | 갑작스럽다 | 형 | đột ngột, bất ngờ | 날씨가 갑작스럽게 변해서 감기에 걸렸다.Thời tiết thay đổi đột ngột nên tôi mắc cảm lạnh. |
| 1500 | 교환하다交換 | 동 | trao đổi | 고장 난 물건을 새것으로 교환하고 싶었다.Tôi muốn trao đổi vật dụng bị hỏng bằng cái mới. |