Đây là phần Cao cấp (TOPIK cấp 5–6) (2872 từ) trong danh mục từ vựng dành cho người học tiếng Hàn do Viện Ngôn ngữ Quốc gia Hàn Quốc công bố, xếp theo tần suất sử dụng. Mỗi từ có nghĩa tiếng Việt, gốc Hán tự (nếu có) và một câu ví dụ.
| # | Từ | Từ loại | Nghĩa | Câu ví dụ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 그녀女 | 대 | cô ấy | 그녀는 서울에서 온 매우 똑똑한 대학생이다.Cô ấy là một sinh viên rất thông minh đến từ Seoul. |
| 2 | 그러다 | 동 | làm như vậy, làm thế | 갑자기 무언가 생각이 났고 그러다가 전화를 받았다.Bỗng nhiên tôi nhớ đến điều gì đó, khi đang như vậy thì nhận được cuộc điện thoại. |
| 3 | 정부政府 | 명 | chính phủ, nhà nước | 정부는 새로운 정책을 발표했다.Chính phủ đã công bố chính sách mới. |
| 4 | 새롭다 | 형 | mới | 새로운 기술이 우리 생활을 바꾸고 있어요.Công nghệ mới đang thay đổi cuộc sống của chúng ta. |
| 5 | 과정過程 | 명 | quá trình | 성공까지의 과정은 매우 어려웠습니다.Quá trình đến thành công là rất khó khăn. |
| 6 | 삶 | 명 | cuộc sống, đời sống | 삶의 의미를 생각해 본다.Tôi đã suy nghĩ về ý nghĩa của cuộc sống. |
| 7 | 생명生命 | 명 | sinh mệnh | 깨끗한 물은 모든 생명에 중요해요.Nước sạch rất quan trọng đối với mọi sinh mệnh. |
| 8 | 사건事件 | 명 | sự kiện, vụ việc | 그중요한사건은역사에오래기억될것이다Sự kiện quan trọng đó sẽ được ghi nhớ trong lịch sử lâu dài |
| 9 | 작품作品 | 명 | tác phẩm | 그 미술관의 작품들은 정말 인상적이에요.Những tác phẩm trong bảo tàng nghệ thuật đó rất ấn tượng. |
| 10 | 상황狀況 | 명 | tình huống | 현재의 상황을 설명해 주세요.Hãy giải thích tình huống hiện tại. |
| 11 | 따라서 | 부 | vì vậy, do đó | 비가 많이 오고 따라서 홍수가 났다.Mưa rất lớn và do đó xảy ra lũ lụt. |
| 12 | 상태狀態 | 명 | tình trạng, trạng thái | 환자의 상태를 확인했다.Tôi đã kiểm tra tình trạng của bệnh nhân. |
| 13 | 당시當時 | 명 | lúc bấy giờ, khi đó | 당시에는 컴퓨터가 지금처럼 발전하지 못했습니다.Lúc bấy giờ, máy tính chưa phát triển như bây giờ. |
| 14 | 더욱 | 부 | thêm, hơn | 그의 노력이 더욱 주목을 받게 되었습니다.Những nỗ lực của anh ấy đã nhận được thêm sự chú ý. |
| 15 | 채 | 의 | nguyên, vẫn còn | 신발을 신은 채로 집에 들어가니 엄마가 혼냈다.Tôi mang nguyên giày đi vào nhà nên mẹ đã mắng tôi. |
| 16 | 현실現實 | 명 | thực tế, hiện thực | 우리가 마주한 현실은 예상보다 훨씬 어려웠다.Thực tế mà chúng ta phải đối mặt khó hơn dự kiến nhiều. |
| 17 | 기업企業 | 명 | doanh nghiệp, công ty | 많은 기업들이 환경 보호에 투자하기 시작했습니다.Nhiều doanh nghiệp bắt đầu đầu tư vào bảo vệ môi trường. |
| 18 | 선거選擧 | 명 | bầu cử | 대통령 선거가 이번 달에 있어요.Cuộc bầu cử tổng thống diễn ra trong tháng này. |
| 19 | 현상現象 | 명 | hiện tượng, sự việc xảy ra | 이 현상은 과학으로 설명할 수 있다.Hiện tượng này có thể được giải thích bằng khoa học. |
| 20 | 듯 | 의 | như, y như | 하늘을 날 듯한 기분으로 춤을 췄다.Tôi nhảy với cảm giác như đang bay qua bầu trời. |
| 21 | 듯하다 | 보 | dường như, hình như | 그 학생은 한국 음식을 좋아하는 듯하다.Học sinh đó dường như thích ăn đồ ăn Hàn Quốc. |
| 22 | 구조構造 | 명 | cấu trúc | 건물의 구조가 특이해서 사람들이 놀랐다.Cấu trúc của tòa nhà rất đặc biệt nên mọi người rất ngạc nhiên. |
| 23 | 오히려 | 부 | lại, ngược lại | 그것은 나쁜 것이 아니라 오히려 좋아요.Không phải là xấu mà lại rất tốt. |
| 24 | 남 | 명 | người khác, người dưng | 이번 달에 월급이 남지 않았어요.Tháng này lương không còn lại. |
| 25 | 의식意識 | 명 | ý thức, nhận thức | 환경 보호에 대한 의식이 높아졌다.Nhận thức về bảo vệ môi trường đã tăng lên. |
| 26 | 알아보다 | 동 | nhận ra, biết được | 오래된 사진에서 그 친구를 알아봤어요.Tôi đã nhận ra bạn đó từ bức ảnh cũ. |
| 27 | 산업産業 | 명 | công nghiệp | 한국의 산업 발전이 빨랐다.Sự phát triển công nghiệp của Hàn Quốc rất nhanh. |
| 28 | 형태形態 | 명 | hình dạng, dáng vẻ | 에너지는 다양한 형태로 존재하고 있습니다.Năng lượng tồn tại dưới các hình dạng khác nhau. |
| 29 | 작업作業 | 명 | công việc | 이 건설 작업은 매우 복잡한 과정이에요.Công việc xây dựng này là một quá trình rất phức tạp. |
| 30 | 바 | 의 | điều, việc (mà) | 우리가 기대하는 바가 실현되었습니다.Điều mà chúng tôi kỳ vọng đã trở thành hiện thực. |
| 31 | 시詩 | 명 | bài thơ | 그 시인은 아름다운 시를 많이 썼어요.Nhà thơ đó đã viết nhiều bài thơ đẹp. |
| 32 | 비하다比 | 동 | so sánh, đối chiếu | 이상품을다른것과비하면품질이더우수하다So sánh sản phẩm này với những sản phẩm khác thì chất lượng của nó vượt trội hơn |
| 33 | 기관機關 | 명 | cơ quan | 정부 기관은 국민을 위해 봉사해야 합니다.Cơ quan chính phủ nên phục vụ nhân dân. |
| 34 | 입장立場 | 명 | vị trí, lập trường | 그의 입장에서 생각해 봅시다.Hãy suy nghĩ từ lập trường của anh ấy. |
| 35 | 만하다 | 보 | xứng đáng | 그 영화는 정말 볼 만한 영화로 친구들에게 추천했다.Bộ phim đó thực sự xứng đáng xem nên tôi đã giới thiệu nó cho bạn bè. |
| 36 | 방식方式 | 명 | phương thức, cách | 전통적인 방식으로 만든 음식이 최고다.Thực phẩm được làm theo phương thức truyền thống là tốt nhất. |
| 37 | 영향影響 | 명 | ảnh hưởng | 부모의 행동은 자식에게 큰 영향을 미칩니다.Hành động của bố mẹ có ảnh hưởng lớn đến con em. |
| 38 | 내內 | 의 | nội, trong | 회사 내의 모든 직원을 위해 교육을 실시합니다.Chúng tôi thực hiện đào tạo cho tất cả nhân viên nội bộ công ty. |
| 39 | 단계段階 | 명 | bậc, giai đoạn | 이 프로젝트는 여러 단계를 거쳐 진행됩니다.Dự án này được thực hiện qua nhiều giai đoạn. |
| 40 | 올리다 | 동 | nâng lên | 선생님이 칠판에 새로운 문제를 올렸습니다.Giáo viên đã viết một bài tập mới lên bảng. |
| 41 | 교사敎師 | 명 | giáo viên | 우리 교사는 수학을 매우 잘 가르친다.Giáo viên của chúng tôi dạy toán rất giỏi. |
| 42 | 지니다 | 동 | có, sở hữu | 그 학생은 뛰어난 음악적 재능을 지니고 있습니다.Học sinh đó có tài năng âm nhạc vượt trội. |
| 43 | 의원議員 | 명 | đại biểu, nghị sĩ | 국회 의원들이 중요한 회의를 시작했다.Các nghị sĩ quốc hội đã bắt đầu cuộc họp quan trọng. |
| 44 | 주민住民 | 명 | cư dân | 이 지역의 주민들은 모두 이웃사촌처럼 지낸다.Các cư dân của khu vực này sống như những người hàng xóm. |
| 45 | 존재存在 | 명 | sự tồn tại | 유령의 존재를 믿는 사람도 많이 있다.Có nhiều người tin vào sự tồn tại của những con ma. |
| 46 | 분야分野 | 명 | lĩnh vực, ngành | 의학 분야에서 새로운 발견이 있었다.Có một phát hiện mới trong lĩnh vực y học. |
| 47 | 행위行爲 | 명 | hành động, cách cư xử | 그의 행위는 법을 어긴 것이었다.Hành động của anh ấy là vi phạm luật pháp. |
| 48 | 수준水準 | 명 | mức độ, tiêu chuẩn | 이 책의 수준은 중급 학습자에게 적당합니다.Mức độ của cuốn sách này thích hợp cho các người học trung cấp. |
| 49 | 대代 | 의 | đời, thế hệ | 세대 간의 차이가 점점 커지고 있어요.Sự khác biệt giữa các thế hệ ngày càng lớn. |
| 50 | 기능機能 | 명 | chức năng | 이 소프트웨어는 매우 유용한 새로운 기능이 추가되었습니다.Phần mềm này đã được thêm một chức năng mới rất hữu ích. |
| 51 | 연극演劇 | 명 | kịch | 그 연극은 많은 관객들에게 인기가 있었다.Vở kịch đó rất nổi tiếng với nhiều khán giả. |
| 52 | 노동勞動 | 명 | lao động | 육체 노동은 매우 힘든 일입니다.Lao động thể chất là công việc rất khó khăn. |
| 53 | 가치價値 | 명 | giá trị | 그 책의 가치는 금전으로 측정할 수 없어요.Giá trị của cuốn sách đó không thể đo bằng tiền. |
| 54 | 집단集團 | 명 | tập thể | 이 집단의 목표는 명확하다Mục tiêu của tập thể này rõ ràng |
| 55 | 장관長官 | 명 | bộ trưởng | 환경부 장관이 새로운 정책을 발표했습니다.Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường công bố chính sách mới. |
| 56 | 대로 | 의 | theo, đúng như | 일이 계획대로 진행되지 않았습니다.Công việc không tiến hành đúng như kế hoạch. |
| 57 | 우주宇宙 | 명 | vũ trụ | 우주의 신비로움은 인류의 호기심을 자극한다.Bí ẩn của vũ trụ kích thích sự tò mò của loài người. |
| 58 | 시기時機 | 명 | thời cơ | 지금이 바로 시작할 좋은 시기예요.Bây giờ chính là thời cơ tốt để bắt đầu. |
| 59 | 생산生産 | 명 | sản xuất | 올해 이 공장의 생산량이 늘었어요.Năm nay, sản lượng của nhà máy này đã tăng. |
| 60 | 농민農民 | 명 | nông dân | 많은 농민들이 새로운 기술을 배우기 위해 교육을 받았다.Nhiều nông dân đã nhận được giáo dục để học các kỹ thuật mới. |
| 61 | 드러나다 | 동 | lộ ra, bộc lộ | 비가 내리면서 도로의 균열이 드러나기 시작했다.Khi mưa rơi, những vết nứt trên đường bắt đầu lộ ra. |
| 62 | 자세姿勢 | 명 | tư thế, thế | 바른 자세로 앉으면 건강에 좋아요.Ngồi với tư thế đúng tốt cho sức khỏe. |
| 63 | 면 | 명 | mặt | 이 종이의 양쪽 면에 글을 썼다.Tôi viết chữ trên cả hai mặt của tờ giấy này. |
| 64 | 원인原因 | 명 | nguyên nhân, căn nguyên | 이 사건의 원인을 밝혀내기 위해 수사가 진행되고 있다.Cuộc điều tra đang được tiến hành để làm sáng tỏ nguyên nhân của sự kiện này. |
| 65 | 언어言語 | 명 | ngôn ngữ | 한국어는 아름다운 언어입니다.Tiếng Hàn là một ngôn ngữ đẹp. |
| 66 | 감독監督 | 명 | đạo diễn | 유명한 영화 감독이 새로운 영화를 만들었다.Một đạo diễn phim nổi tiếng đã làm ra một bộ phim mới. |
| 67 | 당하다當 | 동 | chịu, bị, nhận | 전쟁으로 인해 많은 국민들이 고통을 당했습니다.Nhiều người dân đã bị chịu đau khổ do chiến tranh. |
| 68 | 삼다 | 동 | xem như, coi là | 그를 좋은 친구로 삼았다.Tôi đã xem anh ấy như một người bạn tốt. |
| 69 | 일단一旦 | 부 | tạm thời, trước hết | 일단 시작해보고 나중에 생각하자.Tạm thời bắt đầu thôi, rồi suy nghĩ sau. |
| 70 | 조직組織 | 명 | tổ chức | 이 조직은 환경 보호를 위해 활동하고 있다.Tổ chức này đang hoạt động để bảo vệ môi trường. |
| 71 | 달리 | 부 | khác nhau, khác đi | 다른 사람들과는 달리 그는 항상 긍정적입니다.Khác với những người khác, anh ấy luôn tích cực. |
| 72 | 인물人物 | 명 | nhân vật, diện mạo | 그는 역사적인 인물이다.Anh ấy là một nhân vật lịch sử. |
| 73 | 전 | 관 | toàn bộ, tất cả | 전국민이참여해야한다Toàn bộ người dân phải tham gia. |
| 74 | 다만 | 부 | chỉ, chỉ là | 그 계획은 좋지만 다만 시간이 부족하다.Kế hoạch đó tốt nhưng chỉ là thiếu thời gian. |
| 75 | 대다 | 동 | áp vào, kề vào, chạm vào | 그는 귀에 손가락을 대고 진지하게 듣고 있었습니다.Anh ấy đặt ngón tay vào tai và nghe một cách nghiêm túc. |
| 76 | 무대舞臺 | 명 | sân khấu | 배우가 무대에 나와서 훌륭한 연기를 선보였다.Diễn viên đã bước lên sân khấu và trình diễn tuyệt vời. |
| 77 | 주장主張 | 명 | sự khẳng định, lập luận, chủ trương | 그의 주장은 논리적이고 설득력이 있었다.Lập luận của anh ấy rất logic và có sức thuyết phục. |
| 78 | 인하다因 | 동 | do ~ gây ra, bắt nguồn từ | 회사는 제품 가격을 인하했다.Công ty đã hạ giá sản phẩm. |
| 79 | 잇다 | 동 | nối, kết nối | 두 도시를 철로로 잇는 계획이다.Đó là kế hoạch nối hai thành phố bằng đường sắt. |
| 80 | 대책對策 | 명 | giải pháp, biện pháp | 정부는 실업 문제에 대한 대책을 세웠습니다.Chính phủ đã đề ra giải pháp cho vấn đề thất nghiệp. |
| 81 | 결코決 | 부 | không bao giờ | 그 약속을 결코 잊지 않을 것입니다.Tôi sẽ không bao giờ quên lời hứa đó. |
| 82 | 경쟁競爭 | 명 | cạnh tranh | 국제 시장에서의 경쟁이 갈수록 심해집니다.Sự cạnh tranh trên thị trường quốc tế ngày càng khốc liệt. |
| 83 | 회回 | 의 | lần | 그는 일 년에 5회 정도 해외출장을 갑니다.Anh ấy đi công tác ngoài nước khoảng 5 lần một năm. |
| 84 | 실시하다實施 | 동 | thực hiện | 학교는 새 교육법을 실시한다.Nhà trường thực hiện luật giáo dục mới. |
| 85 | 규모規模 | 명 | quy mô | 이 회사의 규모는 전국적으로 매우 크다.Quy mô của công ty này rất lớn trên toàn quốc. |
| 86 | 셈 | 의 | coi như, kể như | 그러니까 너는 학생 셈이 아니군요.Vậy thì coi như bạn không phải là học sinh nữa. |
| 87 | 갖추다 | 동 | trang bị | 신입사원은 전문 지식을 갖추어야 한다.Nhân viên mới phải trang bị kiến thức chuyên môn. |
| 88 | 현장現場 | 명 | hiện trường, nơi xảy ra | 기자들이 현장에서 사건의 실제 상황을 보도했다.Các phóng viên đã tường thuật tình huống thực tế của sự cố tại hiện trường. |
| 89 | 건설建設 | 명 | xây dựng | 이 다리의 건설이 완료되었습니다.Công việc xây dựng cây cầu này đã hoàn thành. |
| 90 | 존재하다存在 | 동 | tồn tại | 이 세상에는 여전히 모르는 미스터리가 존재한다.Vẫn còn những bí ẩn không được biết tồn tại trên thế giới này. |
| 91 | 한마디 | 명 | một lời | 선생님의 한마디가 제 인생을 바꾸어 놓았습니다.Một lời của cô giáo đã thay đổi cuộc đời tôi. |
| 92 | 유지하다維持 | 동 | duy trì, giữ lại | 좋은 건강을 유지하려면 꾸준한 운동이 필요하다.Để duy trì sức khỏe tốt, cần có tập thể dục thường xuyên. |
| 93 | 이데올로기 | 명 | hệ tư tưởng, ý thức hệ | 서로 다른 이데올로기를 가지고 있다.Chúng tôi có những hệ tư tưởng khác nhau. |
| 94 | 만 | 의 | sau (một khoảng thời gian), mới lại | 10년 만에 고향에 돌아가 친구들을 만났다.Sau 10 năm, tôi đã trở về quê hương và gặp những người bạn. |
| 95 | 피하다避 | 동 | tránh | 위험한 상황을 피하는 것이 중요합니다.Tránh những tình huống nguy hiểm là điều quan trọng. |
| 96 | 거치다 | 동 | vướng | 무언가에 걸리거나 거쳤을 때 주의해야 해요.Khi bị vướng hoặc mắc phải cái gì đó, cần phải cẩn thận. |
| 97 | 나아가다 | 동 | tiến lên, tiến tới | 수술 후 환자는 회복 방향으로 나아가고 있다.Sau phẫu thuật, bệnh nhân đang tiến tới hồi phục. |
| 98 | 지식知識 | 명 | kiến thức | 많은 지식을 가진 사람은 성공한다Người có nhiều kiến thức sẽ thành công |
| 99 | 여전히如前 | 부 | vẫn | 그는 여전히 자신의 꿈을 포기하지 않았다.Anh ấy vẫn chưa từ bỏ ước mơ của mình. |
| 100 | 선線 | 명 | đường | 이 선은 어디로 가는 버스 노선이에요?Tuyến đường buýt này đi đến đâu? |
| 101 | 인류人類 | 명 | loài người, nhân loại | 인류는 지구를 보호해야 한다.Loài người phải bảo vệ trái đất. |
| 102 | 형식形式 | 명 | hình thức, mẫu | 회의는 정해진 형식을 따라 진행되었습니다.Cuộc họp diễn ra theo hình thức được quy định. |
| 103 | 걸치다 | 동 | khoác | 어깨에 가방을 걸쳐서 나갔습니다.Tôi khoác chiếc túi lên vai rồi ra ngoài. |
| 104 | 겪다 | 동 | trải qua | 우리는 많은 어려움을 겪었습니다.Chúng tôi đã trải qua nhiều khó khăn. |
| 105 | 관점觀點 | 명 | quan điểm | 전문가의 관점에서 보면 이것이 최선입니다.Từ quan điểm của chuyên gia, đây là lựa chọn tốt nhất. |
| 106 | 놈 | 의 | thằng, gã | 그 놈이 모든 문제를 일으켰다.Anh chàng ấy đã gây ra tất cả các vấn đề. |
| 107 | 구성構成 | 명 | sự cấu thành, thành phần | 팀의 구성원들이 열심히 일해서 성공했다.Các thành viên của đội đã làm việc chăm chỉ nên đã thành công. |
| 108 | 실제로實際 | 부 | thực sự | 실제로 무슨 일이 있었나요?Thực sự đã xảy ra chuyện gì vậy? |
| 109 | 달다 | 보 | làm giúp cho tôi, làm hộ tôi | 할머니께 밥을 지어 달라고 했습니다.Tôi đã yêu cầu bà nấu cơm cho tôi. |
| 110 | 비롯하다 | 동 | bao gồm, kể cả, mở đầu bằng | 회장을 비롯한 모든 임원이 참석했습니다.Tất cả các giám đốc, bao gồm cả chủ tịch, đã tham dự. |
| 111 | 과연果然 | 부 | thật vậy, quả là | 그는 과연 내 예상과 같이 성공했습니다.Anh ta quả là đã thành công như dự đoán của tôi. |
| 112 | 인정하다認定 | 동 | công nhận, thừa nhận | 우리는 그의 능력을 인정해야 한다.Chúng ta phải công nhận khả năng của anh ấy. |
| 113 | 자者 | 의 | người | 한국의 저명한 역사가들이 학술회의에 참석했다.Những người sử gia nổi tiếng của Hàn Quốc đã tham dự hội thảo học thuật. |
| 114 | 중앙中央 | 명 | trung ương, ở giữa | 도로의 중앙에는 노란 선이 그려져 있습니다.Ở giữa đường có vẽ những đường vàng. |
| 115 | 불구하다拘 | 동 | bất chấp, không kể | 어려움에 불구하고 계속 노력했다.Bất chấp khó khăn, họ tiếp tục cố gắng. |
| 116 | 평가評價 | 명 | đánh giá | 이 제품은 좋은 평가를 받았어요.Sản phẩm này đã nhận được đánh giá tốt. |
| 117 | 비다 | 동 | trống, rỗng | 욕실의 물을 모두 비어 내고 청소했어요.Tôi đã làm trống tất cả nước trong phòng tắm và lau chùi. |
| 118 | 삼국三國 | 명 | ba nước | 삼국 시대의 역사는 흥미롭다.Lịch sử thời đại Tam Quốc rất thú vị. |
| 119 | 수 | 명 | số, con số | 학교의 학생 수가 500명을 넘었습니다.Số học sinh của trường đã vượt quá 500 người. |
| 120 | 물질物質 | 명 | chất | 인간은 정신적 물질 모두 필요로 한다.Con người cần cả tinh thần lẫn vật chất. |
| 121 | 살아가다 | 동 | sống, kiếm sống | 우리는 모두 열심히 살아가야 한다.Chúng ta tất cả phải sống một cách chăm chỉ. |
| 122 | 배倍 | 명 | lần, gấp | 이곳은 작년의 3배 규모로 확장되었다.Nơi này đã được mở rộng gấp 3 lần so với năm ngoái. |
| 123 | 제시하다提示 | 동 | trình bày | 선생님이 중요한 자료를 제시했어요.Giáo viên đã trình bày các tài liệu quan trọng. |
| 124 | 불과하다過 | 형 | chỉ là, không quá | 그것은 일시적인 현상에 불과하다.Điều đó chỉ là một hiện tượng tạm thời. |
| 125 | 엄청나다 | 형 | to lớn | 그 일은 엄청나게 어려웠어요.Công việc đó khó khăn vô cùng. |
| 126 | 편 | 의 | phía | 바람 편이 좋아서 더 시원했어요.Vì gió từ phía tốt nên mát hơn. |
| 127 | 파악하다把握 | 동 | nắm bắt | 그 상황을 정확하게 파악해야 해요.Phải nắm bắt tình huống đó một cách chính xác. |
| 128 | 실천實踐 | 명 | thực hành | 말은 쉽지만 실천은 어렵다.Nói dễ nhưng thực hành lại khó. |
| 129 | 방안方案 | 명 | kế hoạch, giải pháp | 이 문제를 해결하는 방안을 찾아야 한다.Chúng ta cần tìm kế hoạch để giải quyết vấn đề này. |
| 130 | 분명하다分明 | 형 | rõ ràng, rõ rệt | 문제의 원인이 분명하게 드러났다.Nguyên nhân của vấn đề đã rõ ràng được tiết lộ. |
| 131 | 분석分析 | 명 | phân tích | 이 자료의 분석은 매우 복잡합니다.Phân tích tài liệu này rất phức tạp. |
| 132 | 차次 | 의 | lần | 다음 차 회의에서 우리는 새로운 계획을 논의할 것이다.Trong lần họp tiếp theo, chúng tôi sẽ thảo luận về kế hoạch mới. |
| 133 | 관계자關係者 | 명 | người liên quan | 모든 관계자가 회의에 참석했습니다.Tất cả những người liên quan đã tham dự cuộc họp. |
| 134 | 이어지다 | 동 | tiếp nối, kết nối | 버스에서 기차로 이어지는 여행이다.Đó là một chuyến du lịch kết nối từ xe buýt đến tàu. |
| 135 | 지적하다指摘 | 동 | chỉ ra, nhận xét | 교수는 학생의 논문의 오류를 지적했다Giáo sư đã chỉ ra lỗi trong bài luận của học sinh |
| 136 | 요구要求 | 명 | yêu cầu | 소비자들의 요구는 계속 다양해지고 있습니다.Yêu cầu của người tiêu dùng liên tục đa dạng hóa. |
| 137 | 등장하다登場 | 동 | xuất hiện, lên sân khấu | 주인공이 극장에 등장했을 때 관객들이 박수를 쳤다.Khi nhân vật chính xuất hiện trên sân khấu, khán giả đã vỗ tay. |
| 138 | 차다 | 동 | đầy, tràn đầy | 욕실 바닥에 물이 가득 차 있어서 조심해야 한다.Sàn nhà tắm đầy nước nên phải cẩn thận. |
| 139 | 한계限界 | 명 | giới hạn | 누구나 자신의 한계를 극복하고 싶어 합니다.Ai cũng muốn vượt qua giới hạn của bản thân. |
| 140 | 바탕 | 명 | nền | 하얀 바탕 위에 빨간 글씨가 있습니다.Có chữ đỏ trên nền trắng. |
| 141 | 갈등葛藤 | 명 | mâu thuẫn, xung đột | 두 나라의 오랜 갈등이 마침내 해결되었다.Xung đột lâu dài giữa hai nước cuối cùng đã được giải quyết. |
| 142 | 의지意志 | 명 | ý chí, quyết tâm | 성공하려면 강한 의지가 반드시 필요하다.Để thành công, cần có ý chí mạnh mẽ. |
| 143 | 초기初期 | 명 | giai đoạn đầu | 회사의 초기 단계에서는 많은 어려움이 있었다.Công ty gặp nhiều khó khăn ở giai đoạn đầu. |
| 144 | 신경神經 | 명 | thần kinh | 신체의 신경이 손상되면 감각을 잃을 수 있습니다.Nếu thần kinh của cơ thể bị tổn thương, bạn có thể mất cảm giác. |
| 145 | 미美 | 명 | vẻ đẹp | 그 그림은 자연의 미를 완벽하게 표현했다.Bức tranh đó thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên một cách hoàn hảo. |
| 146 | 시선視線 | 명 | ánh mắt | 그의 시선이 창밖 하늘을 향하고 있었습니다.Ánh mắt anh ấy đang hướng về bầu trời ngoài cửa sổ. |
| 147 | 아무런 | 관 | bất kỳ, chẳng có gì | 그 외딴 섬에는 아무런 편의시설도 없었다.Hòn đảo hẻo lánh đó không có bất kỳ tiện nghi nào cả. |
| 148 | 언론言論 | 명 | báo chí, truyền thông | 언론의 자유는 매우 중요합니다.Tự do báo chí rất quan trọng. |
| 149 | 투자投資 | 명 | đầu tư | 새로운 사업에 투자하기로 결정했어요.Tôi đã quyết định đầu tư vào một dự án mới. |
| 150 | 지원支援 | 명 | hỗ trợ, giúp đỡ | 정부의 지원으로 많은 학생들이 공부한다Với sự hỗ trợ của chính phủ, nhiều học sinh được học tập |
| 151 | 성장成長 | 명 | sự phát triển | 아이의 건강한 성장이 부모의 소망입니다.Sự phát triển khỏe mạnh của trẻ em là mong muốn của cha mẹ. |
| 152 | 피해被害 | 명 | tổn thất, thiệt hại | 자연재해로 인한 피해가 컸습니다.Tổn thất từ thảm họa tự nhiên rất lớn. |
| 153 | 한限 | 명 | giới hạn | 인간의 능력에는 한이 있으므로 더 배워야 합니다.Con người có giới hạn về khả năng nên phải học hỏi thêm. |
| 154 | 여기다 | 동 | coi, xem | 그를 친구로 여기고 있어요.Tôi coi anh ấy là bạn. |
| 155 | 이 | 의 | người | 이 규칙을 따르는 것이 정말 중요합니다.Tuân theo quy tắc này là rất quan trọng. |
| 156 | 작용作用 | 명 | tác dụng | 약의 작용이 빨라서 효과가 좋은 편이에요.Tác dụng của thuốc nhanh nên hiệu quả khá tốt. |
| 157 | 골 | 명 | bàn thắng | 축구 선수가 골을 넣었습니다.Cầu thủ bóng đá đã ghi bàn thắng. |
| 158 | 공업工業 | 명 | công nghiệp | 한국의 공업 발전은 매우 빠릅니다.Sự phát triển công nghiệp của Hàn Quốc rất nhanh. |
| 159 | 출신出身 | 명 | quê quán | 그는 서울 출신의 젊은 사업가다.Anh ta là một doanh nhân trẻ quê quán ở Seoul. |
| 160 | 경향傾向 | 명 | xu hướng, khuynh hướng | 청년들의 도시 이주 경향이 증가합니다.Xu hướng di cư vào thành phố của giới trẻ ngày càng tăng. |
| 161 | 기록記錄 | 명 | ghi chép, kỷ lục | 올림픽 선수들이 계속 새로운 기록을 세우고 있습니다.Các vận động viên Olympic liên tục thiết lập những kỷ lục mới. |
| 162 | 나름 | 의 | theo cách riêng, kiểu riêng | 각 팀이 나름의 전략으로 경기를 준비했다.Mỗi đội chuẩn bị trận đấu theo chiến lược riêng của họ. |
| 163 | 반면反面 | 명 | mặt khác | 반면 그의 형은 매우 착합니다.Mặt khác, anh trai của anh ấy rất tốt bụng. |
| 164 | 움직임 | 명 | chuyển động, cử động | 댄서의 우아한 움직임이 관객들을 매료시켰다.Những chuyển động uyển chuyển của vũ công đã làm mê hoặc khán giả. |
| 165 | 터지다 | 동 | nổ, vỡ | 풍선이 예리한 물체에 걸려서 터졌어요.Quả bóng bay bị vướng vào một vật sắc nhọn nên đã nổ. |
| 166 | 특성特性 | 명 | đặc tính | 각 민족은 고유의 특성을 가지고 있다.Mỗi dân tộc đều có những đặc tính riêng của mình. |
| 167 | 교장校長 | 명 | hiệu trưởng | 교장 선생님은 매주 월요일에 학생들과 만난다.Hiệu trưởng gặp gỡ học sinh hàng tuần vào thứ hai. |
| 168 | 입시入試 | 명 | kỳ thi vào, tuyển sinh | 대학 입시 준비가 매우 어렵다.Chuẩn bị cho kỳ thi tuyển sinh đại học rất khó. |
| 169 | 다루다 | 동 | xử lý, tiếp xúc | 위험한 물질을 다룰 때는 주의해야 한다.Phải cẩn thận khi xử lý chất nguy hiểm. |
| 170 | 업체業體 | 명 | công ty | 그 업체에서 일하고 있어요.Em đang làm việc tại công ty đó. |
| 171 | 국회國會 | 명 | quốc hội | 국회의원들이 새로운 법을 제안하고 논의한다.Các đại biểu quốc hội đề xuất và thảo luận các luật mới. |
| 172 | 세월歲月 | 명 | thời gian, tháng năm | 긴 세월에 걸쳐 이 문화유산이 형성되었다.Qua một thời gian dài, di sản văn hóa này được hình thành. |
| 173 | 깨닫다 | 동 | nhận ra, ý thức được | 오래된 친구의 도움으로 진실을 깨달았다.Với sự giúp đỡ của người bạn cũ, tôi nhận ra sự thật. |
| 174 | 신神 | 명 | thần | 한국의 전통 종교에서는 다양한 신들을 숭배해 왔습니다.Trong các tôn giáo truyền thống của Hàn Quốc, người ta đã thờ cúng nhiều vị thần. |
| 175 | 거리距離 | 명 | khoảng cách | 두 점 사이의 거리를 계산하세요.Hãy tính khoảng cách giữa hai điểm. |
| 176 | 부정不正 | 명 | bất chính | 시험에서의 부정은 엄격하게 처벌된다.Hành vi bất chính trong kỳ thi bị xử phạt nghiêm khắc. |
| 177 | 사정事情 | 명 | hoàn cảnh, tình hình | 여러 사정으로 인해 일정이 연기되었다.Do những hoàn cảnh khác nhau, lịch trình đã được hoãn lại. |
| 178 | 도대체都大體 | 부 | rốt cuộc, thật sự | 그는 도대체 무엇을 생각하고 있을까요?Rốt cuộc anh ấy đang nghĩ gì vậy? |
| 179 | 처리處理 | 명 | xử lý | 쓰레기 처리는 환경 문제로 본다.Cách xử lý rác thải được coi là vấn đề môi trường. |
| 180 | 꼴 | 명 | dáng, hình dáng | 그 남자의 꼴을 보면 자존심이 상할 정도다.Khi nhìn hình dáng của người đàn ông đó, tôi cảm thấy tổn thương tự trọng. |
| 181 | 그리하여 | 부 | vì thế | 오랜 시간 생각한 결과 그리하여 그 결정에 도달했다.Sau khi suy nghĩ lâu dài, vì thế tôi đã đưa ra quyết định đó. |
| 182 | 내부內部 | 명 | nội bộ, bên trong | 건물의 내부는 현대식으로 설계되었습니다.Phần bên trong của tòa nhà được thiết kế theo phong cách hiện đại. |
| 183 | 다소多少 | 부 | phần nào, hơi | 계획이 다소 변경되었지만 여전히 진행될 것이다.Kế hoạch phần nào thay đổi nhưng vẫn sẽ tiếp tục. |
| 184 | 그저 | 부 | chỉ | 앞을 바라보고 그저 걸어가기만 했다.Tôi chỉ nhìn về phía trước và bước đi. |
| 185 | 도度 | 의 | độ, mức | 그것은 거의 그 정도까지는 중요합니다.Nó quan trọng tới mức như vậy. |
| 186 | 부담負擔 | 명 | gánh nặng | 그 비용은 우리에게 큰 부담이 된다.Chi phí đó tạo thành gánh nặng lớn cho chúng tôi. |
| 187 | 위원委員 | 명 | ủy viên, thành viên | 각 분야의 전문가 위원들이 심사를 진행했다.Các ủy viên chuyên gia từ các lĩnh vực khác nhau đã tiến hành đánh giá. |
| 188 | 법칙法則 | 명 | quy luật, định luật | 자연에는 우리가 이해해야 할 법칙이 있습니다.Trong tự nhiên có những quy tắc mà chúng ta cần hiểu. |
| 189 | 오염汚染 | 명 | ô nhiễm | 환경 오염이 점점 심해져요.Ô nhiễm môi trường ngày càng trở nên nghiêm trọng. |
| 190 | 참여하다參與 | 동 | tham gia | 이 프로젝트에 많은 전문가들이 참여해서 좋은 결과를 냈다.Nhiều chuyên gia đã tham gia dự án này và đạt được kết quả tốt. |
| 191 | 탓 | 명 | lỗi, tại, nguyên nhân | 그 사건은 모두가 나의 탓이라고 생각했지만 나는 억울했어요.Mọi người nghĩ rằng sự kiện đó là lỗi của tôi nhưng tôi cảm thấy bất công. |
| 192 | 범죄犯罪 | 명 | tội phạm, tội ác | 심각한 범죄는 엄한 법적 처벌을 받습니다.Tội phạm nghiêm trọng sẽ bị xử phạt nghiêm khắc theo pháp luật. |
| 193 | 위位 | 의 | vị trí, địa vị | 그녀는 아시아에서 가장 뛰어난 가수로 첫 번째 위를 차지했다.Cô ấy giành vị trí đầu tiên là ca sĩ xuất sắc nhất ở Châu Á. |
| 194 | 논리理 | 명 | luận lý, logic | 그의 주장에는 분명한 논리가 있습니다.Lập luận của anh ấy có logic rõ ràng. |
| 195 | 감각感覺 | 명 | cảm giác | 유명한 음악가는 음악적 감각이 뛰어나다.Những nhạc sĩ nổi tiếng có khiếu cảm thụ âm nhạc tuyệt vời. |
| 196 | 인사人事 | 명 | lời chào, sự chào hỏi | 첫 만남에서 인사를 나누었다.Chúng tôi chào hỏi nhau khi gặp mặt lần đầu. |
| 197 | 기구機構 | 명 | cơ cấu, cơ chế | 이 조직의 기구는 몇 년 전에 개편되었습니다.Cơ cấu của tổ chức này đã được sắp xếp lại cách đây vài năm. |
| 198 | 후보候補 | 명 | ứng viên | 그는 대통령 후보자로 출마했다.Anh ấy tranh cử như một ứng viên tổng thống. |
| 199 | 근거根據 | 명 | căn cứ | 그 이론은 충분한 과학적 근거에 기반하고 있습니다.Lý thuyết đó dựa trên những căn cứ khoa học đầy đủ. |
| 200 | 시각視角 | 명 | góc nhìn | 다른 시각에서 보면 이것은 좋은 기회입니다.Nhìn từ góc nhìn khác, đây là một cơ hội tốt. |
| 201 | 이끌다 | 동 | dẫn, kéo | 좋은 지도자가 국민을 올바르게 이끌어야 한다.Một nhà lãnh đạo tốt phải dẫn dắt dân tộc đúng đắn. |
| 202 | 수단手段 | 명 | phương tiện, cách thức | 문제를 해결하기 위한 여러 가지 수단이 있습니다.Có nhiều phương tiện khác nhau để giải quyết vấn đề. |
| 203 | 형성形成 | 명 | sự hình thành | 인격의 형성은 어릴 때부터 시작됩니다.Sự hình thành nhân cách bắt đầu từ khi còn nhỏ. |
| 204 | 기울이다 | 동 | nghiêng, làm nghiêng | 그의 편향된 의견이 판단을 기울였다.Ý kiến thiên vị của anh ấy đã làm lệch phán đoán. |
| 205 | 장면場面 | 명 | cảnh | 영화의 그 장면이 매우 감동적이었어요.Cảnh đó trong bộ phim rất cảm động. |
| 206 | 더불다 | 동 | đi kèm, cùng nhau | 이 상자에는 물건들이 가득 더불어 있어요.Các vật dụng trong hộp này xếp chặt chẽ cùng nhau. |
| 207 | 개방開放 | 명 | mở cửa | 박물관의 새 건물이 이번 달에 개방된다.Tòa nhà mới của bảo tàng sẽ được mở cửa vào tháng này. |
| 208 | 앞서 | 부 | trước, sớm hơn | 앞서 말했듯이 계획은 잘 진행되고 있어요.Như đã nói trước, kế hoạch đang tiến hành tốt. |
| 209 | 소프트웨어 | 명 | phần mềm | 새로운 소프트웨어를 설치하려면 충분한 저장 공간이 필요합니다.Để cài đặt phần mềm mới, bạn cần có đủ không gian lưu trữ. |
| 210 | 반응反應 | 명 | phản ứng | 그 공포 영화에 대한 반응이 좋았습니다.Phản ứng đối với bộ phim kinh dị đó rất tốt. |
| 211 | 비판批判 | 명 | phê bình, chỉ trích | 그의작품은다양한비판을받았지만좋은평가도있었다Tác phẩm của anh ấy nhận được nhiều phê bình nhưng cũng có những đánh giá tích cực |
| 212 | 세대世代 | 명 | thế hệ | 현재 세대와 이전 세대의 생각이 다르다.Suy nghĩ của thế hệ hiện tại và thế hệ trước khác nhau. |
| 213 | 공개公開 | 명 | công khai | 정부는 중요한 정보를 공개했습니다.Chính phủ đã công khai những thông tin quan trọng. |
| 214 | 매체媒體 | 명 | phương tiện | 신문, 잡지, 인터넷 등 다양한 매체로 정보를 얻을 수 있다.Có thể nhận được thông tin thông qua nhiều phương tiện như báo chí, tạp chí, internet, v.v. |
| 215 | 영역域 | 명 | lĩnh vực | 과학의 영역은 끊임없이 확대되고 있다.Lĩnh vực khoa học không ngừng mở rộng. |
| 216 | 체험體驗 | 명 | trải nghiệm | 직접 체험은 책으로만 배우는 것보다 훨씬 효과적이다.Trải nghiệm trực tiếp hiệu quả hơn chỉ học từ sách. |
| 217 | 구속拘束 | 명 | sự bắt giữ | 그의 구속이 풀려서 다시 일을 시작했다.Anh ấy được trả tự do sau khi hết bị giam giữ nên đã bắt đầu làm việc lại. |
| 218 | 때로 | 부 | đôi khi, thỉnh thoảng | 때로는 열심히 해도 원하는 결과가 안 나온다.Đôi khi dù cố gắng, kết quả mong muốn vẫn không ra. |
| 219 | 극복하다克服 | 동 | vượt qua | 우리는 이 위기를 함께 극복해야 한다.Chúng ta phải cùng nhau vượt qua cuộc khủng hoảng này. |
| 220 | 불법法 | 명 | bất hợp pháp, trái luật | 그러한 행위는 명백한 불법에 해당합니다.Hành động đó rõ ràng trái luật. |
| 221 | 쓰이다 | 동 | được dùng | 농사에 새로운 기계가 쓰인다.Máy móc mới được dùng trong nông nghiệp. |
| 222 | 일정하다一定 | 형 | không thay đổi, cố định | 매달의 수입이 일정하지 않다.Thu nhập hàng tháng của tôi không cố định. |
| 223 | 다지다 | 동 | đập, dập chặt | 우리는 이 프로젝트의 기초를 철저히 다져야 한다.Chúng ta phải xây dựng nền tảng của dự án này một cách vững chắc. |
| 224 | 밝혀지다 | 동 | bị tiết lộ, được bộc lộ | 숨겨진 사실이 결국 밝혀지고 말았다.Sự thật ẩn giấu cuối cùng đã được bộc lộ. |
| 225 | 이념理念 | 명 | hệ tư tưởng, ý thức hệ | 정치 이념은 나라마다 서로 다르다.Hệ tư tưởng chính trị khác nhau ở mỗi quốc gia. |
| 226 | 치르다 | 동 | thực hiện, tổ chức | 매년 이맘때 학교에서는 중간고사를 치른다.Mỗi năm vào thời gian này, trường tổ chức kỳ thi giữa kỳ. |
| 227 | 성性 | 명 | giới tính | 성을 이해하는 것은 중요한 주제입니다.Hiểu biết về giới tính là một chủ đề quan trọng. |
| 228 | 문화재文化財 | 명 | di sản văn hóa | 그 유적은 국가적으로 중요한 문화재로 지정되었다.Tàn tích đó được chỉ định là di sản văn hóa quan trọng quốc gia. |
| 229 | 이래以來 | 의 | kể từ, từ | 이래로 그 사람과 연락이 끊겼다.Kể từ đó, tôi mất liên lạc với người ấy. |
| 230 | 구성되다構成 | 동 | được cấu thành | 이 책은 다섯 개의 장으로 구성되어 있다.Cuốn sách này được tạo thành từ năm chương. |
| 231 | 독특하다獨特 | 형 | độc đáo, đặc biệt | 한국 음식은 독특한 맛이 있습니다.Thức ăn Hàn Quốc có hương vị độc đáo. |
| 232 | 사례事例 | 명 | ví dụ, trường hợp | 이것은성공의좋은사례가되고있다고생각한다Tôi nghĩ rằng đây là một trường hợp thành công tốt |
| 233 | 추진하다推進 | 동 | thúc đẩy | 정부는 환경 정책을 적극 추진하고 있다.Chính phủ đang tích cực thúc đẩy chính sách môi trường. |
| 234 | 틀 | 명 | khung | 그림을 그리기 위해서는 틀이 필요해요.Để vẽ tranh, tôi cần một khung. |
| 235 | 평균平均 | 명 | trung bình | 학생들의 평균 키는 170센티미터예요.Chiều cao trung bình của học sinh là 170 xentimet. |
| 236 | 훈련訓鍊 | 명 | huấn luyện | 군인들은 매일 훈련을 받는다.Những người lính nhận huấn luyện hàng ngày. |
| 237 | 흐름 | 명 | dòng chảy | 영화의 흐름이 자연스럽고 좋다.Dòng chảy của bộ phim tự nhiên và tốt. |
| 238 | 위기危機 | 명 | khủng hoảng, nguy kịch | 경제 위기는 많은 사람들의 삶에 영향을 미쳤다.Khủng hoảng kinh tế ảnh hưởng đến cuộc sống của nhiều người. |
| 239 | 정당政黨 | 명 | đảng phái, chính đảng | 여러 정당이 선거에 참가했다.Nhiều chính đảng tham gia cuộc bầu cử. |
| 240 | 폭력暴力 | 명 | bạo lực | 학교에서 폭력을 쓰는 건 절대 안 돼요.Tuyệt đối không được sử dụng bạo lực ở trường. |
| 241 | 혹시或是 | 부 | có khi nào, tình cờ | 혹시 다음 주에 시간이 있으면 만날 수 있을까요?Có khi nào tuần tới bạn có thời gian để chúng ta gặp nhau không? |
| 242 | 절차節次 | 명 | thủ tục, quy trình | 등록절차가복잡하다Thủ tục đăng ký rất phức tạp. |
| 243 | 증가하다增加 | 동 | tăng, tăng lên | 지난해 보다 이번해 판매량이 더 증가했습니다.Lượng bán hàng năm nay tăng lên hơn so với năm ngoái. |
| 244 | 외치다 | 동 | kêu | 사람들이 환호성을 외치며 기뻐했습니다.Mọi người kêu lên tiếng reo hò và cảm thấy vui. |
| 245 | 평坪 | 의 | pyeong (đơn vị diện tích, khoảng 3,3 m²) | 그 집의 거실은 8평 정도 되는군요.Phòng khách của ngôi nhà đó khoảng 8 pyeong. |
| 246 | 권리權利 | 명 | quyền | 모든 국민은 평등한 권리를 가져야 한다고 생각한다.Tôi nghĩ rằng tất cả quốc dân đều phải có quyền bình đẳng. |
| 247 | 자원資源 | 명 | tài nguyên | 우리 나라의 자원을 효율적으로 사용해야 해요.Chúng ta phải sử dụng tài nguyên của đất nước một cách hiệu quả. |
| 248 | 넘기다 | 동 | vượt qua, bỏ qua | 중요한 부분을 절대로 넘기면 안 됩니다.Bạn không nên bỏ qua phần quan trọng. |
| 249 | 물체物體 | 명 | vật thể | 움직이는 물체를 포착하는 것은 사진술의 중요한 기술이다.Nắm bắt vật thể chuyển động là một kỹ thuật quan trọng của nhiếp ảnh. |
| 250 | 시위示威 | 명 | cuộc biểu tình | 많은 시민들이 거리에서 시위를 벌이고 있습니다.Nhiều công dân đang tổ chức cuộc biểu tình trên đường phố. |
| 251 | 제외하다除外 | 동 | loại trừ | 토요일을 제외하고는 일해요.Tôi làm việc, loại trừ thứ Bảy. |
| 252 | 견해見解 | 명 | quan điểm | 전문가의 견해를 듣고 싶습니다.Tôi muốn nghe quan điểm của các chuyên gia. |
| 253 | 안정安定 | 명 | ổn định | 경제적 안정을 원하고 있어요.Tôi muốn sự ổn định về kinh tế. |
| 254 | 어쨌든 | 부 | dù sao | 어쨌든 우리는 최선을 다해야 합니다.Dù sao chúng ta cũng phải cố gắng hết sức. |
| 255 | 눈길 | 명 | cái nhìn, ánh mắt | 사람들의 눈길을 피하고 조용히 지나갔다.Tôi tránh ánh mắt của mọi người và đi qua một cách yên tĩnh. |
| 256 | 주어지다 | 동 | được cho | 모든 사람에게는 평등한 기회가 주어진다.Mỗi người đều được cho cơ hội bình đẳng. |
| 257 | 널리 | 부 | rộng rãi, khắp | 이 방법은 전 세계적으로 널리 사용됩니다.Phương pháp này được sử dụng rộng rãi trên toàn thế giới. |
| 258 | 소재素材 | 명 | chất liệu, vật liệu | 이 옷은 면과 폴리에스터라는 두 가지 소재로 만들어졌습니다.Bộ quần áo này được làm từ hai chất liệu: bông và polyester. |
| 259 | 전망展望 | 명 | triển vọng, tầm nhìn | 내년경제전망은긍정적이다Triển vọng kinh tế năm tới là tích cực. |
| 260 | 형성되다形成 | 동 | được hình thành | 좋은 습관이 반복으로 형성되어 있습니다.Những thói quen tốt được hình thành qua sự lặp lại. |
| 261 | 결론結論 | 명 | kết luận | 결론적으로 이 방법이 최선입니다.Kết luận lại, cách này là tốt nhất. |
| 262 | 들이다 | 동 | cho vào, đưa vào | 그는 공장 안으로 물을 들이고 있다.Anh ta đang cho nước vào bên trong nhà máy. |
| 263 | 자녀子女 | 명 | con cái | 부모님은 자녀 교육에 많은 시간을 투자해요.Cha mẹ đầu tư nhiều thời gian vào giáo dục con cái. |
| 264 | 판결判決 | 명 | phán quyết | 법원의 판결이 다음 주에 나올 거예요.Phán quyết của tòa án sẽ ra vào tuần tới. |
| 265 | 비로소 | 부 | mới, cuối cùng thì mới | 졸업을 하고 비로소 사회인의 책임을 깨닫게 되었다.Mới khi tốt nghiệp tôi mới nhận ra trách nhiệm của người lớn. |
| 266 | 서구西歐 | 명 | Tây Âu | 서구의 선진 기술이 세계에 퍼졌어요.Công nghệ tiên tiến của Tây Âu đã lan rộng khắp thế giới. |
| 267 | 소유所有 | 명 | sở hữu | 그 건물의 소유권은 현재 회사에 있습니다.Quyền sở hữu của tòa nhà đó hiện thuộc về công ty. |
| 268 | 부문部門 | 명 | lĩnh vực | 그는 기술 부문에서 전문가다.Anh ấy là chuyên gia trong lĩnh vực kỹ thuật. |
| 269 | 규정規定 | 명 | quy định | 학교의 규정을 지키지 않으면 벌칙을 받는다.Nếu không tuân theo quy định của trường thì sẽ bị phạt. |
| 270 | 아예 | 부 | hoàn toàn, chẳng hề | 그 사람은 아예 다른 사람처럼 변해버렸어요.Người đó đã hoàn toàn thay đổi như một người khác. |
| 271 | 어찌 | 부 | làm sao | 어찌 이럴 수가 있나요?Làm sao có thể như vậy được? |
| 272 | 작용하다作用 | 동 | phát huy tác dụng | 긍정적인 생각이 뇌에 좋게 작용해요.Suy nghĩ tích cực phát huy tác dụng tốt cho bộ não. |
| 273 | 개선改善 | 명 | cải thiện | 환경 오염의 개선이 가장 중요한 문제다.Cải thiện ô nhiễm môi trường là vấn đề quan trọng nhất. |
| 274 | 바람직하다 | 형 | tốt, thích hợp | 건강하게 사는 것이 바람직합니다.Sống khỏe mạnh là tốt. |
| 275 | 마련 | 의 | lẽ đương nhiên, tất nhiên là vậy | 좋은 마련의 예를 찾아야 해요.Chúng ta cần tìm ví dụ về sự chuẩn bị tốt |
| 276 | 신화神話 | 명 | thần thoại | 그리스 신화에는 많은 신들과 영웅들의 이야기가 있습니다.Trong thần thoại Hy Lạp, có nhiều câu chuyện về các vị thần và anh hùng. |
| 277 | 양孃 | 의 | cô (danh xưng cho phụ nữ trẻ) | 그 양은 부잣집의 예의바른 딸이었기 때문에 모두가 좋아했어요.Cô gái đó là con gái lịch sự từ một gia đình giàu có nên mọi người đều thích cô. |
| 278 | 거두다 | 동 | thu, thu hoạch; gặt hái (thành quả) | 올해 농부는 풍요로운 수확을 거두었습니다.Năm nay nông dân đã thu hoạch được một vụ mùa bội thu. |
| 279 | 범위範圍 | 명 | phạm vi | 이 정책의 범위는 전 국민을 포함합니다.Phạm vi của chính sách này bao gồm toàn bộ dân cư. |
| 280 | 철학哲學 | 명 | triết học | 철학은 인생의 의미를 탐구하는 학문이다.Triết học là môn học tìm hiểu ý nghĩa của cuộc sống. |
| 281 | 근본적根本的 | 명 | cơ bản | 우리는 근본적인 변화가 필요하다고 생각합니다.Chúng tôi cho rằng cần có những thay đổi cơ bản. |
| 282 | 대형大型 | 명 | kích thước lớn, to lớn | 도시에는 많은 대형 백화점이 있습니다.Thành phố có rất nhiều cửa hàng bách hóa to lớn. |
| 283 | 본격적本格的 | 명 | chính thức | 본격적인 한국어 공부를 오늘부터 시작하려고 합니다.Muốn bắt đầu học tiếng Hàn một cách chính thức từ hôm nay. |
| 284 | 퍼지다 | 동 | lan rộng | 잉크가 종이 위에 천천히 퍼져요.Mực lan rộng từ từ trên giấy. |
| 285 | 백성百姓 | 명 | nhân dân, dân chúng | 좋은 지도자는 백성의 생각을 존중합니다.Một lãnh đạo tốt tôn trọng suy nghĩ của nhân dân. |
| 286 | 상당히相當 | 부 | khá, tương đối | 이 영화는 상당히 재미있어요.Bộ phim này khá thú vị. |
| 287 | 자네 | 대 | anh/chị | 자네 어디서 왔소? 이 마을의 청년인가?Anh từ đâu đến? Anh có phải là thanh niên của làng này không? |
| 288 | 기氣 | 명 | khí | 신선한 산의 기가 우리 몸을 건강하게 해줍니다.Khí sạch sẽ từ núi giúp cơ thể chúng ta khỏe mạnh. |
| 289 | 군사軍事 | 명 | quân sự | 군사 분야의 기술 발전이 매우 빠르게 이루어지고 있다.Tiến bộ kỹ thuật trong lĩnh vực quân sự đang diễn ra rất nhanh. |
| 290 | 마당 | 명 | sân | 집 마당에서 아이들이 놀고 있다Các trẻ em đang chơi trong sân nhà |
| 291 | 지적指摘 | 명 | chỉ ra, nhận xét | 선생님의 지적에 따라 학생은 잘못을 고쳤다Học sinh đã sửa lỗi theo lời nhận xét của thầy cô |
| 292 | 짝 | 명 | đôi | 둘의 성격이 잘 맞아 좋은 짝이 되었다.Hai người có tính cách rất hợp nhau nên trở thành một đôi tốt. |
| 293 | 참으로 | 부 | thật sự | 참으로 좋은 일이 일어나서 모두가 기뻐했다.Một việc thật sự tốt lành đã xảy ra nên mọi người đều vui mừng. |
| 294 | 앞두다 | 동 | sắp tới | 이번 여름 방학을 앞두고 준비하고 있어요.Tôi đang chuẩn bị cho kỳ nghỉ hè sắp tới. |
| 295 | 예산豫算 | 명 | ngân sách | 회사의 예산을 효율적으로 써요.Công ty sử dụng ngân sách một cách hiệu quả. |
| 296 | 온갖 | 관 | mọi, đủ loại | 시장에는 온갖 종류의 물건들이 팔려요.Ở chợ, có bán đủ loại hàng hóa. |
| 297 | 우려憂慮 | 명 | lo lắng | 경제 상황의 악화에 대한 우려가 커지고 있습니다.Lo lắng về sự xấu đi của tình hình kinh tế đang tăng lên. |
| 298 | 보호하다保護 | 동 | bảo vệ | 모든 어른들은 어린이들을 안전하게 보호해야 한다.Tất cả các người lớn phải bảo vệ trẻ em một cách an toàn. |
| 299 | 시스템 | 명 | hệ thống | 새로운 시스템으로 업무 효율이 크게 향상되었습니다.Hiệu suất công việc đã cải thiện đáng kể với hệ thống mới. |
| 300 | 참여參與 | 명 | sự tham gia | 청소년도 사회 활동에 적극적인 참여를 해야 한다.Thanh thiếu niên cần phải tham gia tích cực trong hoạt động xã hội. |
| 301 | 애쓰다 | 동 | cố gắng, nỗ lực | 선생님은 학생들의 성공을 위해 애썼어요.Thầy giáo đã cố gắng rất nhiều cho sự thành công của học sinh. |
| 302 | 올바르다 | 형 | đúng | 올바른 방법으로 문제를 풀어야 합니다.Phải giải quyết vấn đề theo cách đúng. |
| 303 | 흔하다 | 형 | phổ biến | 도시에서 버스를 보는 것은 흔하다.Nhìn thấy xe buýt ở thành phố là phổ biến. |
| 304 | 단위單位 | 명 | đơn vị | 미터는 길이를 나타내는 국제 단위입니다.Mét là đơn vị quốc tế để đo chiều dài. |
| 305 | 뛰어나다 | 형 | xuất sắc, nổi bật | 이 학생의 성적이 뛰어나다Thành tích học tập của học sinh này xuất sắc |
| 306 | 소득所得 | 명 | thu nhập | 많은 사람들이 정기적인 소득을 원합니다.Nhiều người mong muốn có thu nhập ổn định hàng tháng. |
| 307 | 수도首都 | 명 | thủ đô | 각 나라의 수도는 그 나라의 문화와 정치의 중심입니다.Thủ đô của mỗi quốc gia là trung tâm văn hóa và chính trị của đất nước đó. |
| 308 | 역役 | 명 | vai, vai trò | 그는 이 영화에서 중요한 역을 맡았다.Anh ấy đóng một vai trò quan trọng trong bộ phim này. |
| 309 | 인식하다認識 | 동 | nhận thức, hiểu biết | 우리는 환경 문제의 심각성을 인식해야 한다.Chúng ta cần nhận thức được tính chất nghiêm trọng của vấn đề môi trường. |
| 310 | 자 | 명 | chữ, tên | 동양 전통에서 사람들은 자를 따로 지었다.Trong truyền thống phương Đông, mọi người đều có một tên (chữ) riêng biệt. |
| 311 | 맺다 | 동 | kết | 좋은 친구들과 우정을 맺은 후로 매일이 행복해졌다.Sau khi kết tình bạn với những người bạn tốt, mỗi ngày trở nên hạnh phúc. |
| 312 | 수요需要 | 명 | nhu cầu | 시장의 수요가 공급을 초과하는 상황입니다.Nhu cầu của thị trường vượt quá cung cấp. |
| 313 | 지도자指導者 | 명 | lãnh đạo, người lãnh đạo | 국가의 지도자는 올바른 결정을 내려야 합니다.Lãnh đạo quốc gia phải đưa ra những quyết định chính xác. |
| 314 | 구성하다構成 | 동 | thành lập | 여러 나라가 함께 국제 기구를 구성했다.Nhiều quốc gia đã cùng nhau thành lập một tổ chức quốc tế. |
| 315 | 대체로大體 | 부 | phần lớn, hầu hết | 이 지역은 대체로 따뜻한 날씨를 유지합니다.Khu vực này phần lớn duy trì thời tiết ấm áp. |
| 316 | 때리다 | 동 | đánh, tát | 공을 배트로 강하게 때렸더니 멀리 날아갔다.Tôi đánh bóng mạnh bằng gậy nên nó bay xa. |
| 317 | 문득 | 부 | bất thình lình, đột nhiên | 걸어가던 중 문득 어린 시절 기억이 떠올랐다.Khi đang đi bộ, bất thình lình ký ức tuổi thơ hiện lên trong tâm trí tôi. |
| 318 | 위원장委員長 | 명 | chủ tịch ủy ban | 위원장은 회의를 주재하고 결정을 내린다.Chủ tịch ủy ban chủ trì cuộc họp và đưa ra quyết định. |
| 319 | 효과적效果的 | 명 | hiệu quả | 이 방법은 효과적인 학습 방법이다.Phương pháp này là một cách học tập hiệu quả. |
| 320 | 생산하다生産 | 동 | sản xuất | 이 회사는 매년 많은 전자제품을 생산해요.Công ty này sản xuất nhiều sản phẩm điện tử mỗi năm. |
| 321 | 의도意圖 | 명 | ý định, mục đích | 그의 의도가 무엇인지 명확하지 않다.Ý định của anh ấy không rõ ràng. |
| 322 | 저지르다 | 동 | phạm phải | 그는 큰 실수를 저지르고 말았어요.Anh ấy đã phạm phải một sai lầm lớn. |
| 323 | 줄어들다 | 동 | giảm bớt, rút lại | 최근에 담배를 피우는 사람이 줄어들었습니다.Gần đây, số người hút thuốc đã giảm bớt. |
| 324 | 건件 | 의 | vụ | 이번 건에 대해 자세히 설명해주세요.Vui lòng giải thích chi tiết về vụ việc này. |
| 325 | 대개大槪 | 부 | phần lớn, hầu hết | 이 지역의 사람들은 대개 농업에 종사합니다.Hầu hết mọi người ở khu vực này làm nông nghiệp. |
| 326 | 외부外部 | 명 | bên ngoài | 회사의 외부 평가는 매우 긍정적이었습니다.Đánh giá bên ngoài của công ty rất tích cực. |
| 327 | 한때 | 명 | một thời, một dạo | 그는 한때 유명한 배우였지만 지금은 조용히 살고 있습니다.Anh ta từng là diễn viên nổi tiếng một thời gian nhưng hiện tại sống yên tĩnh. |
| 328 | 살아오다 | 동 | sống qua, trải qua | 그는 서울에서 줄곧 살아왔다.Anh ấy đã sống tại Seoul qua bao năm tháng. |
| 329 | 상대적相對的 | 명 | tương đối | 그것은 상대적인 개념이다.Đó là một khái niệm tương đối. |
| 330 | 조條 | 의 | điều | 계약서 제5조를 읽어봤어요.Tôi đã đọc điều 5 của hợp đồng. |
| 331 | 조미료調味料 | 명 | gia vị | 요리할 때 다양한 조미료를 사용해야 맛이 좋다.Khi nấu ăn, phải sử dụng nhiều gia vị khác nhau để thức ăn ngon. |
| 332 | 강력하다强力 | 형 | mạnh | 새 대통령의 정책은 매우 강력하다.Chính sách của vị tổng thống mới rất mạnh. |
| 333 | 법률法律 | 명 | luật pháp | 새로운 법률이 내년부터 시행될 것입니다.Luật pháp mới sẽ có hiệu lực từ năm tới. |
| 334 | 현現 | 관 | hiện tại | 현 시점에서 우리의 계획은 좋다.Ở thời điểm hiện tại, kế hoạch của chúng ta rất tốt. |
| 335 | 화면畵面 | 명 | màn hình | 컴퓨터 화면에 오류 메시지가 표시되었습니다.Thông báo lỗi xuất hiện trên màn hình máy tính. |
| 336 | 이어 | 부 | tiếp theo, liên tiếp | 두 사건이 이어서 일어났다.Hai sự kiện xảy ra liên tiếp nhau. |
| 337 | 진리眞理 | 명 | chân lý | 과학은 우주의 진리를 끊임없이 찾는다Khoa học luôn tìm kiếm chân lý của vũ trụ |
| 338 | 공급供給 | 명 | cung cấp | 우리 회사는 안정적인 공급을 보장합니다.Công ty chúng tôi đảm bảo cung cấp ổn định. |
| 339 | 동료同僚 | 명 | đồng nghiệp, cộng sự | 직장의 동료들과 좋은 관계를 유지하는 것이 중요합니다.Điều quan trọng là duy trì mối quan hệ tốt với đồng nghiệp tại nơi làm việc. |
| 340 | 균형均衡 | 명 | cân bằng | 생활과 일 사이의 균형을 맞추는 것이 중요하다.Đạt được cân bằng giữa cuộc sống và công việc là điều quan trọng. |
| 341 | 기본적基本的 | 명 | cơ bản, căn bản | 우리는 기본적인 인권을 모두에게 보장해야 합니다.Chúng ta nên bảo đảm quyền căn bản cho tất cả mọi người. |
| 342 | 접근接近 | 명 | tiếp cận, gần gũi | 문제에새로운접근이필요하다Cần một tiếp cận mới đối với vấn đề. |
| 343 | 지켜보다 | 동 | để ý, theo dõi | 엄마가 아이를 조용히 지켜본다Mẹ để ý đến con em một cách yên tĩnh |
| 344 | 개성個性 | 명 | cá tính | 음악가는 자신만의 개성이 있어야 한다.Một nhạc sĩ phải có cá tính riêng của mình. |
| 345 | 띄다 | 동 | làm nổi, thả cho bay lên | 공중에 종이배를 띄웠어요Tôi đã thả chiếc thuyền giấy bay lên không trung. |
| 346 | 무너지다 | 동 | sập | 오래된 건물의 벽이 무너져 내렸다.Bức tường của tòa nhà cũ đã sập xuống. |
| 347 | 이러다 | 동 | cứ như thế này, cứ tiếp tục như vậy | 계속 이러다가는 틀릴 것이다.Nếu cứ tiếp tục như vậy thì sẽ sai. |
| 348 | 일어서다 | 동 | đứng lên | 그는 의자에서 천천히 일어섰다.Anh ấy đứng lên từ ghế một cách chậm rãi. |
| 349 | 죄罪 | 명 | tội lỗi | 그는 자신의 죄를 인정하고 사과했다.Anh ấy thừa nhận tội lỗi của mình và xin lỗi. |
| 350 | 핵심核心 | 명 | lõi, cốt lõi | 이 글의 핵심 내용은 무엇일까?Nội dung lõi của bài viết này là gì? |
| 351 | 후반後半 | 명 | nửa sau | 영화의 후반부가 가장 감동적이다.Nửa sau của bộ phim là phần cảm động nhất. |
| 352 | 동작動作 | 명 | động tác, chuyển động | 운동할 때는 정확한 동작이 중요합니다.Khi tập thể dục, động tác chính xác là quan trọng. |
| 353 | 뜻하다 | 동 | có nghĩa là, ngụ ý | 이 문장이 뜻하는 바가 뭘까Ý nghĩa của câu này là gì? |
| 354 | 중세中世 | 명 | thời Trung Cổ | 유럽의 중세는 매우 긴 역사적 시기였습니다.Thời Trung Cổ của châu Âu là một giai đoạn lịch sử rất dài. |
| 355 | 통합統合 | 명 | sự hợp nhất, sáp nhập, thống nhất; sự tích hợp | 두 회사의 통합이 내일 공식 발표된다.Việc hợp nhất hai công ty sẽ được công bố chính thức vào ngày mai. |
| 356 | 꼬리 | 명 | đuôi | 개의 꼬리가 행복의 표현이라고 한다.Đuôi của con chó được cho là biểu hiện của sự hạnh phúc. |
| 357 | 양식樣式 | 명 | kiểu dáng | 현대 양식으로 집을 지었으니까 예뻤어요.Ngôi nhà được xây dựng theo kiểu dáng hiện đại nên rất đẹp. |
| 358 | 주식株式 | 명 | cổ phiếu | 그는 주식 투자로 큰 돈을 벌었다고 한다.Nói rằng anh ấy kiếm được rất nhiều tiền từ đầu tư cổ phiếu. |
| 359 | 끊임없이 | 부 | không ngừng, liên tục | 아이는 끊임없이 질문을 던진다.Đứa trẻ liên tục đặt các câu hỏi. |
| 360 | 상식常識 | 명 | kiến thức phổ thông | 이것은 일반적인 상식입니다.Đây là kiến thức phổ thông. |
| 361 | 상표商標 | 명 | nhãn hiệu | 좋은 상표의 제품을 샀어요.Tôi đã mua sản phẩm của nhãn hiệu tốt. |
| 362 | 아니하다 | 보 | không | 그러한 행동을 하지 아니하겠습니다.Tôi sẽ không làm những hành động như vậy. |
| 363 | 의식하다意識 | 동 | ý thức, nhận thức | 나는 내 실수를 충분히 의식했다.Tôi đã nhận thức đầy đủ về lỗi của mình. |
| 364 | 둘러싸다 | 동 | bao quanh, vây | 산이 도시를 모두 둘러싸고 있습니다.Núi bao quanh toàn bộ thành phố. |
| 365 | 민주화民主化 | 명 | dân chủ hóa | 한국의 민주화는 긴 과정을 거쳤습니다.Dân chủ hóa của Hàn Quốc đã trải qua một quá trình dài. |
| 366 | 보도報道 | 명 | tin tức, bản tin, sự đưa tin | 언론의 보도에 따르면 경제 상황이 개선되고 있습니다.Theo báo đưa tin, tình hình kinh tế đang cải thiện. |
| 367 | 살피다 | 동 | chú ý, quan sát | 주위 상황을 살피며 조심했다.Tôi chú ý đến tình huống xung quanh và cẩn thận. |
| 368 | 거부하다拒否 | 동 | từ chối | 그 제안을 거부하는 것이 최선이다.Từ chối đề nghị đó là tốt nhất. |
| 369 | 실시實施 | 명 | thực hiện | 새로운 정책의 실시가 시작됐다.Việc thực hiện chính sách mới bắt đầu. |
| 370 | 운명運命 | 명 | số mệnh, vận mệnh | 그의 운명은 그의 선택에 의해 결정되었다.Số mệnh của anh ấy được quyết định bởi những lựa chọn của anh ấy. |
| 371 | 재정財政 | 명 | tài chính | 나라의 재정 상황이 점점 나빠지고 있어요.Tình hình tài chính của đất nước đang ngày càng xấu đi. |
| 372 | 차라리 | 부 | thà | 실패하기보다는 차라리 처음부터 다시 시작하는 게 나을 것 같다.Thà là bắt đầu lại từ đầu còn hơn thất bại. |
| 373 | 학자學者 | 명 | học giả | 이 학자는 한국의 역사 연구에 깊이 있습니다.Vị học giả này có kiến thức sâu về lịch sử Hàn Quốc. |
| 374 | 대규모大規模 | 명 | quy mô lớn | 이번 전시회는 대규모 국제 행사가 될 것입니다.Triển lãm này sẽ là một sự kiện quốc tế quy mô lớn. |
| 375 | 동同 | 관 | cùng, chung | 동료와 함께 프로젝트를 진행하고 있습니다.Tôi đang thực hiện dự án cùng đồng nghiệp. |
| 376 | 민간民間 | 명 | tư nhân, dân sự | 민간 회사들이 많이 생겨났습니다.Nhiều công ty tư nhân đã ra đời. |
| 377 | 법원法院 | 명 | tòa án | 그 사건은 법원에 제소되어 심리를 받았습니다.Vụ án được đưa ra tòa án và được xét xử. |
| 378 | 사실상事實上 | 부 | thực sự, trên thực tế | 지금의상황은사실상우리의패배를의미한다Tình huống hiện tại thực sự có nghĩa là sự thất bại của chúng ta |
| 379 | 아끼다 | 동 | tiết kiệm, tiếc | 물을 아끼는 것이 우리의 책임이다.Tiết kiệm nước là trách nhiệm của chúng ta. |
| 380 | 지대地帶 | 명 | khu vực, vùng | 태평양의 해안 지대는 경제적으로 중요합니다.Vùng ven biển Thái Bình Dương rất quan trọng về kinh tế. |
| 381 | 판단하다判斷 | 동 | phán đoán | 상황을 정확하게 판단해야만 합니다.Phải phán đoán tình huống một cách chính xác. |
| 382 | 실천하다實踐 | 동 | thực hành | 좋은 계획을 실천하자.Hãy thực hành kế hoạch tốt. |
| 383 | 용어用語 | 명 | thuật ngữ | 의학 용어는 환자들이 이해하기 어려울 수 있습니다.Những thuật ngữ y học có thể khó hiểu đối với bệnh nhân. |
| 384 | 익히다 | 동 | học, rèn luyện | 새로운 기술을 익혀야 경쟁할 수 있다.Phải học các kỹ thuật mới để có thể cạnh tranh. |
| 385 | 지위地位 | 명 | địa vị, vị trí | 그는 회사에서 높은 지위를 차지한다Anh ấy chiếm địa vị cao trong công ty |
| 386 | 풍부하다豊富 | 형 | phong phú, dồi dào | 한국 요리는 여러 가지 맛이 풍부한 음식이에요.Ẩm thực Hàn Quốc có hương vị rất phong phú. |
| 387 | 식량食糧 | 명 | lương thực | 겨울을 나기 위해 충분한 식량을 준비해야 합니다.Chúng ta phải chuẩn bị đủ lương thực để qua mùa đông. |
| 388 | 실험實驗 | 명 | thí nghiệm | 과학 실험은 매우 재미있다.Thí nghiệm khoa học rất thú vị. |
| 389 | 용기勇氣 | 명 | can đảm | 어려운 상황에서 용기를 내어 도전해야 합니다.Trong tình huống khó khăn, phải có can đảm để thử thách. |
| 390 | 핵核 | 명 | hạt nhân | 핵 에너지는 강력한 에너지원이다.Năng lượng hạt nhân là một nguồn năng lượng mạnh mẽ. |
| 391 | 상당하다相當 | 형 | khá, đáng kể | 그 결과는 상당했다.Kết quả đó khá đáng kể. |
| 392 | 수석首席 | 명 | vị trí hàng đầu, thứ nhất | 이번 졸업식에서 그 학생이 수석으로 졸업했습니다.Tại lễ tốt nghiệp lần này, học sinh đó đã tốt nghiệp với vị trí hàng đầu. |
| 393 | 적절하다適切 | 형 | thích hợp, hợp lý | 그방법이이상황에가장적절하다Phương pháp đó là thích hợp nhất cho tình huống này. |
| 394 | 제사祭祀 | 명 | tế lễ | 추석에 가족이 제사를 지낸다.Gia đình tôi thực hiện tế lễ vào Tết Trung Thu. |
| 395 | 지혜智慧 | 명 | khôn ngoan, trí tuệ | 할머니의 지혜는 마을 사람들을 도와준다Sự khôn ngoan của bà giúp ích cho người dân trong làng. |
| 396 | 참새 | 명 | chim sẻ | 봄이 되니 예쁜 참새들이 나뭇가지에서 지저귀고 있다.Khi mùa xuân tới, những chim sẻ xinh đẹp hót líu lo trên cành cây. |
| 397 | 농산물農産物 | 명 | sản phẩm nông, nông sản | 우리 지역의 농산물은 맛도 좋고 신선하다.Nông sản của vùng chúng tôi ngon và tươi. |
| 398 | 사고思考 | 명 | suy nghĩ, tư duy | 깊은사고력이있어야좋은결과를낼수있다Phải có tư duy sâu sắc để có kết quả tốt |
| 399 | 올 | 관 | năm nay | 올 봄에 새로운 프로젝트를 시작할 예정입니다.Tôi dự định bắt đầu một dự án mới vào mùa xuân năm nay. |
| 400 | 위대하다偉大 | 형 | vĩ đại, lỗi lạc | 역사 속의 위대한 인물들은 우리에게 큰 영감을 준다.Những nhân vật vĩ đại trong lịch sử mang lại cho chúng tôi rất nhiều cảm hứng. |
| 401 | 지배하다支配 | 동 | cai trị, thống trị | 강한 국가가 약한 나라를 지배했다Nước mạnh đã cai trị nước yếu |
| 402 | 틈 | 명 | khe hở | 문과 벽 사이의 틈이 매우 작아요.Khe hở giữa cửa và bức tường rất nhỏ. |
| 403 | 가령假令 | 부 | chẳng hạn, ví dụ | 가령 내가 부자가 된다면 어떨까요?Chẳng hạn, nếu tôi trở thành người giàu thì sao? |
| 404 | 거대하다巨大 | 형 | khổng lồ | 그 거대한 다리는 국가의 상징입니다.Cây cầu khổng lồ đó là biểu tượng của đất nước. |
| 405 | 드물다 | 형 | hiếm, ít khi | 이 지역의 강우일은 매우 드물다.Ngày mưa ở khu vực này rất ít khi xảy ra. |
| 406 | 매달리다 | 동 | bám | 아이가 엄마 옷자락에 매달려서 가지 않으려고 했다.Đứa trẻ bám vào tà áo của mẹ và không muốn đi. |
| 407 | 토대土臺 | 명 | nền tảng | 튼튼한 토대 위에 집을 지어야 한다.Phải xây nhà trên một nền tảng vững chắc. |
| 408 | 목숨 | 명 | sự sống | 그는 나라를 지키기 위해 목숨을 바쳤다.Anh ấy đã hiến dâng sự sống để bảo vệ đất nước. |
| 409 | 빠져나가다 | 동 | thoát ra, chạy thoát | 위험한상황에서빠져나가기위해재빨리도망쳤다Để thoát ra khỏi tình huống nguy hiểm, anh ấy đã chạy trốn nhanh chóng |
| 410 | 여론輿論 | 명 | dư luận | 국민의 여론은 새로운 정책을 지지하고 있다.Dư luận của nhân dân đang ủng hộ chính sách mới. |
| 411 | 의복衣服 | 명 | quần áo, trang phục | 각 문화의 의복은 서로 다르다.Trang phục của mỗi nền văn hóa đều khác nhau. |
| 412 | 체조體操 | 명 | thể dục | 아침 체조로 하루를 시작하면 건강하다.Bắt đầu ngày mới bằng thể dục buổi sáng sẽ khỏe mạnh. |
| 413 | 현실적現實的 | 명 | thực tế, hiện thực | 현실적인 목표를 세우고 천천히 나아가자.Hãy đặt ra những mục tiêu thực tế và tiến bộ từ từ. |
| 414 | 화제話題 | 명 | chủ đề | 그 배우는 최근 뜨거운 화제의 중심에 있습니다.Nam diễn viên này gần đây là trung tâm của chủ đề nóng. |
| 415 | 공격攻擊 | 명 | tấn công | 적군의 갑작스러운 공격이 놀라웠습니다.Cuộc tấn công đột ngột của quân thù rất bất ngờ. |
| 416 | 물가物價 | 명 | giá cả | 최근에 물가가 많이 올라서 생활이 어려워졌다.Gần đây giá cả tăng rất nhiều nên cuộc sống trở nên khó khăn. |
| 417 | 민주주의民主主義 | 명 | chế độ dân chủ | 민주주의는 국민이 주인인 정치 체제입니다.Chế độ dân chủ là một hệ thống chính trị trong đó người dân là chủ nhân. |
| 418 | 소중하다所重 | 형 | quý báu, quý giá | 시간은 돈보다 더 소중한 것입니다.Thời gian là điều quý báu hơn tiền bạc. |
| 419 | 의문疑問 | 명 | câu hỏi, nghi vấn | 그 설명에 여전히 의문이 남는다.Vẫn còn nghi vấn về lời giải thích đó. |
| 420 | 빛나다 | 동 | sáng, tỏa sáng | 어두운밤하늘에별들이밝게빛난다Các ngôi sao sáng tỏa sáng trên bầu trời đêm tối |
| 421 | 실리다 | 동 | được chở | 짐이 차에 실렸다.Hàng hoá được chở lên xe. |
| 422 | 압력壓力 | 명 | áp lực | 물속의 압력이 깊을수록 더 커집니다.Áp lực dưới nước càng sâu càng lớn. |
| 423 | 예상되다豫想 | 동 | được dự tính | 이 프로젝트는 3개월 걸릴 것으로 예상돼요.Dự kiến dự án này sẽ mất 3 tháng. |
| 424 | 증권證券 | 명 | chứng khoán | 투자를 하려면 주식과 증권에 대해 알아야 합니다.Để đầu tư, bạn phải hiểu về cổ phiếu và chứng khoán. |
| 425 | 직후直後 | 명 | ngay sau | 수업이 끝난 직후에 도서관에 갔다Ngay sau khi lớp học kết thúc, tôi đi đến thư viện |
| 426 | 차량車輛 | 명 | xe | 주차장에 여러 대의 차량이 정렬되어 있었다.Bãi đỗ xe có nhiều chiếc xe xếp hàng ngăn nắp. |
| 427 | 출산出産 | 명 | sinh con | 출산 후에는 충분한 휴식과 영양 관리가 중요하다.Sau khi sinh con, cần có đủ nghỉ ngơi và chăm sóc dinh dưỡng. |
| 428 | 선진국先進國 | 명 | nước tiên tiến | 한국은 선진국 중 하나가 되었어요.Hàn Quốc đã trở thành một nước tiên tiến. |
| 429 | 재판裁判 | 명 | xét xử | 법정에서 재판이 공개적으로 진행되고 있어요.Phiên xét xử được tiến hành công khai tại tòa án. |
| 430 | 제자弟子 | 명 | đệ tử | 선생님의 제자들이 성공했어요.Những đệ tử của giáo viên đã thành công. |
| 431 | 회복回復 | 명 | phục hồi | 환자의 회복이 좋다고 의사가 말했습니다.Bác sĩ nói rằng bệnh nhân phục hồi tốt. |
| 432 | 구역區域 | 명 | khu vực | 금지된 구역에 들어가면 안 된다고 했다.Họ nói rằng không được vào khu vực bị cấm. |
| 433 | 대응對應 | 명 | ứng phó, đối ứng | 위기에 대한 빠른 대응이 필요합니다.Cần có ứng phó nhanh chóng với khủng hoảng. |
| 434 | 발휘하다發揮 | 동 | phát huy, thể hiện | 그는 자신의 능력을 충분히 발휘했다.Anh ấy đã phát huy đầy đủ khả năng của mình. |
| 435 | 소비消費 | 명 | tiêu thụ, chi tiêu | 에너지 소비를 줄이기 위해 노력하고 있습니다.Chúng tôi đang cố gắng giảm tiêu thụ năng lượng. |
| 436 | 심장心臟 | 명 | trái tim | 심장이 빨리 뛰고 있다.Trái tim tôi đang đập nhanh. |
| 437 | 중소기업中小企業 | 명 | doanh nghiệp vừa và nhỏ | 중소기업이 국가 경제의 중요한 역할을 합니다.Doanh nghiệp vừa và nhỏ đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế quốc gia. |
| 438 | 직접적直接的 | 명 | trực tiếp | 직접적인 영향을 주지 않는다Không có ảnh hưởng trực tiếp |
| 439 | 진실眞實 | 명 | sự thật | 그는 항상 진실을 말하려고 노력한다Anh ấy luôn cố gắng nói sự thật |
| 440 | 필자筆者 | 명 | tác giả | 이 책의 필자는 유명한 작가입니다.Tác giả của cuốn sách này là một nhà văn nổi tiếng. |
| 441 | 협력協力 | 명 | hợp tác, phối hợp | 두 기관의 협력으로 프로젝트를 성공적으로 완료했습니다.Nhờ sự hợp tác của hai tổ chức, dự án được hoàn thành thành công. |
| 442 | 계층階層 | 명 | tầng lớp | 사회는 다양한 계층으로 이루어져 있습니다.Xã hội bao gồm nhiều tầng lớp khác nhau. |
| 443 | 담당擔當 | 명 | phụ trách, trách nhiệm | 이 프로젝트의 담당을 누가 맡을 건지 결정해야 합니다.Chúng ta phải quyết định ai sẽ phụ trách dự án này. |
| 444 | 보도하다報道 | 동 | đưa tin | 뉴스 채널에서 최신 정보를 매일 보도합니다.Kênh tin tức đưa tin thông tin mới nhất hàng ngày. |
| 445 | 인상引上 | 명 | tăng giá, tăng lương | 임금 인상에 대해 논의했다.Chúng tôi thảo luận về tăng lương. |
| 446 | 철저하다徹底 | 형 | triệt để, hoàn toàn | 계획이 철저하면 성공 가능성이 높다.Nếu kế hoạch triệt để, khả năng thành công sẽ cao. |
| 447 | 태아胎兒 | 명 | thai nhi | 임신한 여성의 태아는 엄마의 영양을 받으면서 자라요.Thai nhi của phụ nữ mang thai phát triển nhận dinh dưỡng từ mẹ. |
| 448 | 두르다 | 동 | quấn, bao | 목에 스카프를 둘러 감싸세요.Hãy quấn khăn quanh cổ. |
| 449 | 드디어 | 부 | cuối cùng, rồi | 오랫동안 기다린 끝에 드디어 소식을 받았다.Sau khi chờ đợi lâu ngày, cuối cùng tôi nhận được tin tức. |
| 450 | 민주民主 | 명 | dân chủ | 민주 사회에서는 모두가 같은 권리를 가집니다.Trong xã hội dân chủ, mọi người có quyền bình đẳng. |
| 451 | 여인人 | 명 | phụ nữ | 그 여인은 아름다운 목소리를 가지고 있었다.Người phụ nữ đó có một giọng nói rất hay. |
| 452 | 운영하다運營 | 동 | quản lý, điều hành | 이 회사는 다양한 사업을 운영하고 있다.Công ty này quản lý nhiều loại kinh doanh. |
| 453 | 평가하다評價 | 동 | đánh giá | 전문가들이 이 작품을 높이 평가해요.Các chuyên gia đánh giá cao tác phẩm này. |
| 454 | 필요성必要性 | 명 | sự cần thiết | 새로운 정책의 필요성을 인식해야 합니다.Chúng ta phải nhận thức được sự cần thiết của chính sách mới. |
| 455 | 감추다 | 동 | giấu | 사실을 감추는 것은 좋지 않다.Giấu sự thật không phải là điều tốt. |
| 456 | 모某 | 대 | người nào đó, ai đó | 모가 그 일을 했는지 알아내기는 어렵다.Khó để tìm ra ai đó đã làm việc đó. |
| 457 | 부위部位 | 명 | vị trí | 의사는 환자의 아픈 부위를 검사했다.Bác sĩ kiểm tra vị trí bị đau của bệnh nhân. |
| 458 | 비우다 | 동 | làm trống, dọn | 학생이책상위의물건들을깔끔하게비웠다Học sinh đã dọn sạch những vật dụng trên bàn một cách gọn gàng |
| 459 | 설치하다設置 | 동 | cài đặt | 회사에서 새로운 컴퓨터를 설치했습니다.Công ty đã cài đặt máy tính mới. |
| 460 | 아울러 | 부 | ngoài ra, cùng với | 그 회사는 기술력이 우수하며 아울러 가격도 저렴해요.Công ty đó có kỹ thuật tuyệt vời, ngoài ra giá cũng rẻ. |
| 461 | 지시指示 | 명 | chỉ dẫn, lệnh | 선생님의 지시에 따라 학생들이 움직인다Học sinh di chuyển theo lệnh của thầy cô |
| 462 | 형성하다形成 | 동 | hình thành, tạo thành | 교육이 학생의 가치관을 형성하는 역할을 합니다.Giáo dục đóng vai trò hình thành quan điểm của học sinh. |
| 463 | 덧붙이다 | 동 | thêm vào, phụ thêm | 그는 한 가지 말을 더 덧붙였습니다.Anh ấy đã thêm vào một điều nữa. |
| 464 | 무기武器 | 명 | vũ khí | 그 나라는 강력한 무기를 개발하고 있다는 보도가 있었다.Có báo cáo rằng nước đó đang phát triển vũ khí mạnh. |
| 465 | 일종一種 | 명 | loại, thứ | 그는 일종의 예술가라고 할 수 있다.Có thể nói anh ấy là một loại nghệ sĩ. |
| 466 | 처지處地 | 명 | tình cảnh, hoàn cảnh | 어려운 처지에 있는 사람들을 도와야 한다.Cần giúp đỡ những người trong tình cảnh khó khăn. |
| 467 | 타다 | 동 | cháy | 겨울밤 난로 안에서 장작이 활활 타오르는 모습이 정말 아름다워요.Cảnh tượng những khúc gỗ cháy rực rỡ trong lò sưởi vào đêm đông thực sự đẹp lắm. |
| 468 | 형편形便 | 명 | hoàn cảnh, tình hình | 최근 경제 형편이 나아지고 있다고 말했습니다.Ông ấy nói rằng tình hình kinh tế gần đây đang cải thiện. |
| 469 | 본질本質 | 명 | bản chất | 성공의 본질은 끊임없는 노력이다.Bản chất của sự thành công là nỗ lực không ngừng. |
| 470 | 비치다 | 동 | hiện ra, phản chiếu | 투명한유리잔을통해안의음료가비친다Đồ uống bên trong hiện ra rõ ràng qua chiếc cốc trong suốt |
| 471 | 서서히徐徐 | 부 | từ từ | 날씨가 서서히 추워지고 있어요.Thời tiết từ từ trở nên lạnh dần. |
| 472 | 스승 | 명 | thầy | 그의 스승은 전 세계에서 존경받는 유명한 학자입니다.Thầy của anh ấy là một học giả nổi tiếng được tôn trọng trên toàn thế giới. |
| 473 | 신분身分 | 명 | thân phận | 신분증을 가지고 다니는 것이 법으로 정해져 있습니다.Luật pháp yêu cầu bạn phải mang theo giấy chứng thực thân phận. |
| 474 | 실시되다實施 | 동 | được thực hiện | 시험이 내일 실시된다.Kỳ thi được thực hiện vào ngày mai. |
| 475 | 증거證據 | 명 | bằng chứng, chứng cứ | 경찰은 범인을 잡기 위해 증거를 수집했습니다.Cảnh sát đã thu thập bằng chứng để bắt tội phạm. |
| 476 | 초점焦點 | 명 | tiêu điểm, trọng tâm | 카메라의 초점이 흐려서 사진이 안 나왔다.Tiêu điểm của máy ảnh bị mờ nên ảnh không được rõ. |
| 477 | 강화하다强化 | 동 | tăng cường | 정부는 국방력을 강화하기 위해 투자를 확대한다.Chính phủ mở rộng đầu tư để tăng cường sức mạnh quốc phòng. |
| 478 | 공포恐怖 | 명 | sợ hãi, khủng khiếp | 그 영화는 관객들에게 공포를 주었습니다.Bộ phim đó đã gây sợ hãi cho khán giả. |
| 479 | 권위權威 | 명 | uy quyền | 전문가의 권위가 있으면 사람들이 더 믿고 따른다.Nếu có uy quyền của chuyên gia thì mọi người sẽ tin tưởng và tuân theo hơn. |
| 480 | 미루다 | 동 | hoãn, để lại | 계속 일을 미루면 결국 실패하게 될 것이다.Nếu bạn liên tục hoãn công việc, cuối cùng bạn sẽ thất bại. |
| 481 | 실정實情 | 명 | tình hình thực tế | 한국의 실정을 이해해야 한다.Chúng ta phải hiểu tình hình thực tế của Hàn Quốc. |
| 482 | 영양營養 | 명 | dinh dưỡng | 균형잡힌 식사는 충분한 영양을 제공한다.Bữa ăn cân bằng cung cấp đủ dinh dưỡng. |
| 483 | 육체肉體 | 명 | thân thể, cơ thể | 육체적 활동은 우리의 건강을 크게 높인다.Hoạt động thân thể giúp nâng cao sức khỏe của chúng ta rất nhiều. |
| 484 | 그이 | 대 | người đó | 그이는 내가 알던 사람과는 다른 사람이었다.Người đó khác với người mà tôi từng biết. |
| 485 | 대기大氣 | 명 | khí quyển, không khí | 최근 대기 오염으로 인해 여러 지역에서 피해가 발생했습니다.Do ô nhiễm khí quyển gần đây, nhiều khu vực bị thiệt hại. |
| 486 | 독립獨立 | 명 | độc lập | 한국의 독립은 1945년에 이루어졌습니다.Sự độc lập của Hàn Quốc đã được thực hiện vào năm 1945. |
| 487 | 해당하다該當 | 동 | tương ứng, liên quan | 이 부분은 표준안에 해당하지 않는다.Phần này không tương ứng với tiêu chuẩn. |
| 488 | 간부幹部 | 명 | cán bộ | 회사의 간부들이 모여서 중요한 회의를 했어요.Các cán bộ công ty đã họp lại và tổ chức một cuộc họp quan trọng. |
| 489 | 관념觀念 | 명 | quan niệm | 전통적인 관념을 바꾸는 것이 중요합니다.Điều quan trọng là thay đổi quan niệm truyền thống. |
| 490 | 도입導入 | 명 | đưa vào, giới thiệu | 새로운 시스템의 도입은 회사의 효율을 높였습니다.Việc đưa vào hệ thống mới đã nâng cao hiệu quả của công ty. |
| 491 | 비추다 | 동 | chiếu sáng, soi | 밝은햇빛이창문을통해방안을비추고있다Ánh nắng mặt trời sáng soi vào phòng qua cửa sổ |
| 492 | 여건與件 | 명 | điều kiện | 좋은 여건이 마련되어야 해요.Phải chuẩn bị những điều kiện tốt. |
| 493 | 통제統制 | 명 | kiểm soát | 정부는 물가 통제를 강화하고 있다.Chính phủ đang tăng cường kiểm soát giá cả. |
| 494 | 못지않다 | 형 | không kém | 누나의 요리는 엄마못지않게 맛있습니다.Nấu ăn của chị không kém của mẹ. |
| 495 | 반영하다反映 | 동 | phản ánh | 이 결과는 학생들의 노력을 반영합니다.Kết quả này phản ánh nỗ lực của các học sinh. |
| 496 | 성장하다成長 | 동 | phát triển | 경제가 지속적으로 성장하고 있습니다.Nền kinh tế đang phát triển liên tục. |
| 497 | 소속所屬 | 명 | sự trực thuộc; nơi trực thuộc (tổ chức, đơn vị) | 그녀의 소속 회사는 매우 큰 국제 기업입니다.Công ty mà cô ấy làm việc là một doanh nghiệp quốc tế rất lớn. |
| 498 | 제작製作 | 명 | sản xuất | 드라마 제작에 오래 걸렸어요.Sản xuất bộ phim mất nhiều thời gian. |
| 499 | 추진推進 | 명 | thúc đẩy | 새로운 프로젝트의 추진 속도가 매우 빠르다.Tốc độ thúc đẩy dự án mới rất nhanh. |
| 500 | 구입하다購入 | 동 | mua | 인터넷에서 필요한 물건들을 구입했다.Tôi đã mua những vật dụng cần thiết trên internet. |