Danh sách từ vựng TOPIK Trung cấp (TOPIK cấp 3–4) — 2111 từ kèm nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ (Phần 5/5)

Đây là phần Trung cấp (TOPIK cấp 3–4) (2111 từ) trong danh mục từ vựng dành cho người học tiếng Hàn do Viện Ngôn ngữ Quốc gia Hàn Quốc công bố, xếp theo tần suất sử dụng. Mỗi từ có nghĩa tiếng Việt, gốc Hán tự (nếu có) và một câu ví dụ.

Học thuộc với giọng bản xứ trong ứng dụngLàm bài kiểm tra trình độ miễn phí
Trang: 12345
#TừTừ loạiNghĩaCâu ví dụ
2001농구籠球bóng rổ우리 학교는 농구 대회에서 우승했다.Trường chúng tôi đã chiến thắng trong cuộc thi bóng rổ.
2002디자이너nhà thiết kế유명한 디자이너가 새로운 옷을 만들었다.Một nhà thiết kế nổi tiếng đã tạo ra quần áo mới.
2003뛰어나가다chạy ra, chạy ra ngoài놀람에 순간 밖으로 뛰어나갔다Vì giật mình nên tôi lập tức chạy ra ngoài
2004밤낮ngày đêm, cả ngày lẫn đêm그는 밤낮으로 열심히 공부한다.Anh ấy học tập chăm chỉ ngày đêm.
2005배구排球bóng chuyền우리 학교는 배구팀이 매우 강하다.Đội bóng chuyền của trường chúng tôi rất mạnh.
2006부지런하다siêng năng그 학생은 매우 부지런하다.Học sinh đó rất siêng năng.
2007선풍기扇風機quạt여름에는 선풍기를 자주 사용해요.Vào mùa hè, tôi thường sử dụng quạt.
2008세로chiều dọc종이를 세로로 놓고 그림을 그렸어요.Tôi đặt giấy theo chiều dọc để vẽ tranh.
2009싫어지다bắt đầu không thích자꾸 그렇게 하면 싫어질 거야.Nếu cứ làm vậy, bạn sẽ bắt đầu không thích.
2010여직원職員nữ nhân viên회사의 여직원들은 일을 잘한다.Những nữ nhân viên ở công ty làm việc rất tốt.
2011열리다nở, mở ra계절이 바뀌면 새로운 꽃들이 열린다.Khi mùa đổi, những bông hoa mới nở ra.
2012옆방phòng bên cạnh우리 집의 옆방은 작지만 밝아요.Phòng bên cạnh nhà chúng tôi nhỏ nhưng sáng.
2013오피스텔căn hộ officetel (kết hợp văn phòng và nhà ở)그 오피스텔은 사무실과 주거 공간이 함께 있어요.Căn hộ officetel đó có cả văn phòng và không gian sinh hoạt.
2014원피스váy liền thân그녀는 예쁜 원피스를 입고 파티에 갔다.Cô ấy mặc một chiếc váy liền thân đẹp và đi dự tiệc.
2015이혼하다離婚ly hôn, tan vỡ많은 부부가 이혼한다.Nhiều cặp vợ chồng ly hôn.
2016종이컵cốc giấy카페에서 일회용 종이컵을 자주 사용한다.Ở quán cà phê, họ thường xuyên sử dụng cốc giấy dùng một lần.
2017코끼리voi동물원의 코끼리가 정말 크고 커다란 동물이에요.Con voi trong vườn thú thực sự là một động vật lớn và khổng lồ.
2018콘서트buổi hòa nhạc유명한 가수의 콘서트 티켓을 얻기가 정말 어려워요.Rất khó để có được vé cho buổi hòa nhạc của ca sĩ nổi tiếng.
2019큰소리giọng nói lớn, tiếng động아이가 큰소리로 울어서 주변 사람들이 놀랐어요.Đứa trẻ khóc lớn tiếng nên những người xung quanh giật mình.
2020평일平日ngày thường평일에도 열심히 일합니다.Tôi cũng làm việc chăm chỉ vào ngày thường.
2021걱정되다lo lắng시험이 생각나니 걱정됩니다.Tôi lo lắng khi nhớ đến bài thi.
2022된장찌개canh tương đậu된장찌개는 따뜻하고 맛있는 국입니다.Canh tương đậu là một canh ấm và ngon.
2023목걸이vòng cổ어머니의 금목걸이가 참 예뻤어요.Vòng cổ vàng của mẹ tôi rất xinh.
2024스키장sân trượt tuyết스키장에서 많은 사람들이 스키를 타고 있어요.Ở sân trượt tuyết có rất nhiều người đang trượt tuyết.
2025쓰다đắng나물이 쓰면 먹기 어렵다.Nếu rau luộc có vị đắng, sẽ khó ăn.
2026책방冊房tiệm sách작은 책방에서 나는 좋아하는 책들을 찾을 수 있었다.Tôi đã có thể tìm thấy những cuốn sách yêu thích của tôi trong một tiệm sách nhỏ.
2027나흘bốn ngày여행 일정이 나흘이라 짧아요.Lịch trình du lịch là bốn ngày nên khá ngắn.
2028다이어트chế độ ăn, ăn kiêng그녀는 건강하게 다이어트를 하고 있다.Cô ấy đang ăn kiêng một cách khỏe mạnh.
2029중국집中國nhà hàng Trung Quốc저는 근처의 중국집에서 자주 먹어요.Tôi thường ăn ở nhà hàng Trung Quốc gần đó.
2030지하도地下道đường hầm, hầm đi bộ지하도를 통해 길을 건넌다Qua đường hầm để sang đường
2031고속버스高速xe buýt cao tốc고속버스로 서울에 갑니다.Tôi đi xe buýt cao tốc đến Seoul.
2032뚱뚱하다béo, mập그는 작년보다 많이 뚱뚱해졌다Anh ấy mập hơn so với năm ngoái
2033소포小包bưu kiện, gói엄마가 보낸 소포가 오늘 도착했습니다.Bưu kiện mà mẹ gửi đã đến hôm nay.
2034손녀孫女cháu gái할아버지는 손녀가 올 때를 기다립니다.Ông ngoại chờ đợi sự đến của cháu gái.
2035아래층tầng dưới아래층 사람들은 매일 밤 시끄러워요.Những người ở tầng dưới mỗi đêm đều ồn ào.
2036잠옷đồ ngủ아이가 편한 잠옷을 입고 자요.Cháu nhỏ mặc đồ ngủ thoải mái khi ngủ.
2037장갑掌匣găng tay겨울에 따뜻한 장갑을 착용했어요.Tôi đã đeo găng tay ấm áp vào mùa đông.
2038동물원動物園vườn thú동물원은 아이들이 좋아하는 장소입니다.Vườn thú là một nơi mà trẻ em yêu thích.
2039모레ngày kia모레 날씨가 맑을 것 같아요.Ngày kia thời tiết có vẻ sẽ nắng.
2040생신sinh nhật할머니 생신 축하 파티가 있어요.Có một bữa tiệc mừng sinh nhật bà.
2041시내버스市內xe buýt thành phố시내버스를 타고 회사에 갔어요.Tôi đã đi xe buýt thành phố đến công ty.
2042우표郵票tem thư, tem편지에 우표를 붙여서 보낸다.Dán tem vào thư và gửi đi.
2043독일어獨逸語tiếng Đức독일어는 배우기 어려운 언어입니다.Tiếng Đức là một ngôn ngữ khó học.
2044떡볶이bánh gạo xào cay학교 앞 길거리에서 떡볶이를 팔고 있다.Bánh gạo xào cay được bán trên đường phố trước cổng trường.
2045이따가lát nữa, chốc nữa이따가 다시 만나요.Lát nữa gặp lại nhé.
2046강아지con chó con귀여운 강아지가 공원에서 뛰어다닌다.Một con chó con dễ thương đang chạy nhảy ở công viên.
2047닷새năm ngày여행을 닷새 동안 다녀왔습니다.Tôi đã đi du lịch trong năm ngày.
2048주차駐車đỗ xe주차는 이 지역에서 매우 어렵다.Đỗ xe rất khó ở khu vực này.
2049홍차trà đen, hồng trà홍차는 영국에서 인기가 많습니다.Trà đen rất được ưa chuộng ở Anh.
2050연락처絡處địa chỉ liên lạc내 휴대폰 번호가 연락처다.Số điện thoại di động của tôi là địa chỉ liên lạc.
2051연세tuổi할머니는 이제 여든 살이 되셨다.Bà bây giờ đã tám mươi tuổi.
2052위층tầng trên위층에서 소음이 나서 잠을 이루지 못했다.Tiếng ồn từ tầng trên khiến tôi không thể ngủ.
2053인삼차人蔘trà nhân sâm인삼차를 마시면 기운이 난다.Nếu uống trà nhân sâm, sẽ có năng lượng.
2054초록색草綠色màu xanh lá cây그녀가 입은 초록색 원피스는 정말 예쁘다.Chiếc váy liền màu xanh lá cây mà cô ấy mặc rất đẹp.
2055축구공蹴球quả bóng đá운동장에 흩어진 축구공들을 치우고 있다.Đang dọn những quả bóng đá rải rác trên sân.
2056김치찌개canh kimchi엄마가 맛있는 김치찌개를 만들었다.Mẹ đã nấu một canh kimchi ngon.
2057녹차trà xanh녹차는 건강에 좋습니다.Trà xanh tốt cho sức khỏe.
2058만두饅頭bánh xếp, sủi cảo엄마가 만든 만두는 정말 맛있다.Bánh xếp do mẹ làm thực sự rất ngon.
2059발음하다發音phát âm이 단어를 정확히 발음해 보세요.Hãy phát âm từ này một cách chính xác.
2060복습하다復習ôn tập학생들은 시험 전에 복습한다.Các học sinh ôn tập trước kỳ thi.
2061스케이트giầy trượt겨울에 얼음 위에서 스케이트를 해요.Vào mùa đông, tôi trượt băng với giầy trượt.
2062복습復習ôn tập매일 복습하면 학습 효과가 높아진다.Ôn tập hàng ngày làm tăng hiệu quả học tập.
2063성함姓銜họ tên실례지만 성함이 무엇입니까?Xin lỗi, họ tên của bạn là gì?
2064세탁소洗濯所tiệm giặt그 세탁소에서 옷을 깨끗이 세탁해요.Tiệm giặt này giặt quần áo rất sạch.
2065운동복運動服áo quần tập체육 시간에 운동복을 입고 운동한다.Trong giờ thể dục, tôi mặc áo quần tập.
2066주차하다駐車đỗ xe빌딩 지하 1층에 차를 주차했다.Tôi đã đỗ xe ở tầng hầm 1 của tòa nhà.
2067청소기淸掃機máy hút bụi전자 청소기로 집을 청소하는 것이 쉽다.Sử dụng máy hút bụi điện để dọn dẹp nhà dễ dàng hơn.
2068필통筆筒hộp bút나의 필통에는 색연필이 많습니다.Hộp bút của tôi có nhiều bút chì màu.
2069학생증學生證thẻ học sinh영화표를 살 때 학생증을 제시해야 합니다.Bạn phải xuất trình thẻ học sinh khi mua vé xem phim.
2070공항버스空港xe buýt sân bay공항버스를 타고 시내로 갔어요.Tôi đã đi vào thành phố bằng xe buýt sân bay.
2071메일email중요한 메일을 받지 못했어요.Tôi không nhận được email quan trọng.
2072lược아침마다빗으로머리를정리한다Mỗi sáng tôi chải tóc bằng lược
2073설렁탕seolleongtang (canh xương bò hầm)한겨울에 따뜻한 설렁탕을 먹어요.Vào mùa đông, tôi ăn seolleongtang ấm áp.
2074까만색màu đen그 옷의 색은 까만색이다.Màu của chiếc áo đó là màu đen.
2075시아버지bố chồng시아버지는 은퇴 후 농사를 짓고 계십니다.Bố chồng đã bắt đầu làm nông nghiệp sau khi về hưu.
2076영상trên 0 độ기온이 영상 오도까지 올랐다.Nhiệt độ đã tăng lên 5 độ trên 0 độ.
2077예매하다豫買đặt vé trước콘서트 표를 미리 예매했어요.Tôi đã đặt vé trước cho buổi hòa nhạc.
2078một trăm triệu억 단위의 큰 숫자예요.Đó là một con số lớn tính bằng một trăm triệu.
2079갈비탕canh sườn어제 저녁에 아주 맛있는 갈비탕을 먹었습니다.Tối hôm qua tôi ăn một canh sườn rất ngon.
2080검정색màu đen검정색의 정장을 입었습니다.Tôi đã mặc một bộ quần áo chính thức màu đen.
2081하얀색màu trắng그의 셔츠는 하얀색입니다.Áo sơ mi của anh ta là màu trắng.
2082강원도江原道Gangwon강원도는 겨울에 많은 눈이 내린다.Gangwon có rất nhiều tuyết vào mùa đông.
2083경기도京畿道Gyeonggi경기도는 서울 주변에 있어요.Tỉnh Gyeonggi nằm xung quanh Seoul.
2084경상도慶尙道Gyeongsang-do경상도는 한국 남동부 지역입니다.Gyeongsang-do là khu vực phía đông nam của Hàn Quốc.
2085광주光州Gwangju광주는 한국의 중요한 도시입니다.Gwangju là một thành phố quan trọng của Hàn Quốc.
2086그렇게như vậy그렇게 열심히 노력하지 마세요.Xin đừng cố gắng chăm chỉ như vậy.
2087김포공항金浦空港sân bay Gimpo우리는 김포공항에서 출발했다.Chúng tôi đã cất cánh từ sân bay Gimpo.
2088남산南山Núi Nam Sơn남산 타워는 서울의 랜드마크예요.Tháp Núi Nam Sơn là điểm mốc của Seoul.
2089뉴욕New York우리는 내년에 뉴욕으로 여행을 가기로 했다.Chúng tôi đã quyết định đi du lịch đến New York vào năm tới.
2090대구大邱Daegu대구는 경상북도에 있는 큰 도시입니다.Daegu là một thành phố lớn ở tỉnh Gyeongsang Bắc.
2091대전大田Daejeon나는 대전에서 태어났어요.Tôi sinh ra ở Daejeon.
2092대한민국大韓民國Hàn Quốc대한민국은 아시아에 있습니다.Hàn Quốc nằm ở Châu Á.
2093덕수궁德壽宮Cung Đức Thọ서울의 덕수궁을 방문했습니다.Chúng tôi đã thăm Cung Đức Thọ ở Seoul.
2094도쿄(동경)東京Tokyo도쿄는 일본의 수도입니다.Tokyo là thủ đô của Nhật Bản.
2095동대문東大門Đông Đại Môn동대문은 서울의 유명한 쇼핑 지역입니다.Đông Đại Môn là một khu vực mua sắm nổi tiếng ở Seoul.
2096동대문시장東大門市場Chợ Đông Đại Môn동대문시장에서는 옷을 싸게 살 수 있어요.Ở Chợ Đông Đại Môn, bạn có thể mua quần áo giá rẻ.
2097런던Luân Đôn런던은 영국의 수도 도시다Luân Đôn là thủ đô của Anh
2098베이징(북경)北京Bắc Kinh베이징은 중국의 수도이자 큰 도시입니다.Bắc Kinh là thủ đô và một thành phố lớn của Trung Quốc.
2099북한北韓Bắc Triều Tiên북한의 문화는 남한과 다릅니다.Văn hóa của Bắc Triều Tiên khác với Nam Triều Tiên.
2100아시아Á Châu아시아는 지구에서 가장 큰 대륙이에요.Á Châu là lục địa lớn nhất trên Trái Đất.
2101아프리카Châu Phi아프리카에는 많은 동물들이 야생에서 살고 있어요.Ở Châu Phi có nhiều động vật sống hoang dã.
2102울산蔚山Ulsan울산은 한국의 동쪽에 위치한 도시다.Ulsan là một thành phố nằm ở phía đông của Hàn Quốc.
2103유럽Châu Âu유럽 여행을 꿈꾸는 많은 사람들이 있다.Có nhiều người mơ ước du lịch Châu Âu.
2104이렇게như vậy, theo cách này이렇게 쉬운 문제가 정말 있나요?Có thể có bài toán dễ như thế này sao?
2105인천공항仁川空港sân bay Incheon인천공항은 아시아 주요 공항이다.Sân bay Incheon là một sân bay chính của Châu Á.
2106저렇게như thế왜 저렇게 행동하니?Tại sao bạn hành động như thế?
2107전라도全羅道Jeolla여름에전라도여행을계획중이다Đang lên kế hoạch du lịch Jeolla vào mùa hè.
2108종로鍾路Jongno종로는 서울의 가장 유명한 거리 중 하나이다.Jongno là một trong những con đường nổi tiếng nhất ở Seoul.
2109충청도忠淸道Chungcheong충청도는 한국의 중부에 위치한 지역이다.Chungcheong là một vùng nằm ở trung tâm Hàn Quốc.
2110파리Paris나는 파리에서 공부하고 싶어요.Tôi muốn học tập ở Paris.
2111한라산漢山núi Hallasan한라산은 한국에서 가장 높은 산입니다.Núi Hallasan là ngọn núi cao nhất ở Hàn Quốc.
Trang: 12345
Bài liên quan: how-many-wordsstudy-plan-3-months