Đây là phần Trung cấp (TOPIK cấp 3–4) (2111 từ) trong danh mục từ vựng dành cho người học tiếng Hàn do Viện Ngôn ngữ Quốc gia Hàn Quốc công bố, xếp theo tần suất sử dụng. Mỗi từ có nghĩa tiếng Việt, gốc Hán tự (nếu có) và một câu ví dụ.
| # | Từ | Từ loại | Nghĩa | Câu ví dụ |
|---|---|---|---|---|
| 2001 | 농구籠球 | 명 | bóng rổ | 우리 학교는 농구 대회에서 우승했다.Trường chúng tôi đã chiến thắng trong cuộc thi bóng rổ. |
| 2002 | 디자이너 | 명 | nhà thiết kế | 유명한 디자이너가 새로운 옷을 만들었다.Một nhà thiết kế nổi tiếng đã tạo ra quần áo mới. |
| 2003 | 뛰어나가다 | 동 | chạy ra, chạy ra ngoài | 놀람에 순간 밖으로 뛰어나갔다Vì giật mình nên tôi lập tức chạy ra ngoài |
| 2004 | 밤낮 | 명 | ngày đêm, cả ngày lẫn đêm | 그는 밤낮으로 열심히 공부한다.Anh ấy học tập chăm chỉ ngày đêm. |
| 2005 | 배구排球 | 명 | bóng chuyền | 우리 학교는 배구팀이 매우 강하다.Đội bóng chuyền của trường chúng tôi rất mạnh. |
| 2006 | 부지런하다 | 형 | siêng năng | 그 학생은 매우 부지런하다.Học sinh đó rất siêng năng. |
| 2007 | 선풍기扇風機 | 명 | quạt | 여름에는 선풍기를 자주 사용해요.Vào mùa hè, tôi thường sử dụng quạt. |
| 2008 | 세로 | 명 | chiều dọc | 종이를 세로로 놓고 그림을 그렸어요.Tôi đặt giấy theo chiều dọc để vẽ tranh. |
| 2009 | 싫어지다 | 동 | bắt đầu không thích | 자꾸 그렇게 하면 싫어질 거야.Nếu cứ làm vậy, bạn sẽ bắt đầu không thích. |
| 2010 | 여직원職員 | 명 | nữ nhân viên | 회사의 여직원들은 일을 잘한다.Những nữ nhân viên ở công ty làm việc rất tốt. |
| 2011 | 열리다 | 동 | nở, mở ra | 계절이 바뀌면 새로운 꽃들이 열린다.Khi mùa đổi, những bông hoa mới nở ra. |
| 2012 | 옆방房 | 명 | phòng bên cạnh | 우리 집의 옆방은 작지만 밝아요.Phòng bên cạnh nhà chúng tôi nhỏ nhưng sáng. |
| 2013 | 오피스텔 | 명 | căn hộ officetel (kết hợp văn phòng và nhà ở) | 그 오피스텔은 사무실과 주거 공간이 함께 있어요.Căn hộ officetel đó có cả văn phòng và không gian sinh hoạt. |
| 2014 | 원피스 | 명 | váy liền thân | 그녀는 예쁜 원피스를 입고 파티에 갔다.Cô ấy mặc một chiếc váy liền thân đẹp và đi dự tiệc. |
| 2015 | 이혼하다離婚 | 동 | ly hôn, tan vỡ | 많은 부부가 이혼한다.Nhiều cặp vợ chồng ly hôn. |
| 2016 | 종이컵 | 명 | cốc giấy | 카페에서 일회용 종이컵을 자주 사용한다.Ở quán cà phê, họ thường xuyên sử dụng cốc giấy dùng một lần. |
| 2017 | 코끼리 | 명 | voi | 동물원의 코끼리가 정말 크고 커다란 동물이에요.Con voi trong vườn thú thực sự là một động vật lớn và khổng lồ. |
| 2018 | 콘서트 | 명 | buổi hòa nhạc | 유명한 가수의 콘서트 티켓을 얻기가 정말 어려워요.Rất khó để có được vé cho buổi hòa nhạc của ca sĩ nổi tiếng. |
| 2019 | 큰소리 | 명 | giọng nói lớn, tiếng động | 아이가 큰소리로 울어서 주변 사람들이 놀랐어요.Đứa trẻ khóc lớn tiếng nên những người xung quanh giật mình. |
| 2020 | 평일平日 | 명 | ngày thường | 평일에도 열심히 일합니다.Tôi cũng làm việc chăm chỉ vào ngày thường. |
| 2021 | 걱정되다 | 동 | lo lắng | 시험이 생각나니 걱정됩니다.Tôi lo lắng khi nhớ đến bài thi. |
| 2022 | 된장찌개醬 | 명 | canh tương đậu | 된장찌개는 따뜻하고 맛있는 국입니다.Canh tương đậu là một canh ấm và ngon. |
| 2023 | 목걸이 | 명 | vòng cổ | 어머니의 금목걸이가 참 예뻤어요.Vòng cổ vàng của mẹ tôi rất xinh. |
| 2024 | 스키장場 | 명 | sân trượt tuyết | 스키장에서 많은 사람들이 스키를 타고 있어요.Ở sân trượt tuyết có rất nhiều người đang trượt tuyết. |
| 2025 | 쓰다 | 형 | đắng | 나물이 쓰면 먹기 어렵다.Nếu rau luộc có vị đắng, sẽ khó ăn. |
| 2026 | 책방冊房 | 명 | tiệm sách | 작은 책방에서 나는 좋아하는 책들을 찾을 수 있었다.Tôi đã có thể tìm thấy những cuốn sách yêu thích của tôi trong một tiệm sách nhỏ. |
| 2027 | 나흘 | 명 | bốn ngày | 여행 일정이 나흘이라 짧아요.Lịch trình du lịch là bốn ngày nên khá ngắn. |
| 2028 | 다이어트 | 명 | chế độ ăn, ăn kiêng | 그녀는 건강하게 다이어트를 하고 있다.Cô ấy đang ăn kiêng một cách khỏe mạnh. |
| 2029 | 중국집中國 | 명 | nhà hàng Trung Quốc | 저는 근처의 중국집에서 자주 먹어요.Tôi thường ăn ở nhà hàng Trung Quốc gần đó. |
| 2030 | 지하도地下道 | 명 | đường hầm, hầm đi bộ | 지하도를 통해 길을 건넌다Qua đường hầm để sang đường |
| 2031 | 고속버스高速 | 명 | xe buýt cao tốc | 고속버스로 서울에 갑니다.Tôi đi xe buýt cao tốc đến Seoul. |
| 2032 | 뚱뚱하다 | 형 | béo, mập | 그는 작년보다 많이 뚱뚱해졌다Anh ấy mập hơn so với năm ngoái |
| 2033 | 소포小包 | 명 | bưu kiện, gói | 엄마가 보낸 소포가 오늘 도착했습니다.Bưu kiện mà mẹ gửi đã đến hôm nay. |
| 2034 | 손녀孫女 | 명 | cháu gái | 할아버지는 손녀가 올 때를 기다립니다.Ông ngoại chờ đợi sự đến của cháu gái. |
| 2035 | 아래층層 | 명 | tầng dưới | 아래층 사람들은 매일 밤 시끄러워요.Những người ở tầng dưới mỗi đêm đều ồn ào. |
| 2036 | 잠옷 | 명 | đồ ngủ | 아이가 편한 잠옷을 입고 자요.Cháu nhỏ mặc đồ ngủ thoải mái khi ngủ. |
| 2037 | 장갑掌匣 | 명 | găng tay | 겨울에 따뜻한 장갑을 착용했어요.Tôi đã đeo găng tay ấm áp vào mùa đông. |
| 2038 | 동물원動物園 | 명 | vườn thú | 동물원은 아이들이 좋아하는 장소입니다.Vườn thú là một nơi mà trẻ em yêu thích. |
| 2039 | 모레 | 명 | ngày kia | 모레 날씨가 맑을 것 같아요.Ngày kia thời tiết có vẻ sẽ nắng. |
| 2040 | 생신生 | 명 | sinh nhật | 할머니 생신 축하 파티가 있어요.Có một bữa tiệc mừng sinh nhật bà. |
| 2041 | 시내버스市內 | 명 | xe buýt thành phố | 시내버스를 타고 회사에 갔어요.Tôi đã đi xe buýt thành phố đến công ty. |
| 2042 | 우표郵票 | 명 | tem thư, tem | 편지에 우표를 붙여서 보낸다.Dán tem vào thư và gửi đi. |
| 2043 | 독일어獨逸語 | 명 | tiếng Đức | 독일어는 배우기 어려운 언어입니다.Tiếng Đức là một ngôn ngữ khó học. |
| 2044 | 떡볶이 | 명 | bánh gạo xào cay | 학교 앞 길거리에서 떡볶이를 팔고 있다.Bánh gạo xào cay được bán trên đường phố trước cổng trường. |
| 2045 | 이따가 | 부 | lát nữa, chốc nữa | 이따가 다시 만나요.Lát nữa gặp lại nhé. |
| 2046 | 강아지 | 명 | con chó con | 귀여운 강아지가 공원에서 뛰어다닌다.Một con chó con dễ thương đang chạy nhảy ở công viên. |
| 2047 | 닷새 | 명 | năm ngày | 여행을 닷새 동안 다녀왔습니다.Tôi đã đi du lịch trong năm ngày. |
| 2048 | 주차駐車 | 명 | đỗ xe | 주차는 이 지역에서 매우 어렵다.Đỗ xe rất khó ở khu vực này. |
| 2049 | 홍차紅 | 명 | trà đen, hồng trà | 홍차는 영국에서 인기가 많습니다.Trà đen rất được ưa chuộng ở Anh. |
| 2050 | 연락처絡處 | 명 | địa chỉ liên lạc | 내 휴대폰 번호가 연락처다.Số điện thoại di động của tôi là địa chỉ liên lạc. |
| 2051 | 연세歲 | 명 | tuổi | 할머니는 이제 여든 살이 되셨다.Bà bây giờ đã tám mươi tuổi. |
| 2052 | 위층層 | 명 | tầng trên | 위층에서 소음이 나서 잠을 이루지 못했다.Tiếng ồn từ tầng trên khiến tôi không thể ngủ. |
| 2053 | 인삼차人蔘 | 명 | trà nhân sâm | 인삼차를 마시면 기운이 난다.Nếu uống trà nhân sâm, sẽ có năng lượng. |
| 2054 | 초록색草綠色 | 명 | màu xanh lá cây | 그녀가 입은 초록색 원피스는 정말 예쁘다.Chiếc váy liền màu xanh lá cây mà cô ấy mặc rất đẹp. |
| 2055 | 축구공蹴球 | 명 | quả bóng đá | 운동장에 흩어진 축구공들을 치우고 있다.Đang dọn những quả bóng đá rải rác trên sân. |
| 2056 | 김치찌개 | 명 | canh kimchi | 엄마가 맛있는 김치찌개를 만들었다.Mẹ đã nấu một canh kimchi ngon. |
| 2057 | 녹차 | 명 | trà xanh | 녹차는 건강에 좋습니다.Trà xanh tốt cho sức khỏe. |
| 2058 | 만두饅頭 | 명 | bánh xếp, sủi cảo | 엄마가 만든 만두는 정말 맛있다.Bánh xếp do mẹ làm thực sự rất ngon. |
| 2059 | 발음하다發音 | 동 | phát âm | 이 단어를 정확히 발음해 보세요.Hãy phát âm từ này một cách chính xác. |
| 2060 | 복습하다復習 | 동 | ôn tập | 학생들은 시험 전에 복습한다.Các học sinh ôn tập trước kỳ thi. |
| 2061 | 스케이트 | 명 | giầy trượt | 겨울에 얼음 위에서 스케이트를 해요.Vào mùa đông, tôi trượt băng với giầy trượt. |
| 2062 | 복습復習 | 명 | ôn tập | 매일 복습하면 학습 효과가 높아진다.Ôn tập hàng ngày làm tăng hiệu quả học tập. |
| 2063 | 성함姓銜 | 명 | họ tên | 실례지만 성함이 무엇입니까?Xin lỗi, họ tên của bạn là gì? |
| 2064 | 세탁소洗濯所 | 명 | tiệm giặt | 그 세탁소에서 옷을 깨끗이 세탁해요.Tiệm giặt này giặt quần áo rất sạch. |
| 2065 | 운동복運動服 | 명 | áo quần tập | 체육 시간에 운동복을 입고 운동한다.Trong giờ thể dục, tôi mặc áo quần tập. |
| 2066 | 주차하다駐車 | 동 | đỗ xe | 빌딩 지하 1층에 차를 주차했다.Tôi đã đỗ xe ở tầng hầm 1 của tòa nhà. |
| 2067 | 청소기淸掃機 | 명 | máy hút bụi | 전자 청소기로 집을 청소하는 것이 쉽다.Sử dụng máy hút bụi điện để dọn dẹp nhà dễ dàng hơn. |
| 2068 | 필통筆筒 | 명 | hộp bút | 나의 필통에는 색연필이 많습니다.Hộp bút của tôi có nhiều bút chì màu. |
| 2069 | 학생증學生證 | 명 | thẻ học sinh | 영화표를 살 때 학생증을 제시해야 합니다.Bạn phải xuất trình thẻ học sinh khi mua vé xem phim. |
| 2070 | 공항버스空港 | 명 | xe buýt sân bay | 공항버스를 타고 시내로 갔어요.Tôi đã đi vào thành phố bằng xe buýt sân bay. |
| 2071 | 메일 | 명 | 중요한 메일을 받지 못했어요.Tôi không nhận được email quan trọng. | |
| 2072 | 빗 | 명 | lược | 아침마다빗으로머리를정리한다Mỗi sáng tôi chải tóc bằng lược |
| 2073 | 설렁탕湯 | 명 | seolleongtang (canh xương bò hầm) | 한겨울에 따뜻한 설렁탕을 먹어요.Vào mùa đông, tôi ăn seolleongtang ấm áp. |
| 2074 | 까만색色 | 명 | màu đen | 그 옷의 색은 까만색이다.Màu của chiếc áo đó là màu đen. |
| 2075 | 시아버지媤 | 명 | bố chồng | 시아버지는 은퇴 후 농사를 짓고 계십니다.Bố chồng đã bắt đầu làm nông nghiệp sau khi về hưu. |
| 2076 | 영상上 | 명 | trên 0 độ | 기온이 영상 오도까지 올랐다.Nhiệt độ đã tăng lên 5 độ trên 0 độ. |
| 2077 | 예매하다豫買 | 동 | đặt vé trước | 콘서트 표를 미리 예매했어요.Tôi đã đặt vé trước cho buổi hòa nhạc. |
| 2078 | 억億 | 수 | một trăm triệu | 억 단위의 큰 숫자예요.Đó là một con số lớn tính bằng một trăm triệu. |
| 2079 | 갈비탕湯 | 명 | canh sườn | 어제 저녁에 아주 맛있는 갈비탕을 먹었습니다.Tối hôm qua tôi ăn một canh sườn rất ngon. |
| 2080 | 검정색色 | 명 | màu đen | 검정색의 정장을 입었습니다.Tôi đã mặc một bộ quần áo chính thức màu đen. |
| 2081 | 하얀색色 | 명 | màu trắng | 그의 셔츠는 하얀색입니다.Áo sơ mi của anh ta là màu trắng. |
| 2082 | 강원도江原道 | 고 | Gangwon | 강원도는 겨울에 많은 눈이 내린다.Gangwon có rất nhiều tuyết vào mùa đông. |
| 2083 | 경기도京畿道 | 고 | Gyeonggi | 경기도는 서울 주변에 있어요.Tỉnh Gyeonggi nằm xung quanh Seoul. |
| 2084 | 경상도慶尙道 | 고 | Gyeongsang-do | 경상도는 한국 남동부 지역입니다.Gyeongsang-do là khu vực phía đông nam của Hàn Quốc. |
| 2085 | 광주光州 | 고 | Gwangju | 광주는 한국의 중요한 도시입니다.Gwangju là một thành phố quan trọng của Hàn Quốc. |
| 2086 | 그렇게 | 불 | như vậy | 그렇게 열심히 노력하지 마세요.Xin đừng cố gắng chăm chỉ như vậy. |
| 2087 | 김포공항金浦空港 | 고 | sân bay Gimpo | 우리는 김포공항에서 출발했다.Chúng tôi đã cất cánh từ sân bay Gimpo. |
| 2088 | 남산南山 | 고 | Núi Nam Sơn | 남산 타워는 서울의 랜드마크예요.Tháp Núi Nam Sơn là điểm mốc của Seoul. |
| 2089 | 뉴욕 | 고 | New York | 우리는 내년에 뉴욕으로 여행을 가기로 했다.Chúng tôi đã quyết định đi du lịch đến New York vào năm tới. |
| 2090 | 대구大邱 | 고 | Daegu | 대구는 경상북도에 있는 큰 도시입니다.Daegu là một thành phố lớn ở tỉnh Gyeongsang Bắc. |
| 2091 | 대전大田 | 고 | Daejeon | 나는 대전에서 태어났어요.Tôi sinh ra ở Daejeon. |
| 2092 | 대한민국大韓民國 | 고 | Hàn Quốc | 대한민국은 아시아에 있습니다.Hàn Quốc nằm ở Châu Á. |
| 2093 | 덕수궁德壽宮 | 고 | Cung Đức Thọ | 서울의 덕수궁을 방문했습니다.Chúng tôi đã thăm Cung Đức Thọ ở Seoul. |
| 2094 | 도쿄(동경)東京 | 고 | Tokyo | 도쿄는 일본의 수도입니다.Tokyo là thủ đô của Nhật Bản. |
| 2095 | 동대문東大門 | 고 | Đông Đại Môn | 동대문은 서울의 유명한 쇼핑 지역입니다.Đông Đại Môn là một khu vực mua sắm nổi tiếng ở Seoul. |
| 2096 | 동대문시장東大門市場 | 고 | Chợ Đông Đại Môn | 동대문시장에서는 옷을 싸게 살 수 있어요.Ở Chợ Đông Đại Môn, bạn có thể mua quần áo giá rẻ. |
| 2097 | 런던 | 고 | Luân Đôn | 런던은 영국의 수도 도시다Luân Đôn là thủ đô của Anh |
| 2098 | 베이징(북경)北京 | 고 | Bắc Kinh | 베이징은 중국의 수도이자 큰 도시입니다.Bắc Kinh là thủ đô và một thành phố lớn của Trung Quốc. |
| 2099 | 북한北韓 | 고 | Bắc Triều Tiên | 북한의 문화는 남한과 다릅니다.Văn hóa của Bắc Triều Tiên khác với Nam Triều Tiên. |
| 2100 | 아시아 | 고 | Á Châu | 아시아는 지구에서 가장 큰 대륙이에요.Á Châu là lục địa lớn nhất trên Trái Đất. |
| 2101 | 아프리카 | 고 | Châu Phi | 아프리카에는 많은 동물들이 야생에서 살고 있어요.Ở Châu Phi có nhiều động vật sống hoang dã. |
| 2102 | 울산蔚山 | 고 | Ulsan | 울산은 한국의 동쪽에 위치한 도시다.Ulsan là một thành phố nằm ở phía đông của Hàn Quốc. |
| 2103 | 유럽 | 고 | Châu Âu | 유럽 여행을 꿈꾸는 많은 사람들이 있다.Có nhiều người mơ ước du lịch Châu Âu. |
| 2104 | 이렇게 | 불 | như vậy, theo cách này | 이렇게 쉬운 문제가 정말 있나요?Có thể có bài toán dễ như thế này sao? |
| 2105 | 인천공항仁川空港 | 고 | sân bay Incheon | 인천공항은 아시아 주요 공항이다.Sân bay Incheon là một sân bay chính của Châu Á. |
| 2106 | 저렇게 | 불 | như thế | 왜 저렇게 행동하니?Tại sao bạn hành động như thế? |
| 2107 | 전라도全羅道 | 고 | Jeolla | 여름에전라도여행을계획중이다Đang lên kế hoạch du lịch Jeolla vào mùa hè. |
| 2108 | 종로鍾路 | 고 | Jongno | 종로는 서울의 가장 유명한 거리 중 하나이다.Jongno là một trong những con đường nổi tiếng nhất ở Seoul. |
| 2109 | 충청도忠淸道 | 고 | Chungcheong | 충청도는 한국의 중부에 위치한 지역이다.Chungcheong là một vùng nằm ở trung tâm Hàn Quốc. |
| 2110 | 파리 | 고 | Paris | 나는 파리에서 공부하고 싶어요.Tôi muốn học tập ở Paris. |
| 2111 | 한라산漢山 | 고 | núi Hallasan | 한라산은 한국에서 가장 높은 산입니다.Núi Hallasan là ngọn núi cao nhất ở Hàn Quốc. |