Đây là phần Trung cấp (TOPIK cấp 3–4) (2111 từ) trong danh mục từ vựng dành cho người học tiếng Hàn do Viện Ngôn ngữ Quốc gia Hàn Quốc công bố, xếp theo tần suất sử dụng. Mỗi từ có nghĩa tiếng Việt, gốc Hán tự (nếu có) và một câu ví dụ.
| # | Từ | Từ loại | Nghĩa | Câu ví dụ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 등等 | 의 | v.v, vân vân | 학생, 선생님 등의 학교 사람들Học sinh, giáo viên v.v. là những người trong trường học. |
| 2 | 대하다對 | 동 | đối xử, cư xử (với) | 어른을 존경심으로 대해야 해요.Bạn nên đối xử với người lớn bằng lòng tôn kính. |
| 3 | 위하다爲 | 동 | vì, vì mục đích | 학생들을 위하여 학교는 많은 시설을 제공한다.Vì học sinh, nhà trường cung cấp nhiều cơ sở vật chất. |
| 4 | 사회社會 | 명 | xã hội | 우리는 같은 사회에 살고 있다.Chúng tôi đang sống trong cùng một xã hội. |
| 5 | 따르다 | 동 | theo sau, noi gương | 뒤에서 누군가가 나를 따랐고 나는 도망쳤다.Ai đó từ phía sau theo sau tôi và tôi đã chạy thoát. |
| 6 | 그런 | 관 | như vậy | 그런 일은 다시는 일어나지 않기를 바란다.Tôi hy vọng những việc như vậy sẽ không bao giờ xảy ra nữa. |
| 7 | 데 | 의 | nơi, chỗ | 집에 있는 데 전화가 왔어요.Tôi nhận được cuộc gọi khi đang ở nhà. |
| 8 | 경우境遇 | 명 | trường hợp, tình huống | 비오는 경우 외출을 하지 마세요.Trong trường hợp trời mưa, đừng ra ngoài. |
| 9 | 중中 | 의 | giữa, trong | 공부하는 중에 전화가 왔습니다.Điện thoại đã gọi trong khi tôi đang học. |
| 10 | 자신自身 | 명 | bản thân, chính mình | 그는 자신의 일에만 집중하고 있어요.Anh ấy chỉ tập trung vào công việc của chính mình. |
| 11 | 문화文化 | 명 | văn hóa | 다양한 문화를 존중하는 것이 중요하다.Điều quan trọng là tôn trọng văn hóa đa dạng. |
| 12 | 통하다通 | 동 | dẫn đến, thông với, ăn thông với | 이 길이 도시 중심으로 통해요.Con đường này dẫn thông qua trung tâm thành phố. |
| 13 | 소리 | 명 | tiếng, âm thanh | 밤에 이상한 소리가 들렸어요.Tôi nghe được tiếng lạ vào ban đêm. |
| 14 | 정도程度 | 명 | mức độ, bậc | 그 정도는 괜찮아요.Mức độ đó là được rồi. |
| 15 | 보이다 | 동 | trông có vẻ, có vẻ, ra vẻ | 그녀의 모습이 매우 피곤해 보였다.Cô ấy trông rất mệt mỏi. |
| 16 | 지나다 | 동 | qua, trôi qua | 생각해 보니 벌써 한 해가 지나갔네요.Nhận ra rằng một năm đã trôi qua rồi. |
| 17 | 인간人間 | 명 | con người, nhân loại | 인간의 본성을 이해하기는 어렵다.Rất khó để hiểu bản chất của con người. |
| 18 | 사실事實 | 명 | sự thật, thực tế | 그것은객관적인사실이아니라개인의의견이다Đó không phải là sự thật khách quan mà là ý kiến cá nhân |
| 19 | 점點 | 명 | điểm, dấu chấm | 가게의점장이친절했다Trưởng cửa hàng rất tận tình. |
| 20 | 의하다依 | 동 | theo, căn cứ | 이 좋은 결과는 그의 노력에 의한 것이다.Kết quả tốt này là nhờ vào sự nỗ lực của anh ấy. |
| 21 | 시대時代 | 명 | thời đại | 우리는 정보화 시대에 살고 있어요.Chúng ta đang sống trong thời đại thông tin hóa. |
| 22 | 이러하다 | 형 | như vậy, có tính chất như vậy | 상황이 이러하다면 매우 어렵겠네요.Nếu tình hình là như vậy thì rất khó. |
| 23 | 세계世界 | 명 | thế giới | 한국 문화가 세계에 널리 알려졌어요.Văn hóa Hàn Quốc được biết đến rộng rãi trên thế giới. |
| 24 | 자기自己 | 대 | bản thân, tự | 자기 의견을 당당하게 말할 수 있어야 해요.Bạn nên có thể nói ý kiến của bản thân một cách tự tin. |
| 25 | 대통령大統領 | 명 | tổng thống | 대통령이 중요한 선언을 했습니다.Tổng thống đã đưa ra một tuyên bố quan trọng. |
| 26 | 가지 | 의 | loại, thứ | 여러 가지 이유가 있어서 결정하기 어려워요.Có nhiều loại lý do nên khó quyết định. |
| 27 | 국가國家 | 명 | quốc gia | 많은 국가들이 환경 문제를 해결하려고 노력한다.Rất nhiều quốc gia đang cố gắng giải quyết vấn đề môi trường. |
| 28 | 여성性 | 명 | phụ nữ | 여성의 사회 진출이 증가하고 있다.Sự tham gia xã hội của phụ nữ đang tăng lên. |
| 29 | 관계關係 | 명 | mối quan hệ | 좋은 관계를 유지하고 싶어요.Tôi muốn duy trì mối quan hệ tốt. |
| 30 | 나타나다 | 동 | xuất hiện, hiện ra | 해가 구름 사이에서 나타났어요.Mặt trời xuất hiện từ giữa những đám mây. |
| 31 | 지역地域 | 명 | khu vực, vùng | 우리 지역은 매우 발전했다Khu vực của chúng tôi phát triển rất nhiều |
| 32 | 모습 | 명 | hình dáng | 어제의 그의 모습이 자꾸 떠올라요.Hình dáng của anh ấy hôm qua liên tục hiện lên trong đầu tôi. |
| 33 | 보이다 | 동 | cho xem | 선생님이 새로운 방법을 보여 주었다.Giáo viên cho xem cách làm mới. |
| 34 | 없이 | 부 | không, mà không | 친구 없이는 살 수 없어요.Tôi không thể sống mà không có bạn. |
| 35 | 뿐 | 의 | chỉ | 그의역할은돈을버는것뿐이었다Vai trò của anh ấy chỉ là kiếm tiền |
| 36 | 방법方法 | 명 | phương pháp | 한국어를 배우는 가장 좋은 방법은 뭘까?Cách học tiếng Hàn tốt nhất là gì? |
| 37 | 갖다 | 동 | có | 좋은 친구를 가지는 것은 소중하다.Việc có một người bạn tốt là rất quý giá. |
| 38 | 특히特 | 부 | đặc biệt | 특히 봄날씨가 가장 좋아요.Đặc biệt, thời tiết mùa xuân là đẹp nhất. |
| 39 | 이상以上 | 명 | trên, hơn | 이상의 이유로 우리는 결정했다.Vì những lý do trên, chúng tôi quyết định rồi. |
| 40 | 교육敎育 | 명 | giáo dục | 좋은 교육을 받으면 미래가 밝다.Nếu nhận được giáo dục tốt thì tương lai sẽ sáng sủa. |
| 41 | 경제經濟 | 명 | kinh tế | 한국의 경제 상황이 개선되고 있습니다.Tình hình kinh tế của Hàn Quốc đang được cải thiện. |
| 42 | 예술藝術 | 명 | nghệ thuật | 그는 예술을 사랑해요.Anh ấy yêu thích nghệ thuật. |
| 43 | 결과結果 | 명 | kết quả | 노력한 결과 성공할 수 있었습니다.Nhờ kết quả của nỗ lực, chúng tôi đã thành công. |
| 44 | 내용內容 | 명 | nội dung | 책의 내용이 매우 흥미롭습니다.Nội dung của cuốn sách rất thú vị. |
| 45 | 당신當身 | 대 | ông/bà, bạn | 당신은 정말 좋은 사람이라고 생각합니다.Tôi nghĩ ông/bà là một người rất tốt. |
| 46 | 느끼다 | 동 | cảm nhận, cảm thấy | 겨울 바람의 추위를 느끼게 해준다.Nó giúp chúng tôi cảm nhận cái lạnh của gió mùa đông. |
| 47 | 의미意味 | 명 | ý nghĩa, nghĩa | 이 단어의 의미를 정확히 알아야 한다.Phải hiểu rõ ý nghĩa của từ này. |
| 48 | 밝히다 | 동 | làm sáng, tiết lộ | 그는 자신의 생각을 솔직히 밝혔다.Anh ấy đã tiết lộ suy nghĩ của mình một cách thẳng thắn. |
| 49 | 이미 | 부 | đã, rồi | 영화는 이미 시작했어요.Phim đã bắt đầu rồi. |
| 50 | 정치政治 | 명 | chính trị, sự cai trị | 정치에 관심이 많아요.Tôi rất quan tâm đến chính trị. |
| 51 | 국민國民 | 명 | quốc dân | 국민의 생각과 의견이 매우 중요하다.Suy nghĩ và ý kiến của quốc dân rất quan trọng. |
| 52 | 연구硏究 | 명 | nghiên cứu | 과학 연구는 새로운 발견을 가져온다.Nghiên cứu khoa học mang lại những khám phá mới. |
| 53 | 및 | 부 | và, cùng | 선생님 및 학생들이 모였습니다.Giáo viên và các học sinh đã tập hợp lại. |
| 54 | 짓다 | 동 | xây dựng | 새로운 건물을 지었다Xây dựng một tòa nhà mới |
| 55 | 또한 | 부 | cũng, ngoài ra | 그는 똑똑할 뿐만 아니라 또한 친절하다Anh ấy không chỉ thông minh mà còn tử tế. |
| 56 | 이유理由 | 명 | lý do, nguyên nhân | 그 일을 할 특별한 이유가 있다.Có một lý do đặc biệt để làm việc đó. |
| 57 | 또는 | 부 | hoặc, hay là | 토요일 또는 일요일에 만나자Hãy gặp nhau vào thứ bảy hoặc chủ nhật |
| 58 | 글 | 명 | bài viết | 그의 글은 정말 감동적이고 아름답습니다.Bài viết của anh ấy thực sự rất cảm động và đẹp. |
| 59 | 세상世上 | 명 | thế gian | 이 세상에서 가장 소중한 것은 가족입니다.Thứ quý giá nhất trên thế gian là gia đình. |
| 60 | 두다 | 동 | đặt, để | 테이블 위에 책을 두세요.Hãy để cuốn sách trên bàn. |
| 61 | 즉卽 | 부 | tức là, ngay | 학교에서 나왔다는 것은 즉 공부를 끝냈다는 뜻입니다.Việc rời khỏi trường tức là kết thúc học tập. |
| 62 | 이후以後 | 명 | sau đó, từ đó | 그 이후로 우리는 만나지 않았다.Từ đó trở đi chúng tôi không gặp lại. |
| 63 | 문학文學 | 명 | văn học | 한국 문학은 깊은 감정을 담고 있다.Văn học Hàn Quốc chứa đựng những cảm xúc sâu sắc. |
| 64 | 지방地方 | 명 | địa phương, miền | 시골 지방은 조용하고 평화롭다Vùng địa phương nông thôn yên tĩnh và bình yên |
| 65 | 최근最近 | 명 | gần đây, mới đây | 최근에 새로운 카페가 많이 생겼어요.Gần đây, có nhiều quán cà phê mới mọc lên. |
| 66 | 환경環境 | 명 | môi trường | 좋은 환경에서 공부하는 것이 중요합니다.Học tập trong môi trường tốt là rất quan trọng. |
| 67 | 자체自體 | 명 | chính nó, tự thân | 이 일 자체가 어려운 것은 아니에요.Công việc này tự thân không khó. |
| 68 | 남다 | 동 | còn, để lại | 어제 하던 숙제가 아직 남아 있어요.Bài tập từ hôm qua vẫn còn. |
| 69 | 부분部分 | 명 | phần | 이 부분은 매우 중요하다.Phần này rất quan trọng. |
| 70 | 변화變化 | 명 | sự thay đổi, sự biến đổi | 사회의 급속한 변화는 우리의 삶을 바꿉니다.Sự biến đổi nhanh chóng của xã hội làm thay đổi cuộc sống của chúng ta. |
| 71 | 뜻 | 명 | ý nghĩa, ý muốn | 이 단어의 뜻을 아세요Bạn có biết ý nghĩa của từ này không? |
| 72 | 떨어지다 | 동 | rơi, rơi xuống | 노란 낙엽이 나무에서 떨어진다Những chiếc lá vàng rơi từ cây xuống |
| 73 | 관하다關 | 동 | liên quan | 이 법은 환경 보호에 관합니다.Luật này liên quan đến bảo vệ môi trường. |
| 74 | 그냥 | 부 | cứ thế | 일이 많아서 그냥 집에만 있고 싶었다.Vì có nhiều việc nên tôi chỉ muốn cứ thế ở nhà thôi. |
| 75 | 나누다 | 동 | chia, phân chia | 친구들과 핸드폰을 나누어 가졌다.Chia điện thoại với bạn bè. |
| 76 | 이용하다用 | 동 | sử dụng, tận dụng | 나는 휴일을 잘 이용한다.Tôi tận dụng ngày nghỉ tốt. |
| 77 | 거의 | 부 | gần như | 이 책은 거의 다 읽었습니다.Tôi gần như đã đọc xong cuốn sách này. |
| 78 | 중심中心 | 명 | tâm, trung tâm | 지구의 중심은 매우 뜨겁습니다.Tâm của Trái Đất rất nóng. |
| 79 | 활동活動 | 명 | hoạt động | 사회 활동에 참여하고 싶습니다.Tôi muốn tham gia các hoạt động xã hội. |
| 80 | 관심關心 | 명 | quan tâm | 저는 음악에 큰 관심이 있어요.Tôi quan tâm rất nhiều đến âm nhạc. |
| 81 | 역시亦是 | 부 | cũng | 그 학생은 역시 시험에서 좋은 성적을 얻었다.Học sinh đó cũng đã đạt được điểm tốt trong kỳ thi. |
| 82 | 애 | 명 | đứa trẻ, em bé | 그 애가 매일 공원에서 논대요.Đứa trẻ đó chơi ở công viên mỗi ngày. |
| 83 | 광고廣告 | 명 | quảng cáo | 그 광고는 매우 효과적이었어요.Quảng cáo đó rất hiệu quả. |
| 84 | 나다 | 보 | (bổ trợ) xong, hoàn tất (cấu trúc '-고 나다': sau khi làm xong) | 사진이 정말 좋게 나왔네요.Bức ảnh thực sự rất đẹp. |
| 85 | 정신精神 | 명 | tinh thần, tâm trí | 좋은 정신 상태가 중요하다.Tình trạng tinh thần tốt rất quan trọng. |
| 86 | 이르다 | 동 | đến, tới | 기차가 서울역에 이르렀다.Tàu đã tới ga Seoul. |
| 87 | 땅 | 명 | đất, mặt đất | 호우가 내린 후에 땅이 질어 버렸다.Sau cơn mưa lớn, mặt đất trở nên bùn lầy. |
| 88 | 이루다 | 동 | thực hiện, hoàn thành | 그는 어린 나이에 꿈을 이루었다.Anh ấy đã hoàn thành ước mơ ở tuổi nhỏ. |
| 89 | 두다 | 보 | để | 집에 두는 것이 나을 것 같아요.Tôi nghĩ để nó ở nhà sẽ tốt hơn. |
| 90 | 기술技術 | 명 | kỹ thuật, công nghệ | 현대 기술은 우리 생활을 편하게 만들어 주었습니다.Công nghệ hiện đại đã làm cho cuộc sống của chúng ta trở nên thoải mái. |
| 91 | 전체全體 | 명 | toàn bộ, tất cả | 전체학생이참석해야한다Toàn bộ học sinh phải tham dự. |
| 92 | 얻다 | 동 | được, thu được | 좋은 성적을 얻었어요.Tôi đã thu được kết quả tốt. |
| 93 | 민족民族 | 명 | dân tộc | 한국 민족은 긴 역사를 가지고 있습니다.Dân tộc Hàn Quốc có một lịch sử lâu dài. |
| 94 | 간 | 의 | khoảng, cách | 서울과 부산 간의 거리는 약 400km예요.Khoảng cách giữa Seoul và Busan là khoảng 400km. |
| 95 | 조사調査 | 명 | điều tra | 이 문제에 대한 정확한 조사가 필요하다.Cần có một cuộc điều tra chính xác về vấn đề này. |
| 96 | 그대로 | 부 | nguyên vẹn | 생각한 그대로 행동하는 것이 중요하다.Hành động đúng như những gì mình đã nghĩ là điều quan trọng. |
| 97 | 줄 | 의 | điều, việc (dùng trong '~는 줄 알다': biết là...) | 좋은 방법을 찾는 줄 알고 있어요.Tôi biết anh ấy đang tìm kiếm cách tốt. |
| 98 | 년대年代 | 의 | thập kỷ, thời kỳ | 1980년대는 경제가 빠르게 성장했습니다.Trong thập kỷ 1980, nền kinh tế tăng trưởng nhanh chóng. |
| 99 | 과학科學 | 명 | khoa học | 과학은 흥미로운 과목입니다.Khoa học là một môn học thú vị. |
| 100 | 자연自然 | 명 | thiên nhiên | 자연 속에서 산책하면 마음이 편해요.Đi dạo trong thiên nhiên làm cho tâm hồn yên tĩnh. |
| 101 | 결국結局 | 명 | cuối cùng | 많은 시도 끝에 결국 성공했습니다.Sau nhiều lần cố gắng, cuối cùng chúng tôi đã thành công. |
| 102 | 프로그램 | 명 | chương trình | 새 프로그램을 다운로드했어요.Tôi tải một chương trình mới. |
| 103 | 이루어지다 | 동 | được thực hiện, diễn ra | 좋은 관계는 신뢰로 이루어진다.Mối quan hệ tốt được tạo nên từ lòng tin. |
| 104 | 하루 | 명 | một ngày | 하루에 여덟 시간 자야 합니다.Bạn nên ngủ tám giờ một ngày. |
| 105 | 적 | 의 | lúc, khi, hồi (từng ~) | 적절한 시간에 적절한 일을 했어요.Tôi đã làm việc thích hợp vào thời gian thích hợp. |
| 106 | 터 | 의 | dự định, ý định; hoàn cảnh, lẽ ra (dùng sau '-을': -을 터이다) | 학교 터에서 학생들이 운동회를 하고 있어요.Các học sinh đang tổ chức hội thao tại trường. |
| 107 | 맞다 | 동 | đúng | 수학 문제를 풀었는데 답이 맞았다.Tôi đã giải bài toán và câu trả lời đúng. |
| 108 | 걸리다 | 동 | bị mắc | 감기에 걸렸으니 쉬어야 합니다.Vì bị mắc cảm cúm, bạn phải nghỉ ngơi. |
| 109 | 지키다 | 동 | bảo vệ, giữ | 우리는 약속을 지켜야 한다Chúng ta phải giữ lời hứa |
| 110 | 바라보다 | 동 | nhìn | 아이가 하늘을 바라봅니다.Bé nhìn lên bầu trời. |
| 111 | 대부분大部分 | 명 | phần lớn, hầu hết | 대부분의 학생이 합격했습니다.Phần lớn học sinh đã thi đỗ. |
| 112 | 표정表情 | 명 | biểu cảm, vẻ mặt | 엄마의 표정이 행복해요.Vẻ mặt của mẹ hạnh phúc. |
| 113 | 일부一部 | 명 | một phần | 일부 학생들이 시험에서 탈락했다.Một số học sinh trượt kỳ thi. |
| 114 | 느낌 | 명 | cảm giác, cảm xúc | 이 선물을 받은 느낌이 정말 좋았다.Cảm xúc nhận được món quà này thực sự tuyệt vời. |
| 115 | 고개 | 명 | cái đầu | 고개를 돌려 뒤를 봅니다.Anh ta quay đầu nhìn phía sau. |
| 116 | 성격性格 | 명 | tính cách | 그녀의 밝은 성격이 좋습니다.Tính cách vui vẻ của cô ấy rất tốt. |
| 117 | 세기世紀 | 명 | thế kỷ | 21세기는 정보화 시대라고 합니다.Thế kỷ 21 được gọi là thời đại thông tin hóa. |
| 118 | 세우다 | 동 | dựng lên, xây dựng | 울타리를 세우는 데 하루가 걸렸어요.Phải mất cả ngày để dựng lên hàng rào. |
| 119 | 현재現在 | 부 | hiện tại, lúc này | 현재 우리가 할 수 있는 최선을 다해야 한다.Hiện tại, chúng ta phải cố gắng hết sức có thể. |
| 120 | 발전發展 | 명 | phát triển, sự phát triển | 과학의 발전은 인류의 미래다.Sự phát triển của khoa học là tương lai của nhân loại. |
| 121 | 향하다向 | 동 | hướng tới, chỉ về | 우리는 새로운 목표를 향하고 있다.Chúng ta đang hướng tới một mục tiêu mới. |
| 122 | 관련關聯 | 명 | liên quan | 건강 관련 책을 읽고 있어요.Tôi đang đọc những cuốn sách liên quan đến sức khỏe. |
| 123 | 각各 | 관 | mỗi, từng | 각 학교의 시설이 모두 달라요.Cơ sở vật chất của mỗi trường đều khác nhau. |
| 124 | 분위기雰圍氣 | 명 | bầu không khí, không khí | 파티의 분위기가 매우 좋아요.Bầu không khí của bữa tiệc rất tốt. |
| 125 | 그러하다 | 형 | là như vậy | 모든 것이 그렇게 그러하지는 않다.Không phải mọi thứ đều là như vậy. |
| 126 | 자기自己 | 명 | bản thân | 자기개발을 위해 계속 공부해요.Tôi tiếp tục học tập để phát triển bản thân. |
| 127 | 우선于先 | 부 | trước tiên | 우선 숙제를 한 다음에 놀아야 합니다.Trước tiên, phải làm bài tập rồi mới được chơi. |
| 128 | 믿다 | 동 | tin, tin tưởng | 나는 내 친구를 항상 믿고 있습니다.Tôi luôn tin tưởng bạn mình. |
| 129 | 낳다 | 동 | sinh, đẻ | 어제 강아지가 새끼를 낳았어요.Hôm qua con chó đã sinh con. |
| 130 | 정보情報 | 명 | thông tin, tin tức | 인터넷에서 좋은 정보를 찾았어요.Tôi tìm thấy thông tin tốt trên Internet. |
| 131 | 열리다 | 동 | mở | 공항의 문은 사람이 다가오면 자동으로 열린다.Cửa sân bay sẽ mở tự động khi có người đến gần. |
| 132 | 만큼 | 의 | bằng | 그 친구는 나만큼 똑똑하지 않다.Bạn đó không thông minh bằng tôi. |
| 133 | 역할役割 | 명 | vai trò | 부모의 역할은 매우 중요하다.Vai trò của bố mẹ rất quan trọng. |
| 134 | 행동行動 | 명 | hành động, cử chỉ | 그의 행동은 매우 이상했다.Hành động của anh ấy rất kỳ lạ. |
| 135 | 국내國內 | 명 | trong nước | 국내 여행을 계획하고 있습니다.Chúng tôi đang lên kế hoạch du lịch trong nước. |
| 136 | 예 | 명 | ví dụ | 그 예는 매우 명확해요.Ví dụ đó rất rõ ràng. |
| 137 | 나서다 | 동 | bước ra, tỏ rõ | 어려운 상황에서 그가 먼저 나섰어요.Anh ấy đã bước ra đầu tiên trong tình huống khó khăn. |
| 138 | 흐르다 | 동 | chảy | 산에서 흐르는 맑은 물이 예쁘다.Nước trong sạch chảy từ núi rất đẹp. |
| 139 | 깊다 | 형 | sâu | 이 호수의 물은 아주 깊다.Nước của hồ này rất sâu. |
| 140 | 모양模樣 | 명 | hình dáng | 이 꽃의 모양이 별처럼 생겼어요.Hình dáng của bông hoa này giống như một ngôi sao. |
| 141 | 조건條件 | 명 | điều kiện | 입장 조건이 무엇이에요?Điều kiện vào cửa là gì? |
| 142 | 넘다 | 동 | vượt qua, vượt | 산을 넘어 다른 마을에 갔습니다.Tôi vượt qua núi để đến thị trấn khác. |
| 143 | 마을 | 명 | làng | 산 위의 작은 마을이 아름답다Một làng nhỏ trên núi rất đẹp |
| 144 | 어리다 | 형 | trẻ, còn nhỏ | 그 아이는 나이가 어리다.Cậu bé đó còn trẻ. |
| 145 | 대표代表 | 명 | đại diện, người đại diện | 우리 팀의 대표가 상을 받았어요.Đại diện của đội chúng tôi đã nhận giải thưởng. |
| 146 | 가능성可能性 | 명 | khả năng, tính có thể | 그 방법이 성공할 가능성이 높아요.Khả năng phương pháp này thành công là cao. |
| 147 | 방향方向 | 명 | hướng, phương hướng | 정반대 방향으로 가면 역이 나온다.Nếu đi theo hướng ngược lại, bạn sẽ thấy ga. |
| 148 | 대회大會 | 명 | cuộc thi, giải đấu | 전국 대회에서 우승했습니다.Chúng tôi đã thắng giải tại cuộc thi toàn quốc. |
| 149 | 목소리 | 명 | giọng, giọng nói | 할머니의 목소리가 부드러워요.Giọng của bà tôi rất dịu dàng. |
| 150 | 움직이다 | 동 | chuyển động, cử động | 그는 조용히 의자를 움직였다.Anh ấy lặng lẽ di chuyển cái ghế. |
| 151 | 노력努力 | 명 | nỗ lực | 많은 노력 끝에 성공했습니다.Chúng tôi thành công sau rất nhiều nỗ lực. |
| 152 | 전혀全 | 부 | chẳng, không chút nào | 나는그말을전혀이해못했다Tôi chẳng hiểu gì cả những lời nói đó. |
| 153 | 단체團體 | 명 | tổ chức, nhóm | 환경 보호 단체들이 모였어요.Các tổ chức bảo vệ môi trường đã tập trung lại. |
| 154 | 알려지다 | 동 | được biết, nổi tiếng | 그 가수는 한국에서 처음 알려졌어요.Cô ca sĩ đó được biết lần đầu tiên ở Hàn Quốc. |
| 155 | 가능하다可能 | 형 | có thể | 내일 회의 참석이 가능한가요?Ngày mai bạn có thể tham dự cuộc họp không? |
| 156 | 능력能力 | 명 | năng lực, khả năng | 그의 뛰어난 능력은 모두가 인정했다.Năng lực xuất sắc của anh ta được mọi người công nhận. |
| 157 | 주장하다主張 | 동 | khẳng định, chủ trương | 그는 자신의 의견을 강하게 주장했다.Anh ấy đã khẳng định ý kiến của mình một cách mạnh mẽ. |
| 158 | 자식子息 | 명 | con cái | 나의 자식은 착하고 똑똑한 아이예요.Con cái của tôi là những đứa trẻ tốt bụng và thông minh. |
| 159 | 돌리다 | 동 | quay, xoay | 손으로 팽이를 빠르게 돌렸어요.Tôi quay con quay nhanh bằng tay. |
| 160 | 모으다 | 동 | tập hợp | 돈을 모아서 집을 샀어요.Tôi đã tập hợp tiền để mua nhà. |
| 161 | 자료資料 | 명 | tài liệu, dữ liệu | 이 자료를 모두 읽고 정리해야 해요.Tôi phải đọc và tổng hợp tất cả tài liệu này. |
| 162 | 제품製品 | 명 | sản phẩm | 이 제품은 아주 좋아요.Sản phẩm này rất tốt. |
| 163 | 사업事業 | 명 | sự nghiệp, kinh doanh | 아버지는자신의사업을성공적으로이루었다Bố đã thành công trong sự nghiệp kinh doanh của mình |
| 164 | 지난해 | 명 | năm trước | 지난해보다 올해 기업의 실적이 더 좋습니다.Hiệu quả kinh doanh năm nay tốt hơn năm trước. |
| 165 | 표현表現 | 명 | biểu hiện, cách diễn đạt | 그의 표현이 재미있어요.Cách diễn đạt của anh ấy rất thú vị. |
| 166 | 젊다 | 형 | trẻ, trẻ tuổi | 그는여전히젊다Anh ấy vẫn còn trẻ. |
| 167 | 동시同時 | 명 | đồng thời, cùng lúc | 두 사건이 동시에 일어났습니다.Hai sự kiện đã xảy ra cùng lúc. |
| 168 | 순간瞬間 | 명 | chốc lát | 행복한 순간을 항상 기억하고 싶어요.Tôi muốn luôn ghi nhớ những chốc lát hạnh phúc. |
| 169 | 전쟁戰爭 | 명 | chiến tranh | 전쟁은많은사람들을슬프게했다Chiến tranh đã làm buồn rất nhiều người. |
| 170 | 방송放送 | 명 | phát sóng, truyền hình | 이 방송은 매주 월요일에 방영된다.Chương trình phát sóng này được phát mỗi thứ Hai. |
| 171 | 마찬가지 | 명 | như nhau | 형과 동생도 마찬가지다Anh trai và em trai cũng như nhau |
| 172 | 과거過去 | 명 | quá khứ | 과거를 돌아보는 것이 중요합니다.Điều quan trọng là nhìn lại quá khứ. |
| 173 | 현대現代 | 명 | thời đại hiện tại, thời hiện đại | 현대 기술은 매우 발전했다.Công nghệ hiện đại rất phát triển. |
| 174 | 살펴보다 | 동 | xem xét, kiểm tra | 자료를 살펴보겠습니다.Tôi sẽ xem xét tài liệu. |
| 175 | 차이差異 | 명 | khác biệt | 두 제품 사이에는 큰 차이가 있다.Có một khác biệt lớn giữa hai sản phẩm. |
| 176 | 풀다 | 동 | tháo, giải phóng | 신발끈을 풀어서 신발을 벗었어요.Tôi tháo dây giày và cởi giày. |
| 177 | 시절時節 | 명 | thời kỳ | 학창 시절의 친구들과 자주 만납니다.Tôi thường gặp những người bạn từ thời kỳ học sinh. |
| 178 | 직접直接 | 부 | trực tiếp | 나는 직접 손으로 만들었다Tôi tự tay làm nó một cách trực tiếp |
| 179 | 개인個人 | 명 | cá nhân | 개인의 행복을 위해 노력한다.Tôi cố gắng vì hạnh phúc của cá nhân. |
| 180 | 근데 | 부 | nhưng | 어제 영화 봤어? 근데 재미있었어?Hôm qua bạn xem phim à? Nhưng mà phim có hay không? |
| 181 | 작가作家 | 명 | nhà văn | 유명한 작가의 책을 읽는 것을 좋아해요.Tôi thích đọc sách của những nhà văn nổi tiếng. |
| 182 | 효과效果 | 명 | hiệu quả | 약의 효과가 바로 나타났다.Hiệu quả của thuốc xuất hiện ngay lập tức. |
| 183 | 불교佛敎 | 명 | Phật giáo | 불교는 많은 사람에게 영향을 미쳤어요.Phật giáo đã ảnh hưởng đến nhiều người. |
| 184 | 끌다 | 동 | kéo, lôi | 손으로 상자를 끌어 옮겼다.Tôi đã kéo cái hộp bằng tay để di chuyển nó. |
| 185 | 마치 | 부 | như | 마치 꿈인 것처럼 현실이 아니었다Nó không phải là hiện thực, như một giấc mơ |
| 186 | 바라다 | 동 | hy vọng, mong | 나는 좋은 일을 바랍니다.Tôi mong những điều tốt đẹp. |
| 187 | 강하다强 | 형 | mạnh | 그 학생의 의지는 매우 강하다.Ý chí của học sinh đó rất mạnh. |
| 188 | 경험經驗 | 명 | kinh nghiệm | 다양한 경험이 매우 중요합니다.Kinh nghiệm đa dạng rất quan trọng. |
| 189 | 최고最高 | 명 | cao nhất, tối cao | 그는 회사에서 최고의 성적을 냈다.Anh ấy đạt được thành tích cao nhất trong công ty. |
| 190 | 나타내다 | 동 | chỉ ra, biểu thị | 자신의 생각을 그림으로 나타냈어요.Biểu thị suy nghĩ của mình qua hình vẽ. |
| 191 | 다양하다多樣 | 형 | đa dạng, phong phú | 박물관 전시물이 다양하다.Các bộ sưu tập bảo tàng đa dạng. |
| 192 | 법法 | 명 | luật, pháp luật | 모든 사람은 법을 지켜야 합니다.Mọi người phải tuân theo luật pháp. |
| 193 | 소설小說 | 명 | tiểu thuyết | 그 소설은 사람의 복잡한 감정을 잘 표현한다.Tiểu thuyết đó thể hiện tốt những cảm xúc phức tạp của con người. |
| 194 | 질서秩序 | 명 | trật tự | 질서를 지켜야 한다Phải giữ trật tự |
| 195 | 담다 | 동 | chứa, đựng, để | 신선한 과일을 바구니에 담으세요.Vui lòng đựng trái cây tươi vào giỏ. |
| 196 | 모이다 | 동 | tụ lại | 우리 가족이 거실에 모였어요.Gia đình chúng tôi tụ lại ở phòng khách. |
| 197 | 시민市民 | 명 | công dân | 모든 시민이 참여하는 선거가 중요합니다.Cuộc bầu cử mà tất cả công dân tham gia là rất quan trọng. |
| 198 | 회장會長 | 명 | chủ tịch | 회장은 매우 현명한 사람입니다.Chủ tịch là một người rất sáng suốt. |
| 199 | 스스로 | 부 | tự | 우리는 스스로 문제를 풀어야 해요.Chúng tôi phải tự giải quyết vấn đề. |
| 200 | 이날 | 명 | ngày này, ngày hôm đó | 이날은 나에게 정말 중요한 날이었다.Ngày này là một ngày rất quan trọng với tôi. |
| 201 | 제대로 | 부 | đúng cách | 제대로 공부하고 싶어요.Tôi muốn học một cách đúng. |
| 202 | 던지다 | 동 | ném, quăng | 아이가 공을 멀리 던졌어요.Đứa trẻ đã ném quả bóng xa. |
| 203 | 공간空間 | 명 | không gian | 새 집은 공간이 매우 넓어요.Căn nhà mới có không gian rất rộng. |
| 204 | 벌이다 | 동 | tổ chức, mở | 학교에서 축제를 벌이고 있습니다.Trường học đang tổ chức lễ hội. |
| 205 | 강조하다强調 | 동 | nhấn mạnh | 건강의 중요성을 강조해야 한다.Cần phải nhấn mạnh tầm quan trọng của sức khỏe. |
| 206 | 맡다 | 동 | đảm nhiệm | 새 선생님이 학급 담임을 맡았다.Giáo viên mới đảm nhiệm vị trí giáo viên chủ nhiệm lớp. |
| 207 | 한편便 | 부 | mặt khác, trong khi đó | 일을 하는 한편 공부도 계속했다.Trong khi làm việc, tôi cũng tiếp tục học tập. |
| 208 | 기자記者 | 명 | nhà báo, phóng viên | 기자들이 이 사건을 취재했다.Các nhà báo đã thực hiện điều tra sự kiện này. |
| 209 | 주로主 | 부 | chủ yếu | 학생들은 주로 학교에서 공부한다.Học sinh chủ yếu học tập ở trường. |
| 210 | 훨씬 | 부 | hơn nhiều, hơn hẳn | 오늘이 어제보다 훨씬 더웁다.Hôm nay nóng hơn nhiều so với hôm qua. |
| 211 | 통일統一 | 명 | thống nhất | 통일이 실현되기를 바란다.Tôi hy vọng thống nhất sẽ được thực hiện. |
| 212 | 들어서다 | 동 | bước vào, bắt đầu | 새 정부가 권력에 들어섰다.Chính phủ mới đã bước vào quyền lực. |
| 213 | 시설施設 | 명 | cơ sở vật chất | 이 학교는 현대적인 시설을 갖추고 있습니다.Trường học này được trang bị các cơ sở vật chất hiện đại. |
| 214 | 주변周邊 | 명 | xung quanh | 학교 주변에는 맛있는 식당이 많다.Có nhiều nhà hàng ngon xung quanh trường học. |
| 215 | 대신代身 | 명 | thay thế, thay cho | 친구가 나를 대신해서 말했어요.Bạn tôi đã nói thay cho tôi. |
| 216 | 차례次例 | 명 | lần | 모두가 일어서서 차례대로 자신의 의견을 말했다.Mọi người đã đứng dậy và lần lượt nói ý kiến của mình. |
| 217 | 군軍 | 명 | quân đội | 형이 군에 입대했다고 들었다.Tôi nghe nói rằng anh trai đã nhập ngũ quân đội. |
| 218 | 재산財産 | 명 | tài sản | 그는 많은 재산을 가지고 있어요.Anh ấy sở hữu nhiều tài sản. |
| 219 | 약간若干 | 부 | hơi, một chút | 오늘은 어제보다 날씨가 약간 따뜻해요.Hôm nay thời tiết ấm hơn một chút so với hôm qua. |
| 220 | 요구하다要求 | 동 | yêu cầu | 선생님이 학생들에게 집중을 요구했습니다.Giáo viên yêu cầu học sinh tập trung. |
| 221 | 첫 | 관 | đầu tiên | 첫 경험은 항상 기억에 남는다.Trải nghiệm đầu tiên luôn để lại dấu ấn trong tâm trí. |
| 222 | 사실事實 | 부 | thực sự, trên thực tế | 사실그렇지않다고생각하는사람들도많다Trên thực tế có nhiều người nghĩ rằng không phải vậy |
| 223 | 약約 | 관 | khoảng, khoảng chừng | 약 100명의 사람들이 모였어요.Khoảng 100 người đã họp lại. |
| 224 | 기간期間 | 명 | khoảng thời gian | 이 프로젝트는 3개월 동안 진행될 예정입니다.Dự án này được dự kiến tiến hành trong khoảng thời gian 3 tháng. |
| 225 | 일으키다 | 동 | gây ra, nâng dậy | 아버지는 나를 일으켜 주셨다.Bố tôi đã nâng tôi dậy. |
| 226 | 공장工場 | 명 | nhà máy | 그 공장에서 자동차를 만들어요.Họ sản xuất ô tô tại nhà máy đó. |
| 227 | 즐기다 | 동 | tận hưởng, thưởng thức, thích thú | 휴가 때 자연을 즐기는 것을 좋아합니다.Tôi thích tận hưởng thiên nhiên trong kỳ nghỉ. |
| 228 | 지 | 의 | từ, kể từ | 우리가 만난 지 벌써 삼 년이 되었습니다.Kể từ khi chúng tôi gặp nhau, đã ba năm rồi. |
| 229 | 변하다變 | 동 | thay đổi, biến đổi | 계절이 바뀌면서 날씨가 변했습니다.Thời tiết đã thay đổi khi mùa thay đổi. |
| 230 | 사고事故 | 명 | tai nạn, sự cố | 도로에서교통사고가발생했다고한다Nói rằng xảy ra tai nạn giao thông trên đường |
| 231 | 그래도 | 불 | dù vậy | 비가 많이 오지만 그래도 나갈 거다.Mặc dù mưa nhiều nhưng dù vậy tôi vẫn sẽ đi ra ngoài. |
| 232 | 아무리 | 부 | dù, cho dù, dù... đến đâu | 아무리 노력해도 안 돼.Dù cố gắng như thế nào cũng không được. |
| 233 | 맞추다 | 동 | khớp | 친구들과 약속 시간을 맞춰서 만났다.Tôi đã khớp thời gian hẹn gặp với bạn bè. |
| 234 | 쌀 | 명 | gạo | 한국인은 쌀을 많이 먹는다.Người Hàn Quốc ăn rất nhiều gạo. |
| 235 | 일반一般 | 명 | thường, phổ biến | 일반적인 의견은 이러하다.Ý kiến phổ biến là như vậy. |
| 236 | 막다 | 동 | ngăn chặn | 쓰레기가 배수구를 막아서 물이 안 흘러간다.Rác ngăn chặn ống thoát nước nên nước không chảy được. |
| 237 | 버리다 | 동 | vứt bỏ, bỏ | 낡은 옷을 버리기로 했습니다.Tôi quyết định vứt bỏ những chiếc quần áo cũ. |
| 238 | 붙이다 | 동 | dán, gắn | 우표를 편지에 붙여 주세요.Hãy dán tem vào thư. |
| 239 | 늘 | 부 | luôn, luôn luôn | 나는 늘 너를 응원하고 있어.Tôi luôn ủng hộ bạn. |
| 240 | 전국全國 | 명 | toàn quốc, cả nước | 전국의도시에서이행사가열린다Sự kiện này được tổ chức ở các thành phố trên toàn quốc. |
| 241 | 마치다 | 동 | kết thúc | 오늘 하루 일을 마쳤어요Tôi đã kết thúc công việc hôm nay |
| 242 | 도움 | 명 | sự giúp đỡ, trợ giúp | 도움이 필요하면 말해주세요.Nếu bạn cần sự giúp đỡ, hãy nói cho tôi biết. |
| 243 | 가정家庭 | 명 | gia đình | 행복한 가정이 되려면 사랑이 필요해요.Để có một gia đình hạnh phúc, bạn cần tình yêu. |
| 244 | 빠지다 | 동 | chìm, đuối | 수영중에물에빠져크게놀랐다Tôi đã chìm trong nước khi đang bơi lội và rất sợ hãi |
| 245 | 오늘날 | 명 | ngày nay, thời nay | 오늘날 많은 사람들이 스마트폰을 써요.Ngày nay, nhiều người sử dụng điện thoại thông minh. |
| 246 | 농업農業 | 명 | nông nghiệp | 농업은 우리 사회에 매우 중요한 산업이다.Nông nghiệp là một ngành công nghiệp rất quan trọng cho xã hội chúng tôi. |
| 247 | 식式 | 의 | cách | 한식, 양식, 중식 등 다양한 식당이 있습니다.Có nhiều nhà hàng với các cách nấu ăn Hàn, Tây, Trung Quốc, v.v. |
| 248 | 의견意見 | 명 | ý kiến, quan điểm | 다양한 의견을 듣고 싶습니다.Tôi muốn nghe nhiều ý kiến khác nhau. |
| 249 | 표현하다表現 | 동 | biểu hiện, diễn đạt | 자신의 생각을 표현해야 해요.Bạn phải biểu hiện suy nghĩ của mình. |
| 250 | 이상하다異常 | 형 | lạ lùng, kỳ lạ | 그의 행동이 좀 이상하다.Hành động của anh ấy hơi kỳ lạ. |
| 251 | 붙다 | 동 | dính, bám | 포스터가 벽에 붙어 있어요.Áp phích dính trên tường. |
| 252 | 경기競技 | 명 | trận đấu | 축구 경기는 오후 3시에 시작해요.Trận đấu bóng đá bắt đầu lúc 3 giờ chiều. |
| 253 | 목적目的 | 명 | mục đích | 여행의 목적은 휴식이에요.Mục đích của chuyến du lịch là nghỉ ngơi. |
| 254 | 태도態度 | 명 | thái độ, cách ứng xử | 선생님은 우리의 공부 태도를 자주 점검하셔요.Thầy cô thường kiểm tra thái độ học tập của chúng tôi. |
| 255 | 남성男性 | 명 | nam tính, nam giới | 이 회의에는 남성과 여성이 모두 참석했어요.Cả nam giới và nữ giới đều tham dự hội nghị này. |
| 256 | 주위周圍 | 명 | xung quanh | 내 주위에 있는 친구들이 모두 훌륭하다.Những người bạn xung quanh tôi đều tuyệt vời. |
| 257 | 그만 | 부 | vừa đủ | 이 정도 실력이면 그만하면 된다.Với năng lực như vậy thì vừa đủ. |
| 258 | 발생하다發生 | 동 | xảy ra, phát sinh | 예상치 못한 문제가 발생했다.Một vấn đề không được dự kiến đã xảy ra. |
| 259 | 어쩌다 | 동 | làm sao, làm thế nào | 실수를 어쩌다 하나요?Sao lại mắc lỗi vậy nhỉ? |
| 260 | 재료材料 | 명 | nguyên liệu | 요리에 필요한 재료를 모두 샀어요.Tôi đã mua hết tất cả nguyên liệu cần thiết để nấu ăn. |
| 261 | 각각各各 | 부 | từng cái, lần lượt | 학생들이 각각 다른 책을 읽고 있었어요.Các học sinh đang đọc những cuốn sách khác nhau, mỗi người một cuốn. |
| 262 | 옮기다 | 동 | chuyển | 짐을 저쪽으로 옮겨 주세요.Hãy chuyển hành lý sang bên kia. |
| 263 | 자유自由 | 명 | tự do | 민주주의는 표현의 자유를 보장해요.Dân chủ bảo đảm tự do biểu đạt. |
| 264 | 책임責任 | 명 | trách nhiệm | 이 일의 책임은 모두 내가 져야 한다.Tôi phải chịu trách nhiệm cho cả công việc này. |
| 265 | 바뀌다 | 동 | bị thay đổi | 날씨가 따뜻해져서 계절이 바뀌었어요.Vì thời tiết ấm hơn nên mùa đã bị thay đổi. |
| 266 | 심하다甚 | 형 | nghiêm trọng | 그의 감기가 심하다.Cảm lạnh của anh ấy khá nghiêm trọng. |
| 267 | 아니 | 감 | không, không được | 아니, 이게 어떻게 된 일이야?Không, chuyện này đã xảy ra như thế nào? |
| 268 | 자라다 | 동 | lớn, tăng lên | 아이는 매년 크고 자라나가요.Trẻ em lớn lên và tăng chiều cao mỗi năm. |
| 269 | 구체적具體的 | 명 | cụ thể | 더 구체적으로 설명해 주세요.Vui lòng giải thích cụ thể hơn. |
| 270 | 기회機會 | 명 | cơ hội | 좋은 기회가 생겨 유학을 가게 되었다.Một cơ hội tốt xuất hiện và tôi đã du học. |
| 271 | 지구地球 | 명 | Trái Đất, địa cầu | 지구는 태양 주위를 도는 행성입니다.Trái Đất là một hành tinh quay quanh Mặt Trời. |
| 272 | 번째番 | 의 | lần thứ | 이것은 세 번째 시도입니다.Đây là lần thứ ba cố gắng. |
| 273 | 소비자消費者 | 명 | người tiêu dùng | 소비자들의 의견은 매우 중요합니다.Ý kiến của người tiêu dùng rất quan trọng. |
| 274 | 기준基準 | 명 | tiêu chuẩn, chuẩn mực | 회사는 엄격한 기준을 유지한다.Công ty duy trì các tiêu chuẩn nghiêm ngặt. |
| 275 | 말末 | 의 | cuối | 달의 말은 월급을 받는 날이다.Cuối của tháng là ngày nhận lương. |
| 276 | 반드시 | 부 | nhất định | 숙제를 반드시 해야 합니다.Nhất định phải làm bài tập. |
| 277 | 받아들이다 | 동 | chấp nhận, tiếp nhận | 좋은 의견을 받아들여야 한다.Chúng ta nên chấp nhận những ý kiến hay. |
| 278 | 꺼내다 | 동 | lấy ra, rút ra | 지갑에서 돈을 꺼내어 상품을 샀다.Tôi rút tiền ra từ ví và mua hàng hóa. |
| 279 | 노동자勞動者 | 명 | công nhân, lao động | 공장의 많은 노동자들이 일합니다.Nhiều công nhân làm việc tại nhà máy. |
| 280 | 동네洞 | 명 | phường, khu phố | 이 동네는 조용하고 살기 좋습니다.Khu phố này yên tĩnh và dễ sống. |
| 281 | 완전히完全 | 부 | hoàn toàn | 두 친구의 의견이 완전히 다릅니다.Ý kiến của hai người bạn hoàn toàn khác nhau. |
| 282 | 전하다傳 | 동 | truyền đạt, truyền | 할아버지의이야기를전했다Đã truyền lại câu chuyện của ông nội. |
| 283 | 맞다 | 동 | đón | 친구들이 집에 왔을 때 현관에서 맞이했다.Khi bạn bè đến nhà, tôi đón họ ở cửa trước. |
| 284 | 별로別 | 부 | không lắm | 이 영화는 별로 재미있지 않습니다.Bộ phim này không thú vị lắm. |
| 285 | 정하다定 | 동 | quyết định, xác định | 만날 날짜를 정했어요.Tôi đã xác định ngày gặp mặt. |
| 286 | 대중大衆 | 명 | công chúng, dân chúng | 대중에게 인기가 있는 영화입니다.Đây là một bộ phim được công chúng yêu thích. |
| 287 | 늘어나다 | 동 | tăng lên, mở rộng | 최근 스마트폰 사용자가 크게 늘어났다.Gần đây số lượng người dùng điện thoại thông minh đã tăng lên đáng kể. |
| 288 | 각종各種 | 명 | các loại | 박람회에 각종 신제품들이 전시되었어요.Nhiều loại sản phẩm mới khác nhau được trưng bày tại hội chợ. |
| 289 | 빛 | 명 | ánh sáng, sáng | 밤하늘의별빛이아주아름답다Ánh sáng từ những ngôi sao trên bầu trời đêm rất đẹp |
| 290 | 야 | 감 | này, ơi | 야, 이 문제 어떻게 풀어?Này, làm sao để giải bài toán này? |
| 291 | 현재現在 | 명 | lúc này, thời hiện tại | 현재 상황에서 최선을 다해야 해요.Trong tình hình hiện tại, chúng ta phải cố gắng hết sức. |
| 292 | 발견하다發見 | 동 | phát hiện, khám phá | 나는 새로운 카페를 발견했다.Tôi đã phát hiện một quán cà phê mới. |
| 293 | 특징特徵 | 명 | đặc điểm | 그 책의 특징은 쉬운 문장이에요.Đặc điểm của cuốn sách đó là những câu văn đơn giản. |
| 294 | 선수選手 | 명 | vận động viên | 축구 선수가 뛰고 있어요.Vận động viên bóng đá đang chạy. |
| 295 | 마련하다 | 동 | chuẩn bị | 학교가 학생들을 위한 좋은 시설을 마련했다Trường chuẩn bị các cơ sở vật chất tốt cho học sinh |
| 296 | 발표하다發表 | 동 | công bố, phát biểu | 회의에서 결과를 발표했다.Tôi đã công bố kết quả tại cuộc họp. |
| 297 | 주제主題 | 명 | chủ đề | 이 책의 주제는 사랑과 가족이다.Chủ đề của cuốn sách này là tình yêu và gia đình. |
| 298 | 기본基本 | 명 | cơ bản, nền tảng | 모든 학습은 기본을 튼튼히 해야 합니다.Tất cả các học tập phải làm nền tảng cơ bản vững chắc. |
| 299 | 사라지다 | 동 | biến mất, mất tích | 안개가햇빛에서서히사라진다Sương mù từ từ biến mất dưới ánh nắng mặt trời |
| 300 | 감정感情 | 명 | tình cảm | 분노는 매우 자연스러운 인간의 감정이다.Sự giận dữ là một tình cảm rất tự nhiên của con người. |
| 301 | 기억記憶 | 명 | ký ức, trí nhớ | 그 사건은 나의 기억에 깊이 남아있습니다.Sự kiện đó còn lại sâu trong ký ức của tôi. |
| 302 | 인기人氣 | 명 | được ưa chuộng, phổ biến | 그 가수는 매우 인기가 있다.Ca sĩ đó rất được yêu thích. |
| 303 | 관리管理 | 명 | quản lý | 효율적인 관리는 성공의 열쇠입니다.Quản lý hiệu quả là chìa khóa của thành công. |
| 304 | 들리다 | 동 | nghe được, được nghe | 먼 곳에서 아이들의 웃음소리가 들린다.Tiếng cười của những đứa trẻ được nghe từ xa. |
| 305 | 달리다 | 동 | cưỡi, chạy | 전사는 적을 피해 말을 빠르게 달렸습니다.Chiến binh cưỡi ngựa nhanh để tránh kẻ thù. |
| 306 | 이전以前 | 명 | trước đó, trước kia | 작년 이전에는 여기에 없었다.Trước năm ngoái, nó không có ở đây. |
| 307 | 시키다 | 동 | bảo | 엄마는 나를 장을 보러 시켰습니다.Mẹ bảo tôi đi chợ. |
| 308 | 국제國際 | 명 | quốc tế | 국제 시험에 도전하는 학생들이 많다.Rất nhiều học sinh tham gia các kỳ thi quốc tế. |
| 309 | 그룹 | 명 | nhóm | 그는 유명한 음악 그룹에 속해 있다.Anh ấy thuộc về một nhóm âm nhạc nổi tiếng. |
| 310 | 인생人生 | 명 | nhân sinh, cuộc đời | 인생은 선택의 연속이다.Cuộc đời là một chuỗi lựa chọn. |
| 311 | 전통傳統 | 명 | truyền thống, phong tục | 우리의전통을지키는것이중요하다Việc giữ gìn truyền thống của chúng ta là quan trọng. |
| 312 | 기르다 | 동 | nuôi, trồng | 할머니는 시골에서 닭과 돼지를 기르고 계십니다.Bà đang nuôi gà và lợn ở nông thôn. |
| 313 | 조사하다調査 | 동 | điều tra | 경찰이 사건을 철저히 조사하고 있다.Cảnh sát đang điều tra sự kiện này rất kỹ lưỡng. |
| 314 | 커다랗다 | 형 | to lớn, rộng lớn | 그 나무는 정말 커다란 나무예요.Cái cây đó thực sự to lớn. |
| 315 | 시인詩人 | 명 | nhà thơ | 유명한 시인이 새 시집을 출판했습니다.Một nhà thơ nổi tiếng đã xuất bản bộ thơ mới. |
| 316 | 외外 | 의 | ngoài | 교사 외에 다른 사람은 없었습니다.Ngoài giáo viên, không có người nào khác. |
| 317 | 위치位置 | 명 | vị trí, nơi chốn | 도서관은 학교의 중심 위치에 있다.Thư viện nằm ở vị trí trung tâm của trường. |
| 318 | 줄이다 | 동 | rút ngắn, giảm | 비용을 줄이기 위해 노력합니다.Chúng tôi cố gắng giảm chi phí. |
| 319 | 가격價格 | 명 | giá, giá cả | 이 상품의 가격이 많이 올랐어요.Giá cả của sản phẩm này đã tăng lên rất nhiều. |
| 320 | 달라지다 | 동 | thay đổi, khác đi | 요즘 환경이 많이 달라졌습니다.Môi trường thay đổi rất nhiều gần đây. |
| 321 | 원하다願 | 동 | muốn, mong muốn | 아이가 새로운 장난감을 원한다.Đứa trẻ muốn có đồ chơi mới. |
| 322 | 통신通信 | 명 | viễn thông | 통신 기술이 빠르게 발전하고 있어요.Công nghệ viễn thông đang phát triển rất nhanh. |
| 323 | 확인하다確認 | 동 | xác nhận | 가방의 내용을 확인했습니다.Tôi đã xác nhận nội dung của túi. |
| 324 | 모임 | 명 | buổi họp mặt | 주말에 친구들과 모임이 있어요.Tôi có buổi họp mặt với bạn bè vào cuối tuần. |
| 325 | 웃음 | 명 | cười, tiếng cười | 어린이의 웃음은 아주 예쁘다.Tiếng cười của trẻ em rất đẹp. |
| 326 | 기계機械 | 명 | máy | 이 기계는 매우 복잡하지만 효율적입니다.Máy này rất phức tạp nhưng hiệu quả. |
| 327 | 모양模樣 | 의 | hình dạng giống, kiểu dáng | 큰 상자 모양의 집이 나타났다.Một ngôi nhà có hình dạng giống hộp lớn đã xuất hiện. |
| 328 | 아나운서 | 명 | phát thanh viên | TV에 나오는 아나운서가 뉴스를 읽어요.Người dẫn chương trình trên TV đọc tin tức. |
| 329 | 펴다 | 동 | mở | 지도를 펴서 길을 찾았어요.Tôi mở bản đồ để tìm đường. |
| 330 | 종교宗敎 | 명 | tôn giáo | 종교는 많은 사람들의 정신적 지주이다.Tôn giáo là trụ cột tinh thần của nhiều người. |
| 331 | 자연스럽다自然 | 형 | tự nhiên | 그들의 대화가 매우 자연스러웠어요.Cuộc trò chuyện của họ rất tự nhiên. |
| 332 | 돌다 | 동 | quay, xoay, vòng quanh | 지구는 태양 주위를 돈다.Trái đất quay quanh mặt trời. |
| 333 | 이해解 | 명 | hiểu, thấu hiểu | 선생님의 설명을 잘 이해했어요.Tôi hiểu tốt lời giải thích của thầy giáo. |
| 334 | 혹은或 | 부 | hoặc, hay là | 차를 마시거나 혹은 커피를 마실 수 있습니다.Bạn có thể uống trà hay là uống cà phê. |
| 335 | 편篇 | 의 | bài, thiên (đơn vị đếm thơ, phim, tác phẩm) | 그 영화는 세 편의 시리즈예요.Bộ phim đó gồm ba phần trong chuỗi phim. |
| 336 | 노력하다努力 | 동 | cố gắng, nỗ lực | 계속 노력하면 성공할 것입니다.Nếu bạn tiếp tục cố gắng, bạn sẽ thành công. |
| 337 | 보호保護 | 명 | bảo vệ | 아이들의 보호가 우리의 책임이다.Bảo vệ trẻ em là trách nhiệm của chúng ta. |
| 338 | 한편便 | 명 | một phía, một bên | 한편은 창문이 있고 한편은 없다.Một phía có cửa sổ và một phía không có. |
| 339 | 이웃 | 명 | láng giềng, hàng xóm | 좋은 이웃과 평화롭게 산다.Tôi sống yên bình với hàng xóm tốt. |
| 340 | 공동共同 | 명 | chung | 우리는 공동 목표를 향해 일합니다.Chúng tôi làm việc hướng tới mục tiêu chung. |
| 341 | 까닭 | 명 | lý do, nguyên nhân | 그가 온 까닭을 알고 싶다.Tôi muốn biết lý do anh ấy đến. |
| 342 | 소녀少女 | 명 | cô gái, thiếu nữ | 그 소녀는 사랑스러운 미소를 짓고 있다.Cô gái đó đang mỉm cười yêu kiều. |
| 343 | 지나가다 | 동 | đi qua, lướt qua | 학교 앞을 자동차가 빠르게 지나갔어요.Một chiếc ô tô đã lướt qua nhanh chóng trước trường. |
| 344 | 상품商品 | 명 | hàng hóa, sản phẩm | 새로운 상품이 나왔어요.Sản phẩm mới đã ra mắt. |
| 345 | 훌륭하다 | 형 | tuyệt vời | 그 선생님은 훌륭한 교육자다.Vị giáo viên đó là một nhà giáo dục tuyệt vời. |
| 346 | 새로 | 부 | lại, mới | 내년에 새로 시작해야 해요.Năm tới phải bắt đầu lại. |
| 347 | 종류種類 | 명 | loại | 이 가게에는 다양한 종류의 옷이 있다.Cửa hàng này có nhiều loại quần áo khác nhau. |
| 348 | 키우다 | 동 | nuôi, dạy | 우리 가족은 소중한 반려견을 정성으로 키우고 있어요.Gia đình chúng tôi đang chăm sóc một chú chó yêu quý. |
| 349 | 눕다 | 동 | nằm | 나는 피곤해서 침대에 누웠다.Tôi nằm trên giường vì mệt mỏi. |
| 350 | 발달하다發達 | 동 | phát triển | 한국의 경제는 빠르게 발달했다.Nền kinh tế Hàn Quốc đã phát triển nhanh chóng. |
| 351 | 발전하다發展 | 동 | phát triển | 한국 영화는 급속도로 발전했다.Điện ảnh Hàn Quốc đã phát triển nhanh chóng. |
| 352 | 죽음 | 명 | cái chết, tử vong | 그의 죽음은 모두를 슬프게 했다.Cái chết của anh ấy đã làm tất cả mọi người buồn. |
| 353 | 고통苦痛 | 명 | đau khổ | 신체의 고통은 매우 큽니다.Nỗi đau đớn về thể xác rất lớn. |
| 354 | 듯이 | 의 | như, giống như | 어린이 듯이 행동하면 안 된다.Bạn không nên cư xử như một đứa trẻ nhỏ. |
| 355 | 어울리다 | 동 | phù hợp | 그 색이 당신에게 잘 어울려요.Màu sắc đó rất phù hợp với bạn. |
| 356 | 알리다 | 동 | thông báo, báo cáo | 내가 그 사실을 모두에게 알렸어요.Tôi đã thông báo sự thật đó cho mọi người. |
| 357 | 멀리 | 부 | xa | 그는 멀리서 나를 바라봤다.Anh ấy đã nhìn tôi từ xa. |
| 358 | 빼다 | 동 | nhổ, lấy ra | 손가락에난가시를조심스레빼었다Tôi đã cẩn thận nhổ cái gai đâm ở ngón tay ra |
| 359 | 예정豫定 | 명 | dự định | 다음 주에 회의가 예정되어 있어요.Tuần tới có cuộc họp được dự định. |
| 360 | 흔히 | 부 | thường | 한국에서는 흔히 쌀밥을 먹는다.Ở Hàn Quốc, mọi người thường ăn cơm trắng. |
| 361 | 느껴지다 | 동 | được cảm nhận | 그의 따뜻한 마음이 깊게 느껴졌다.Trái tim ấm áp của anh ta được cảm nhận sâu sắc. |
| 362 | 전문專門 | 명 | chuyên môn, chuyên ngành | 그의전문은현대미술이다Chuyên môn của anh ấy là nghệ thuật hiện đại. |
| 363 | 정확하다正確 | 형 | chính xác, đúng đắn | 정확한 정보가 필요해요.Tôi cần thông tin chính xác. |
| 364 | 등 | 명 | lưng | 매일 수영을 하면 등 근육이 단단해진다.Bơi lội mỗi ngày sẽ làm cho cơ lưng của bạn khỏe mạnh. |
| 365 | 찾아오다 | 동 | đến tìm, tìm đến | 도움이 필요하면 언제든 내가 찾아오겠다고 했다.Tôi đã nói rằng nếu cậu cần giúp đỡ thì bất cứ lúc nào tôi cũng sẽ đến tìm cậu. |
| 366 | 사용使用 | 명 | sử dụng | 이물건의사용법을먼저읽어야한다Phải đọc trước cách sử dụng của vật thể này |
| 367 | 결정하다決定 | 동 | quyết định | 어디서 식사할지 결정하세요.Hãy quyết định nơi sẽ ăn cơm. |
| 368 | 경영經營 | 명 | kinh doanh, quản lý | 회사의 경영 상황이 어렵습니다.Tình hình kinh doanh của công ty rất khó khăn. |
| 369 | 목표目標 | 명 | mục tiêu | 올해의 목표는 살 빼기예요.Mục tiêu năm nay là giảm cân. |
| 370 | 숲 | 명 | rừng | 깊은 숲 속에서 새들의 노래가 들려요.Từ trong rừng sâu có thể nghe thấy tiếng chim hát. |
| 371 | 없어지다 | 동 | biến mất | 옛것이 없어지고 새것이 생겨요.Cái cũ biến mất và cái mới xuất hiện. |
| 372 | 떠오르다 | 동 | nổi lên, xuất hiện | 태양이 지평선 위로 천천히 떠오르고 있다.Mặt trời từ từ nổi lên trên đường chân trời. |
| 373 | 미치다 | 동 | đến, tới | 나의 팔이 천장에 미치지 않습니다.Cánh tay tôi không thể tới được trần nhà. |
| 374 | 새벽 | 명 | bình minh, rạng sáng | 매일 새벽 5시에 일어나요.Tôi thức dậy lúc 5 giờ rạng sáng hàng ngày. |
| 375 | 얼른 | 부 | nhanh, mau | 얼른 집에 가고 싶어요.Em muốn mau về nhà. |
| 376 | 임금賃 | 명 | lương, tiền công | 임금 인상이 예정되었다.Sự tăng lương đã được lên kế hoạch. |
| 377 | 무섭다 | 형 | đáng sợ | 그 공포 영화는 정말 매우 무서웠어요.Bộ phim kinh dị đó thực sự rất đáng sợ. |
| 378 | 직장職場 | 명 | nơi làm việc, công sở | 그는 매일 직장에 간다Anh ấy đi đến nơi làm việc hàng ngày |
| 379 | 참다 | 동 | chịu đựng | 아팠지만 끝까지 참고 경기를 마쳤다.Mặc dù bị đau nhưng tôi đã chịu đựng và hoàn thành trận đấu. |
| 380 | 크기 | 명 | kích thước, cỡ | 이 선물 상자의 크기가 생각보다 훨씬 커서 놀랐어요.Tôi bất ngờ vì kích thước của cái hộp quà này lớn hơn tôi nghĩ. |
| 381 | 남기다 | 동 | để lại, bỏ lại | 그는 좋은 말을 남기고 떠났어요.Anh ấy để lại những lời tốt đẹp rồi đi. |
| 382 | 서양西洋 | 명 | phương Tây | 서양의 문화는 동양과 달라요.Văn hóa phương Tây khác với phương Đông. |
| 383 | 주요主要 | 명 | chính | 이것이 주요 문제라는 것은 분명하다.Rõ ràng đây là vấn đề chính. |
| 384 | 지나치다 | 형 | quá mức, quá chừng | 너무 지나친 요구는 할 수 없습니다.Không thể đưa ra yêu cầu quá chừng như vậy. |
| 385 | 냄새 | 명 | mùi, hương | 꽃의 좋은 냄새를 맡았습니다.Tôi đã ngửi thấy mùi thơm của hoa. |
| 386 | 부드럽다 | 형 | mềm mại | 이 천은 부드럽고 편하다.Vải này mềm mại và thoải mái. |
| 387 | 공연公演 | 명 | buổi biểu diễn | 내일 극장에서 공연이 있어요.Ngày mai có buổi biểu diễn ở nhà hát. |
| 388 | 내놓다 | 동 | đưa ra, lôi ra | 좋은 아이디어를 내놓았습니다.Tôi đã đưa ra một ý tưởng tốt. |
| 389 | 떼다 | 동 | tách, tháo | 벽에 붙은 포스터를 조심히 떼었다Tôi đã cẩn thận tách tấm áp phích khỏi tường |
| 390 | 만들어지다 | 동 | được làm | 새로운 건물이 만들어지고 있다.Một tòa nhà mới đang được làm. |
| 391 | 속도速度 | 명 | tốc độ, vận tốc | 자동차가 빠른 속도로 달려갑니다.Chiếc ô tô chạy với tốc độ nhanh. |
| 392 | 심각하다深刻 | 형 | nghiêm trọng | 상황이 심각해 보인다.Tình hình có vẻ nghiêm trọng. |
| 393 | 계속되다繼續 | 동 | tiếp tục | 비가 계속되고 있습니다.Mưa đang tiếp tục rơi. |
| 394 | 소년少年 | 명 | cậu bé, thiếu niên | 그 소년은 벽에 기대어 책을 읽고 있다.Cậu bé đang dựa vào tường để đọc sách. |
| 395 | 소식消息 | 명 | tin tức, thông tin | 가족으로부터 좋은 소식을 받았어요.Tôi nhận được tin tức tốt từ gia đình. |
| 396 | 그중中 | 명 | trong đó | 이 책들 중 그중에서 가장 좋은 것은?Trong những cuốn sách này, trong đó cuốn nào là tốt nhất? |
| 397 | 노인老人 | 명 | người cao tuổi | 노인 복지가 중요합니다.Phúc lợi cho người cao tuổi là điều quan trọng. |
| 398 | 벌다 | 동 | kiếm (tiền) | 열심히 일하면 많은 돈을 벌 수 있습니다.Nếu bạn làm việc chăm chỉ, bạn có thể kiếm được nhiều tiền. |
| 399 | 살리다 | 동 | cứu sống, để sống | 그 환자를 살렸습니다.Tôi đã cứu sống bệnh nhân đó. |
| 400 | 결정決定 | 명 | quyết định | 우리는 여행 날짜를 결정했어요.Chúng tôi đã đưa ra quyết định về ngày du lịch. |
| 401 | 썰다 | 동 | cắt lát | 채소를 얇게 썬다.Tôi cắt lát rau mỏng. |
| 402 | 이미지 | 명 | hình ảnh, ấn tượng | 회사의 이미지가 매우 중요하다.Hình ảnh của công ty rất quan trọng. |
| 403 | 업무業務 | 명 | công việc | 매일 많은 업무를 처리합니다.Mỗi ngày tôi xử lý nhiều công việc. |
| 404 | 청소년靑少年 | 명 | thanh thiếu niên | 청소년 시기가 인생에서 가장 중요하다고 생각한다.Tôi nghĩ giai đoạn thanh thiếu niên là quan trọng nhất trong đời. |
| 405 | 응 | 감 | ừ, được | 응, 그렇게 하겠습니다.Ừ, tôi sẽ làm như vậy. |
| 406 | 이기다 | 동 | thắng, chiến thắng | 우리 팀이 결국 경기에서 이겼다.Cuối cùng, đội tuyển của chúng tôi đã thắng trong trận đấu. |
| 407 | 찾아보다 | 동 | tìm kiếm | 사전에서 모르는 단어의 뜻을 찾아보았다.Tôi đã tìm kiếm trong từ điển ý nghĩa của những từ không biết. |
| 408 | 취하다取 | 동 | lấy, nhận | 회의에서 새로운 방침을 취하기로 했다.Đã quyết định áp dụng chính sách mới trong cuộc họp. |
| 409 | 선배先輩 | 명 | anh chị khóa trước | 학교 선배에게 조언을 받았어요.Tôi nhận lời khuyên từ anh chị khóa trước ở trường. |
| 410 | 구하다求 | 동 | tìm | 도움을 구하기 위해 경찰에 신고했다.Tôi đã gọi cảnh sát để tìm trợ giúp. |
| 411 | 그러므로 | 부 | vì vậy | 시간이 중요하다. 그러므로 서두르자.Thời gian là quan trọng. Vì vậy chúng ta hãy vội. |
| 412 | 포함하다包含 | 동 | bao gồm, chứa đựng | 도시에는 많은 것이 포함돼요.Thành phố bao gồm nhiều thứ. |
| 413 | 만약萬若 | 명 | nếu | 만약 내일 비가 오면 집에 있을 거야.Nếu ngày mai mưa, tôi sẽ ở nhà. |
| 414 | 바르다 | 형 | thẳng, đúng | 옷을 바르게 입어야 합니다.Phải mặc quần áo đúng cách. |
| 415 | 숨 | 명 | hơi thở | 깊은 숨을 쉬면 마음이 편해져요.Thở sâu hơi thở sẽ giúp tâm trí bình yên. |
| 416 | 행사行事 | 명 | sự kiện, buổi lễ | 학교 행사에 많은 학생이 참가했다.Nhiều học sinh tham gia sự kiện của trường. |
| 417 | 왕王 | 명 | vua | 옛날 왕은 많은 신하를 거느렸습니다.Xưa kia, vua có rất nhiều bề tôi. |
| 418 | 점점漸漸 | 부 | dần dần, từng chút | 날씨가점점따뜻해진다Thời tiết dần dần trở nên ấm áp. |
| 419 | 특별特別 | 명 | đặc biệt | 생일 파티는 특별한 경험이었어요.Bữa tiệc sinh nhật là một trải nghiệm đặc biệt. |
| 420 | 판단判斷 | 명 | phán đoán | 그의 판단은 항상 정확해요.Phán đoán của anh ấy luôn chính xác. |
| 421 | 해결하다解決 | 동 | giải quyết | 함께 이 문제를 해결해 봅시다.Hãy cùng nhau giải quyết vấn đề này nào. |
| 422 | 계속하다繼續 | 동 | tiếp tục | 공부를 계속하고 싶습니다.Tôi muốn tiếp tục học tập. |
| 423 | 그치다 | 동 | dừng lại | 오랫동안 내리던 비가 이제 드디어 그쳤다.Cơn mưa kéo dài từ lâu cuối cùng đã dừng lại. |
| 424 | 너무나 | 부 | quá, thái quá | 너무나 놀라운 일이 일어났습니다.Một sự kiện quá ngạc nhiên đã xảy ra. |
| 425 | 높이다 | 동 | nâng cao, làm cao | 그는 자신의 목소리를 높여 분명하게 말했다.Anh ta nâng cao giọng nói để nói rõ ràng. |
| 426 | 막 | 부 | dữ dội, liên tục (nhấn mạnh hành động) | 아이가 막 울어서 엄마가 힘들어한다.Em bé cứ khóc mãi nên mẹ rất vất vả. |
| 427 | 수출輸出 | 명 | xuất khẩu | 한국은 전자제품 수출로 유명합니다.Hàn Quốc nổi tiếng về xuất khẩu các sản phẩm điện tử. |
| 428 | 자르다 | 동 | cắt | 빵을 칼로 예쁘게 자르셨네요.Bạn đã cắt bánh mì rất đẹp bằng dao. |
| 429 | 데리다 | 동 | dẫn, kèm theo | 엄마가 나를 병원에 데렸습니다.Mẹ tôi đã dẫn tôi đến bệnh viện. |
| 430 | 무척 | 부 | rất | 내 친구는 무척 착한 사람이에요.Bạn tôi là một người rất tốt bụng. |
| 431 | 비용費用 | 명 | chi phí, phí tổn | 의료비용을줄이는것이중요하다Việc giảm chi phí y tế là vô cùng quan trọng |
| 432 | 옳다 | 형 | đúng | 너의 생각이 옳다고 생각합니다.Tôi nghĩ rằng ý kiến của bạn là đúng. |
| 433 | 원래元來 | 명 | ban đầu, lúc đầu | 그녀는 원래 음악 선생님이었다.Cô ấy ban đầu là giáo viên âm nhạc. |
| 434 | 최초最初 | 명 | đầu tiên | 이 회사의 최초 제품은 매우 혁신적이었다.Sản phẩm đầu tiên của công ty này rất sáng tạo. |
| 435 | 놀이 | 명 | trò chơi | 아이들은 밖에서 다양한 놀이를 한다.Trẻ em chơi các trò chơi khác nhau bên ngoài. |
| 436 | 뿌리 | 명 | rễ, gốc | 나무의뿌리가땅깊숙이내려가있다Rễ của cây cối đi sâu xuống đất |
| 437 | 수입輸入 | 명 | nhập khẩu | 이 제품은 일본에서의 수입품입니다.Sản phẩm này là hàng nhập khẩu từ Nhật Bản. |
| 438 | 초初 | 의 | đầu, ban đầu | 회의는 오후 3시 초에 시작된다.Cuộc họp bắt đầu vào khoảng đầu 3 giờ chiều. |
| 439 | 직원職員 | 명 | nhân viên | 회사의 직원들이 많이 일한다Các nhân viên của công ty làm việc rất nhiều |
| 440 | 상대相對 | 명 | đối phương, bên kia | 상대를 존중하는 것이 중요해요.Tôn trọng đối phương là quan trọng. |
| 441 | 피부皮膚 | 명 | da | 햇빛이 피부를 상하게 해요.Ánh nắng mặt trời làm tổn thương da. |
| 442 | 가득 | 부 | đầy, toàn | 마음이 기쁨으로 가득 차 있어요.Tâm hồn tôi tràn đầy niềm vui. |
| 443 | 벽壁 | 명 | tường | 방의 벽에 새로운 색깔로 칠했습니다.Tôi đã sơn tường phòng với màu mới. |
| 444 | 장군將軍 | 명 | tướng | 그 장군은 전쟁에서 승리를 이끌었어요.Vị tướng đó dẫn dắt chiến thắng trong cuộc chiến. |
| 445 | 무역貿易 | 명 | thương mại | 한국의 무역량이 계속 증가하고 있다.Khối lượng thương mại của Hàn Quốc tiếp tục tăng. |
| 446 | 줄 | 명 | dây, sợi | 노란 줄로 선물 상자를 예쁘게 묶었어.Tôi đã buộc hộp quà với sợi dây vàng đẹp. |
| 447 | 쳐다보다 | 동 | nhìn lên | 어린 아이가 하늘을 신기해하며 쳐다보고 있었다.Đứa trẻ đang nhìn lên bầu trời với sự ngạc nhiên. |
| 448 | 충분히充分 | 부 | đầy đủ, đủ | 밤새 충분히 쉬었으니 기분이 좋다.Vì đã nghỉ ngơi đầy đủ suốt đêm nên tâm trạng rất tốt. |
| 449 | 대臺 | 의 | chiếc, cái | 텔레비전의 받침대가 매우 단단해야 합니다.Giá đỡ của tivi phải rất vững chắc. |
| 450 | 신체身體 | 명 | cơ thể | 신체 건강을 위해 규칙적으로 운동하는 것이 좋습니다.Để có cơ thể khỏe, bạn nên tập luyện thường xuyên. |
| 451 | 에너지 | 명 | năng lượng | 운동하면 에너지가 필요해요.Khi tập thể dục, bạn cần năng lượng. |
| 452 | 정리하다整理 | 동 | sắp xếp, tổng hợp | 책상을 정리하고 공부해요.Tôi sắp xếp bàn rồi học bài. |
| 453 | 집안 | 명 | gia đình | 집안의 물건을 정리한다Sắp xếp những vật dụng trong gia đình |
| 454 | 배경背景 | 명 | bối cảnh, nền | 그 사건의 배경이 뭐였나?Bối cảnh của sự kiện đó là gì? |
| 455 | 죽이다 | 동 | giết, làm chết | 아무 음식이 없어서 그들을 굶겨 죽였다.Vì không có thức ăn, họ đã bị bỏ đói cho đến chết. |
| 456 | 단순하다單純 | 형 | đơn giản, đơn thuần | 이 해결 방법은 정말 단순하고 효과적입니다.Phương pháp giải quyết này thực sự đơn giản và hiệu quả. |
| 457 | 반대反對 | 명 | sự phản đối, sự chống đối | 모두가 그 계획에 반대했습니다.Mọi người đều phản đối kế hoạch đó. |
| 458 | 빠지다 | 동 | rụng, mất | 스트레스때문에머리가자주빠진다Vì căng thẳng nên tóc của tôi thường rụng |
| 459 | 푸르다 | 형 | xanh, xanh dương | 맑은 날씨에 하늘이 매우 푸르네요.Trời trong lành thì bầu trời rất xanh. |
| 460 | 걔 | 불 | nó | 걔가 어제 학교에 안 왔어요.Nó không đến trường hôm qua. |
| 461 | 발표發表 | 명 | phát biểu, công bố | 학생의 발표는 자신감 있었다.Phát biểu của học sinh rất tự tin. |
| 462 | 흔들다 | 동 | lắc | 바람이 나뭇가지를 흔든다.Gió lắc những cành cây. |
| 463 | 기초基礎 | 명 | nền tảng, cơ sở | 건물의 기초가 튼튼하다.Nền tảng của tòa nhà rất vững chắc. |
| 464 | 드라마 | 명 | kịch, phim truyền hình | 이 드라마는 많은 사람들에게 인기가 있다.Bộ phim truyền hình này rất nổi tiếng với nhiều người. |
| 465 | 뽑다 | 동 | rút, nhổ | 정원에서잡초를뽑고있었다Tôi đang nhổ cỏ dại trong vườn |
| 466 | 미리 | 부 | trước, sẵn | 미리 준비하면 시간에 맞출 수 있다.Nếu bạn chuẩn bị sẵn trước, bạn có thể kịp giờ. |
| 467 | 부족하다不足 | 형 | thiếu | 현재 우리의 자금은 매우 부족하다.Hiện tại vốn của chúng tôi rất thiếu. |
| 468 | 저희 | 대 | chúng tôi | 저희 학교는 크고 아름다워요.Trường học của chúng tôi lớn và xinh đẹp. |
| 469 | 진행되다進行 | 동 | diễn ra | 회의가 순조롭게 진행되었다Cuộc họp đã diễn ra suôn sẻ |
| 470 | 법法 | 의 | cách, lẽ (đương nhiên) | 이것은 효과적인 공부법입니다.Đây là một cách học tập hiệu quả. |
| 471 | 오랜 | 관 | lâu, dài (về thời gian); lâu năm | 오랜 시간 동안 기다렸어요.Tôi đã chờ đợi trong một thời gian dài. |
| 472 | 젊은이 | 명 | thanh niên, người trẻ | 젊은이들이꿈을추구한다Thanh niên đang theo đuổi ước mơ. |
| 473 | 과제課題 | 명 | bài tập | 매일 많은 과제를 합니다.Tôi làm nhiều bài tập mỗi ngày. |
| 474 | 기록하다記錄 | 동 | ghi chép, ghi lại | 과학자들은 매일 실험 결과를 상세히 기록합니다.Các nhà khoa học ghi chép chi tiết kết quả thí nghiệm hàng ngày. |
| 475 | 다가오다 | 동 | đến gần, lại gần | 새해가 빠르게 다가오고 있다.Năm mới đang đến gần nhanh chóng. |
| 476 | 종합綜合 | 명 | tổng hợp | 이 프로그램은 전문가들의 종합적인 의견이다.Chương trình này là tổng hợp ý kiến của các chuyên gia. |
| 477 | 개발하다開發 | 동 | phát triển | 회사가 새 상품을 개발했어요.Công ty phát triển sản phẩm mới. |
| 478 | 떨다 | 동 | rung, run | 추운 겨울날 바람에 나뭇가지가 계속 떨렸다.Vào những ngày đông lạnh, cành cây rung chuyển liên tục trong gió. |
| 479 | 자 | 감 | nào! | 자, 모두 여기 모여서 시작해 봅시다.Nào, mọi người hãy tập trung lại và bắt đầu nào. |
| 480 | 자유롭다自由 | 형 | tự do | 여행 중에 마음이 자유로워 보여요.Trong chuyến du lịch, tâm hồn có vẻ tự do. |
| 481 | 적극적積極的 | 명 | tích cực | 우리는 적극적인 태도가 필요해요.Chúng ta cần một thái độ tích cực. |
| 482 | 판매販賣 | 명 | bán hàng | 상품의 판매가 잘 되고 있어요.Việc bán sản phẩm đang diễn ra thuận lợi. |
| 483 | 길이 | 명 | chiều dài, độ dài | 책의 길이는 약 500페이지다.Độ dài của cuốn sách là khoảng 500 trang. |
| 484 | 점차漸次 | 부 | dần dần, từng bước | 상황이점차개선되고있다Tình hình dần dần được cải thiện. |
| 485 | 톤 | 의 | tấn | 그 상자는 톤 단위로 무게를 재요.Trọng lượng của hộp đó tính bằng tấn. |
| 486 | 관련되다關聯 | 동 | liên quan | 이 사건은 여러 문제와 관련되어 있습니다.Sự kiện này liên quan đến nhiều vấn đề. |
| 487 | 나머지 | 명 | còn lại, phần còn | 일부가 떠나고 나머지는 남았다.Một số người đã đi, phần còn lại ở lại. |
| 488 | 미래未來 | 명 | tương lai | 밝은 미래를 향해 열심히 공부했다.Tôi học tập chăm chỉ hướng tới tương lai tươi sáng. |
| 489 | 인구人口 | 명 | dân số, nhân khẩu | 도시의 인구가 급증했다.Dân số của thành phố tăng vọt. |
| 490 | 기대하다期待 | 동 | mong đợi, kỳ vọng | 모두 새로운 정책의 긍정적인 효과를 기대하고 있습니다.Tất cả đều mong đợi những ảnh hưởng tích cực của chính sách mới. |
| 491 | 흘리다 | 동 | làm đổ, làm rơi (mồ hôi, nước mắt) | 물을 흘려서 바닥이 미끄럽다.Vì làm đổ nước nên sàn nhà bị trơn trượt. |
| 492 | 주인공主人公 | 명 | nhân vật chính | 영화의 주인공은 매력적인 배우였다.Nhân vật chính của bộ phim là một diễn viên hấp dẫn. |
| 493 | 당연하다當然 | 형 | đương nhiên, tất nhiên | 학생이 공부하는 것은 당연한 의무입니다.Điều đương nhiên là học sinh phải học tập. |
| 494 | 따로 | 부 | riêng, riêng biệt | 이것과 저것은 따로 보관한다.Cái này và cái kia được lưu trữ riêng. |
| 495 | 빌리다 | 동 | mượn, vay | 친구에게책을빌려달라고했다Tôi đã nhờ bạn cho tôi mượn một cuốn sách. |
| 496 | 형님兄 | 명 | anh (lịch sự) | 형님, 이 일을 좀 도와줄 수 있어요?Anh, có thể giúp tôi việc này được không? |
| 497 | 놓이다 | 동 | được đặt, nằm | 우리 집은 산과 강 사이에 놓여 있다.Nhà chúng tôi được đặt giữa núi và sông. |
| 498 | 당장當場 | 명 | ngay bây giờ, liền tức khắc | 당장 집으로 돌아가야 할 일이 생겼습니다.Có việc phải về nhà ngay bây giờ. |
| 499 | 무렵 | 의 | khoảng | 여름이 가고 가을이 올 무렵이다.Nó là khoảng thời gian mùa hè qua đi và mùa thu sắp đến. |
| 500 | 사물事物 | 명 | vật thể, sự vật | 새로운사물에호기심을갖는것은좋은태도다Có sự tò mò về những sự vật mới là một thái độ tốt. |