Danh sách từ vựng TOPIK Trung cấp (TOPIK cấp 3–4) — 2111 từ kèm nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ (Phần 1/5)

Đây là phần Trung cấp (TOPIK cấp 3–4) (2111 từ) trong danh mục từ vựng dành cho người học tiếng Hàn do Viện Ngôn ngữ Quốc gia Hàn Quốc công bố, xếp theo tần suất sử dụng. Mỗi từ có nghĩa tiếng Việt, gốc Hán tự (nếu có) và một câu ví dụ.

Học thuộc với giọng bản xứ trong ứng dụngLàm bài kiểm tra trình độ miễn phí
Trang: 12345
#TừTừ loạiNghĩaCâu ví dụ
1v.v, vân vân학생, 선생님 등의 학교 사람들Học sinh, giáo viên v.v. là những người trong trường học.
2대하다đối xử, cư xử (với)어른을 존경심으로 대해야 해요.Bạn nên đối xử với người lớn bằng lòng tôn kính.
3위하다vì, vì mục đích학생들을 위하여 학교는 많은 시설을 제공한다.Vì học sinh, nhà trường cung cấp nhiều cơ sở vật chất.
4사회社會xã hội우리는 같은 사회에 살고 있다.Chúng tôi đang sống trong cùng một xã hội.
5따르다theo sau, noi gương뒤에서 누군가가 나를 따랐고 나는 도망쳤다.Ai đó từ phía sau theo sau tôi và tôi đã chạy thoát.
6그런như vậy그런 일은 다시는 일어나지 않기를 바란다.Tôi hy vọng những việc như vậy sẽ không bao giờ xảy ra nữa.
7nơi, chỗ집에 있는 데 전화가 왔어요.Tôi nhận được cuộc gọi khi đang ở nhà.
8경우境遇trường hợp, tình huống비오는 경우 외출을 하지 마세요.Trong trường hợp trời mưa, đừng ra ngoài.
9giữa, trong공부하는 중에 전화가 왔습니다.Điện thoại đã gọi trong khi tôi đang học.
10자신自身bản thân, chính mình그는 자신의 일에만 집중하고 있어요.Anh ấy chỉ tập trung vào công việc của chính mình.
11문화文化văn hóa다양한 문화를 존중하는 것이 중요하다.Điều quan trọng là tôn trọng văn hóa đa dạng.
12통하다dẫn đến, thông với, ăn thông với이 길이 도시 중심으로 통해요.Con đường này dẫn thông qua trung tâm thành phố.
13소리tiếng, âm thanh밤에 이상한 소리가 들렸어요.Tôi nghe được tiếng lạ vào ban đêm.
14정도程度mức độ, bậc그 정도는 괜찮아요.Mức độ đó là được rồi.
15보이다trông có vẻ, có vẻ, ra vẻ그녀의 모습이 매우 피곤해 보였다.Cô ấy trông rất mệt mỏi.
16지나다qua, trôi qua생각해 보니 벌써 한 해가 지나갔네요.Nhận ra rằng một năm đã trôi qua rồi.
17인간人間con người, nhân loại인간의 본성을 이해하기는 어렵다.Rất khó để hiểu bản chất của con người.
18사실事實sự thật, thực tế그것은객관적인사실이아니라개인의의견이다Đó không phải là sự thật khách quan mà là ý kiến cá nhân
19điểm, dấu chấm가게의점장이친절했다Trưởng cửa hàng rất tận tình.
20의하다theo, căn cứ이 좋은 결과는 그의 노력에 의한 것이다.Kết quả tốt này là nhờ vào sự nỗ lực của anh ấy.
21시대時代thời đại우리는 정보화 시대에 살고 있어요.Chúng ta đang sống trong thời đại thông tin hóa.
22이러하다như vậy, có tính chất như vậy상황이 이러하다면 매우 어렵겠네요.Nếu tình hình là như vậy thì rất khó.
23세계世界thế giới한국 문화가 세계에 널리 알려졌어요.Văn hóa Hàn Quốc được biết đến rộng rãi trên thế giới.
24자기自己bản thân, tự자기 의견을 당당하게 말할 수 있어야 해요.Bạn nên có thể nói ý kiến của bản thân một cách tự tin.
25대통령大統領tổng thống대통령이 중요한 선언을 했습니다.Tổng thống đã đưa ra một tuyên bố quan trọng.
26가지loại, thứ여러 가지 이유가 있어서 결정하기 어려워요.Có nhiều loại lý do nên khó quyết định.
27국가國家quốc gia많은 국가들이 환경 문제를 해결하려고 노력한다.Rất nhiều quốc gia đang cố gắng giải quyết vấn đề môi trường.
28여성phụ nữ여성의 사회 진출이 증가하고 있다.Sự tham gia xã hội của phụ nữ đang tăng lên.
29관계關係mối quan hệ좋은 관계를 유지하고 싶어요.Tôi muốn duy trì mối quan hệ tốt.
30나타나다xuất hiện, hiện ra해가 구름 사이에서 나타났어요.Mặt trời xuất hiện từ giữa những đám mây.
31지역地域khu vực, vùng우리 지역은 매우 발전했다Khu vực của chúng tôi phát triển rất nhiều
32모습hình dáng어제의 그의 모습이 자꾸 떠올라요.Hình dáng của anh ấy hôm qua liên tục hiện lên trong đầu tôi.
33보이다cho xem선생님이 새로운 방법을 보여 주었다.Giáo viên cho xem cách làm mới.
34없이không, mà không친구 없이는 살 수 없어요.Tôi không thể sống mà không có bạn.
35chỉ그의역할은돈을버는것뿐이었다Vai trò của anh ấy chỉ là kiếm tiền
36방법方法phương pháp한국어를 배우는 가장 좋은 방법은 뭘까?Cách học tiếng Hàn tốt nhất là gì?
37갖다좋은 친구를 가지는 것은 소중하다.Việc có một người bạn tốt là rất quý giá.
38특히đặc biệt특히 봄날씨가 가장 좋아요.Đặc biệt, thời tiết mùa xuân là đẹp nhất.
39이상以上trên, hơn이상의 이유로 우리는 결정했다.Vì những lý do trên, chúng tôi quyết định rồi.
40교육敎育giáo dục좋은 교육을 받으면 미래가 밝다.Nếu nhận được giáo dục tốt thì tương lai sẽ sáng sủa.
41경제經濟kinh tế한국의 경제 상황이 개선되고 있습니다.Tình hình kinh tế của Hàn Quốc đang được cải thiện.
42예술藝術nghệ thuật그는 예술을 사랑해요.Anh ấy yêu thích nghệ thuật.
43결과結果kết quả노력한 결과 성공할 수 있었습니다.Nhờ kết quả của nỗ lực, chúng tôi đã thành công.
44내용內容nội dung책의 내용이 매우 흥미롭습니다.Nội dung của cuốn sách rất thú vị.
45당신當身ông/bà, bạn당신은 정말 좋은 사람이라고 생각합니다.Tôi nghĩ ông/bà là một người rất tốt.
46느끼다cảm nhận, cảm thấy겨울 바람의 추위를 느끼게 해준다.Nó giúp chúng tôi cảm nhận cái lạnh của gió mùa đông.
47의미意味ý nghĩa, nghĩa이 단어의 의미를 정확히 알아야 한다.Phải hiểu rõ ý nghĩa của từ này.
48밝히다làm sáng, tiết lộ그는 자신의 생각을 솔직히 밝혔다.Anh ấy đã tiết lộ suy nghĩ của mình một cách thẳng thắn.
49이미đã, rồi영화는 이미 시작했어요.Phim đã bắt đầu rồi.
50정치政治chính trị, sự cai trị정치에 관심이 많아요.Tôi rất quan tâm đến chính trị.
51국민國民quốc dân국민의 생각과 의견이 매우 중요하다.Suy nghĩ và ý kiến của quốc dân rất quan trọng.
52연구硏究nghiên cứu과학 연구는 새로운 발견을 가져온다.Nghiên cứu khoa học mang lại những khám phá mới.
53và, cùng선생님 및 학생들이 모였습니다.Giáo viên và các học sinh đã tập hợp lại.
54짓다xây dựng새로운 건물을 지었다Xây dựng một tòa nhà mới
55또한cũng, ngoài ra그는 똑똑할 뿐만 아니라 또한 친절하다Anh ấy không chỉ thông minh mà còn tử tế.
56이유理由lý do, nguyên nhân그 일을 할 특별한 이유가 있다.Có một lý do đặc biệt để làm việc đó.
57또는hoặc, hay là토요일 또는 일요일에 만나자Hãy gặp nhau vào thứ bảy hoặc chủ nhật
58bài viết그의 글은 정말 감동적이고 아름답습니다.Bài viết của anh ấy thực sự rất cảm động và đẹp.
59세상世上thế gian이 세상에서 가장 소중한 것은 가족입니다.Thứ quý giá nhất trên thế gian là gia đình.
60두다đặt, để테이블 위에 책을 두세요.Hãy để cuốn sách trên bàn.
61tức là, ngay학교에서 나왔다는 것은 즉 공부를 끝냈다는 뜻입니다.Việc rời khỏi trường tức là kết thúc học tập.
62이후以後sau đó, từ đó그 이후로 우리는 만나지 않았다.Từ đó trở đi chúng tôi không gặp lại.
63문학文學văn học한국 문학은 깊은 감정을 담고 있다.Văn học Hàn Quốc chứa đựng những cảm xúc sâu sắc.
64지방地方địa phương, miền시골 지방은 조용하고 평화롭다Vùng địa phương nông thôn yên tĩnh và bình yên
65최근最近gần đây, mới đây최근에 새로운 카페가 많이 생겼어요.Gần đây, có nhiều quán cà phê mới mọc lên.
66환경環境môi trường좋은 환경에서 공부하는 것이 중요합니다.Học tập trong môi trường tốt là rất quan trọng.
67자체自體chính nó, tự thân이 일 자체가 어려운 것은 아니에요.Công việc này tự thân không khó.
68남다còn, để lại어제 하던 숙제가 아직 남아 있어요.Bài tập từ hôm qua vẫn còn.
69부분部分phần이 부분은 매우 중요하다.Phần này rất quan trọng.
70변화變化sự thay đổi, sự biến đổi사회의 급속한 변화는 우리의 삶을 바꿉니다.Sự biến đổi nhanh chóng của xã hội làm thay đổi cuộc sống của chúng ta.
71ý nghĩa, ý muốn이 단어의 뜻을 아세요Bạn có biết ý nghĩa của từ này không?
72떨어지다rơi, rơi xuống노란 낙엽이 나무에서 떨어진다Những chiếc lá vàng rơi từ cây xuống
73관하다liên quan이 법은 환경 보호에 관합니다.Luật này liên quan đến bảo vệ môi trường.
74그냥cứ thế일이 많아서 그냥 집에만 있고 싶었다.Vì có nhiều việc nên tôi chỉ muốn cứ thế ở nhà thôi.
75나누다chia, phân chia친구들과 핸드폰을 나누어 가졌다.Chia điện thoại với bạn bè.
76이용하다sử dụng, tận dụng나는 휴일을 잘 이용한다.Tôi tận dụng ngày nghỉ tốt.
77거의gần như이 책은 거의 다 읽었습니다.Tôi gần như đã đọc xong cuốn sách này.
78중심中心tâm, trung tâm지구의 중심은 매우 뜨겁습니다.Tâm của Trái Đất rất nóng.
79활동活動hoạt động사회 활동에 참여하고 싶습니다.Tôi muốn tham gia các hoạt động xã hội.
80관심關心quan tâm저는 음악에 큰 관심이 있어요.Tôi quan tâm rất nhiều đến âm nhạc.
81역시亦是cũng그 학생은 역시 시험에서 좋은 성적을 얻었다.Học sinh đó cũng đã đạt được điểm tốt trong kỳ thi.
82đứa trẻ, em bé그 애가 매일 공원에서 논대요.Đứa trẻ đó chơi ở công viên mỗi ngày.
83광고廣告quảng cáo그 광고는 매우 효과적이었어요.Quảng cáo đó rất hiệu quả.
84나다(bổ trợ) xong, hoàn tất (cấu trúc '-고 나다': sau khi làm xong)사진이 정말 좋게 나왔네요.Bức ảnh thực sự rất đẹp.
85정신精神tinh thần, tâm trí좋은 정신 상태가 중요하다.Tình trạng tinh thần tốt rất quan trọng.
86이르다đến, tới기차가 서울역에 이르렀다.Tàu đã tới ga Seoul.
87đất, mặt đất호우가 내린 후에 땅이 질어 버렸다.Sau cơn mưa lớn, mặt đất trở nên bùn lầy.
88이루다thực hiện, hoàn thành그는 어린 나이에 꿈을 이루었다.Anh ấy đã hoàn thành ước mơ ở tuổi nhỏ.
89두다để집에 두는 것이 나을 것 같아요.Tôi nghĩ để nó ở nhà sẽ tốt hơn.
90기술技術kỹ thuật, công nghệ현대 기술은 우리 생활을 편하게 만들어 주었습니다.Công nghệ hiện đại đã làm cho cuộc sống của chúng ta trở nên thoải mái.
91전체全體toàn bộ, tất cả전체학생이참석해야한다Toàn bộ học sinh phải tham dự.
92얻다được, thu được좋은 성적을 얻었어요.Tôi đã thu được kết quả tốt.
93민족民族dân tộc한국 민족은 긴 역사를 가지고 있습니다.Dân tộc Hàn Quốc có một lịch sử lâu dài.
94khoảng, cách서울과 부산 간의 거리는 약 400km예요.Khoảng cách giữa Seoul và Busan là khoảng 400km.
95조사調査điều tra이 문제에 대한 정확한 조사가 필요하다.Cần có một cuộc điều tra chính xác về vấn đề này.
96그대로nguyên vẹn생각한 그대로 행동하는 것이 중요하다.Hành động đúng như những gì mình đã nghĩ là điều quan trọng.
97điều, việc (dùng trong '~는 줄 알다': biết là...)좋은 방법을 찾는 줄 알고 있어요.Tôi biết anh ấy đang tìm kiếm cách tốt.
98년대年代thập kỷ, thời kỳ1980년대는 경제가 빠르게 성장했습니다.Trong thập kỷ 1980, nền kinh tế tăng trưởng nhanh chóng.
99과학科學khoa học과학은 흥미로운 과목입니다.Khoa học là một môn học thú vị.
100자연自然thiên nhiên자연 속에서 산책하면 마음이 편해요.Đi dạo trong thiên nhiên làm cho tâm hồn yên tĩnh.
101결국結局cuối cùng많은 시도 끝에 결국 성공했습니다.Sau nhiều lần cố gắng, cuối cùng chúng tôi đã thành công.
102프로그램chương trình새 프로그램을 다운로드했어요.Tôi tải một chương trình mới.
103이루어지다được thực hiện, diễn ra좋은 관계는 신뢰로 이루어진다.Mối quan hệ tốt được tạo nên từ lòng tin.
104하루một ngày하루에 여덟 시간 자야 합니다.Bạn nên ngủ tám giờ một ngày.
105lúc, khi, hồi (từng ~)적절한 시간에 적절한 일을 했어요.Tôi đã làm việc thích hợp vào thời gian thích hợp.
106dự định, ý định; hoàn cảnh, lẽ ra (dùng sau '-을': -을 터이다)학교 터에서 학생들이 운동회를 하고 있어요.Các học sinh đang tổ chức hội thao tại trường.
107맞다đúng수학 문제를 풀었는데 답이 맞았다.Tôi đã giải bài toán và câu trả lời đúng.
108걸리다bị mắc감기에 걸렸으니 쉬어야 합니다.Vì bị mắc cảm cúm, bạn phải nghỉ ngơi.
109지키다bảo vệ, giữ우리는 약속을 지켜야 한다Chúng ta phải giữ lời hứa
110바라보다nhìn아이가 하늘을 바라봅니다.Bé nhìn lên bầu trời.
111대부분大部分phần lớn, hầu hết대부분의 학생이 합격했습니다.Phần lớn học sinh đã thi đỗ.
112표정表情biểu cảm, vẻ mặt엄마의 표정이 행복해요.Vẻ mặt của mẹ hạnh phúc.
113일부一部một phần일부 학생들이 시험에서 탈락했다.Một số học sinh trượt kỳ thi.
114느낌cảm giác, cảm xúc이 선물을 받은 느낌이 정말 좋았다.Cảm xúc nhận được món quà này thực sự tuyệt vời.
115고개cái đầu고개를 돌려 뒤를 봅니다.Anh ta quay đầu nhìn phía sau.
116성격性格tính cách그녀의 밝은 성격이 좋습니다.Tính cách vui vẻ của cô ấy rất tốt.
117세기世紀thế kỷ21세기는 정보화 시대라고 합니다.Thế kỷ 21 được gọi là thời đại thông tin hóa.
118세우다dựng lên, xây dựng울타리를 세우는 데 하루가 걸렸어요.Phải mất cả ngày để dựng lên hàng rào.
119현재現在hiện tại, lúc này현재 우리가 할 수 있는 최선을 다해야 한다.Hiện tại, chúng ta phải cố gắng hết sức có thể.
120발전發展phát triển, sự phát triển과학의 발전은 인류의 미래다.Sự phát triển của khoa học là tương lai của nhân loại.
121향하다hướng tới, chỉ về우리는 새로운 목표를 향하고 있다.Chúng ta đang hướng tới một mục tiêu mới.
122관련關聯liên quan건강 관련 책을 읽고 있어요.Tôi đang đọc những cuốn sách liên quan đến sức khỏe.
123mỗi, từng각 학교의 시설이 모두 달라요.Cơ sở vật chất của mỗi trường đều khác nhau.
124분위기雰圍氣bầu không khí, không khí파티의 분위기가 매우 좋아요.Bầu không khí của bữa tiệc rất tốt.
125그러하다là như vậy모든 것이 그렇게 그러하지는 않다.Không phải mọi thứ đều là như vậy.
126자기自己bản thân자기개발을 위해 계속 공부해요.Tôi tiếp tục học tập để phát triển bản thân.
127우선于先trước tiên우선 숙제를 한 다음에 놀아야 합니다.Trước tiên, phải làm bài tập rồi mới được chơi.
128믿다tin, tin tưởng나는 내 친구를 항상 믿고 있습니다.Tôi luôn tin tưởng bạn mình.
129낳다sinh, đẻ어제 강아지가 새끼를 낳았어요.Hôm qua con chó đã sinh con.
130정보情報thông tin, tin tức인터넷에서 좋은 정보를 찾았어요.Tôi tìm thấy thông tin tốt trên Internet.
131열리다mở공항의 문은 사람이 다가오면 자동으로 열린다.Cửa sân bay sẽ mở tự động khi có người đến gần.
132만큼bằng그 친구는 나만큼 똑똑하지 않다.Bạn đó không thông minh bằng tôi.
133역할役割vai trò부모의 역할은 매우 중요하다.Vai trò của bố mẹ rất quan trọng.
134행동行動hành động, cử chỉ그의 행동은 매우 이상했다.Hành động của anh ấy rất kỳ lạ.
135국내國內trong nước국내 여행을 계획하고 있습니다.Chúng tôi đang lên kế hoạch du lịch trong nước.
136ví dụ그 예는 매우 명확해요.Ví dụ đó rất rõ ràng.
137나서다bước ra, tỏ rõ어려운 상황에서 그가 먼저 나섰어요.Anh ấy đã bước ra đầu tiên trong tình huống khó khăn.
138흐르다chảy산에서 흐르는 맑은 물이 예쁘다.Nước trong sạch chảy từ núi rất đẹp.
139깊다sâu이 호수의 물은 아주 깊다.Nước của hồ này rất sâu.
140모양模樣hình dáng이 꽃의 모양이 별처럼 생겼어요.Hình dáng của bông hoa này giống như một ngôi sao.
141조건條件điều kiện입장 조건이 무엇이에요?Điều kiện vào cửa là gì?
142넘다vượt qua, vượt산을 넘어 다른 마을에 갔습니다.Tôi vượt qua núi để đến thị trấn khác.
143마을làng산 위의 작은 마을이 아름답다Một làng nhỏ trên núi rất đẹp
144어리다trẻ, còn nhỏ그 아이는 나이가 어리다.Cậu bé đó còn trẻ.
145대표代表đại diện, người đại diện우리 팀의 대표가 상을 받았어요.Đại diện của đội chúng tôi đã nhận giải thưởng.
146가능성可能性khả năng, tính có thể그 방법이 성공할 가능성이 높아요.Khả năng phương pháp này thành công là cao.
147방향方向hướng, phương hướng정반대 방향으로 가면 역이 나온다.Nếu đi theo hướng ngược lại, bạn sẽ thấy ga.
148대회大會cuộc thi, giải đấu전국 대회에서 우승했습니다.Chúng tôi đã thắng giải tại cuộc thi toàn quốc.
149목소리giọng, giọng nói할머니의 목소리가 부드러워요.Giọng của bà tôi rất dịu dàng.
150움직이다chuyển động, cử động그는 조용히 의자를 움직였다.Anh ấy lặng lẽ di chuyển cái ghế.
151노력努力nỗ lực많은 노력 끝에 성공했습니다.Chúng tôi thành công sau rất nhiều nỗ lực.
152전혀chẳng, không chút nào나는그말을전혀이해못했다Tôi chẳng hiểu gì cả những lời nói đó.
153단체團體tổ chức, nhóm환경 보호 단체들이 모였어요.Các tổ chức bảo vệ môi trường đã tập trung lại.
154알려지다được biết, nổi tiếng그 가수는 한국에서 처음 알려졌어요.Cô ca sĩ đó được biết lần đầu tiên ở Hàn Quốc.
155가능하다可能có thể내일 회의 참석이 가능한가요?Ngày mai bạn có thể tham dự cuộc họp không?
156능력能力năng lực, khả năng그의 뛰어난 능력은 모두가 인정했다.Năng lực xuất sắc của anh ta được mọi người công nhận.
157주장하다主張khẳng định, chủ trương그는 자신의 의견을 강하게 주장했다.Anh ấy đã khẳng định ý kiến của mình một cách mạnh mẽ.
158자식子息con cái나의 자식은 착하고 똑똑한 아이예요.Con cái của tôi là những đứa trẻ tốt bụng và thông minh.
159돌리다quay, xoay손으로 팽이를 빠르게 돌렸어요.Tôi quay con quay nhanh bằng tay.
160모으다tập hợp돈을 모아서 집을 샀어요.Tôi đã tập hợp tiền để mua nhà.
161자료資料tài liệu, dữ liệu이 자료를 모두 읽고 정리해야 해요.Tôi phải đọc và tổng hợp tất cả tài liệu này.
162제품製品sản phẩm이 제품은 아주 좋아요.Sản phẩm này rất tốt.
163사업事業sự nghiệp, kinh doanh아버지는자신의사업을성공적으로이루었다Bố đã thành công trong sự nghiệp kinh doanh của mình
164지난해năm trước지난해보다 올해 기업의 실적이 더 좋습니다.Hiệu quả kinh doanh năm nay tốt hơn năm trước.
165표현表現biểu hiện, cách diễn đạt그의 표현이 재미있어요.Cách diễn đạt của anh ấy rất thú vị.
166젊다trẻ, trẻ tuổi그는여전히젊다Anh ấy vẫn còn trẻ.
167동시同時đồng thời, cùng lúc두 사건이 동시에 일어났습니다.Hai sự kiện đã xảy ra cùng lúc.
168순간瞬間chốc lát행복한 순간을 항상 기억하고 싶어요.Tôi muốn luôn ghi nhớ những chốc lát hạnh phúc.
169전쟁戰爭chiến tranh전쟁은많은사람들을슬프게했다Chiến tranh đã làm buồn rất nhiều người.
170방송放送phát sóng, truyền hình이 방송은 매주 월요일에 방영된다.Chương trình phát sóng này được phát mỗi thứ Hai.
171마찬가지như nhau형과 동생도 마찬가지다Anh trai và em trai cũng như nhau
172과거過去quá khứ과거를 돌아보는 것이 중요합니다.Điều quan trọng là nhìn lại quá khứ.
173현대現代thời đại hiện tại, thời hiện đại현대 기술은 매우 발전했다.Công nghệ hiện đại rất phát triển.
174살펴보다xem xét, kiểm tra자료를 살펴보겠습니다.Tôi sẽ xem xét tài liệu.
175차이差異khác biệt두 제품 사이에는 큰 차이가 있다.Có một khác biệt lớn giữa hai sản phẩm.
176풀다tháo, giải phóng신발끈을 풀어서 신발을 벗었어요.Tôi tháo dây giày và cởi giày.
177시절時節thời kỳ학창 시절의 친구들과 자주 만납니다.Tôi thường gặp những người bạn từ thời kỳ học sinh.
178직접直接trực tiếp나는 직접 손으로 만들었다Tôi tự tay làm nó một cách trực tiếp
179개인個人cá nhân개인의 행복을 위해 노력한다.Tôi cố gắng vì hạnh phúc của cá nhân.
180근데nhưng어제 영화 봤어? 근데 재미있었어?Hôm qua bạn xem phim à? Nhưng mà phim có hay không?
181작가作家nhà văn유명한 작가의 책을 읽는 것을 좋아해요.Tôi thích đọc sách của những nhà văn nổi tiếng.
182효과效果hiệu quả약의 효과가 바로 나타났다.Hiệu quả của thuốc xuất hiện ngay lập tức.
183불교佛敎Phật giáo불교는 많은 사람에게 영향을 미쳤어요.Phật giáo đã ảnh hưởng đến nhiều người.
184끌다kéo, lôi손으로 상자를 끌어 옮겼다.Tôi đã kéo cái hộp bằng tay để di chuyển nó.
185마치như마치 꿈인 것처럼 현실이 아니었다Nó không phải là hiện thực, như một giấc mơ
186바라다hy vọng, mong나는 좋은 일을 바랍니다.Tôi mong những điều tốt đẹp.
187강하다mạnh그 학생의 의지는 매우 강하다.Ý chí của học sinh đó rất mạnh.
188경험經驗kinh nghiệm다양한 경험이 매우 중요합니다.Kinh nghiệm đa dạng rất quan trọng.
189최고最高cao nhất, tối cao그는 회사에서 최고의 성적을 냈다.Anh ấy đạt được thành tích cao nhất trong công ty.
190나타내다chỉ ra, biểu thị자신의 생각을 그림으로 나타냈어요.Biểu thị suy nghĩ của mình qua hình vẽ.
191다양하다多樣đa dạng, phong phú박물관 전시물이 다양하다.Các bộ sưu tập bảo tàng đa dạng.
192luật, pháp luật모든 사람은 법을 지켜야 합니다.Mọi người phải tuân theo luật pháp.
193소설小說tiểu thuyết그 소설은 사람의 복잡한 감정을 잘 표현한다.Tiểu thuyết đó thể hiện tốt những cảm xúc phức tạp của con người.
194질서秩序trật tự질서를 지켜야 한다Phải giữ trật tự
195담다chứa, đựng, để신선한 과일을 바구니에 담으세요.Vui lòng đựng trái cây tươi vào giỏ.
196모이다tụ lại우리 가족이 거실에 모였어요.Gia đình chúng tôi tụ lại ở phòng khách.
197시민市民công dân모든 시민이 참여하는 선거가 중요합니다.Cuộc bầu cử mà tất cả công dân tham gia là rất quan trọng.
198회장會長chủ tịch회장은 매우 현명한 사람입니다.Chủ tịch là một người rất sáng suốt.
199스스로tự우리는 스스로 문제를 풀어야 해요.Chúng tôi phải tự giải quyết vấn đề.
200이날ngày này, ngày hôm đó이날은 나에게 정말 중요한 날이었다.Ngày này là một ngày rất quan trọng với tôi.
201제대로đúng cách제대로 공부하고 싶어요.Tôi muốn học một cách đúng.
202던지다ném, quăng아이가 공을 멀리 던졌어요.Đứa trẻ đã ném quả bóng xa.
203공간空間không gian새 집은 공간이 매우 넓어요.Căn nhà mới có không gian rất rộng.
204벌이다tổ chức, mở학교에서 축제를 벌이고 있습니다.Trường học đang tổ chức lễ hội.
205강조하다强調nhấn mạnh건강의 중요성을 강조해야 한다.Cần phải nhấn mạnh tầm quan trọng của sức khỏe.
206맡다đảm nhiệm새 선생님이 학급 담임을 맡았다.Giáo viên mới đảm nhiệm vị trí giáo viên chủ nhiệm lớp.
207한편便mặt khác, trong khi đó일을 하는 한편 공부도 계속했다.Trong khi làm việc, tôi cũng tiếp tục học tập.
208기자記者nhà báo, phóng viên기자들이 이 사건을 취재했다.Các nhà báo đã thực hiện điều tra sự kiện này.
209주로chủ yếu학생들은 주로 학교에서 공부한다.Học sinh chủ yếu học tập ở trường.
210훨씬hơn nhiều, hơn hẳn오늘이 어제보다 훨씬 더웁다.Hôm nay nóng hơn nhiều so với hôm qua.
211통일統一thống nhất통일이 실현되기를 바란다.Tôi hy vọng thống nhất sẽ được thực hiện.
212들어서다bước vào, bắt đầu새 정부가 권력에 들어섰다.Chính phủ mới đã bước vào quyền lực.
213시설施設cơ sở vật chất이 학교는 현대적인 시설을 갖추고 있습니다.Trường học này được trang bị các cơ sở vật chất hiện đại.
214주변周邊xung quanh학교 주변에는 맛있는 식당이 많다.Có nhiều nhà hàng ngon xung quanh trường học.
215대신代身thay thế, thay cho친구가 나를 대신해서 말했어요.Bạn tôi đã nói thay cho tôi.
216차례次例lần모두가 일어서서 차례대로 자신의 의견을 말했다.Mọi người đã đứng dậy và lần lượt nói ý kiến của mình.
217quân đội형이 군에 입대했다고 들었다.Tôi nghe nói rằng anh trai đã nhập ngũ quân đội.
218재산財産tài sản그는 많은 재산을 가지고 있어요.Anh ấy sở hữu nhiều tài sản.
219약간若干hơi, một chút오늘은 어제보다 날씨가 약간 따뜻해요.Hôm nay thời tiết ấm hơn một chút so với hôm qua.
220요구하다要求yêu cầu선생님이 학생들에게 집중을 요구했습니다.Giáo viên yêu cầu học sinh tập trung.
221đầu tiên첫 경험은 항상 기억에 남는다.Trải nghiệm đầu tiên luôn để lại dấu ấn trong tâm trí.
222사실事實thực sự, trên thực tế사실그렇지않다고생각하는사람들도많다Trên thực tế có nhiều người nghĩ rằng không phải vậy
223khoảng, khoảng chừng약 100명의 사람들이 모였어요.Khoảng 100 người đã họp lại.
224기간期間khoảng thời gian이 프로젝트는 3개월 동안 진행될 예정입니다.Dự án này được dự kiến tiến hành trong khoảng thời gian 3 tháng.
225일으키다gây ra, nâng dậy아버지는 나를 일으켜 주셨다.Bố tôi đã nâng tôi dậy.
226공장工場nhà máy그 공장에서 자동차를 만들어요.Họ sản xuất ô tô tại nhà máy đó.
227즐기다tận hưởng, thưởng thức, thích thú휴가 때 자연을 즐기는 것을 좋아합니다.Tôi thích tận hưởng thiên nhiên trong kỳ nghỉ.
228từ, kể từ우리가 만난 지 벌써 삼 년이 되었습니다.Kể từ khi chúng tôi gặp nhau, đã ba năm rồi.
229변하다thay đổi, biến đổi계절이 바뀌면서 날씨가 변했습니다.Thời tiết đã thay đổi khi mùa thay đổi.
230사고事故tai nạn, sự cố도로에서교통사고가발생했다고한다Nói rằng xảy ra tai nạn giao thông trên đường
231그래도dù vậy비가 많이 오지만 그래도 나갈 거다.Mặc dù mưa nhiều nhưng dù vậy tôi vẫn sẽ đi ra ngoài.
232아무리dù, cho dù, dù... đến đâu아무리 노력해도 안 돼.Dù cố gắng như thế nào cũng không được.
233맞추다khớp친구들과 약속 시간을 맞춰서 만났다.Tôi đã khớp thời gian hẹn gặp với bạn bè.
234gạo한국인은 쌀을 많이 먹는다.Người Hàn Quốc ăn rất nhiều gạo.
235일반一般thường, phổ biến일반적인 의견은 이러하다.Ý kiến phổ biến là như vậy.
236막다ngăn chặn쓰레기가 배수구를 막아서 물이 안 흘러간다.Rác ngăn chặn ống thoát nước nên nước không chảy được.
237버리다vứt bỏ, bỏ낡은 옷을 버리기로 했습니다.Tôi quyết định vứt bỏ những chiếc quần áo cũ.
238붙이다dán, gắn우표를 편지에 붙여 주세요.Hãy dán tem vào thư.
239luôn, luôn luôn나는 늘 너를 응원하고 있어.Tôi luôn ủng hộ bạn.
240전국全國toàn quốc, cả nước전국의도시에서이행사가열린다Sự kiện này được tổ chức ở các thành phố trên toàn quốc.
241마치다kết thúc오늘 하루 일을 마쳤어요Tôi đã kết thúc công việc hôm nay
242도움sự giúp đỡ, trợ giúp도움이 필요하면 말해주세요.Nếu bạn cần sự giúp đỡ, hãy nói cho tôi biết.
243가정家庭gia đình행복한 가정이 되려면 사랑이 필요해요.Để có một gia đình hạnh phúc, bạn cần tình yêu.
244빠지다chìm, đuối수영중에물에빠져크게놀랐다Tôi đã chìm trong nước khi đang bơi lội và rất sợ hãi
245오늘날ngày nay, thời nay오늘날 많은 사람들이 스마트폰을 써요.Ngày nay, nhiều người sử dụng điện thoại thông minh.
246농업農業nông nghiệp농업은 우리 사회에 매우 중요한 산업이다.Nông nghiệp là một ngành công nghiệp rất quan trọng cho xã hội chúng tôi.
247cách한식, 양식, 중식 등 다양한 식당이 있습니다.Có nhiều nhà hàng với các cách nấu ăn Hàn, Tây, Trung Quốc, v.v.
248의견意見ý kiến, quan điểm다양한 의견을 듣고 싶습니다.Tôi muốn nghe nhiều ý kiến khác nhau.
249표현하다表現biểu hiện, diễn đạt자신의 생각을 표현해야 해요.Bạn phải biểu hiện suy nghĩ của mình.
250이상하다異常lạ lùng, kỳ lạ그의 행동이 좀 이상하다.Hành động của anh ấy hơi kỳ lạ.
251붙다dính, bám포스터가 벽에 붙어 있어요.Áp phích dính trên tường.
252경기競技trận đấu축구 경기는 오후 3시에 시작해요.Trận đấu bóng đá bắt đầu lúc 3 giờ chiều.
253목적目的mục đích여행의 목적은 휴식이에요.Mục đích của chuyến du lịch là nghỉ ngơi.
254태도態度thái độ, cách ứng xử선생님은 우리의 공부 태도를 자주 점검하셔요.Thầy cô thường kiểm tra thái độ học tập của chúng tôi.
255남성男性nam tính, nam giới이 회의에는 남성과 여성이 모두 참석했어요.Cả nam giới và nữ giới đều tham dự hội nghị này.
256주위周圍xung quanh내 주위에 있는 친구들이 모두 훌륭하다.Những người bạn xung quanh tôi đều tuyệt vời.
257그만vừa đủ이 정도 실력이면 그만하면 된다.Với năng lực như vậy thì vừa đủ.
258발생하다發生xảy ra, phát sinh예상치 못한 문제가 발생했다.Một vấn đề không được dự kiến đã xảy ra.
259어쩌다làm sao, làm thế nào실수를 어쩌다 하나요?Sao lại mắc lỗi vậy nhỉ?
260재료材料nguyên liệu요리에 필요한 재료를 모두 샀어요.Tôi đã mua hết tất cả nguyên liệu cần thiết để nấu ăn.
261각각各各từng cái, lần lượt학생들이 각각 다른 책을 읽고 있었어요.Các học sinh đang đọc những cuốn sách khác nhau, mỗi người một cuốn.
262옮기다chuyển짐을 저쪽으로 옮겨 주세요.Hãy chuyển hành lý sang bên kia.
263자유自由tự do민주주의는 표현의 자유를 보장해요.Dân chủ bảo đảm tự do biểu đạt.
264책임責任trách nhiệm이 일의 책임은 모두 내가 져야 한다.Tôi phải chịu trách nhiệm cho cả công việc này.
265바뀌다bị thay đổi날씨가 따뜻해져서 계절이 바뀌었어요.Vì thời tiết ấm hơn nên mùa đã bị thay đổi.
266심하다nghiêm trọng그의 감기가 심하다.Cảm lạnh của anh ấy khá nghiêm trọng.
267아니không, không được아니, 이게 어떻게 된 일이야?Không, chuyện này đã xảy ra như thế nào?
268자라다lớn, tăng lên아이는 매년 크고 자라나가요.Trẻ em lớn lên và tăng chiều cao mỗi năm.
269구체적具體的cụ thể더 구체적으로 설명해 주세요.Vui lòng giải thích cụ thể hơn.
270기회機會cơ hội좋은 기회가 생겨 유학을 가게 되었다.Một cơ hội tốt xuất hiện và tôi đã du học.
271지구地球Trái Đất, địa cầu지구는 태양 주위를 도는 행성입니다.Trái Đất là một hành tinh quay quanh Mặt Trời.
272번째lần thứ이것은 세 번째 시도입니다.Đây là lần thứ ba cố gắng.
273소비자消費者người tiêu dùng소비자들의 의견은 매우 중요합니다.Ý kiến của người tiêu dùng rất quan trọng.
274기준基準tiêu chuẩn, chuẩn mực회사는 엄격한 기준을 유지한다.Công ty duy trì các tiêu chuẩn nghiêm ngặt.
275cuối달의 말은 월급을 받는 날이다.Cuối của tháng là ngày nhận lương.
276반드시nhất định숙제를 반드시 해야 합니다.Nhất định phải làm bài tập.
277받아들이다chấp nhận, tiếp nhận좋은 의견을 받아들여야 한다.Chúng ta nên chấp nhận những ý kiến hay.
278꺼내다lấy ra, rút ra지갑에서 돈을 꺼내어 상품을 샀다.Tôi rút tiền ra từ ví và mua hàng hóa.
279노동자勞動者công nhân, lao động공장의 많은 노동자들이 일합니다.Nhiều công nhân làm việc tại nhà máy.
280동네phường, khu phố이 동네는 조용하고 살기 좋습니다.Khu phố này yên tĩnh và dễ sống.
281완전히完全hoàn toàn두 친구의 의견이 완전히 다릅니다.Ý kiến của hai người bạn hoàn toàn khác nhau.
282전하다truyền đạt, truyền할아버지의이야기를전했다Đã truyền lại câu chuyện của ông nội.
283맞다đón친구들이 집에 왔을 때 현관에서 맞이했다.Khi bạn bè đến nhà, tôi đón họ ở cửa trước.
284별로không lắm이 영화는 별로 재미있지 않습니다.Bộ phim này không thú vị lắm.
285정하다quyết định, xác định만날 날짜를 정했어요.Tôi đã xác định ngày gặp mặt.
286대중大衆công chúng, dân chúng대중에게 인기가 있는 영화입니다.Đây là một bộ phim được công chúng yêu thích.
287늘어나다tăng lên, mở rộng최근 스마트폰 사용자가 크게 늘어났다.Gần đây số lượng người dùng điện thoại thông minh đã tăng lên đáng kể.
288각종各種các loại박람회에 각종 신제품들이 전시되었어요.Nhiều loại sản phẩm mới khác nhau được trưng bày tại hội chợ.
289ánh sáng, sáng밤하늘의별빛이아주아름답다Ánh sáng từ những ngôi sao trên bầu trời đêm rất đẹp
290này, ơi야, 이 문제 어떻게 풀어?Này, làm sao để giải bài toán này?
291현재現在lúc này, thời hiện tại현재 상황에서 최선을 다해야 해요.Trong tình hình hiện tại, chúng ta phải cố gắng hết sức.
292발견하다發見phát hiện, khám phá나는 새로운 카페를 발견했다.Tôi đã phát hiện một quán cà phê mới.
293특징特徵đặc điểm그 책의 특징은 쉬운 문장이에요.Đặc điểm của cuốn sách đó là những câu văn đơn giản.
294선수選手vận động viên축구 선수가 뛰고 있어요.Vận động viên bóng đá đang chạy.
295마련하다chuẩn bị학교가 학생들을 위한 좋은 시설을 마련했다Trường chuẩn bị các cơ sở vật chất tốt cho học sinh
296발표하다發表công bố, phát biểu회의에서 결과를 발표했다.Tôi đã công bố kết quả tại cuộc họp.
297주제主題chủ đề이 책의 주제는 사랑과 가족이다.Chủ đề của cuốn sách này là tình yêu và gia đình.
298기본基本cơ bản, nền tảng모든 학습은 기본을 튼튼히 해야 합니다.Tất cả các học tập phải làm nền tảng cơ bản vững chắc.
299사라지다biến mất, mất tích안개가햇빛에서서히사라진다Sương mù từ từ biến mất dưới ánh nắng mặt trời
300감정感情tình cảm분노는 매우 자연스러운 인간의 감정이다.Sự giận dữ là một tình cảm rất tự nhiên của con người.
301기억記憶ký ức, trí nhớ그 사건은 나의 기억에 깊이 남아있습니다.Sự kiện đó còn lại sâu trong ký ức của tôi.
302인기人氣được ưa chuộng, phổ biến그 가수는 매우 인기가 있다.Ca sĩ đó rất được yêu thích.
303관리管理quản lý효율적인 관리는 성공의 열쇠입니다.Quản lý hiệu quả là chìa khóa của thành công.
304들리다nghe được, được nghe먼 곳에서 아이들의 웃음소리가 들린다.Tiếng cười của những đứa trẻ được nghe từ xa.
305달리다cưỡi, chạy전사는 적을 피해 말을 빠르게 달렸습니다.Chiến binh cưỡi ngựa nhanh để tránh kẻ thù.
306이전以前trước đó, trước kia작년 이전에는 여기에 없었다.Trước năm ngoái, nó không có ở đây.
307시키다bảo엄마는 나를 장을 보러 시켰습니다.Mẹ bảo tôi đi chợ.
308국제國際quốc tế국제 시험에 도전하는 학생들이 많다.Rất nhiều học sinh tham gia các kỳ thi quốc tế.
309그룹nhóm그는 유명한 음악 그룹에 속해 있다.Anh ấy thuộc về một nhóm âm nhạc nổi tiếng.
310인생人生nhân sinh, cuộc đời인생은 선택의 연속이다.Cuộc đời là một chuỗi lựa chọn.
311전통傳統truyền thống, phong tục우리의전통을지키는것이중요하다Việc giữ gìn truyền thống của chúng ta là quan trọng.
312기르다nuôi, trồng할머니는 시골에서 닭과 돼지를 기르고 계십니다.Bà đang nuôi gà và lợn ở nông thôn.
313조사하다調査điều tra경찰이 사건을 철저히 조사하고 있다.Cảnh sát đang điều tra sự kiện này rất kỹ lưỡng.
314커다랗다to lớn, rộng lớn그 나무는 정말 커다란 나무예요.Cái cây đó thực sự to lớn.
315시인詩人nhà thơ유명한 시인이 새 시집을 출판했습니다.Một nhà thơ nổi tiếng đã xuất bản bộ thơ mới.
316ngoài교사 외에 다른 사람은 없었습니다.Ngoài giáo viên, không có người nào khác.
317위치位置vị trí, nơi chốn도서관은 학교의 중심 위치에 있다.Thư viện nằm ở vị trí trung tâm của trường.
318줄이다rút ngắn, giảm비용을 줄이기 위해 노력합니다.Chúng tôi cố gắng giảm chi phí.
319가격價格giá, giá cả이 상품의 가격이 많이 올랐어요.Giá cả của sản phẩm này đã tăng lên rất nhiều.
320달라지다thay đổi, khác đi요즘 환경이 많이 달라졌습니다.Môi trường thay đổi rất nhiều gần đây.
321원하다muốn, mong muốn아이가 새로운 장난감을 원한다.Đứa trẻ muốn có đồ chơi mới.
322통신通信viễn thông통신 기술이 빠르게 발전하고 있어요.Công nghệ viễn thông đang phát triển rất nhanh.
323확인하다確認xác nhận가방의 내용을 확인했습니다.Tôi đã xác nhận nội dung của túi.
324모임buổi họp mặt주말에 친구들과 모임이 있어요.Tôi có buổi họp mặt với bạn bè vào cuối tuần.
325웃음cười, tiếng cười어린이의 웃음은 아주 예쁘다.Tiếng cười của trẻ em rất đẹp.
326기계機械máy이 기계는 매우 복잡하지만 효율적입니다.Máy này rất phức tạp nhưng hiệu quả.
327모양模樣hình dạng giống, kiểu dáng큰 상자 모양의 집이 나타났다.Một ngôi nhà có hình dạng giống hộp lớn đã xuất hiện.
328아나운서phát thanh viênTV에 나오는 아나운서가 뉴스를 읽어요.Người dẫn chương trình trên TV đọc tin tức.
329펴다mở지도를 펴서 길을 찾았어요.Tôi mở bản đồ để tìm đường.
330종교宗敎tôn giáo종교는 많은 사람들의 정신적 지주이다.Tôn giáo là trụ cột tinh thần của nhiều người.
331자연스럽다自然tự nhiên그들의 대화가 매우 자연스러웠어요.Cuộc trò chuyện của họ rất tự nhiên.
332돌다quay, xoay, vòng quanh지구는 태양 주위를 돈다.Trái đất quay quanh mặt trời.
333이해hiểu, thấu hiểu선생님의 설명을 잘 이해했어요.Tôi hiểu tốt lời giải thích của thầy giáo.
334혹은hoặc, hay là차를 마시거나 혹은 커피를 마실 수 있습니다.Bạn có thể uống trà hay là uống cà phê.
335bài, thiên (đơn vị đếm thơ, phim, tác phẩm)그 영화는 세 편의 시리즈예요.Bộ phim đó gồm ba phần trong chuỗi phim.
336노력하다努力cố gắng, nỗ lực계속 노력하면 성공할 것입니다.Nếu bạn tiếp tục cố gắng, bạn sẽ thành công.
337보호保護bảo vệ아이들의 보호가 우리의 책임이다.Bảo vệ trẻ em là trách nhiệm của chúng ta.
338한편便một phía, một bên한편은 창문이 있고 한편은 없다.Một phía có cửa sổ và một phía không có.
339이웃láng giềng, hàng xóm좋은 이웃과 평화롭게 산다.Tôi sống yên bình với hàng xóm tốt.
340공동共同chung우리는 공동 목표를 향해 일합니다.Chúng tôi làm việc hướng tới mục tiêu chung.
341까닭lý do, nguyên nhân그가 온 까닭을 알고 싶다.Tôi muốn biết lý do anh ấy đến.
342소녀少女cô gái, thiếu nữ그 소녀는 사랑스러운 미소를 짓고 있다.Cô gái đó đang mỉm cười yêu kiều.
343지나가다đi qua, lướt qua학교 앞을 자동차가 빠르게 지나갔어요.Một chiếc ô tô đã lướt qua nhanh chóng trước trường.
344상품商品hàng hóa, sản phẩm새로운 상품이 나왔어요.Sản phẩm mới đã ra mắt.
345훌륭하다tuyệt vời그 선생님은 훌륭한 교육자다.Vị giáo viên đó là một nhà giáo dục tuyệt vời.
346새로lại, mới내년에 새로 시작해야 해요.Năm tới phải bắt đầu lại.
347종류種類loại이 가게에는 다양한 종류의 옷이 있다.Cửa hàng này có nhiều loại quần áo khác nhau.
348키우다nuôi, dạy우리 가족은 소중한 반려견을 정성으로 키우고 있어요.Gia đình chúng tôi đang chăm sóc một chú chó yêu quý.
349눕다nằm나는 피곤해서 침대에 누웠다.Tôi nằm trên giường vì mệt mỏi.
350발달하다發達phát triển한국의 경제는 빠르게 발달했다.Nền kinh tế Hàn Quốc đã phát triển nhanh chóng.
351발전하다發展phát triển한국 영화는 급속도로 발전했다.Điện ảnh Hàn Quốc đã phát triển nhanh chóng.
352죽음cái chết, tử vong그의 죽음은 모두를 슬프게 했다.Cái chết của anh ấy đã làm tất cả mọi người buồn.
353고통苦痛đau khổ신체의 고통은 매우 큽니다.Nỗi đau đớn về thể xác rất lớn.
354듯이như, giống như어린이 듯이 행동하면 안 된다.Bạn không nên cư xử như một đứa trẻ nhỏ.
355어울리다phù hợp그 색이 당신에게 잘 어울려요.Màu sắc đó rất phù hợp với bạn.
356알리다thông báo, báo cáo내가 그 사실을 모두에게 알렸어요.Tôi đã thông báo sự thật đó cho mọi người.
357멀리xa그는 멀리서 나를 바라봤다.Anh ấy đã nhìn tôi từ xa.
358빼다nhổ, lấy ra손가락에난가시를조심스레빼었다Tôi đã cẩn thận nhổ cái gai đâm ở ngón tay ra
359예정豫定dự định다음 주에 회의가 예정되어 있어요.Tuần tới có cuộc họp được dự định.
360흔히thường한국에서는 흔히 쌀밥을 먹는다.Ở Hàn Quốc, mọi người thường ăn cơm trắng.
361느껴지다được cảm nhận그의 따뜻한 마음이 깊게 느껴졌다.Trái tim ấm áp của anh ta được cảm nhận sâu sắc.
362전문專門chuyên môn, chuyên ngành그의전문은현대미술이다Chuyên môn của anh ấy là nghệ thuật hiện đại.
363정확하다正確chính xác, đúng đắn정확한 정보가 필요해요.Tôi cần thông tin chính xác.
364lưng매일 수영을 하면 등 근육이 단단해진다.Bơi lội mỗi ngày sẽ làm cho cơ lưng của bạn khỏe mạnh.
365찾아오다đến tìm, tìm đến도움이 필요하면 언제든 내가 찾아오겠다고 했다.Tôi đã nói rằng nếu cậu cần giúp đỡ thì bất cứ lúc nào tôi cũng sẽ đến tìm cậu.
366사용使用sử dụng이물건의사용법을먼저읽어야한다Phải đọc trước cách sử dụng của vật thể này
367결정하다決定quyết định어디서 식사할지 결정하세요.Hãy quyết định nơi sẽ ăn cơm.
368경영經營kinh doanh, quản lý회사의 경영 상황이 어렵습니다.Tình hình kinh doanh của công ty rất khó khăn.
369목표目標mục tiêu올해의 목표는 살 빼기예요.Mục tiêu năm nay là giảm cân.
370rừng깊은 숲 속에서 새들의 노래가 들려요.Từ trong rừng sâu có thể nghe thấy tiếng chim hát.
371없어지다biến mất옛것이 없어지고 새것이 생겨요.Cái cũ biến mất và cái mới xuất hiện.
372떠오르다nổi lên, xuất hiện태양이 지평선 위로 천천히 떠오르고 있다.Mặt trời từ từ nổi lên trên đường chân trời.
373미치다đến, tới나의 팔이 천장에 미치지 않습니다.Cánh tay tôi không thể tới được trần nhà.
374새벽bình minh, rạng sáng매일 새벽 5시에 일어나요.Tôi thức dậy lúc 5 giờ rạng sáng hàng ngày.
375얼른nhanh, mau얼른 집에 가고 싶어요.Em muốn mau về nhà.
376임금lương, tiền công임금 인상이 예정되었다.Sự tăng lương đã được lên kế hoạch.
377무섭다đáng sợ그 공포 영화는 정말 매우 무서웠어요.Bộ phim kinh dị đó thực sự rất đáng sợ.
378직장職場nơi làm việc, công sở그는 매일 직장에 간다Anh ấy đi đến nơi làm việc hàng ngày
379참다chịu đựng아팠지만 끝까지 참고 경기를 마쳤다.Mặc dù bị đau nhưng tôi đã chịu đựng và hoàn thành trận đấu.
380크기kích thước, cỡ이 선물 상자의 크기가 생각보다 훨씬 커서 놀랐어요.Tôi bất ngờ vì kích thước của cái hộp quà này lớn hơn tôi nghĩ.
381남기다để lại, bỏ lại그는 좋은 말을 남기고 떠났어요.Anh ấy để lại những lời tốt đẹp rồi đi.
382서양西洋phương Tây서양의 문화는 동양과 달라요.Văn hóa phương Tây khác với phương Đông.
383주요主要chính이것이 주요 문제라는 것은 분명하다.Rõ ràng đây là vấn đề chính.
384지나치다quá mức, quá chừng너무 지나친 요구는 할 수 없습니다.Không thể đưa ra yêu cầu quá chừng như vậy.
385냄새mùi, hương꽃의 좋은 냄새를 맡았습니다.Tôi đã ngửi thấy mùi thơm của hoa.
386부드럽다mềm mại이 천은 부드럽고 편하다.Vải này mềm mại và thoải mái.
387공연公演buổi biểu diễn내일 극장에서 공연이 있어요.Ngày mai có buổi biểu diễn ở nhà hát.
388내놓다đưa ra, lôi ra좋은 아이디어를 내놓았습니다.Tôi đã đưa ra một ý tưởng tốt.
389떼다tách, tháo벽에 붙은 포스터를 조심히 떼었다Tôi đã cẩn thận tách tấm áp phích khỏi tường
390만들어지다được làm새로운 건물이 만들어지고 있다.Một tòa nhà mới đang được làm.
391속도速度tốc độ, vận tốc자동차가 빠른 속도로 달려갑니다.Chiếc ô tô chạy với tốc độ nhanh.
392심각하다深刻nghiêm trọng상황이 심각해 보인다.Tình hình có vẻ nghiêm trọng.
393계속되다繼續tiếp tục비가 계속되고 있습니다.Mưa đang tiếp tục rơi.
394소년少年cậu bé, thiếu niên그 소년은 벽에 기대어 책을 읽고 있다.Cậu bé đang dựa vào tường để đọc sách.
395소식消息tin tức, thông tin가족으로부터 좋은 소식을 받았어요.Tôi nhận được tin tức tốt từ gia đình.
396그중trong đó이 책들 중 그중에서 가장 좋은 것은?Trong những cuốn sách này, trong đó cuốn nào là tốt nhất?
397노인老人người cao tuổi노인 복지가 중요합니다.Phúc lợi cho người cao tuổi là điều quan trọng.
398벌다kiếm (tiền)열심히 일하면 많은 돈을 벌 수 있습니다.Nếu bạn làm việc chăm chỉ, bạn có thể kiếm được nhiều tiền.
399살리다cứu sống, để sống그 환자를 살렸습니다.Tôi đã cứu sống bệnh nhân đó.
400결정決定quyết định우리는 여행 날짜를 결정했어요.Chúng tôi đã đưa ra quyết định về ngày du lịch.
401썰다cắt lát채소를 얇게 썬다.Tôi cắt lát rau mỏng.
402이미지hình ảnh, ấn tượng회사의 이미지가 매우 중요하다.Hình ảnh của công ty rất quan trọng.
403업무業務công việc매일 많은 업무를 처리합니다.Mỗi ngày tôi xử lý nhiều công việc.
404청소년靑少年thanh thiếu niên청소년 시기가 인생에서 가장 중요하다고 생각한다.Tôi nghĩ giai đoạn thanh thiếu niên là quan trọng nhất trong đời.
405ừ, được응, 그렇게 하겠습니다.Ừ, tôi sẽ làm như vậy.
406이기다thắng, chiến thắng우리 팀이 결국 경기에서 이겼다.Cuối cùng, đội tuyển của chúng tôi đã thắng trong trận đấu.
407찾아보다tìm kiếm사전에서 모르는 단어의 뜻을 찾아보았다.Tôi đã tìm kiếm trong từ điển ý nghĩa của những từ không biết.
408취하다lấy, nhận회의에서 새로운 방침을 취하기로 했다.Đã quyết định áp dụng chính sách mới trong cuộc họp.
409선배先輩anh chị khóa trước학교 선배에게 조언을 받았어요.Tôi nhận lời khuyên từ anh chị khóa trước ở trường.
410구하다tìm도움을 구하기 위해 경찰에 신고했다.Tôi đã gọi cảnh sát để tìm trợ giúp.
411그러므로vì vậy시간이 중요하다. 그러므로 서두르자.Thời gian là quan trọng. Vì vậy chúng ta hãy vội.
412포함하다包含bao gồm, chứa đựng도시에는 많은 것이 포함돼요.Thành phố bao gồm nhiều thứ.
413만약萬若nếu만약 내일 비가 오면 집에 있을 거야.Nếu ngày mai mưa, tôi sẽ ở nhà.
414바르다thẳng, đúng옷을 바르게 입어야 합니다.Phải mặc quần áo đúng cách.
415hơi thở깊은 숨을 쉬면 마음이 편해져요.Thở sâu hơi thở sẽ giúp tâm trí bình yên.
416행사行事sự kiện, buổi lễ학교 행사에 많은 학생이 참가했다.Nhiều học sinh tham gia sự kiện của trường.
417vua옛날 왕은 많은 신하를 거느렸습니다.Xưa kia, vua có rất nhiều bề tôi.
418점점漸漸dần dần, từng chút날씨가점점따뜻해진다Thời tiết dần dần trở nên ấm áp.
419특별特別đặc biệt생일 파티는 특별한 경험이었어요.Bữa tiệc sinh nhật là một trải nghiệm đặc biệt.
420판단判斷phán đoán그의 판단은 항상 정확해요.Phán đoán của anh ấy luôn chính xác.
421해결하다解決giải quyết함께 이 문제를 해결해 봅시다.Hãy cùng nhau giải quyết vấn đề này nào.
422계속하다繼續tiếp tục공부를 계속하고 싶습니다.Tôi muốn tiếp tục học tập.
423그치다dừng lại오랫동안 내리던 비가 이제 드디어 그쳤다.Cơn mưa kéo dài từ lâu cuối cùng đã dừng lại.
424너무나quá, thái quá너무나 놀라운 일이 일어났습니다.Một sự kiện quá ngạc nhiên đã xảy ra.
425높이다nâng cao, làm cao그는 자신의 목소리를 높여 분명하게 말했다.Anh ta nâng cao giọng nói để nói rõ ràng.
426dữ dội, liên tục (nhấn mạnh hành động)아이가 막 울어서 엄마가 힘들어한다.Em bé cứ khóc mãi nên mẹ rất vất vả.
427수출輸出xuất khẩu한국은 전자제품 수출로 유명합니다.Hàn Quốc nổi tiếng về xuất khẩu các sản phẩm điện tử.
428자르다cắt빵을 칼로 예쁘게 자르셨네요.Bạn đã cắt bánh mì rất đẹp bằng dao.
429데리다dẫn, kèm theo엄마가 나를 병원에 데렸습니다.Mẹ tôi đã dẫn tôi đến bệnh viện.
430무척rất내 친구는 무척 착한 사람이에요.Bạn tôi là một người rất tốt bụng.
431비용費用chi phí, phí tổn의료비용을줄이는것이중요하다Việc giảm chi phí y tế là vô cùng quan trọng
432옳다đúng너의 생각이 옳다고 생각합니다.Tôi nghĩ rằng ý kiến của bạn là đúng.
433원래元來ban đầu, lúc đầu그녀는 원래 음악 선생님이었다.Cô ấy ban đầu là giáo viên âm nhạc.
434최초最初đầu tiên이 회사의 최초 제품은 매우 혁신적이었다.Sản phẩm đầu tiên của công ty này rất sáng tạo.
435놀이trò chơi아이들은 밖에서 다양한 놀이를 한다.Trẻ em chơi các trò chơi khác nhau bên ngoài.
436뿌리rễ, gốc나무의뿌리가땅깊숙이내려가있다Rễ của cây cối đi sâu xuống đất
437수입輸入nhập khẩu이 제품은 일본에서의 수입품입니다.Sản phẩm này là hàng nhập khẩu từ Nhật Bản.
438đầu, ban đầu회의는 오후 3시 초에 시작된다.Cuộc họp bắt đầu vào khoảng đầu 3 giờ chiều.
439직원職員nhân viên회사의 직원들이 많이 일한다Các nhân viên của công ty làm việc rất nhiều
440상대相對đối phương, bên kia상대를 존중하는 것이 중요해요.Tôn trọng đối phương là quan trọng.
441피부皮膚da햇빛이 피부를 상하게 해요.Ánh nắng mặt trời làm tổn thương da.
442가득đầy, toàn마음이 기쁨으로 가득 차 있어요.Tâm hồn tôi tràn đầy niềm vui.
443tường방의 벽에 새로운 색깔로 칠했습니다.Tôi đã sơn tường phòng với màu mới.
444장군將軍tướng그 장군은 전쟁에서 승리를 이끌었어요.Vị tướng đó dẫn dắt chiến thắng trong cuộc chiến.
445무역貿易thương mại한국의 무역량이 계속 증가하고 있다.Khối lượng thương mại của Hàn Quốc tiếp tục tăng.
446dây, sợi노란 줄로 선물 상자를 예쁘게 묶었어.Tôi đã buộc hộp quà với sợi dây vàng đẹp.
447쳐다보다nhìn lên어린 아이가 하늘을 신기해하며 쳐다보고 있었다.Đứa trẻ đang nhìn lên bầu trời với sự ngạc nhiên.
448충분히充分đầy đủ, đủ밤새 충분히 쉬었으니 기분이 좋다.Vì đã nghỉ ngơi đầy đủ suốt đêm nên tâm trạng rất tốt.
449chiếc, cái텔레비전의 받침대가 매우 단단해야 합니다.Giá đỡ của tivi phải rất vững chắc.
450신체身體cơ thể신체 건강을 위해 규칙적으로 운동하는 것이 좋습니다.Để có cơ thể khỏe, bạn nên tập luyện thường xuyên.
451에너지năng lượng운동하면 에너지가 필요해요.Khi tập thể dục, bạn cần năng lượng.
452정리하다整理sắp xếp, tổng hợp책상을 정리하고 공부해요.Tôi sắp xếp bàn rồi học bài.
453집안gia đình집안의 물건을 정리한다Sắp xếp những vật dụng trong gia đình
454배경背景bối cảnh, nền그 사건의 배경이 뭐였나?Bối cảnh của sự kiện đó là gì?
455죽이다giết, làm chết아무 음식이 없어서 그들을 굶겨 죽였다.Vì không có thức ăn, họ đã bị bỏ đói cho đến chết.
456단순하다單純đơn giản, đơn thuần이 해결 방법은 정말 단순하고 효과적입니다.Phương pháp giải quyết này thực sự đơn giản và hiệu quả.
457반대反對sự phản đối, sự chống đối모두가 그 계획에 반대했습니다.Mọi người đều phản đối kế hoạch đó.
458빠지다rụng, mất스트레스때문에머리가자주빠진다Vì căng thẳng nên tóc của tôi thường rụng
459푸르다xanh, xanh dương맑은 날씨에 하늘이 매우 푸르네요.Trời trong lành thì bầu trời rất xanh.
460걔가 어제 학교에 안 왔어요.Nó không đến trường hôm qua.
461발표發表phát biểu, công bố학생의 발표는 자신감 있었다.Phát biểu của học sinh rất tự tin.
462흔들다lắc바람이 나뭇가지를 흔든다.Gió lắc những cành cây.
463기초基礎nền tảng, cơ sở건물의 기초가 튼튼하다.Nền tảng của tòa nhà rất vững chắc.
464드라마kịch, phim truyền hình이 드라마는 많은 사람들에게 인기가 있다.Bộ phim truyền hình này rất nổi tiếng với nhiều người.
465뽑다rút, nhổ정원에서잡초를뽑고있었다Tôi đang nhổ cỏ dại trong vườn
466미리trước, sẵn미리 준비하면 시간에 맞출 수 있다.Nếu bạn chuẩn bị sẵn trước, bạn có thể kịp giờ.
467부족하다不足thiếu현재 우리의 자금은 매우 부족하다.Hiện tại vốn của chúng tôi rất thiếu.
468저희chúng tôi저희 학교는 크고 아름다워요.Trường học của chúng tôi lớn và xinh đẹp.
469진행되다進行diễn ra회의가 순조롭게 진행되었다Cuộc họp đã diễn ra suôn sẻ
470cách, lẽ (đương nhiên)이것은 효과적인 공부법입니다.Đây là một cách học tập hiệu quả.
471오랜lâu, dài (về thời gian); lâu năm오랜 시간 동안 기다렸어요.Tôi đã chờ đợi trong một thời gian dài.
472젊은이thanh niên, người trẻ젊은이들이꿈을추구한다Thanh niên đang theo đuổi ước mơ.
473과제課題bài tập매일 많은 과제를 합니다.Tôi làm nhiều bài tập mỗi ngày.
474기록하다記錄ghi chép, ghi lại과학자들은 매일 실험 결과를 상세히 기록합니다.Các nhà khoa học ghi chép chi tiết kết quả thí nghiệm hàng ngày.
475다가오다đến gần, lại gần새해가 빠르게 다가오고 있다.Năm mới đang đến gần nhanh chóng.
476종합綜合tổng hợp이 프로그램은 전문가들의 종합적인 의견이다.Chương trình này là tổng hợp ý kiến của các chuyên gia.
477개발하다開發phát triển회사가 새 상품을 개발했어요.Công ty phát triển sản phẩm mới.
478떨다rung, run추운 겨울날 바람에 나뭇가지가 계속 떨렸다.Vào những ngày đông lạnh, cành cây rung chuyển liên tục trong gió.
479nào!자, 모두 여기 모여서 시작해 봅시다.Nào, mọi người hãy tập trung lại và bắt đầu nào.
480자유롭다自由tự do여행 중에 마음이 자유로워 보여요.Trong chuyến du lịch, tâm hồn có vẻ tự do.
481적극적積極的tích cực우리는 적극적인 태도가 필요해요.Chúng ta cần một thái độ tích cực.
482판매販賣bán hàng상품의 판매가 잘 되고 있어요.Việc bán sản phẩm đang diễn ra thuận lợi.
483길이chiều dài, độ dài책의 길이는 약 500페이지다.Độ dài của cuốn sách là khoảng 500 trang.
484점차漸次dần dần, từng bước상황이점차개선되고있다Tình hình dần dần được cải thiện.
485tấn그 상자는 톤 단위로 무게를 재요.Trọng lượng của hộp đó tính bằng tấn.
486관련되다關聯liên quan이 사건은 여러 문제와 관련되어 있습니다.Sự kiện này liên quan đến nhiều vấn đề.
487나머지còn lại, phần còn일부가 떠나고 나머지는 남았다.Một số người đã đi, phần còn lại ở lại.
488미래未來tương lai밝은 미래를 향해 열심히 공부했다.Tôi học tập chăm chỉ hướng tới tương lai tươi sáng.
489인구人口dân số, nhân khẩu도시의 인구가 급증했다.Dân số của thành phố tăng vọt.
490기대하다期待mong đợi, kỳ vọng모두 새로운 정책의 긍정적인 효과를 기대하고 있습니다.Tất cả đều mong đợi những ảnh hưởng tích cực của chính sách mới.
491흘리다làm đổ, làm rơi (mồ hôi, nước mắt)물을 흘려서 바닥이 미끄럽다.Vì làm đổ nước nên sàn nhà bị trơn trượt.
492주인공主人公nhân vật chính영화의 주인공은 매력적인 배우였다.Nhân vật chính của bộ phim là một diễn viên hấp dẫn.
493당연하다當然đương nhiên, tất nhiên학생이 공부하는 것은 당연한 의무입니다.Điều đương nhiên là học sinh phải học tập.
494따로riêng, riêng biệt이것과 저것은 따로 보관한다.Cái này và cái kia được lưu trữ riêng.
495빌리다mượn, vay친구에게책을빌려달라고했다Tôi đã nhờ bạn cho tôi mượn một cuốn sách.
496형님anh (lịch sự)형님, 이 일을 좀 도와줄 수 있어요?Anh, có thể giúp tôi việc này được không?
497놓이다được đặt, nằm우리 집은 산과 강 사이에 놓여 있다.Nhà chúng tôi được đặt giữa núi và sông.
498당장當場ngay bây giờ, liền tức khắc당장 집으로 돌아가야 할 일이 생겼습니다.Có việc phải về nhà ngay bây giờ.
499무렵khoảng여름이 가고 가을이 올 무렵이다.Nó là khoảng thời gian mùa hè qua đi và mùa thu sắp đến.
500사물事物vật thể, sự vật새로운사물에호기심을갖는것은좋은태도다Có sự tò mò về những sự vật mới là một thái độ tốt.
Trang: 12345
Bài liên quan: how-many-wordsstudy-plan-3-months