Đây là phần Trung cấp (TOPIK cấp 3–4) (2111 từ) trong danh mục từ vựng dành cho người học tiếng Hàn do Viện Ngôn ngữ Quốc gia Hàn Quốc công bố, xếp theo tần suất sử dụng. Mỗi từ có nghĩa tiếng Việt, gốc Hán tự (nếu có) và một câu ví dụ.
| # | Từ | Từ loại | Nghĩa | Câu ví dụ |
|---|---|---|---|---|
| 1501 | 연락하다絡 | 동 | liên lạc | 회의 시간을 학생들에게 연락했다.Tôi đã liên lạc với học sinh về giờ họp. |
| 1502 | 규칙적規則的 | 명 | đều đặn | 규칙적인 운동은 건강에 좋다.Tập thể dục đều đặn tốt cho sức khỏe. |
| 1503 | 글쎄요 | 감 | không rõ nữa ạ | 내일 날씨가 좋을까요? 글쎄요, 모르겠어요.Ngày mai thời tiết có đẹp không? Không rõ nữa, tôi cũng không chắc. |
| 1504 | 배추 | 명 | cải thảo | 이 배추로 맛있는 김치를 만든다.Chúng tôi làm kimchi ngon từ cây cải thảo này. |
| 1505 | 센터 | 명 | trung tâm | 피트니스 센터에서 운동했어요.Tôi đã tập luyện ở trung tâm thể dục. |
| 1506 | 수염鬚髥 | 명 | râu | 할아버지의 수염은 흰색입니다.Râu của ông ngoại màu trắng. |
| 1507 | 아아 | 감 | ôi, ôi trời | 아아, 이제 마음이 좀 편해졌어요.Ôi, bây giờ tôi cảm thấy thoải mái hơn rồi. |
| 1508 | 어리다 | 동 | rưng rưng, ngân ngấn (nước mắt) | 눈물이 어렸다.Nước mắt rưng rưng. |
| 1509 | 장남長男 | 명 | con trai lớn | 우리 집 장남이는 지금 대학생이에요.Con trai lớn của gia đình chúng tôi hiện là sinh viên đại học. |
| 1510 | 포도주葡萄酒 | 명 | rượu nho | 포도주 한 잔을 마셨어요.Tôi uống một ly rượu nho. |
| 1511 | 각각各各 | 명 | từng cái | 두 팀의 각각이 모두 열심히 경기했어요.Mỗi đội trong hai đội đều đã thi đấu hết sức. |
| 1512 | 독서讀書 | 명 | đọc sách, đọc | 독서는 우리의 지식을 넓혀줍니다.Đọc sách mở rộng kiến thức của chúng ta. |
| 1513 | 앞뒤 | 명 | trước sau | 그의 앞뒤 말이 다르지 않아요.Lời nói trước sau của anh ấy không khác nhau. |
| 1514 | 접시 | 명 | dĩa, đĩa ăn | 접시에 밥을 담아 먹어요.Tôi ăn cơm đựng trong dĩa. |
| 1515 | 체중體重 | 명 | cân nặng | 그는 체중을 줄이기 위해 운동을 한다.Anh ấy tập thể dục để giảm cân nặng. |
| 1516 | 포장包裝 | 명 | bao bì | 선물의 포장을 예쁘게 했어요.Tôi đã gói quà tặng rất đẹp. |
| 1517 | 현관玄關 | 명 | lối vào, sảnh | 집의 현관에는 많은 신발이 놓여 있었다.Ở lối vào nhà có nhiều giày xếp. |
| 1518 | 호수湖水 | 명 | hồ, hồ nước | 호수에서 보트를 타는 것을 즐깁니다.Tôi thích chèo thuyền trên hồ. |
| 1519 | 건너가다 | 동 | vượt qua | 우리는 다리를 건너가고 있습니다.Chúng tôi đang vượt qua cây cầu. |
| 1520 | 껌 | 명 | kẹo cao su, kẹo singum | 학교에서 껌을 씹으면 안 된다.Bạn không được nhai kẹo cao su trong trường học. |
| 1521 | 녹색綠色 | 명 | màu xanh lá | 나무는 녹색 잎을 가지고 있습니다.Cây cối có lá màu xanh lá. |
| 1522 | 막내 | 명 | con út | 내 가족에서 나는 막내여서 많이 아껴진다.Tôi là con út trong gia đình tôi nên được yêu thương rất nhiều. |
| 1523 | 악수握手 | 명 | bắt tay | 그 두 지도자는 만나서 서로 악수를 나눴어요.Hai nhà lãnh đạo đó gặp nhau và bắt tay. |
| 1524 | 인원人員 | 명 | số người, số lượng người | 회의에 참석한 인원은 50명이다.Số người tham gia cuộc họp là 50 người. |
| 1525 | 인터뷰 | 명 | phỏng vấn | 그는 유명 배우와 인터뷰했다.Anh ấy phỏng vấn một diễn viên nổi tiếng. |
| 1526 | 입학하다入學 | 동 | nhập học | 올해 대학에 입학했습니다.Tôi nhập học ở đại học năm nay. |
| 1527 | 정문正門 | 명 | cổng chính, cửa chính | 학교의 정문은 매우 크다.Cổng chính của trường học rất to. |
| 1528 | 켜지다 | 동 | bật lên, mở ra | 스위치를 누르면 전등이 바로 켜졌어요.Khi bạn nhấn công tắc, đèn ngay lập tức bật lên. |
| 1529 | 팩 | 명 | mặt nạ (dưỡng da) | 이 팩을 얼굴에 하면 피부가 부드러워요.Thoa mặt nạ này lên mặt thì da sẽ mềm mịn. |
| 1530 | 표시하다表示 | 동 | đánh dấu, biểu thị | 지도에 선을 표시했어요.Tôi đã đánh dấu một đường trên bản đồ. |
| 1531 | 감상하다鑑賞 | 동 | thưởng thức | 박물관에서 미술 작품을 감상했다.Tôi đã thưởng thức các tác phẩm nghệ thuật tại bảo tàng. |
| 1532 | 끼다 | 동 | (mây, sương mù) giăng, phủ, kéo đến | 하늘에 검은 구름이 끼었다.Những đám mây đen che phủ bầu trời. |
| 1533 | 넘어지다 | 동 | ngã, té | 길을 가다가 돌에 넘어졌습니다.Tôi bị ngã vì đá khi đi dọc đường. |
| 1534 | 단점短點 | 명 | nhược điểm, khuyết điểm | 이 계획의 가장 큰 단점은 비용입니다.Nhược điểm lớn nhất của kế hoạch này là chi phí. |
| 1535 | 들려주다 | 동 | kể, thuật lại | 좋은 이야기를 들려줬다.Anh ta kể cho tôi nghe một câu chuyện hay. |
| 1536 | 뚜껑 | 명 | nắp, vung | 냄비 뚜껑을 조심히 열었다Tôi đã cẩn thận mở nắp nồi |
| 1537 | 반복하다反復 | 동 | lặp lại | 선생님은 중요한 말씀을 반복하셨습니다.Giáo viên lặp lại lời nói quan trọng. |
| 1538 | 아까 | 명 | lúc nãy, lúc vừa rồi | 아까는 한국의 전통 악기예요.Cái lúc nãy là nhạc cụ truyền thống của Hàn Quốc. |
| 1539 | 암癌 | 명 | ung thư | 암 초기에 발견하면 치료가 쉬워요.Nếu phát hiện ung thư sớm, việc điều trị sẽ dễ dàng hơn. |
| 1540 | 엔 | 의 | yên (đơn vị tiền tệ Nhật Bản) | 그건 엔이라고 불러요.Cái đó được gọi là yên. |
| 1541 | 인분人分 | 의 | suất, phần (khẩu phần cho một người) | 3인분의 음식을 준비했다.Tôi chuẩn bị thức ăn cho 3 suất. |
| 1542 | 죽粥 | 명 | cháo | 병문안으로 흰 죽을 준비했어요.Tôi đã chuẩn bị cháo trắng để thăm bệnh nhân. |
| 1543 | 태우다 | 동 | chở, cho lên xe | 친구를 차에 태워서 집에 데려다 주었어요.Tôi cho bạn lên xe và đưa bạn về nhà. |
| 1544 | 향수香水 | 명 | nước hoa, nước thơm | 그녀는 좋은 향수를 사용했다.Cô ấy sử dụng nước hoa tốt. |
| 1545 | 김 | 명 | rong biển, tảo | 김밥을 싸려면 김이 필요하다.Để cuộn cơm, bạn cần rong biển. |
| 1546 | 닫히다 | 동 | được đóng, đóng lại | 저녁 여섯 시에 상점이 닫혀요.Cửa hàng được đóng lúc sáu giờ chiều. |
| 1547 | 도로 | 부 | trở lại, lại (như trước) | 그것을 도로 돌려줄 수 있나요?Bạn có thể trả lại nó cho tôi không? |
| 1548 | 밥그릇 | 명 | bát cơm | 깨끗한 밥그릇에 따뜻한 밥을 담았다.Tôi đã cho cơm nóng vào một bát cơm sạch. |
| 1549 | 방문房門 | 명 | cửa phòng | 아침의 햇빛이 방문을 통해 들어왔다.Ánh nắng buổi sáng đi qua cửa phòng tràn vào. |
| 1550 | 병들다病 | 동 | bị bệnh | 오래 걱정하면 병들 수 있습니다.Nếu bạn lo lắng lâu dài, bạn có thể bị bệnh. |
| 1551 | 불꽃 | 명 | ngọn lửa, lửa | 밤하늘에 불꽃이 피어올라요.Pháo hoa bừng nở trên bầu trời đêm. |
| 1552 | 소설가小說家 | 명 | nhà văn, tác giả | 그 소설가의 작품은 세계적으로 널리 읽혀요.Tác phẩm của tác giả đó được đọc rộng rãi trên toàn thế giới. |
| 1553 | 유학儒學 | 명 | học thuyết Khổng | 동양의 유학 사상이 현대에도 영향을 미친다.Những tư tưởng học thuyết Khổng của phương Đông vẫn có ảnh hưởng đến ngày nay. |
| 1554 | 좌석座席 | 명 | ghế ngồi | 비행기의 좌석은 점점 더 좁아지고 있다.Ghế ngồi trên máy bay ngày càng hẹp hơn. |
| 1555 | 출근出勤 | 명 | đi làm | 아빠는 매일 아침 일찍 출근하신다.Bố tôi đi làm sớm mỗi sáng. |
| 1556 | 푹 | 부 | sâu, thật kỹ, đầy đủ | 충분히 푹 쉬어야 해요.Bạn phải nghỉ ngơi thật đầy đủ. |
| 1557 | 개구리 | 명 | con ếch | 연못에서 개구리가 울고 있어요.Con ếch đang kêu ở ao. |
| 1558 | 동전銅錢 | 명 | đồng xu, tiền xu | 지갑에 동전이 조금 남았어요.Trong ví, vẫn còn một ít đồng xu. |
| 1559 | 얼다 | 동 | đóng băng | 물이 얼었어요.Nước đã đóng băng. |
| 1560 | 여 | 명 | nữ | 여 배우가 영화에 나왔어요.Một nữ diễn viên xuất hiện trong bộ phim. |
| 1561 | 토끼 | 명 | thỏ | 토끼는 빠르게 달릴 수 있어요.Thỏ có thể chạy nhanh. |
| 1562 | 길가 | 명 | bên đường, lề đường | 길가의 꽃들이 아름답게 피었다.Những bông hoa ở bên đường nở rất đẹp. |
| 1563 | 남매男妹 | 명 | anh em trai gái | 그들은 남매로서 항상 서로를 도와줘요.Họ là anh em trai gái, luôn giúp đỡ nhau. |
| 1564 | 발가락 | 명 | ngón chân | 운동 후에 발가락에 물집이 생겼다.Sau khi tập thể dục, tôi bị phồng ở ngón chân. |
| 1565 | 뵙다 | 동 | được gặp mặt | 오래간만에 친척을 뵙고 기뻤다.Tôi rất vui khi được gặp mặt người thân sau một thời gian dài. |
| 1566 | 부치다 | 동 | gửi, đưa | 어제 할머니께 편지를 부쳤어요.Hôm qua tôi đã gửi một lá thư cho bà của tôi. |
| 1567 | 안주按酒 | 명 | đồ nhắm, món nhắm rượu | 맥주와 안주를 함께 시켰어요.Tôi đã gọi bia cùng với đồ nhắm. |
| 1568 | 어린애 | 명 | đứa bé | 그 어린애가 자꾸 울어요.Đứa bé đó cứ khóc hoài. |
| 1569 | 인형人形 | 명 | búp bê | 아이는 좋아하는 인형을 갖고 논다.Đứa bé chơi với búp bê mà nó thích. |
| 1570 | 전철電鐵 | 명 | tàu điện, tàu điện ngầm | 아침에전철을타고출근한다Đi làm bằng tàu điện vào buổi sáng. |
| 1571 | 가짜假 | 명 | giả, hàng giả | 이것은 진짜가 아니라 가짜예요.Đây không phải thực mà là hàng giả. |
| 1572 | 곰 | 명 | gấu | 숲 속 깊은 곳에서 곰을 만났어요.Tôi gặp một con gấu ở sâu trong rừng. |
| 1573 | 빗물 | 명 | nước mưa | 빗물이배수로로흘러들어간다Nước mưa chảy vào hệ thống thoát nước |
| 1574 | 사위 | 명 | rể | 딸의 사위가 의사입니다.Rể của con gái tôi là một bác sĩ. |
| 1575 | 설날 | 명 | Tết Nguyên Đán | 설날은 한국의 중요한 명절이에요.Tết Nguyên Đán là một lễ hội quan trọng của Hàn Quốc. |
| 1576 | 손톱 | 명 | móng tay | 손톱을 자주 깎아야 깨끗합니다.Phải cắt móng tay thường xuyên để giữ sạch. |
| 1577 | 식빵食 | 명 | bánh mì | 매일 아침 식빵을 먹고 학교에 갑니다.Mỗi sáng tôi ăn bánh mì và đi học. |
| 1578 | 외우다 | 동 | nhớ, thuộc | 영어 단어를 외워야 합니다.Phải thuộc những từ vựng tiếng Anh. |
| 1579 | 운전자運轉者 | 명 | người lái xe, tài xế | 운전자는 안전 규칙을 반드시 지켜야 한다.Người lái xe phải tuân thủ các quy tắc an toàn. |
| 1580 | 유리창璃窓 | 명 | cửa kính | 유리창을 통해 밖의 풍경을 볼 수 있다.Có thể nhìn thấy phong cảnh bên ngoài qua cửa kính. |
| 1581 | 찬물 | 명 | nước lạnh | 더운 날씨에 찬물 한 잔을 마시니 시원했다.Vào những ngày nóng, uống một cốc nước lạnh rất sảng khoái. |
| 1582 | 태풍颱風 | 명 | bão, gió bão | 태풍으로 인해 많은 건물이 손상되었어요.Nhiều tòa nhà bị hư hại do bão gió. |
| 1583 | 햇볕 | 명 | nắng, ánh nắng | 오늘 햇볕이 매우 강하고 따뜻했다.Hôm nay nắng rất mạnh và ấm áp. |
| 1584 | 금지하다禁止 | 동 | cấm | 정부는 일회용 플라스틱 사용을 금지하려 합니다.Chính phủ muốn cấm sử dụng nhựa dùng một lần. |
| 1585 | 기사技士 | 명 | kỹ sư, công nhân kỹ thuật | 그는 자동차 수리 기사로 일하고 있습니다.Anh ấy đang làm việc như một kỹ sư sửa chữa ô tô. |
| 1586 | 나뭇잎 | 명 | lá cây | 가을이 되니 나뭇잎이 노랗게 변한다.Khi mùa thu tới, lá cây chuyển vàng. |
| 1587 | 넓어지다 | 동 | mở rộng, rộng hơn | 도시가 계속 넓어지고 있습니다.Thành phố tiếp tục mở rộng. |
| 1588 | 미팅 | 명 | cuộc họp | 내일 오후에 중요한 미팅이 있습니다.Ngày mai chiều có cuộc họp quan trọng. |
| 1589 | 시끄럽다 | 형 | ồn ào | 공사 소음이 너무 시끄러워서 공부를 할 수 없어요.Tiếng ồn ào từ công trường quá lớn nên tôi không thể học được. |
| 1590 | 어때 | 불 | thế nào | 내가 만든 요리의 맛은 어때요?Vị của món ăn tôi nấu thế nào? |
| 1591 | 엘리베이터 | 명 | thang máy | 엘리베이터를 타고 올라갔어요.Tôi đi thang máy lên trên. |
| 1592 | 연휴休 | 명 | ngày lễ liên tục | 추석 연휴는 여행하기 좋은 시간이다.Kỳ nghỉ lễ liên tục Tết Trung thu là thời gian tốt để du lịch. |
| 1593 | 이모姨母 | 명 | dì | 나는 이모댁에서 방학을 보낸다.Tôi dành kỳ nghỉ tại nhà dì của tôi. |
| 1594 | 조카 | 명 | cháu | 내 조카는 올해 중학교에 입학했다.Cháu của tôi đã nhập học trung học năm nay. |
| 1595 | 취직就職 | 명 | việc làm, xin việc | 오빠가 대기업에 취직이 결정되었대.Nghe nói anh trai đã được nhận vào làm ở một công ty lớn. |
| 1596 | 계획하다計劃 | 동 | lên kế hoạch | 내일 여행을 계획하고 있습니다.Tôi đang lên kế hoạch cho chuyến du lịch ngày mai. |
| 1597 | 냄비 | 명 | nồi, xoong | 밥을 끓일 냄비를 가져왔습니다.Tôi đã mang nồi để nấu cơm. |
| 1598 | 뱀 | 명 | rắn | 뱀은 동물원에서 볼 수 있습니다.Con rắn có thể nhìn thấy ở công viên động vật. |
| 1599 | 뵈다 | 동 | trông | 그 배우가 영화에서 잘 뵌다.Diễn viên đó trông rất đẹp trong phim. |
| 1600 | 아니야 | 감 | không, không được | 아니야, 그게 문제가 아니라 다른 이유가 있어.Không, đó không phải là vấn đề, mà có một lý do khác. |
| 1601 | 우수하다優秀 | 형 | xuất sắc | 그 학생의 성적은 우수합니다.Thành tích của học sinh đó xuất sắc. |
| 1602 | 유명有名 | 명 | danh tiếng, nổi tiếng | 그는 유명한 배우가 되기를 꿈꾼다.Anh ấy mơ ước trở thành một diễn viên nổi tiếng. |
| 1603 | 철 | 명 | mùa, thời kỳ | 계절이 바뀌면서 날씨가 많이 달라졌다.Khi thay đổi mùa, thời tiết thay đổi rất nhiều. |
| 1604 | 헌 | 관 | cũ | 그는 헌 옷을 입고 있었다.Anh ấy đang mặc một chiếc áo cũ. |
| 1605 | 가까워지다 | 동 | trở nên gần, lại gần | 봄이 점점 가까워지고 있어요.Mùa xuân đang trở nên gần hơn từng ngày. |
| 1606 | 강도强盜 | 명 | kẻ cướp | 강도가 은행을 털고 도망쳤어요.Kẻ cướp đã cướp ngân hàng và chạy trốn. |
| 1607 | 꿀 | 명 | mật ong | 꿀을 물에 타서 마시면 맛있다.Nếu bạn trộn mật ong với nước và uống, sẽ rất ngon. |
| 1608 | 된장醬 | 명 | tương đậu nành, miso | 된장은 한국 음식의 기본 재료입니다.Tương đậu nành là một nguyên liệu cơ bản của ẩm thực Hàn Quốc. |
| 1609 | 손발 | 명 | tay chân | 추운 겨울에는 손발이 항상 차가워집니다.Vào mùa đông lạnh, tay chân luôn bị lạnh. |
| 1610 | 안내하다案內 | 동 | hướng dẫn | 그 여행사는 관광객들을 잘 안내해요.Công ty du lịch đó hướng dẫn khách du lịch tốt. |
| 1611 | 영하下 | 명 | dưới 0 độ | 오늘 기온은 영하 5도입니다.Hôm nay nhiệt độ dưới 0 độ, cụ thể là âm 5 độ. |
| 1612 | 외교관外交官 | 명 | nhà ngoại giao | 외교관들이 국제 회의에 참석했습니다.Những nhà ngoại giao tham gia hội nghị quốc tế. |
| 1613 | 유행하다行 | 동 | phổ biến, thịnh hành | 그 옷 스타일이 요즘 젊은이들 사이에 유행한다.Phong cách thời trang đó đang phổ biến ở giới trẻ hiện nay. |
| 1614 | 으응 | 감 | ừm, ừ | 으응, 무슨 일이에요?Ừm, có chuyện gì vậy? |
| 1615 | 한잔盞 | 명 | một cốc | 저녁에 한잔의 차를 마시는 것이 좋습니다.Uống một cốc trà vào buổi tối thì rất tốt. |
| 1616 | 가죽 | 명 | da | 그의 가죽 가방은 정말 멋있어 보였어요.Túi xách da của anh ấy trông thực sự tuyệt vời. |
| 1617 | 데려가다 | 동 | dẫn đi, đem đi | 아이를 학교에 데려갔어요.Tôi đã đem đứa trẻ đến trường học. |
| 1618 | 도자기陶瓷器 | 명 | gốm, đồ gốm | 도자기는 한국의 전통 공예품입니다.Đồ gốm là sản phẩm thủ công mỹ nghệ truyền thống của Hàn Quốc. |
| 1619 | 뒤쪽 | 명 | phía sau, sau | 방의 뒤쪽에 책장이 있다.Phía sau phòng có một cái tủ sách. |
| 1620 | 삼촌三寸 | 명 | chú, bác | 저의 삼촌이 의사입니다.Chú của tôi là một bác sĩ. |
| 1621 | 속옷 | 명 | quần áo lót | 속옷은 깨끗하게 자주 갈아입어야 합니다.Quần áo lót phải được thay sạch thường xuyên. |
| 1622 | 손목 | 명 | cổ tay | 손목시계를 찬 손목이 따뜻합니다.Cổ tay đeo đồng hồ đang ấm áp. |
| 1623 | 신문지新聞紙 | 명 | giấy báo | 신문지는 버리기 전에 재활용 쓰레기로 분류합니다.Giấy báo phải được phân loại vào rác tái chế trước khi vứt bỏ. |
| 1624 | 양보하다讓步 | 동 | nhượng bộ | 그는 친구를 위해 자리를 양보했어요.Anh ấy đã nhường chỗ cho bạn của mình. |
| 1625 | 자라나다 | 동 | lớn lên | 새로운 세대가 자라나면서 사회도 바뀌어요.Khi thế hệ mới lớn lên, xã hội cũng thay đổi. |
| 1626 | 주차장駐車場 | 명 | bãi đỗ xe | 이 주차장의 요금은 시간당 3000원이다.Giá để đỗ xe ở bãi đỗ xe này là 3000 won mỗi giờ. |
| 1627 | 파리 | 명 | ruồi | 더운 날씨에 파리가 많이 생겨요.Trong thời tiết nóng, có nhiều ruồi xuất hiện. |
| 1628 | 포스터 | 명 | áp phích | 방에 포스터를 붙였어요.Tôi dán áp phích trong phòng. |
| 1629 | 후회하다後悔 | 동 | hối tiếc | 그는 자신의 선택을 후회하지 않는다.Anh ấy không hối tiếc về lựa chọn của mình. |
| 1630 | 가이드 | 명 | hướng dẫn viên | 관광 가이드가 우리를 궁궐로 안내했어요.Hướng dẫn viên du lịch dẫn chúng tôi đến cung điện. |
| 1631 | 고르다 | 형 | đều, bằng nhau | 두 색상이 매우 고릅니다.Hai màu sắc rất đều nhau. |
| 1632 | 고속도로高速道路 | 명 | đường cao tốc | 고속도로는 자동차로 이동합니다.Đường cao tốc để di chuyển bằng ô tô. |
| 1633 | 렌즈 | 명 | ống kính | 카메라 렌즈가 흐려졌어요Ống kính máy ảnh trở nên mờ |
| 1634 | 멋있다 | 형 | đẹp, ấn tượng, ngầu, phong cách | 운동선수의 모습이 참 멋있다.Dáng vẻ của vận động viên trông thật ấn tượng. |
| 1635 | 발목 | 명 | mắt cá chân | 운동 중에 발목을 삐끗했다.Tôi bị trật mắt cá chân trong khi tập thể dục. |
| 1636 | 밤늦다 | 형 | đêm muộn | 너무 밤이 늦어서 택시를 탔다.Vì đêm quá muộn, tôi đã đi taxi. |
| 1637 | 여우 | 명 | cáo | 여우는 매우 똑똑한 동물이다.Cáo là một loài động vật rất thông minh. |
| 1638 | 와 | 감 | ồ, ôi | 와, 이 그림 정말 아름답네요!Ôi, bức tranh này thật đẹp! |
| 1639 | 외출外出 | 명 | việc ra ngoài | 주말에 외출하기 좋은 날씨입니다.Thời tiết vào cuối tuần rất tốt để đi chơi. |
| 1640 | 웨이터 | 명 | người phục vụ | 웨이터가 정중하게 손님들에게 음식을 서빙했다.Người phục vụ đã phục vụ thức ăn cho khách hàng một cách lịch sự. |
| 1641 | 자가용自家用 | 명 | xe riêng | 회사원들이 자가용으로 출퇴근해요.Những nhân viên công ty đi làm bằng xe riêng. |
| 1642 | 정말正 | 감 | ôi, khiếp | 정말, 그것은 놀라웠어요!Ôi, điều đó thực sự ngạc nhiên! |
| 1643 | 정원庭園 | 명 | vườn, vườn cây | 정원에 예쁜 꽃이 피었어요.Những bông hoa đẹp nở trong vườn. |
| 1644 | 패션 | 명 | thời trang | 요즘 한국 패션이 매우 인기입니다.Thời trang Hàn Quốc gần đây rất phổ biến. |
| 1645 | 금 | 명 | vàng | 금은 가장 귀중한 금속 중 하나입니다.Vàng là một trong những kim loại quý giá nhất. |
| 1646 | 낙엽落葉 | 명 | lá rụng, lạc diệp | 가을이 되니 낙엽이 소복이 내려앉는다.Khi mùa thu tới, lá rụng rơi xuống chất thành từng lớp dày. |
| 1647 | 동창同窓 | 명 | bạn cùng trường | 대학 동창들과 동창회를 했어요.Tôi đã tổ chức cuộc tụ họp với những bạn cùng trường đại học. |
| 1648 | 맞은편便 | 명 | phía đối diện | 은행 건물의 맞은편에는 카페가 여러 개 있다.Phía đối diện của tòa nhà ngân hàng có nhiều quán cà phê. |
| 1649 | 멋 | 명 | phong cách | 그의 옷 입는 멋이 참 좋다.Phong cách ăn mặc của anh ấy rất đẹp. |
| 1650 | 새우 | 명 | tôm | 이 식당의 새우 요리는 맛있어요.Các món tôm ở nhà hàng này rất ngon. |
| 1651 | 심해지다甚 | 동 | trở nên nghiêm trọng | 병이 점점 심해지고 있다.Bệnh đang trở nên ngày càng nghiêm trọng. |
| 1652 | 씨름 | 명 | đấu vật | 우리는 씨름 경기를 봤다.Chúng tôi đã xem trận đô vật. |
| 1653 | 앞길 | 명 | đường phía trước | 앞길이 밝으면 희망이 생겨요.Nếu đường phía trước sáng, sự hy vọng sẽ xuất hiện. |
| 1654 | 어젯밤 | 명 | đêm qua | 어젯밤에 좋은 꿈을 꿨어요.Em đã có những giấc mơ tốt đêm qua. |
| 1655 | 여관館 | 명 | nhà trọ, nhà nghỉ | 그 여관은 전통적인 스타일입니다.Nhà trọ đó có phong cách truyền thống. |
| 1656 | 여쭈다 | 동 | hỏi | 할머니께 인생 경험을 여쭈었다.Tôi đã hỏi bà ngoại về kinh nghiệm sống. |
| 1657 | 오 | 감 | ồ, ôi | 오! 정말 깜짝 놀랐어요.Ồ! Tôi thực sự bị giật mình! |
| 1658 | 주문하다注文 | 동 | đặt hàng | 카페에서 아메리카노를 주문했다.Tôi đã đặt hàng một cốc cà phê Americano ở quán cà phê. |
| 1659 | 주사注射 | 명 | tiêm | 의사가 내팔에 주사를 놓았다.Bác sĩ đã tiêm trên cánh tay của tôi. |
| 1660 | 채널 | 명 | kênh | 텔레비전의 채널을 돌려서 뉴스를 봤다.Tôi đã xoay kênh TV để xem tin tức. |
| 1661 | 출근하다出勤 | 동 | đi làm | 출근하는 길에 버스를 탔다.Tôi đã lên xe buýt trên đường đi làm. |
| 1662 | 취소하다取消 | 동 | hủy bỏ, huỷ | 예약을 취소하고 싶으면 전화를 주세요.Nếu muốn hủy bỏ đặt chỗ, xin hãy gọi điện. |
| 1663 | 건너편便 | 명 | bên kia | 건너편에 아름다운 풍경이 있습니다.Bên kia có một cảnh đẹp lắm. |
| 1664 | 두세 | 관 | hai ba, một vài | 두세 명의 친구들이 방문했어요.Hai ba người bạn đã ghé thăm. |
| 1665 | 봉지封紙 | 명 | túi | 라면을 봉지 채로 끓였다.Nấu mỳ ăn liền trong túi giấy nguyên như vậy. |
| 1666 | 비서秘書 | 명 | thư ký, trợ lý | 사장의 비서가 전화를 받았어요.Thư ký của giám đốc đã trả lời điện thoại. |
| 1667 | 술잔盞 | 명 | cốc rượu | 그는 술잔을 높이 들어 축배를 했어요.Anh ấy đã nâng cốc rượu lên cao để chúc mừng. |
| 1668 | 신문사新聞社 | 명 | hãng báo | 유명한 신문사들이 특종을 놓고 경쟁합니다.Các hãng báo nổi tiếng cạnh tranh để có tin độc quyền. |
| 1669 | 열흘 | 명 | mười ngày | 열흘간의 휴가를 계획했다.Tôi đã lên kế hoạch nghỉ mười ngày. |
| 1670 | 옥수수 | 명 | ngô | 옥수수는 단맛이 나서 맛있어요.Ngô có vị ngọt nên rất ngon. |
| 1671 | 이웃집 | 명 | nhà hàng xóm, nhà cạnh | 이웃집에서 맛있는 냄새가 난다.Mùi thơm ngon tỏa ra từ nhà cạnh bên. |
| 1672 | 준비되다準備 | 동 | được chuẩn bị, sẵn sàng | 생일 파티가 모두 준비되었습니다.Bữa tiệc sinh nhật đã được chuẩn bị hoàn toàn. |
| 1673 | 플라스틱 | 명 | nhựa | 플라스틱 봉지를 사용하지 마세요.Xin vui lòng không sử dụng túi nhựa. |
| 1674 | 두부豆腐 | 명 | đậu phụ, tàu hũ | 두부는 영양이 많은 식품입니다.Đậu phụ là một loại thực phẩm giàu dinh dưỡng. |
| 1675 | 부러워하다 | 동 | ghen tỵ | 나는 그의 성공을 부러워한다.Tôi ghen tỵ với thành công của anh ấy. |
| 1676 | 시청市廳 | 명 | tòa thị chính | 시청에서 주민센터로 연락해 달라고 했습니다.Tòa thị chính đã yêu cầu liên hệ với trung tâm cộng đồng. |
| 1677 | 오른손 | 명 | tay phải | 나는 오른손을 많이 써요.Tôi sử dụng tay phải nhiều. |
| 1678 | 이것저것 | 명 | cái này cái kia, những thứ vặt vãnh | 가게에서 이것저것 물건을 샀다.Tôi đã mua những thứ vặt vãnh ở cửa hàng. |
| 1679 | 저자著者 | 명 | tác giả | 그 책의 저자는 유명한 작가예요.Tác giả của cuốn sách đó là một nhà văn nổi tiếng. |
| 1680 | 출장出張 | 명 | công tác | 아버지가 출장으로 일주일을 해외에 가신다.Bố tôi đi công tác ở nước ngoài một tuần. |
| 1681 | 퇴근退勤 | 명 | tan sở | 오늘은 일찍 퇴근할 수 있어요.Hôm nay tôi có thể tan sở sớm. |
| 1682 | 회화繪畵 | 명 | tranh vẽ | 이 회화는 유명한 화가의 작품이다.Bức tranh vẽ này là tác phẩm của một họa sĩ nổi tiếng. |
| 1683 | 가져다주다 | 동 | mang tới | 엄마가 맛있는 간식을 가져다주셨어요.Mẹ đã mang tới cho tôi những đồ ăn vặt ngon. |
| 1684 | 골프 | 명 | golf | 골프는 재미있는 스포츠입니다.Golf là một môn thể thao thú vị. |
| 1685 | 귀국歸國 | 명 | về nước | 유학생이 학업을 마친 후 귀국했다.Sau khi hoàn thành học tập, sinh viên du học đã về nước. |
| 1686 | 목욕탕沐浴湯 | 명 | phòng tắm | 목욕탕에서 따뜻한 물에 몸을 담갔어요.Tôi đã ngâm cơ thể trong nước ấm ở phòng tắm. |
| 1687 | 바닷물 | 명 | nước biển | 바닷물은 짜고 차갑습니다.Nước biển mặn và lạnh. |
| 1688 | 빨다 | 동 | giặt, rửa | 매주토요일오후에옷을빨아말린다Tôi giặt quần áo rồi phơi khô vào chiều thứ Bảy hàng tuần |
| 1689 | 사무事務 | 명 | công việc văn phòng, việc hành chính | 이사무는오늘안에반드시처리해야한다Công việc này phải được xử lý hôm nay |
| 1690 | 성姓 | 명 | họ | 그의 성과 이름이 무엇입니까?Họ và tên của anh ấy là gì? |
| 1691 | 우울하다憂鬱 | 형 | u sầu, chán nản | 비오는 날씨가 마음을 우울하게 만들어요.Thời tiết mưa làm cho tâm trạng tôi trở nên u sầu. |
| 1692 | 주무시다 | 동 | ngủ | 할머니는 요즘 편하게 주무시고 계신다.Dạo này bà tôi ngủ rất thoải mái. |
| 1693 | 흐리다 | 형 | âm u | 오늘 날씨가 흐려서 산책을 안 한다.Hôm nay có mây nên tôi không đi dạo. |
| 1694 | 걱정스럽다 | 형 | lo lắng | 그 상황이 걱정스럽습니다.Tình huống đó gây cho tôi lo lắng. |
| 1695 | 금연禁煙 | 명 | cấm hút thuốc | 이 병원은 엄격한 금연 정책을 시행하고 있습니다.Bệnh viện này đang thực hiện chính sách cấm hút thuốc nghiêm ngặt. |
| 1696 | 꿈속 | 명 | trong giấc mơ | 꿈속에서 좋은 일들이 일어났다.Những điều tốt đã xảy ra trong giấc mơ. |
| 1697 | 나비 | 명 | bướm | 공원의 꽃밭에서 나비가 날아다녔어요.Những con bướm bay lượn trong khu vườn hoa ở công viên. |
| 1698 | 레스토랑 | 명 | nhà hàng | 맛있는 레스토랑에서 저녁을 먹었다Tôi ăn tối tại một nhà hàng ngon |
| 1699 | 버섯 | 명 | nấm | 마트에서 신선한 버섯을 샀습니다.Tôi đã mua những cái nấm tươi ở siêu thị. |
| 1700 | 뵈다 | 동 | được gặp | 내일 할머니를 뵙기로 했다.Sắp được gặp bà ngoại vào ngày mai. |
| 1701 | 비키다 | 동 | nhường đường, tránh | 길을비켜서사람들이지나가게했다Tôi nhường đường để những người khác có thể đi qua |
| 1702 | 사모님師母 | 명 | phu nhân | 학교에서선생님사모님을뵈었다Tôi đã gặp phu nhân của giáo viên tại trường |
| 1703 | 중요重要 | 명 | tính quan trọng | 공부의 중요는 누구나 알고 있습니다.Tính quan trọng của học tập ai cũng biết. |
| 1704 | 챔피언 | 명 | nhà vô địch | 작년 우승자가 다시 챔피언이 되었다.Nhà vô địch năm ngoái lại trở thành nhà vô địch năm nay. |
| 1705 | 축하祝賀 | 명 | chúc mừng | 졸업을 축하하기 위해 친구들이 모였다.Những người bạn tụ lại để chúc mừng tốt nghiệp. |
| 1706 | 취소取消 | 명 | hủy bỏ, huỷ | 기차 표의 취소는 홈페이지에서도 가능하다.Có thể hủy vé tàu trên trang web. |
| 1707 | 커튼 | 명 | rèm cửa, màn | 빨간 커튼이 창문을 덮고 있었어요.Những rèm cửa màu đỏ đang che phủ cửa sổ. |
| 1708 | 팬 | 명 | người hâm mộ | 나는 유명한 배우의 팬입니다.Tôi là người hâm mộ của một diễn viên nổi tiếng. |
| 1709 | 겨울철 | 명 | mùa đông | 겨울철은 날씨가 춥습니다.Vào mùa đông, thời tiết rất lạnh. |
| 1710 | 고추장醬 | 명 | tương ớt | 고추장을 음식에 넣습니다.Tôi thêm tương ớt vào thức ăn. |
| 1711 | 골프장場 | 명 | sân golf | 골프장에서 골프를 칩니다.Chơi golf ở sân golf. |
| 1712 | 국수 | 명 | mì | 점심 시간에 친구들과 국수를 먹었다.Tôi ăn mì cùng bạn bè vào giờ trưa. |
| 1713 | 달빛 | 명 | ánh trăng, sáng trăng | 달빛 아래서 그녀의 얼굴이 정말 예뻤습니다.Khuôn mặt của cô ấy rất đẹp dưới ánh trăng. |
| 1714 | 뒷산山 | 명 | núi phía sau | 뒷산에 올라가면 마을이 보인다.Khi leo lên núi phía sau, bạn có thể nhìn thấy làng quê. |
| 1715 | 땜 | 의 | vì, do | 그것 때문에 문제가 생겼다.Do vì điều đó, vấn đề đã phát sinh. |
| 1716 | 만족하다滿足 | 동 | hài lòng | 좋은 친구들이 있어서 나는 지금 생활에 만족한다.Vì có những người bạn tốt, tôi hài lòng với cuộc sống hiện tại. |
| 1717 | 메다 | 동 | đeo, vác | 군인이 총을 메고 행진했다.Lính đã vác súng hành quân. |
| 1718 | 미인美人 | 명 | người đẹp | 그 미인은 영화배우가 되었어요.Người đẹp đó đã trở thành diễn viên điện ảnh. |
| 1719 | 반지半指 | 명 | nhẫn | 신부가 아름다운 반지를 끼고 있습니다.Cô dâu đang đeo một chiếc nhẫn đẹp. |
| 1720 | 밤 | 명 | hạt dẻ | 밤은 가을이 제철인 견과류다.Hạt dẻ là loại hạt được thu hoạch vào mùa thu. |
| 1721 | 부르다 | 형 | no | 밥을 많이 먹어서 배가 부르다.Ăn nhiều cơm nên bụng no. |
| 1722 | 비타민 | 명 | vitamin | 건강을위해매일비타민을복용한다Tôi uống vitamin mỗi ngày để duy trì sức khỏe |
| 1723 | 빌딩 | 명 | tòa nhà, cao ốc | 그빌딩의최고층에서도시를볼수있다Từ tầng cao nhất của tòa nhà này có thể nhìn thấy toàn thành phố |
| 1724 | 산속山 | 명 | trong núi, sâu trong núi | 산속의 공기가 맑습니다.Không khí sâu trong núi rất sạch. |
| 1725 | 송이 | 명 | bông, chùm (đơn vị đếm hoa, quả) | 한 송이의 국화꽃이 꽃병에 있습니다.Có một bông hoa cúc vàng trong lọ hoa. |
| 1726 | 식초食醋 | 명 | giấm | 새콤한 맛을 내려면 식초를 조금 넣으세요.Nếu muốn có vị chua, hãy thêm một chút giấm. |
| 1727 | 심부름 | 명 | việc làm hộ | 엄마의 심부름을 다녀왔다.Tôi đã đi làm việc hộ mẹ. |
| 1728 | 야외野外 | 명 | ngoài trời | 야외 활동을 많이 하는 게 좋아요.Tốt lắm khi tham gia nhiều hoạt động ngoài trời. |
| 1729 | 옆집 | 명 | nhà bên cạnh | 옆집 아주머니는 친절하세요.Cô hàng xóm nhà bên cạnh rất tử tế. |
| 1730 | 오래도록 | 부 | trong thời gian dài | 그 영화는 오래도록 기억에 남아요.Bộ phim đó sẽ ở lại trong tâm trí trong thời gian dài. |
| 1731 | 이빨 | 명 | răng | 매일 이빨을 닦아야 한다.Phải đánh răng mỗi ngày. |
| 1732 | 장학금奬學 | 명 | học bổng | 우수한 학생들은 장학금을 받아요.Học sinh xuất sắc nhận được học bổng. |
| 1733 | 쟤 | 불 | đứa kia, nó (người ở đằng kia) | 쟤는 내 급우예요.Đứa kia là bạn cùng lớp của tôi. |
| 1734 | 쪽 | 명 | phía, bên | 도로의 왼쪽에 큰 건물이 있다.Có một tòa nhà lớn ở bên trái con đường. |
| 1735 | 초밥醋 | 명 | sushi (cơm nắm giấm kiểu Nhật) | 어제 식당에서 맛있는 초밥을 먹었어요.Hôm qua tôi đã ăn sushi rất ngon ở nhà hàng. |
| 1736 | 출구出口 | 명 | lối ra | 지하철역의 출구를 찾기 위해 지도를 봤다.Xem bản đồ để tìm lối ra của ga tàu điện ngầm. |
| 1737 | 출입문出入門 | 명 | cửa ra vào | 건물의 출입문은 오후 6시에 잠긴다.Cửa ra vào của tòa nhà được khóa lúc 6 giờ chiều. |
| 1738 | 풀 | 명 | keo dán, chất dính | 풀을 묻혀 붙였어요.Tôi dán nó bằng keo dán. |
| 1739 | 필름 | 명 | phim | 이 영화 필름은 매우 유명합니다.Bộ phim này rất nổi tiếng. |
| 1740 | 호선號線 | 의 | tuyến số, đường số | 저는 지하철 2호선을 타고 출근합니다.Tôi đi tàu điện ngầm tuyến số 2 để đi làm. |
| 1741 | 가위 | 명 | kéo | 종이를 자르기 위해 가위를 사용했어요.Tôi sử dụng kéo để cắt giấy. |
| 1742 | 고속高速 | 명 | cao tốc | 고속 열차가 빠르게 달립니다.Tàu cao tốc chạy rất nhanh. |
| 1743 | 구하다救 | 동 | cứu | 소방관들이 불에 갇힌 사람을 구했다.Các lính cứu hỏa đã cứu những người bị mắc kẹt trong lửa. |
| 1744 | 도망가다逃亡 | 동 | chạy trốn, trốn chạy | 범인이 현장에서 도망갔어요.Phạm nhân đã chạy trốn khỏi hiện trường. |
| 1745 | 땅콩 | 명 | lạc | 아이가 땅콩을 양손으로 부수고 먹었다.Đứa trẻ bẻ hạt lạc bằng cả hai tay để ăn. |
| 1746 | 신호등信號燈 | 명 | đèn giao thông | 신호등이 파란색이 될 때까지 기다려서 건널까요?Chúng ta hãy chờ đèn giao thông chuyển sang xanh rồi qua đường nhé? |
| 1747 | 신혼여행新婚行 | 명 | tuần trăng mật | 신혼여행으로 유럽 여러 나라를 다녀왔습니다.Tôi đã đi tuần trăng mật tới nhiều nước ở Châu Âu. |
| 1748 | 씩씩하다 | 형 | mạnh mẽ | 그 아이는 씩씩하다.Đứa trẻ đó rất mạnh mẽ. |
| 1749 | 월드컵 | 명 | World Cup | 월드컵은 세계에서 가장 큰 축구 대회다.World Cup là giải đấu bóng đá lớn nhất thế giới. |
| 1750 | 입원入院 | 명 | nhập viện | 할아버지가 입원하셨다.Ông ngoại đã nhập viện. |
| 1751 | 잘살다 | 동 | sống tốt | 우리 가족은 행복하게 잘살고 있어요.Gia đình chúng tôi sống tốt một cách hạnh phúc. |
| 1752 | 장가 | 명 | việc lấy vợ (của người con trai) | 형이 내년에 장가를 가기로 했어요.Anh sắp lấy vợ vào năm tới. |
| 1753 | 졸업생卒業生 | 명 | sinh viên tốt nghiệp | 올해 졸업생들은 모두 좋은 회사에 입사했다.Các sinh viên tốt nghiệp năm nay đã vào làm ở những công ty tốt. |
| 1754 | 죽다 | 보 | đến chết được, cực kỳ (nhấn mạnh sau tính từ) | 이 책은 정말 심심해 죽겠어요.Quyển sách này chán muốn chết. |
| 1755 | 친절親切 | 명 | lòng tử tế, sự tốt bụng | 그 사람의 친절한 도움으로 문제가 해결되었다.Nhờ sự tốt bụng của người đó mà vấn đề được giải quyết. |
| 1756 | 침실寢室 | 명 | phòng ngủ | 침실은 조용하고 편한 환경이어야 한다.Phòng ngủ phải là môi trường yên tĩnh và thoải mái. |
| 1757 | 기타 | 명 | đàn guitar | 그는 기타를 아주 잘 친다.Anh ấy chơi đàn guitar rất giỏi. |
| 1758 | 나빠지다 | 동 | tệ hơn, xấu đi | 날씨가 점점 나빠지고 있어요.Thời tiết dần xấu đi. |
| 1759 | 남男 | 명 | nam, nam giới (đàn ông) | 사무실에 남과 녀가 똑같이 일하고 있어요.Trong văn phòng, nam và nữ làm việc như nhau. |
| 1760 | 두통頭痛 | 명 | đau đầu | 감기에 걸리면 두통이 있을 수 있습니다.Khi bị cảm cúm, bạn có thể bị đau đầu. |
| 1761 | 설거지 | 명 | rửa chén | 저녁 설거지가 많이 남았어요.Công việc rửa chén tối còn rất nhiều. |
| 1762 | 수년數年 | 명 | nhiều năm | 수년 동안 노력한 결과입니다.Đây là kết quả của nỗ lực trong nhiều năm. |
| 1763 | 수출하다輸出 | 동 | xuất khẩu | 우리 회사는 매년 의류를 해외로 수출합니다.Công ty của chúng tôi xuất khẩu quần áo ra nước ngoài mỗi năm. |
| 1764 | 숙소宿所 | 명 | nơi ở | 학교에서 학생들의 숙소를 제공합니다.Trường học cung cấp nơi ở cho học sinh. |
| 1765 | 한잔하다盞 | 동 | uống một cốc | 친구와 함께 한잔하기로 했습니다.Tôi đã quyết định uống một cốc với bạn. |
| 1766 | 가요歌謠 | 명 | nhạc pop | 최근에 나온 한국 가요를 많이 들어요.Tôi nghe nhiều nhạc pop Hàn Quốc mới phát hành. |
| 1767 | 감상鑑賞 | 명 | sự thưởng thức | 미술관에서 그림 감상이 좋아요.Tôi thích thưởng thức tranh vẽ tại bảo tàng. |
| 1768 | 공짜空 | 명 | miễn phí | 그 영화는 공짜로 볼 수 있어요.Bạn có thể xem bộ phim đó miễn phí. |
| 1769 | 그만하다 | 형 | là đủ | 그 정도 능력이면 충분히 그만한 수준이다.Với năng lực như vậy thì là một trình độ đủ. |
| 1770 | 모기 | 명 | muỗi | 여름에 모기가 많이 나타나요.Vào mùa hè muỗi xuất hiện rất nhiều. |
| 1771 | 볼일 | 명 | việc cần làm | 내가 해야 할 볼일이 많아서 바쁘다.Tôi bận rộn vì có nhiều việc cần làm. |
| 1772 | 부끄러움 | 명 | xấu hổ | 나는 실수를 하고 부끄러움을 느꼈다.Tôi cảm thấy xấu hổ vì sai lầm. |
| 1773 | 스웨터 | 명 | áo len | 추운 날씨에 따뜻한 스웨터를 입어요.Vào thời tiết lạnh, tôi mặc áo len ấm áp. |
| 1774 | 여행사行社 | 명 | công ty du lịch | 여행사에서 패키지 상품을 예약했다.Tôi đã đặt sản phẩm gói tour tại công ty du lịch. |
| 1775 | 왼손 | 명 | tay trái | 그 학생은 왼손으로 글을 씁니다.Học sinh đó viết bằng tay trái. |
| 1776 | 유학생學生 | 명 | sinh viên du học | 많은 유학생들이 한국에서 공부하고 있다.Nhiều sinh viên du học đang học tập tại Hàn Quốc. |
| 1777 | 잘생기다 | 형 | đẹp trai | 그 배우는 정말 잘생긴 외모를 가졌어요.Diễn viên đó có ngoại hình đẹp trai thực sự. |
| 1778 | 저리 | 부 | chỗ kia | 저리로 가세요.Đi chỗ kia. |
| 1779 | 절약하다節約 | 동 | tiết kiệm | 물을절약해서썼다Đã sử dụng nước tiết kiệm. |
| 1780 | 합격合格 | 명 | đỗ, đạt | 합격은 모두의 기쁨이다.Sự đỗ kỳ thi là niềm vui của tất cả mọi người. |
| 1781 | 갈다 | 동 | thay, thay đổi | 옷이 더워서 얇은 옷으로 갈아입었어요.Vì quần áo quá nóng nên tôi thay sang quần áo mỏng hơn. |
| 1782 | 기도祈禱 | 명 | lời cầu nguyện | 아침마다 기도를 하면 마음이 평온해집니다.Khi lời cầu nguyện được thực hiện mỗi sáng, tâm trí trở nên yên bình. |
| 1783 | 길거리 | 명 | phố, đường phố | 길거리에서 만난 사람이 친구다.Người mà tôi gặp trên phố là bạn của tôi. |
| 1784 | 꽃잎 | 명 | cánh hoa | 바람에 꽃잎이 흩어졌다.Cánh hoa bay tản mác do gió. |
| 1785 | 돌려주다 | 동 | trả lại, hoàn lại | 내일 내 책을 돌려주겠어요.Tôi sẽ trả lại cuốn sách của tôi vào ngày mai. |
| 1786 | 라이터 | 명 | bật lửa | 담배를 피울 때 라이터를 사용한다Tôi sử dụng bật lửa khi hút thuốc |
| 1787 | 생활환경生活環境 | 명 | môi trường sinh hoạt | 생활환경을 개선하고 있어요.Chúng ta đang cải thiện môi trường sinh hoạt. |
| 1788 | 오리 | 명 | vịt | 오리는 물에서 헤엄을 잘 쳐요.Vịt bơi giỏi trong nước. |
| 1789 | 입원하다入院 | 동 | nhập viện | 환자가 병원에 입원했다.Bệnh nhân đã nhập viện. |
| 1790 | 장난감 | 명 | đồ chơi | 그 소녀는 새로운 장난감이 매우 기뻐했어요.Cô bé rất vui mừng với đồ chơi mới. |
| 1791 | 전기밥솥 | 명 | nồi cơm điện | 전기밥솥으로맛있는밥을지었다Đã nấu cơm ngon với nồi cơm điện. |
| 1792 | 하품 | 명 | ngáp | 피곤해서 자꾸 하품이 나옵니다.Tôi mệt nên hay ngáp. |
| 1793 | 교문校門 | 명 | cổng trường | 매일 아침 교문에서 많은 학생들을 본다.Hàng ngày buổi sáng, tôi thấy rất nhiều học sinh ở cổng trường. |
| 1794 | 권투拳鬪 | 명 | quyền anh | 권투 선수들이 열심히 훈련하고 있다.Các vận động viên quyền anh đang tập luyện chăm chỉ. |
| 1795 | 받침 | 명 | phụ âm cuối (patchim), chân đế | 한글에서 받침은 중요하다.Phụ âm cuối (batchim) rất quan trọng trong tiếng Hàn. |
| 1796 | 북北 | 명 | phương bắc, hướng bắc | 산의 북쪽 계곡이 참 아름다워요.Thung lũng phía bắc của ngọn núi thật đẹp. |
| 1797 | 수고하다 | 동 | vất vả, làm việc chăm chỉ | 오늘 많이 수고해주셔서 감사합니다.Cảm ơn bạn vì đã làm việc chăm chỉ hôm nay. |
| 1798 | 수학修學 | 명 | sự học tập, việc tu học (rèn luyện học vấn) | 수학은 논리적 사고를 발달시킵니다.Toán học giúp phát triển tư duy logic. |
| 1799 | 아뇨 | 감 | không ạ, không đâu | 저는 그런 생각을 해본 적이 없어요, 아뇨.Tôi không bao giờ có suy nghĩ như vậy, không ạ. |
| 1800 | 아래쪽 | 명 | phía dưới | 산의 아래쪽에 작은 마을이 있어요.Có một ngôi làng nhỏ phía dưới núi. |
| 1801 | 액세서리 | 명 | phụ kiện | 예쁜 액세서리는 옷을 더 좋게 해요.Những phụ kiện xinh đẹp làm cho quần áo trông tốt hơn. |
| 1802 | 염려하다慮 | 동 | lo lắng | 나는 그의 건강을 염려하고 있다.Tôi đang lo lắng cho sức khỏe của anh ấy. |
| 1803 | 오이 | 명 | dưa chuột | 오이는 신선하고 맛있어요.Dưa chuột tươi và ngon. |
| 1804 | 외삼촌外三寸 | 명 | cậu bên mẹ | 외삼촌이 휴가 때 우리 집에 왔습니다.Cậu bên mẹ tôi đã đến nhà chúng tôi vào kỳ nghỉ. |
| 1805 | 위쪽 | 명 | phía trên, nơi trên | 창문의 위쪽에 새가 앉아 있다.Có một con chim đậu ở phía trên cửa sổ. |
| 1806 | 음료수飮料水 | 명 | nước uống | 여름에는 음료수를 많이 마신다.Vào mùa hè, mọi người uống nhiều nước uống. |
| 1807 | 캠퍼스 | 명 | khuôn viên trường | 우리 대학의 캠퍼스는 매우 크고 아름다워요.Khuôn viên trường đại học của chúng tôi rất lớn và đẹp. |
| 1808 | 터널 | 명 | đường hầm, hầm | 자동차가 터널을 통과해서 다른 쪽으로 나갔어요.Chiếc ô tô đi qua đường hầm và ra tới phía bên kia. |
| 1809 | 통通 | 의 | lá, bức, tờ (đơn vị đếm thư từ, văn bản); cuộc (điện thoại) | 그 통로는 극장으로 통해요.Lối đó dẫn đến rạp chiếu phim. |
| 1810 | 환갑還甲 | 명 | sáu mươi tuổi | 아버지가 환갑을 맞이하셨습니다.Bố đã bước vào tuổi sáu mươi. |
| 1811 | 건너오다 | 동 | qua đến | 강을 건너와서 숨이 차요.Sau khi qua đến bên kia sông, tôi thở hổn hển. |
| 1812 | 관광지觀光地 | 명 | điểm du lịch | 이곳은 유명한 관광지입니다.Đây là một điểm du lịch nổi tiếng. |
| 1813 | 교포僑胞 | 명 | người kiều bào | 많은 교포들이 이웃 나라에서 살고 있다.Rất nhiều người kiều bào đang sống ở nước láng giềng. |
| 1814 | 등록금登錄 | 명 | học phí | 올해 대학 등록금을 미리 준비해야 한다.Tôi phải chuẩn bị học phí đại học năm nay trước. |
| 1815 | 뛰어다니다 | 동 | chạy quanh, nhảy nhót | 강아지가 마당을 뛰어다닌다Chú chó chạy quanh sân |
| 1816 | 만 | 관 | tròn, đủ (tuổi/thời gian) | 3개월 만에 살이 빠졌다.Chỉ trong vòng 3 tháng, tôi đã giảm cân. |
| 1817 | 메모 | 명 | ghi chú | 중요한 것은 메모해서 기억해요.Những điều quan trọng tôi ghi chú để nhớ. |
| 1818 | 몇십 | 관 | mấy chục, vài chục | 몇십 년이 지나도 변하지 않았다.Dù qua mấy chục năm nó vẫn không thay đổi. |
| 1819 | 몸무게 | 명 | cân nặng | 내 몸무게가 60킬로그램이에요.Cân nặng của tôi là 60 kg. |
| 1820 | 배달配達 | 명 | giao hàng, vận chuyển | 음식 배달이 30분 내에 도착했다.Giao hàng thực phẩm đã tới trong vòng 30 phút. |
| 1821 | 번역飜譯 | 명 | biên dịch, dịch (viết) | 영문은 한글 번역과 함께 제시됩니다.Văn bản tiếng Anh được trình bày kèm theo bản dịch tiếng Hàn. |
| 1822 | 비닐봉지封紙 | 명 | túi nilon, túi plastic | 쓰레기를 비닐봉지에 넣었어요.Tôi đã bỏ rác vào túi nilon. |
| 1823 | 서랍 | 명 | ngăn kéo | 책상의 서랍에 편지를 넣었어요.Tôi để lá thư vào ngăn kéo của bàn. |
| 1824 | 소나기 | 명 | mưa rào | 여름 오후에 소나기가 자주 내립니다.Mưa rào thường xảy ra vào chiều hè. |
| 1825 | 손잡이 | 명 | quai, tay cầm | 가방의 손잡이가 끊어졌습니다.Tay cầm của chiếc túi đã bị đứt. |
| 1826 | 안되다 | 형 | thấy tội nghiệp, thấy thương, áy náy | 어제 일 때문에 마음이 조금 언짢았어요.Tôi cảm thấy không hài lòng vì công việc ngày hôm qua. |
| 1827 | 연하다軟 | 형 | mềm | 이 종이는 매우 얇고 연하다.Tờ giấy này rất mỏng và mềm. |
| 1828 | 원숭이 | 명 | khỉ | 동물원에서 원숭이들이 재미있게 놀고 있었다.Những con khỉ trong vườn thú đang chơi một cách vui vẻ. |
| 1829 | 이혼離婚 | 명 | ly hôn, tan vỡ | 그들의 이혼이 결정되었다.Ly hôn của họ đã được quyết định. |
| 1830 | 일회용一回用 | 명 | dùng một lần | 일회용 컵을 사용하자.Hãy sử dụng cốc dùng một lần. |
| 1831 | 전화기電話機 | 명 | máy điện thoại | 옛날전화기는무거웠다Máy điện thoại xưa rất nặng. |
| 1832 | 진달래 | 명 | hoa đỗ quyên | 봄에 진달래 꽃이 활짝 핀다Vào mùa xuân, hoa đỗ quyên nở rộ |
| 1833 | 차남次男 | 명 | con trai thứ hai | 그의 차남은 대학교에서 열심히 공부 중이다.Con trai thứ hai của anh ta đang học tập chăm chỉ ở đại học. |
| 1834 | 팬티 | 명 | quần lót | 새 팬티 다섯 개를 샀어요.Tôi mua năm cái quần lót mới. |
| 1835 | 편히便 | 부 | thoải mái | 편히 쉬는 시간을 가져보세요.Hãy có thời gian để thoải mái thư giãn. |
| 1836 | 가구家具 | 명 | nội thất | 새 집에 예쁜 가구를 놓았어요.Tôi đã đặt nội thất đẹp trong ngôi nhà mới. |
| 1837 | 개나리 | 명 | hoa liên kiều | 봄이 되면 개나리가 노랗게 핀다.Khi mùa xuân đến, hoa liên kiều nở vàng. |
| 1838 | 골목길 | 명 | đường hẻm | 골목길을 따라 걸어갑니다.Tôi đi theo con đường hẻm. |
| 1839 | 기억나다記憶 | 동 | nhớ lại, tưởng nhớ | 그 사람이 어디서 본 것 같은데 기억이 안 나네요.Tôi dường như đã gặp người đó ở đâu đó, nhưng tôi không thể nhớ lại. |
| 1840 | 기침 | 명 | ho, tiếng ho | 감기 때문에 기침이 나온다.Do bị cảm lạnh nên tôi bị ho. |
| 1841 | 노랫소리 | 명 | tiếng hát | 창 밖에서 노랫소리가 들립니다.Tiếng hát được nghe từ bên ngoài cửa sổ. |
| 1842 | 대학교수大學敎授 | 명 | giáo sư đại học | 대학교수는 학생을 가르칩니다.Giáo sư đại học dạy sinh viên. |
| 1843 | 레몬 | 명 | chanh | 상큼한 레몬 맛을 좋아해요Tôi thích hương vị chanh tươi |
| 1844 | 배꼽 | 명 | rốn | 신생아의 배꼽이 떨어질 때까지 조심해야 한다.Chúng ta phải cẩn thận cho đến khi rốn của trẻ sơ sinh rơi. |
| 1845 | 사랑스럽다 | 형 | đáng yêu, dễ thương | 아기의사랑스러운웃음이우리를행복하게한다Những nụ cười đáng yêu của em bé làm cho chúng ta hạnh phúc |
| 1846 | 술병甁 | 명 | chai rượu | 식당의 테이블에는 많은 술병들이 놓여 있어요.Trên bàn nhà hàng có nhiều chai rượu. |
| 1847 | 쓰이다 | 동 | được viết | 이 글이 잡지에 쓰인다.Bài viết này được viết trên tạp chí. |
| 1848 | 엽서葉書 | 명 | bưu thiếp | 여행지에서 친구들에게 엽서를 보냈다.Tôi đã gửi bưu thiếp cho bạn bè từ nơi du lịch. |
| 1849 | 욕실浴室 | 명 | phòng tắm | 욕실을 청소하는 것도 중요합니다.Làm sạch phòng tắm cũng rất quan trọng. |
| 1850 | 운전기사運轉技士 | 명 | tài xế, lái xe | 회사의 운전기사는 매일 출장을 다닌다.Tài xế của công ty đi công tác mỗi ngày. |
| 1851 | 장마 | 명 | mưa mùa | 장마 때문에 요즘 날씨가 축축해요.Thời tiết gần đây ẩm ướt vì mưa mùa. |
| 1852 | 짧아지다 | 동 | ngắn lại, trở nên ngắn hơn | 요즘 날이 자꾸 짧아지고 있다.Dạo này ngày cứ ngắn dần. |
| 1853 | 찌다 | 동 | béo lên, mập ra, tăng cân | 최근 겨울 때문에 살이 많이 찌었다.Gần đây vì mùa đông nên tôi tích tụ rất nhiều mỡ. |
| 1854 | 책가방冊 | 명 | cặp sách | 나는 새로운 책가방을 사서 학교에 갔다.Tôi đã mua một cặp sách mới và đi học. |
| 1855 | 놀이터 | 명 | sân chơi | 우리 아이는 매일 놀이터에서 친구들과 논다.Con em tôi chơi với bạn bè tại sân chơi mỗi ngày. |
| 1856 | 다녀가다 | 동 | ghé qua rồi đi, đến chơi rồi về | 친구가 우리 집에 놀러 다녀갔다.Bạn bè đã đi thăm nhà chúng tôi rồi về. |
| 1857 | 답장答 | 명 | thư trả lời, phúc đáp | 친구의 편지에 답장을 보냈어요.Tôi đã gửi thư trả lời cho bức thư của bạn. |
| 1858 | 때때로 | 부 | thỉnh thoảng, đôi khi | 때때로 나는 영화를 본다.Thỉnh thoảng tôi xem phim. |
| 1859 | 발등 | 명 | lưng bàn chân | 발등이 높은 신발은 편하다.Giày có lưng bàn chân cao rất thoải mái. |
| 1860 | 블라우스 | 명 | áo sơ mi, blouse | 파란 블라우스를 입고 왔어요.Tôi đã mặc áo sơ mi xanh. |
| 1861 | 사이좋다 | 형 | thân thiết, hòa thuận | 두 친구가 항상 사이좋게 지낸다.Hai người bạn luôn sống thân thiết với nhau. |
| 1862 | 슬퍼하다 | 동 | buồn | 그 소식을 들으니 모두가 슬퍼했어요.Nghe tin đó, tất cả mọi người đều cảm thấy buồn. |
| 1863 | 쓰레기통桶 | 명 | thùng rác | 쓰레기통이 가득 찼다.Thùng rác đã đầy. |
| 1864 | 앞쪽 | 명 | phía trước | 강의실의 앞쪽에 앉고 싶어요.Tôi muốn ngồi ở phía trước của lớp học. |
| 1865 | 왼발 | 명 | bàn chân trái | 그 선수는 왼발로 볼을 찼습니다.Vận động viên đó sút bóng bằng bàn chân trái. |
| 1866 | 일기日氣 | 명 | thời tiết | 내일 일기는 맑을 것으로 예측된다.Thời tiết ngày mai dự kiến sẽ trong xanh. |
| 1867 | 저번這番 | 명 | lần trước | 저번에 만난 사람 기억나요?Bạn còn nhớ người bạn gặp lần trước không? |
| 1868 | 정답正答 | 명 | đáp án đúng, câu trả lời đúng | 시험의 정답을 맞혔어요.Tôi làm đúng đáp án trong bài thi. |
| 1869 | 졸다 | 동 | ngủ gật | 긴 영화를 보다가 소파에서 졸았다.Tôi ngủ gật trên ghế sofa trong khi xem bộ phim dài. |
| 1870 | 코피 | 명 | chảy máu mũi | 아이가 넘어져서 코피가 흘렀어요.Đứa trẻ ngã và bị chảy máu mũi. |
| 1871 | 할인割引 | 명 | giảm giá, chiết khấu | 이 옷은 할인을 받아서 싸다.Cái áo này rẻ vì được giảm giá. |
| 1872 | 고구마 | 명 | khoai lang | 고구마는 달콤하고 맛있습니다.Khoai lang rất ngon và ngọt. |
| 1873 | 국기國旗 | 명 | quốc kỳ | 올림픽에서 많은 국기들이 펄럭인다.Rất nhiều quốc kỳ bay phấp phới tại Olympic. |
| 1874 | 대화하다對話 | 동 | nói chuyện, trao đổi | 선생님과 함께 대화했어요.Tôi đã nói chuyện với giáo viên. |
| 1875 | 미워하다 | 동 | ghét | 그는 친구를 미워하지 않습니다.Anh ấy không ghét bạn mình. |
| 1876 | 밥맛 | 명 | vị cơm | 이 식당의 밥맛은 정말 좋다.Vị cơm của nhà hàng này thực sự rất tốt. |
| 1877 | 복사複寫 | 명 | sao chép | 이 중요한 서류의 복사를 여러 장 해 달라.Xin hãy sao chép tài liệu quan trọng này thành nhiều bản. |
| 1878 | 볶음밥 | 명 | cơm rang (cơm chiên) | 점심으로 맛있는 볶음밥을 먹었다.Tôi đã ăn cơm rang ngon cho bữa trưa. |
| 1879 | 성별性別 | 명 | giới tính | 직업선택에 성별은 상관없습니다.Giới tính không liên quan đến lựa chọn nghề. |
| 1880 | 세탁洗濯 | 명 | giặt rửa | 와이셔츠는 드라이 세탁해야 해요.Áo sơ mi cần phải giặt khô để bảo vệ chất liệu. |
| 1881 | 소문나다所聞 | 동 | bị đồn | 그 배우의 결혼 소식이 소문났어요.Tin tức về đám cưới của diễn viên đó đã bị đồn ra rộng rãi. |
| 1882 | 소용없다所用 | 형 | vô ích, vô dụng | 그렇게 하면 소용없을 거예요.Nếu bạn làm như vậy sẽ vô ích thôi. |
| 1883 | 손수건手巾 | 명 | khăn tay | 외출할 때 손수건을 꼭 챙기세요.Hãy chắc chắn mang theo khăn tay khi ra ngoài. |
| 1884 | 송아지 | 명 | bê, con bò con | 송아지가 엄마 소를 따라다닙니다.Con bò con theo sau mẹ nó. |
| 1885 | 수돗물水道 | 명 | nước máy | 수돗물이 깨끗하고 안전합니다.Nước máy sạch và an toàn. |
| 1886 | 술자리 | 명 | cuộc nhậu | 직장 동료들과의 술자리가 매주 있어요.Hàng tuần có một cuộc nhậu với đồng nghiệp ở công ty. |
| 1887 | 어린이날 | 명 | ngày Thiếu nhi (Hàn Quốc, 5/5) | 어린이날에 놀이공원에 가요.Chúng em đi công viên giải trí vào ngày Thiếu nhi (Hàn Quốc). |
| 1888 | 오른발 | 명 | bàn chân phải | 축구할 때 오른발로 공을 찼어요.Khi chơi bóng đá, tôi đá quả bóng bằng bàn chân phải. |
| 1889 | 이사하다移徙 | 동 | chuyển nhà, chuyển cư | 내일 새 집으로 이사한다.Ngày mai tôi chuyển cư sang nhà mới. |
| 1890 | 일등一等 | 명 | hạng nhất | 마라톤 대회에서 일등을 했다.Tôi đạt hạng nhất trong cuộc đua ma-ra-tông. |
| 1891 | 작아지다 | 동 | trở nên nhỏ | 매일 운동하면 배가 점점 작아져요.Nếu tập thể dục hàng ngày, bụng sẽ trở nên nhỏ dần. |
| 1892 | 줄무늬 | 명 | sọc, vạch | 이 셔츠에는 파란 줄무늬가 있어요.Chiếc áo sơ mi này có những sọc xanh. |
| 1893 | 터미널 | 명 | bến xe (khách) | 버스 터미널에서 많은 사람들이 버스를 기다리고 있었어요.Rất nhiều người đang chờ xe buýt ở bến xe. |
| 1894 | 한국적韓國的 | 명 | mang tính Hàn Quốc, kiểu Hàn Quốc | 한국적 문화를 세계에 알리는 것이 중요합니다.Việc giới thiệu văn hóa mang tính Hàn Quốc ra thế giới là điều quan trọng. |
| 1895 | 환영歡迎 | 명 | chào đón | 우리는 그의 의견을 환영합니다.Chúng tôi hoan nghênh ý kiến của anh ấy. |
| 1896 | 간식間食 | 명 | đồ ăn vặt | 오후 3시에 가벼운 간식을 먹는 게 좋아요.Thật tốt khi ăn những đồ ăn vặt nhẹ lúc 3 giờ chiều. |
| 1897 | 감 | 명 | quả hồng | 가을이 되면 감이 주황색으로 익는다.Khi mùa thu đến, quả hồng trở nên màu cam. |
| 1898 | 남南 | 명 | phía nam, hướng nam | 학교는 도서관 남쪽에 있어요.Trường học ở phía nam của thư viện. |
| 1899 | 네거리 | 명 | ngã tư, giao lộ | 네거리에서 신호를 기다렸습니다.Tôi chờ đèn giao thông tại giao lộ. |
| 1900 | 녹음하다錄音 | 동 | ghi âm | 음악을 녹음하고 있습니다.Tôi đang ghi âm nhạc. |
| 1901 | 등산로登山路 | 명 | đường leo núi | 산 등산로를 따라 올라가면 경치가 아름답다.Khi theo đường leo núi lên, cảnh đẹp rất tuyệt vời. |
| 1902 | 마사지 | 명 | xoa bóp | 피로한 몸에 마사지를 받았다Tôi nhận xoa bóp cho cơ thể mệt mỏi |
| 1903 | 먹히다 | 동 | bị ăn | 이 약이 잘 먹히지 않아요.Loại thuốc này không có tác dụng lắm. |
| 1904 | 몸살 | 명 | đau nhức mình mẩy, ê ẩm người | 감기 때문에 심한 몸살이 걸렸습니다.Tôi bị đau nhức mình mẩy nặng vì cảm lạnh. |
| 1905 | 무더위 | 명 | nắng nóng | 여름의 무더위가 정말 심했어요.Nắng nóng của mùa hè thực sự rất dữ dội. |
| 1906 | 박스 | 명 | hộp | 물건들이 큰 박스에 들어있습니다.Những vật dụng nằm trong một cái hộp lớn. |
| 1907 | 밥솥 | 명 | nồi cơm | 밥솥에서 밥이 지글거린다.Cơm trong nồi cơm đang sôi sùng sục. |
| 1908 | 베개 | 명 | gối | 편한 베개는 좋은 수면을 도와줍니다.Cái gối thoải mái giúp ngủ ngon. |
| 1909 | 벨트 | 명 | dây đai | 검은 벨트가 파란 바지와 어울립니다.Cái dây đai đen hợp với quần xanh. |
| 1910 | 복사하다複寫 | 동 | sao chép | 비서가 중요한 문서들을 복사했다.Thư ký sao chép những tài liệu quan trọng. |
| 1911 | 사계절四季節 | 명 | bốn mùa | 한국의사계절은매우뚜렷하고아름답다Bốn mùa ở Hàn Quốc rất rõ rệt và đẹp lắm |
| 1912 | 사과하다謝過 | 동 | xin lỗi | 친구에게상처를준것에대해사과했다Tôi đã xin lỗi bạn vì đã làm tổn thương anh ấy |
| 1913 | 여대생大生 | 명 | nữ sinh đại học | 여대생이 카페에서 공부해요.Nữ sinh đại học đang học tại quán cà phê. |
| 1914 | 외할머니外 | 명 | bà ngoại | 외할머니는 시골에서 혼자 살고 계십니다.Bà ngoại sống một mình ở thôn quê. |
| 1915 | 음악가音樂家 | 명 | nhạc sĩ, nhạc công | 그 음악가는 세계적으로 유명하다.Vị nhạc sĩ đó nổi tiếng trên toàn thế giới. |
| 1916 | 인삼人蔘 | 명 | nhân sâm, sâm | 인삼은 한국의 유명한 약재다.Nhân sâm là một vị thuốc nổi tiếng của Hàn Quốc. |
| 1917 | 인상人相 | 명 | tướng mạo, vẻ ngoài | 그의 인상이 매우 온화하다.Tướng mạo của anh ấy rất hiền lành. |
| 1918 | 점원店員 | 명 | nhân viên bán hàng, người bán hàng | 점원이상품을설명했다Nhân viên bán hàng đã giải thích sản phẩm. |
| 1919 | 찻잔盞 | 명 | tách trà | 하얀 찻잔에 따뜻한 녹차를 담았다.Tôi đã rót trà xanh ấm vào một tách trà màu trắng. |
| 1920 | 큰길 | 명 | đường lớn, phố chính | 주택가의 큰길을 따라 걸어갔어요.Tôi đi bộ theo đường lớn của khu dân cư. |
| 1921 | 홈페이지 | 명 | trang chủ, website | 회사 홈페이지에서 정보를 확인할 수 있습니다.Bạn có thể kiểm tra thông tin trên trang chủ của công ty. |
| 1922 | 횡단보도橫斷步道 | 명 | vạch qua đường, lối sang đường | 횡단보도에서 신호를 기다렸다.Tôi đã chờ đèn tín hiệu ở vạch qua đường. |
| 1923 | 강당講堂 | 명 | hội trường | 학교 강당에서 큰 행사가 열렸습니다.Một sự kiện lớn diễn ra tại hội trường trường học. |
| 1924 | 고모부姑母夫 | 명 | dượng (chồng của cô) | 고모부가 의사입니다.Dượng tôi là bác sĩ. |
| 1925 | 녹음錄音 | 명 | ghi âm | 강의 녹음을 들었습니다.Tôi đã nghe bài ghi âm bài giảng. |
| 1926 | 마중 | 명 | ra đón | 역에서 손님을 마중 나갔어요Tôi ra đón khách ở ga |
| 1927 | 밝다 | 동 | sáng lên, trở nên sáng | 오늘 해는 유독 밝게 나왔다.Hôm nay mặt trời sáng lên một cách bất thường. |
| 1928 | 밤중中 | 명 | giữa đêm | 밤중에 갑자기 초인종이 울렸다.Giữa đêm, chuông cửa đột ngột rung lên. |
| 1929 | 배드민턴 | 명 | cầu lông | 토요일마다 배드민턴을 친다.Tôi chơi cầu lông mỗi thứ Bảy. |
| 1930 | 버튼 | 명 | nút | 버튼을 누르면 불이 켜집니다.Nếu bạn nhấn nút, ánh sáng sẽ bật lên. |
| 1931 | 서투르다 | 형 | vụng về | 그는 일을 하는 게 서툴러요.Anh ấy làm việc khá vụng về. |
| 1932 | 손뼉 | 명 | vỗ tay | 손뼉을 치며 노래를 부릅니다.Chúng tôi vỗ tay và hát những bài hát. |
| 1933 | 송편松 | 명 | bánh songpyeon | 추석에는 송편을 만들어 먹습니다.Vào ngày Tết Trung Thu, chúng tôi làm và ăn bánh songpyeon. |
| 1934 | 신혼부부新婚夫婦 | 명 | vợ chồng mới cưới | 신혼부부는 새 집 마련을 위해 저축을 시작합니다.Vợ chồng trẻ bắt đầu tiết kiệm để mua nhà mới. |
| 1935 | 싱겁다 | 형 | nhạt | 국이 조금 싱겁네요.Canh này có vị nhạt. |
| 1936 | 옛날이야기 | 명 | câu chuyện xưa | 할머니가 옛날이야기를 들려주셨어요.Bà đã kể cho tôi những câu chuyện ngày xưa. |
| 1937 | 오븐 | 명 | lò nướng | 엄마가 오븐으로 케이크를 구웠어요.Mẹ đã nướng bánh bằng lò nướng. |
| 1938 | 와인 | 명 | rượu vang | 이탈리아 와인은 맛이 좋습니다.Rượu vang của Ý rất ngon. |
| 1939 | 우승하다優勝 | 동 | vô địch | 그 선수가 올림픽에서 우승하기를 바랍니다.Tôi hy vọng vận động viên đó sẽ vô địch tại Thế vận hội. |
| 1940 | 웃어른 | 명 | người lớn tuổi | 웃어른을 존경하고 따르는 것이 예의다.Tôn trọng và nghe theo người lớn tuổi là điều lịch sự. |
| 1941 | 인사말人事 | 명 | lời chào, lời tạm biệt | 따뜻한 인사말을 받았어요.Tôi nhận được lời chào ấm áp. |
| 1942 | 자판기自販機 | 명 | máy bán tự động | 역 근처의 자판기에서 음료수를 샀어요.Tôi đã mua nước uống từ máy bán tự động gần ga. |
| 1943 | 저녁때 | 명 | lúc tối | 저녁때에 공원을 산책해요.Tôi đi dạo công viên lúc tối. |
| 1944 | 적어지다 | 동 | giảm, ít đi | 매일운동하면살이적어진다Nếu tập thể dục hàng ngày, mỡ sẽ giảm. |
| 1945 | 치과齒科 | 명 | nha khoa | 이가 아파서 치과에 가 약속을 잡았다.Vì răng đau nên đi nha khoa để đặt lịch hẹn. |
| 1946 | 테스트 | 명 | kiểm tra | 이번 테스트는 매우 어려워요.Bài kiểm tra lần này rất khó. |
| 1947 | 퇴근하다退勤 | 동 | tan sở | 나는 매일 6시에 퇴근해요.Tôi tan sở lúc 6 giờ mỗi ngày. |
| 1948 | 피로하다疲勞 | 형 | mệt mỏi | 하루 종일 일해서 피로했어요.Tôi mệt mỏi từ làm việc cả ngày. |
| 1949 | 화나다火 | 동 | giận, nổi giận | 그의 거짓말로 인해 화가 났습니다.Tôi nổi giận vì lời nói dối của anh ấy. |
| 1950 | 가로 | 명 | chiều ngang | 이 표는 가로와 세로로 나뉘어 있어요.Bảng này được chia thành chiều ngang và chiều dọc. |
| 1951 | 갈아타다 | 동 | chuyển, đổi | 버스에서 지하철로 갈아탔어요.Tôi chuyển từ xe buýt sang tàu điện ngầm. |
| 1952 | 단맛 | 명 | vị ngọt | 이 과일은 은은한 단맛이 특징입니다.Trái cây này có đặc điểm là vị ngọt nhẹ. |
| 1953 | 담요 | 명 | chăn, mền | 겨울밤에는 따뜻한 담요가 필요합니다.Vào đêm mùa đông, cần một chiếc chăn ấm. |
| 1954 | 밤새다 | 동 | thức suốt đêm | 그녀는 아픈 아이를 돌보느라 밤을 샜다.Cô ấy đã thức suốt đêm để chăm sóc đứa con bệnh. |
| 1955 | 부잣집富者 | 명 | nhà giàu | 부잣집 아이는 좋은 교육을 받았다.Trẻ em từ nhà giàu nhận được giáo dục tốt. |
| 1956 | 사진기寫眞機 | 명 | máy ảnh | 디지털 사진기가 필요해요.Tôi cần một máy ảnh kỹ thuật số. |
| 1957 | 상추 | 명 | rau diếp | 샐러드에 상추를 넣어요.Tôi thêm rau diếp vào salad. |
| 1958 | 섭씨攝氏 | 명 | độ C | 오늘 최고기온이 섭씨 35도입니다.Nhiệt độ cao nhất hôm nay là 35 độ C. |
| 1959 | 소시지 | 명 | xúc xích | 아침 식사로 계란과 소시지를 먹었어요.Tôi ăn trứng và xúc xích vào buổi sáng. |
| 1960 | 스케줄 | 명 | lịch trình | 다음 달의 스케줄을 미리 확인했어요.Tôi đã kiểm tra lịch trình của tháng tới trước. |
| 1961 | 시외市外 | 명 | ngoài thành phố | 시외 지역의 인구가 빠르게 증가하고 있습니다.Dân số của các khu vực ngoài thành phố đang tăng nhanh chóng. |
| 1962 | 양배추洋 | 명 | bắp cải | 양배추는 건강에 매우 좋은 채소예요.Bắp cải là một loại rau rất tốt cho sức khỏe. |
| 1963 | 얕다 | 형 | nông | 그 강의 물이 얕아서 위험하지 않아요.Nước ở dòng sông đó nông nên không nguy hiểm. |
| 1964 | 어두워지다 | 동 | tối dần | 저녁이 되니까 날씨가 어두워졌어요.Khi đến buổi tối, thời tiết tối dần. |
| 1965 | 엊그제 | 부 | vài ngày trước | 엊그제 만났던 사람을 또 봤어요.Tôi gặp lại người mà tôi đã gặp vài ngày trước. |
| 1966 | 여고생女高生 | 명 | nữ sinh cấp 3 | 여고생들이 학교에 가요.Những nữ sinh cấp 3 đang đi học. |
| 1967 | 예약豫約 | 명 | đặt trước | 식당 예약을 하셨나요?Bạn đã đặt trước bàn ở nhà hàng chưa? |
| 1968 | 이곳저곳 | 명 | khắp nơi, chỗ này chỗ kia | 그는 이곳저곳을 돌아다니며 찾았다.Anh ấy đã đi khắp nơi để tìm kiếm. |
| 1969 | 일회용품一回用品 | 명 | đồ dùng dùng một lần | 일회용품의 사용을 줄여야 한다.Chúng ta cần giảm sử dụng đồ dùng dùng một lần. |
| 1970 | 읽히다 | 동 | được đọc | 그 글이 마음에 읽혀진다.Bài viết đó được đọc bằng cả tấm lòng. |
| 1971 | 저런 | 감 | ôi trời!, chao ôi! (tỏ ý ngạc nhiên, tiếc thương) | 저런, 깜빡했어!Ôi trời, tôi quên rồi! |
| 1972 | 점심때點心 | 명 | lúc trưa, buổi trưa | 점심때카페에간다Đi tới quán cà phê lúc trưa. |
| 1973 | 즐거워하다 | 동 | vui mừng, vui lên | 아이들이 선물을 받고 매우 즐거워했습니다.Các em bé rất vui mừng khi nhận được quà tặng. |
| 1974 | 초보初步 | 명 | người mới | 그는 운전 초보라서 조심해야 한다.Anh ấy là người mới lái xe nên phải cẩn thận. |
| 1975 | 해외여행海外行 | 명 | du lịch nước ngoài | 해외여행을 가는 것은 재미있다.Du lịch nước ngoài rất thú vị. |
| 1976 | 깜빡 | 부 | nháy nháy, nhấp nháy | 전등이 깜빡깜빡 켜졌다 꺼졌다 한다.Đèn nhấp nháy bật tắt liên tục. |
| 1977 | 대중교통大衆交通 | 명 | giao thông công cộng | 대중교통을 자주 이용합니다.Tôi thường xuyên sử dụng giao thông công cộng. |
| 1978 | 데려오다 | 동 | dẫn tới, đem tới | 친구를 집으로 데려왔습니다.Tôi đã đem bạn về nhà. |
| 1979 | 뛰어오다 | 동 | chạy đến, chạy tới | 아이가 침대에서 뛰어나왔어요Đứa bé đã nhảy ra khỏi giường |
| 1980 | 명함名銜 | 명 | danh thiếp | 사업가는 명함을 나누어줬어요.Người kinh doanh đã phân phối danh thiếp. |
| 1981 | 사자獅子 | 명 | sư tử | 아프리카의 사자는 위험합니다.Sư tử ở Châu Phi rất nguy hiểm. |
| 1982 | 새소리 | 명 | tiếng chim | 창밖에서 새소리가 들려요.Tôi nghe thấy tiếng chim ở ngoài cửa sổ. |
| 1983 | 시부모媤父母 | 명 | bố mẹ chồng | 신혼부부는 시부모와 함께 살고 있습니다.Cặp vợ chồng trẻ đang sống cùng với bố mẹ chồng. |
| 1984 | 실수하다失手 | 동 | mắc lỗi | 나는 이름을 실수했다.Tôi đã mắc lỗi về tên. |
| 1985 | 외출하다外出 | 동 | ra ngoài, đi ra ngoài | 일요일 오후에 외출할 계획입니다.Tôi dự định đi chơi vào chiều chủ nhật. |
| 1986 | 위아래 | 명 | trên dưới, cao thấp | 계단의 위아래를 조심해야 한다.Phải cẩn thận với phần trên dưới của cầu thang. |
| 1987 | 이발소理髮所 | 명 | tiệm cắt tóc, tiệm hớt tóc | 이발소에서 머리를 잘라요.Tôi cắt tóc tại tiệm cắt tóc. |
| 1988 | 재작년再昨年 | 명 | năm trước năm ngoái | 재작년에 그 문제가 있었어요.Năm trước năm ngoái có vấn đề đó. |
| 1989 | 재채기 | 명 | hắt hơi | 먼지 때문에 재채기를 했어요.Tôi hắt hơi vì bụi. |
| 1990 | 정거장停車場 | 명 | trạm xe bus, bến xe | 버스 정거장에서 친구를 만났다.Tôi gặp bạn tại trạm xe bus. |
| 1991 | 존댓말尊待 | 명 | lối nói tôn trọng | 처음 만난 사람에게는 존댓말을 사용해야 한다.Bạn nên sử dụng lối nói tôn trọng khi gặp ai đó lần đầu tiên. |
| 1992 | 초보자初步者 | 명 | người mới bắt đầu | 초보자도 따라 할 수 있는 쉬운 요리다.Đây là công thức nấu ăn dễ mà cả người mới bắt đầu cũng có thể làm. |
| 1993 | 초청장招請 | 명 | thiệp mời | 친구의 결혼식 초청장이 우편으로 도착했다.Thiệp mời đám cưới của bạn đã đến qua đường bưu điện. |
| 1994 | 카레 | 명 | cà ri | 매운 카레는 밥과 함께 먹으면 맛있다.Cà ri cay ăn kèm cơm rất ngon. |
| 1995 | 킬로 | 의 | kilo | 요 5킬로짜리 쌀을 사왔어요.Tôi mua 5 kilo gạo. |
| 1996 | 티셔츠 | 명 | áo phông | 파란색 티셔츠를 입고 싶어요.Tôi muốn mặc một áo phông màu xanh. |
| 1997 | 한둘 | 수 | một hoặc hai | 한둘 두셋 하나! 출발해봅시다!Một, hai, ba! Chúng ta xuất phát! |
| 1998 | 거리 | 의 | nguyên liệu | 여러 거리를 준비했습니다.Chúng tôi đã chuẩn bị nhiều nguyên liệu. |
| 1999 | 고춧가루 | 명 | bột ớt | 고춧가루로 음식을 맵게 합니다.Tôi làm thức ăn cay bằng bột ớt. |
| 2000 | 국립國立 | 명 | quốc lập | 그 학교는 국립 대학교로 잘 알려져 있다.Trường đó được biết đến là một đại học quốc lập. |