Đây là phần Sơ cấp (TOPIK cấp 1–2) (982 từ) trong danh mục từ vựng dành cho người học tiếng Hàn do Viện Ngôn ngữ Quốc gia Hàn Quốc công bố, xếp theo tần suất sử dụng. Mỗi từ có nghĩa tiếng Việt, gốc Hán tự (nếu có) và một câu ví dụ.
| # | Từ | Từ loại | Nghĩa | Câu ví dụ |
|---|---|---|---|---|
| 501 | 일찍 | 부 | sớm | 학교에 일찍 가자.Hãy đi học sớm. |
| 502 | 찍다 | 동 | đóng dấu | 서류에 도장을 찍었다.Tôi đã đóng dấu lên tài liệu. |
| 503 | 가볍다 | 형 | nhẹ | 이 가방은 아주 가벼워요.Túi xách này rất nhẹ. |
| 504 | 오전午前 | 명 | buổi sáng | 약속이 오전 10시예요.Cuộc hẹn là vào lúc 10 giờ sáng. |
| 505 | 가게 | 명 | cửa hàng | 가게에서 물건을 사요.Tôi mua hàng ở cửa hàng. |
| 506 | 약속約束 | 명 | lời hứa, cuộc hẹn | 내일 약속이 있어요.Tôi có một cuộc hẹn vào ngày mai. |
| 507 | 인사人事 | 명 | nhân sự, công tác nhân sự | 인사 부서가 새 직원을 모집한다.Phòng nhân sự tuyển dụng nhân viên mới. |
| 508 | 소금 | 명 | muối | 소금이 좀 더 필요해요.Tôi cần thêm một chút muối nữa. |
| 509 | 자전거自轉 | 명 | xe đạp | 아이가 자전거를 탈 수 있어요.Đứa trẻ có thể đi xe đạp. |
| 510 | 그래 | 불 | vì thế | 그래 결과적으로 일이 잘되었다.Vì thế nên cuối cùng công việc đã được thực hiện tốt. |
| 511 | 목 | 명 | cổ | 제 목이 좀 아파요.Cổ của tôi hơi đau. |
| 512 | 피우다 | 동 | hút | 담배를 피우지 마세요.Đừng hút thuốc lá. |
| 513 | 교통交通 | 명 | giao thông | 이 도시의 교통이 매우 편리하다.Giao thông của thành phố này rất tiện lợi. |
| 514 | 거리 | 명 | đường phố | 그 거리가 좀 깁니다.Con đường phố đó khá dài. |
| 515 | 불다 | 동 | thổi | 바람이 불고 있어요.Gió đang thổi. |
| 516 | 한글 | 명 | chữ Hàn-Quốc | 한글은 매우 배우기 쉽습니다.Chữ Hàn-Quốc rất dễ học. |
| 517 | 가을 | 명 | mùa thu | 가을 날씨가 아주 좋아요.Thời tiết mùa thu rất đẹp. |
| 518 | 내일日 | 명 | ngày mai, hôm sau | 내일은 평일입니다.Ngày mai là một ngày thường. |
| 519 | 매일每日 | 부 | hàng ngày | 나는 매일 학교에 간다.Tôi đi học hàng ngày. |
| 520 | 손가락 | 명 | ngón tay | 손가락이 다섯 개 있습니다.Có năm ngón tay trên một bàn tay. |
| 521 | 급級 | 명 | cấp | 그는 무술 3급 자격증을 가지고 있습니다.Anh ấy có chứng chỉ cấp 3 về võ thuật. |
| 522 | 날씨 | 명 | thời tiết | 오늘 날씨가 흐려요.Hôm nay thời tiết có mây. |
| 523 | 동물動物 | 명 | động vật, con vật | 동물원에 많은 동물들이 살고 있어요.Có nhiều động vật sống trong vườn thú. |
| 524 | 의사醫師 | 명 | bác sĩ, y sĩ | 의사가 환자의 건강 상태를 진료했다.Bác sĩ đã khám sức khỏe cho bệnh nhân. |
| 525 | 건강하다健康 | 형 | khỏe mạnh | 그분은 매우 건강합니다.Anh ấy rất khỏe mạnh. |
| 526 | 여러분 | 대 | các bạn | 여러분, 안녕하세요?Các bạn, xin chào! |
| 527 | 왜냐하면 | 부 | vì | 학교에 가요. 왜냐하면 수업이 있어요.Tôi đi học vì có lớp học. |
| 528 | 네 | 관 | bốn | 네 명의 학생이 있습니다.Có bốn học sinh. |
| 529 | 도착하다到着 | 동 | tới, đến | 비행기가 서울에 도착하다.Máy bay tới thành phố Seoul. |
| 530 | 병病 | 명 | bệnh | 감기병에 걸렸습니다.Tôi đã mắc bệnh cảm lạnh. |
| 531 | 따뜻하다 | 형 | ấm, ấm áp | 날씨가 따뜻하다.Thời tiết rất ấm áp. |
| 532 | 축구蹴球 | 명 | bóng đá | 형이 매일 축구 연습을 한다.Anh trai tập bóng đá mỗi ngày. |
| 533 | 밝다 | 형 | sáng, rõ ràng | 우리 집 거실은 밝다.Phòng khách nhà chúng tôi rất sáng. |
| 534 | 장소場所 | 명 | nơi, địa điểm | 공원은 좋은 장소예요.Công viên là một nơi tốt. |
| 535 | 적다 | 동 | viết, ghi | 답을 종이에 적어요.Tôi viết câu trả lời trên giấy. |
| 536 | 코 | 명 | mũi | 코가 자꾸 간지러워요.Mũi tôi luôn bị ngứa. |
| 537 | 고등학교高等學校 | 명 | trường trung học phổ thông | 고등학교에서 공부합니다.Học tập ở trường trung học phổ thông. |
| 538 | 교실敎室 | 명 | lớp học | 학생들은 매일 교실에서 공부한다.Học sinh học tập ở lớp học hàng ngày. |
| 539 | 별 | 명 | sao | 밤하늘에 별이 많아요.Có nhiều sao trên bầu trời đêm. |
| 540 | 복잡하다複雜 | 형 | phức tạp | 이 문제는 복잡하다.Vấn đề này phức tạp. |
| 541 | 색色 | 명 | màu | 이 색은 예뻐요.Màu này rất đẹp. |
| 542 | 똑같다 | 형 | giống hệt, như nhau | 두 상자가 똑같다Hai cái hộp này giống hệt nhau |
| 543 | 말씀하다 | 동 | nói | 할머니께서 이야기를 말씀하셨다.Bà ngoại đã nói một câu chuyện. |
| 544 | 보통普通 | 명 | bình thường | 이것은 보통의 크기다.Đây là kích thước bình thường. |
| 545 | 식당食堂 | 명 | quán ăn | 학교 근처의 식당에서 밥을 먹어요.Tôi ăn cơm ở quán ăn gần trường học. |
| 546 | 소개하다紹介 | 동 | giới thiệu | 친구를 소개해 주세요.Hãy giới thiệu bạn cho tôi. |
| 547 | 칠월七月 | 명 | tháng bảy | 칠월은 여름 중간에 오는 달이다.Tháng bảy là tháng giữa mùa hè. |
| 548 | 십이월十二月 | 명 | tháng mười hai | 십이월은 겨울이다.Tháng mười hai là mùa đông. |
| 549 | 컵 | 명 | cốc | 컵에 물을 담아요.Tôi đựng nước trong cốc. |
| 550 | 종이 | 명 | giấy | 이 종이는 매우 얇다.Tờ giấy này rất mỏng. |
| 551 | 계시다 | 보 | đang (tiếp diễn) | 할머니가 집에 계십니다.Bà đang ở nhà. |
| 552 | 재미 | 명 | sự vui vẻ | 그 게임은 매우 재미있어요.Trò chơi đó rất vui vẻ. |
| 553 | 떡 | 명 | bánh gạo | 새해에 떡을 먹는다.Vào năm mới, chúng tôi ăn bánh gạo. |
| 554 | 끝내다 | 동 | hoàn thành, chấm dứt | 오늘 숙제를 끝내야 한다.Phải hoàn thành bài tập hôm nay. |
| 555 | 대답對答 | 명 | câu trả lời, đáp | 질문에 대한 대답을 어느 때 주시나요?Khi nào bạn sẽ cho tôi câu trả lời cho câu hỏi? |
| 556 | 시작始作 | 명 | sự bắt đầu | 영화가 곧 시작된다.Bộ phim sắp bắt đầu. |
| 557 | 일주일一週日 | 명 | một tuần | 일주일에 두 번 만난다.Chúng ta gặp nhau hai lần một tuần. |
| 558 | 춤 | 명 | khiêu vũ, múa | 그녀는 우아한 춤을 춘다.Cô ấy khiêu vũ rất thanh lịch. |
| 559 | 드리다 | 동 | dâng, tặng | 아버지께 인사를 드렸다.Tôi đã lễ phép chào cha. |
| 560 | 깨끗하다 | 형 | sạch, sạch sẽ | 손을 깨끗이 씻어야 한다.Bạn phải rửa tay sạch. |
| 561 | 물어보다 | 동 | hỏi | 길을 물어봤어요.Tôi đã hỏi đường. |
| 562 | 미안하다未安 | 형 | xin lỗi, có lỗi | 정말 미안합니다.Tôi thực sự xin lỗi. |
| 563 | 스트레스 | 명 | căng thẳng | 일이 많으면 스트레스를 받아요.Khi có nhiều công việc, tôi cảm thấy căng thẳng. |
| 564 | 인사人士 | 명 | người, quý nhân | 많은 인사가 이 행사에 참석했다.Nhiều người có chức vụ tham dự sự kiện này. |
| 565 | 과일 | 명 | trái cây | 신선한 과일을 먹어요.Tôi ăn trái cây tươi. |
| 566 | 눈 | 명 | tuyết | 어제 눈이 많이 내렸다.Hôm qua tuyết rơi rất nhiều. |
| 567 | 시월十月 | 명 | tháng mười | 시월은 날씨가 점점 추워집니다.Tháng mười trời dần trở nên lạnh hơn. |
| 568 | 박물관博物館 | 명 | bảo tàng | 박물관에 갔어요.Tôi đã đi đến bảo tàng. |
| 569 | 어서 | 부 | nhanh, mau lên | 어서 와요, 친구.Mau vào đi, bạn ơi! |
| 570 | 팔월八月 | 명 | tháng tám | 팔월에 휴가를 가요.Tôi đi nghỉ vào tháng tám. |
| 571 | 가방 | 명 | túi xách, ba lô | 가방을 들고 가요.Tôi mang túi xách đi. |
| 572 | 호號 | 의 | số, số phòng | 저는 103호에 살고 있습니다.Tôi sống ở số 103. |
| 573 | 해 | 의 | năm | 작년에 한 해 동안 열심히 일했다.Cả năm ngoái, tôi đã làm việc rất chăm chỉ. |
| 574 | 그릇 | 명 | bát | 밥을 담을 그릇이 깨졌다.Cái bát dùng để đựng cơm đã bị vỡ. |
| 575 | 개 | 명 | con chó | 개가 짖고 있어요.Con chó đang sủa. |
| 576 | 라디오 | 명 | máy thu thanh, radio | 라디오를 켜서 음악을 듣는다Tôi bật radio để nghe nhạc |
| 577 | 방학放學 | 명 | kỳ nghỉ học | 방학이 시작됐다.Kỳ nghỉ học đã bắt đầu. |
| 578 | 남쪽南 | 명 | phía nam, hướng nam | 집은 공원 남쪽에 있어요.Nhà ở phía nam của công viên. |
| 579 | 색깔色 | 명 | màu sắc | 무슨 색깔을 좋아하세요?Bạn thích màu sắc nào? |
| 580 | 요리理 | 명 | nấu ăn, món ăn | 엄마가 요리합니다.Mẹ nấu ăn. |
| 581 | 유명하다有名 | 형 | nổi tiếng, danh tiếng | 이 식당은 맛이 유명하다.Nhà hàng này nổi tiếng vì hương vị của nó. |
| 582 | 외국인外國人 | 명 | người nước ngoài | 외국인 친구가 있어요.Tôi có một người bạn người nước ngoài. |
| 583 | 부인夫人 | 명 | phu nhân | 그의 부인은 의사다.Phu nhân của anh ấy là bác sĩ. |
| 584 | 뛰다 | 동 | chạy, chạy nhanh | 그는 매일 아침 뛴다Anh ấy chạy mỗi sáng |
| 585 | 숙제宿題 | 명 | bài tập về nhà | 숙제를 내일까지 해야 해요.Tôi phải làm bài tập về nhà đến ngày mai. |
| 586 | 우산雨傘 | 명 | ô | 우산을 가져왔어요.Tôi đã mang ô đến. |
| 587 | 지난달 | 명 | tháng trước | 지난달 날씨가 좋았습니다.Thời tiết tháng trước rất đẹp. |
| 588 | 책상冊床 | 명 | bàn | 책상 위에 책이 있어요.Có những cuốn sách trên cái bàn. |
| 589 | 춥다 | 형 | lạnh | 겨울에는 날씨가 춥다.Vào mùa đông, thời tiết lạnh. |
| 590 | 둘째 | 수 | thứ hai, lần thứ hai | 나의 둘째 아들이 태어났어요.Cậu con trai thứ hai của tôi đã sinh ra. |
| 591 | 무겁다 | 형 | nặng | 이 가방은 정말 무거워요.Cái túi này thực sự nặng lắm. |
| 592 | 바람 | 의 | vì, do (bởi ~ mà) | 갑자기 바람이 세게 불었어요.Gió bỗng nhiên thổi mạnh. |
| 593 | 침대寢臺 | 명 | giường ngủ | 아침에 침대에서 일어난다.Sáng dậy từ giường ngủ. |
| 594 | 권卷 | 의 | quyển | 책의 첫 번째 권을 읽었다.Tôi đã đọc quyển đầu tiên của cuốn sách. |
| 595 | 시계時計 | 명 | đồng hồ | 그는 손목시계를 차고 있어요.Anh ấy đang đeo đồng hồ tay. |
| 596 | 잎 | 명 | lá | 가을에 나뭇잎이 노랗게 물들어요.Vào mùa thu, lá cây chuyển sang màu vàng. |
| 597 | 천천히 | 부 | chậm, từ từ | 천천히 걸어가세요.Xin hãy đi bộ chậm thôi. |
| 598 | 스포츠 | 명 | thể thao | 우리는 스포츠를 좋아해요.Chúng tôi yêu thích thể thao. |
| 599 | 저기 | 대 | nơi kia | 저기 봐요!Nhìn nơi kia! |
| 600 | 교회敎會 | 명 | nhà thờ | 일요일에 교회에 간다.Tôi đi nhà thờ vào chủ nhật. |
| 601 | 화 | 명 | giận dữ, cơn giận | 그는 화를 내고 나가버렸습니다.Anh ấy nổi giận rồi bỏ đi. |
| 602 | 일월一月 | 명 | tháng một | 일월은 한 해의 첫 달이다.Tháng một là tháng đầu tiên của năm. |
| 603 | 첫째 | 수 | thứ nhất | 첫째는 남자고 둘째는 여자야.Thứ nhất là nam, thứ hai là nữ. |
| 604 | 도서관圖書館 | 명 | thư viện | 도서관에 갈래요.Tôi muốn đi thư viện. |
| 605 | 선물膳物 | 명 | quà tặng | 좋은 선물이 있어요.Có một quà tặng tốt. |
| 606 | 아주머니 | 명 | chị, cô | 그 아주머니는 정말 친절해요.Người cô đó thực sự rất tử tế. |
| 607 | 위험危險 | 명 | nguy hiểm | 도로 위험을 조심해야 한다.Phải cẩn thận với nguy hiểm trên đường. |
| 608 | 지하地下 | 명 | dưới đất, hầm | 지하에 주차장이 있다Có bãi đỗ xe dưới đất |
| 609 | 지하철地下鐵 | 명 | tàu điện ngầm, metro | 나는 매일 지하철을 탄다Tôi đi tàu điện ngầm hàng ngày |
| 610 | 사무실事務室 | 명 | văn phòng làm việc | 선생님은사무실에계신다Thầy giáo ở trong văn phòng làm việc |
| 611 | 이월二月 | 명 | tháng hai | 이월에 눈이 많이 내린다.Tháng hai có nhiều tuyết. |
| 612 | 일요일日曜日 | 명 | ngày chủ nhật | 일요일에 영화를 본다.Tôi xem phim vào ngày chủ nhật. |
| 613 | 쓰다 | 동 | đội | 모자를 쓰세요.Hãy đội mũ. |
| 614 | 강江 | 명 | sông | 강에서 물고기를 봤어요.Tôi đã thấy cá ở sông. |
| 615 | 비싸다 | 형 | đắt, mắc | 이게 너무 비싸요.Cái này quá đắt. |
| 616 | 왼쪽 | 명 | bên trái | 문이 왼쪽에 있어요.Cánh cửa ở bên trái. |
| 617 | 택시 | 명 | taxi | 택시를 타고 역으로 갔어요.Tôi lên taxi và đi đến nhà ga. |
| 618 | 시원하다 | 형 | mát | 시원한 음료가 목을 축인다.Thức uống mát làm mát cổ họng. |
| 619 | 어디 | 감 | nào, thử xem nào | 어디로 가고 싶어요?Bạn muốn đi đâu? |
| 620 | 뛰다 | 동 | đập, nhảy | 내 심장이 빠르게 뛴다Tim tôi đập nhanh |
| 621 | 않다 | 동 | không | 나는 그렇게 하지 않아요.Tôi không làm như vậy. |
| 622 | 잡지雜誌 | 명 | tạp chí | 그 잡지는 매우 인기가 있어요.Tạp chí đó rất phổ biến. |
| 623 | 댁宅 | 명 | nhà, gia đình | 어느 댁이 예뻐요?Nhà nào đẹp hơn? |
| 624 | 반갑다 | 형 | vui, hân hoan | 너를 만나서 정말 반갑습니다.Tôi rất vui được gặp em. |
| 625 | 다녀오다 | 동 | đi thăm rồi về | 나는 학교에서 다녀왔다.Tôi đã đi đến trường rồi về. |
| 626 | 비디오 | 명 | video, phim | 비디오로 녹화했어요.Tôi đã quay video. |
| 627 | 이쪽 | 대 | phía này, bên này | 이쪽이 나을 것 같아요.Phía này có vẻ tốt hơn. |
| 628 | 연습習 | 명 | luyện tập | 매일 연습이 필요하다.Cần phải luyện tập hàng ngày. |
| 629 | 오른쪽 | 명 | bên phải | 신호등 오른쪽에 카페가 있어요.Có một quán cà phê bên phải đèn giao thông. |
| 630 | 지도地圖 | 명 | bản đồ, sơ đồ | 지도를 보면서 길을 찾습니다.Tôi tìm đường bằng cách xem bản đồ. |
| 631 | 화장실化粧室 | 명 | nhà vệ sinh | 화장실이 어디에 있습니까?Nhà vệ sinh ở đâu? |
| 632 | 주말週末 | 명 | cuối tuần | 주말에 뭐 할 거예요?Bạn sẽ làm gì vào cuối tuần? |
| 633 | 내년來年 | 명 | năm tới, năm sau | 내년 여름에 만나요.Chúng ta gặp nhau vào mùa hè năm tới. |
| 634 | 대학생大學生 | 명 | sinh viên đại học | 나는 대학생입니다.Tôi là sinh viên đại học. |
| 635 | 닫다 | 동 | đóng, đóng lại | 잠깐, 창문을 닫겠습니다.Chờ chút, tôi sẽ đóng cửa sổ. |
| 636 | 생일生日 | 명 | sinh nhật | 생일 축하해요!Chúc mừng sinh nhật! |
| 637 | 걸어가다 | 동 | đi bộ | 아이가 학교로 걸어갑니다.Cô bé đi bộ đi học. |
| 638 | 백화점百貨店 | 명 | cửa hàng bách hóa | 백화점에서 옷을 샀다.Tôi đã mua quần áo ở cửa hàng bách hóa. |
| 639 | 병甁 | 명 | lọ, chai | 물 병을 가져왔습니다.Tôi đã mang chai nước đến. |
| 640 | 안녕하다安寧 | 형 | bình an, khỏe mạnh | 모두 안녕하신가요?Mọi người bình an chứ? |
| 641 | 출발하다出發 | 동 | khởi hành, bắt đầu | 버스가 정각에 출발했다.Xe buýt khởi hành đúng giờ. |
| 642 | 고양이 | 명 | mèo | 고양이는 귀여워요.Mèo rất đáng yêu. |
| 643 | 중학교中學校 | 명 | trường trung học cơ sở, trường THCS | 나는 중학교를 졸업했습니다.Tôi đã tốt nghiệp trường THCS. |
| 644 | 흰색色 | 명 | màu trắng | 이 셔츠는 흰색입니다.Cái áo sơ mi này có màu trắng. |
| 645 | 가수歌手 | 명 | ca sĩ | 가수의 목소리가 아주 좋아요.Giọng hát của ca sĩ rất tuyệt vời. |
| 646 | 약藥 | 명 | thuốc | 감기약을 먹고 있어요.Tôi đang uống thuốc cảm cúm. |
| 647 | 저쪽 | 대 | bên kia | 저쪽으로 가세요.Đi bên kia. |
| 648 | 창문窓門 | 명 | cửa sổ | 창문을 열었다.Mở cửa sổ ra. |
| 649 | 우유牛乳 | 명 | sữa | 아침에 우유를 마신다.Buổi sáng tôi uống sữa. |
| 650 | 표票 | 명 | phiếu, vé | 투표 표를 주세요.Hãy cho tôi phiếu bầu cử. |
| 651 | 십일월十一月 | 명 | tháng mười một | 십일월부터 춥다.Từ tháng mười một, thời tiết bắt đầu lạnh. |
| 652 | 거울 | 명 | gương | 거울에 비친 모습.Hình ảnh phản chiếu trong gương. |
| 653 | 빵 | 명 | bánh mì, bánh | 아침에는신선한빵이맛있다Bánh mì tươi vào buổi sáng rất ngon |
| 654 | 어제 | 부 | hôm qua | 어제는 날씨가 좋았어요.Hôm qua thời tiết rất tốt. |
| 655 | 위험하다危險 | 형 | nguy hiểm | 높은 곳은 위험하다.Những nơi cao là nguy hiểm. |
| 656 | 졸업하다卒業 | 동 | tốt nghiệp | 언니가 대학을 졸업했다.Chị gái của tôi đã tốt nghiệp đại học. |
| 657 | 부엌 | 명 | bếp | 부엌에서 밥을 짓는다.Nấu cơm trong bếp. |
| 658 | 북쪽北 | 명 | phía bắc, hướng bắc | 집이 북쪽에 있어요.Nhà tôi ở phía bắc. |
| 659 | 쇠고기 | 명 | thịt bò | 쇠고기는 영양가가 많습니다.Thịt bò có nhiều giá trị dinh dưỡng. |
| 660 | 주週 | 명 | tuần | 한 주는 7일이다.Một tuần là 7 ngày. |
| 661 | 카드 | 명 | thẻ | 신용 카드로 결제했다.Thanh toán bằng thẻ tín dụng. |
| 662 | 단어單語 | 명 | từ, từ ngữ | 새로운 단어를 배웠어요.Tôi đã học một từ mới. |
| 663 | 도와주다 | 동 | giúp, giúp đỡ | 친구가 나를 도와줬어요.Bạn tôi đã giúp đỡ tôi. |
| 664 | 신발 | 명 | giày | 신발이 더러우니 벗어서 닦으세요.Giày bẩn nên hãy cởi ra và lau sạch. |
| 665 | 김치 | 명 | kimchi (cải thảo muối cay của Hàn Quốc) | 김치는 맛있다.Kimchi rất ngon. |
| 666 | 날다 | 동 | bay | 새가 하늘을 난다.Chim bay trên bầu trời. |
| 667 | 설탕雪糖 | 명 | đường | 커피에 설탕 한 숟가락을 넣어요.Tôi thêm một muỗng đường vào cà phê. |
| 668 | 싸다 | 형 | rẻ | 서울의 집값이 비싸다.Giá nhà ở Seoul rất đắt. |
| 669 | 어제 | 명 | hôm qua | 어제가 정말 즐거웠어요.Hôm qua thực sự rất vui. |
| 670 | 점심點心 | 명 | cơm trưa, ăn trưa | 점심먹을시간이없다Không có thời gian để ăn cơm trưa. |
| 671 | 칼 | 명 | dao | 칼로 종이를 잘랐어요.Tôi cắt giấy bằng dao. |
| 672 | 슬프다 | 형 | buồn | 슬픈 영화를 봤어요.Tôi xem một bộ phim buồn. |
| 673 | 의자椅子 | 명 | ghế | 저 의자에 편안하게 앉으세요.Vui lòng ngồi thoải mái trên chiếc ghế đó. |
| 674 | 카메라 | 명 | máy ảnh, máy chụp | 카메라로 아름다운 사진을 찍었다.Chụp ảnh đẹp bằng máy ảnh. |
| 675 | 토요일土曜日 | 명 | thứ bảy | 토요일에 영화를 봐요.Tôi xem phim vào thứ bảy. |
| 676 | 경찰관警察官 | 명 | cảnh sát viên | 경찰관이 도로를 순찰합니다.Cảnh sát viên tuần tra đường phố. |
| 677 | 극장劇場 | 명 | rạp hát | 나는 극장을 매우 좋아한다.Tôi rất thích rạp hát. |
| 678 | 오랜만 | 명 | đã lâu, lâu rồi | 오랜만에 너를 봤어요!Đã lâu rồi mới gặp cậu! |
| 679 | 백百 | 관 | trăm | 백 명의 학생이 있다.Có trăm học sinh. |
| 680 | 아줌마 | 명 | chị, cô | 우리 아줌마는 정말 따뜻해요.Cô của chúng tôi thực sự rất ấm áp. |
| 681 | 추다 | 동 | nhảy, khiêu vũ | 아이가 신나서 춤을 춘다.Đứa bé vui vẻ nhảy múa. |
| 682 | 켜다 | 동 | bật, mở | 성냥을 켜서 불을 봤어요.Tôi bật diêm để thấy lửa. |
| 683 | 공항空港 | 명 | sân bay | 공항에서 기다려요.Tôi chờ ở sân bay. |
| 684 | 군인軍人 | 명 | quân nhân | 그의 형은 군인이 되었다.Anh trai của anh ấy đã trở thành một quân nhân. |
| 685 | 아니요 | 감 | không ạ | 아니요, 감사합니다.Không ạ, cảm ơn. |
| 686 | 치마 | 명 | váy | 빨간 치마가 잘 어울린다.Chiếc váy đỏ rất phù hợp. |
| 687 | 호텔 | 명 | khách sạn | 호텔은 매우 깨끗합니다.Khách sạn rất sạch sẽ. |
| 688 | 깎다 | 동 | gọt, tỉa, cắt | 연필을 깎아야 한다.Tôi phải gọt bút chì. |
| 689 | 다리 | 명 | cầu | 강에 새 다리가 지어졌다.Một cây cầu mới đã được xây dựng qua sông. |
| 690 | 청소淸掃 | 명 | dọn dẹp | 주말에 청소를 해요.Cuối tuần tôi dọn dẹp nhà. |
| 691 | 걱정하다 | 동 | lo lắng | 엄마가 많이 걱정합니다.Mẹ tôi lo lắng rất nhiều. |
| 692 | 구름 | 명 | mây | 하늘에 구름이 많다.Trên bầu trời có rất nhiều mây. |
| 693 | 끄다 | 동 | tắt, tắt đi | 불을 꺼야 한다.Tôi phải tắt ánh sáng. |
| 694 | 계절季節 | 명 | mùa | 봄은 아름다운 계절입니다.Mùa xuân là một mùa đẹp. |
| 695 | 운동장運動場 | 명 | sân tập, sân vận động | 학교 운동장에서 축구를 한다.Chúng tôi chơi bóng đá trên sân vận động của trường. |
| 696 | 동쪽東 | 명 | phía đông, hướng đông | 태양은 동쪽에서 떠올라요.Mặt trời mọc từ phía đông. |
| 697 | 잠깐 | 명 | chốc lát, một lát | 잠깐만 기다려 주시겠어요?Bạn có thể chờ một lát được không? |
| 698 | 주週 | 의 | tuần | 주 이틀을 쉬는 것이 표준이다.Nghỉ hai ngày một tuần là tiêu chuẩn. |
| 699 | 요즈음 | 명 | những ngày nay | 요즈음 날씨가 좋습니다.Những ngày nay thời tiết rất tốt. |
| 700 | 잃어버리다 | 동 | mất đi | 그는 소중한 것을 잃어버렸다.Anh ấy đã mất đi những thứ quý báu. |
| 701 | 잠깐 | 부 | một lát, trong chốc lát | 잠깐, 내 말을 들어봐.Khoan đã, hãy nghe tôi nói. |
| 702 | 조용하다 | 형 | yên tĩnh | 도서관은 매우 조용하다.Thư viện rất yên tĩnh. |
| 703 | 한복韓服 | 명 | áo hanbok | 한복은 아름다운 옷입니다.Áo hanbok là một bộ trang phục đẹp. |
| 704 | 라면 | 명 | mì ramen | 저녁에 라면을 끓여 먹었어요Tôi nấu mì ramen ăn tối |
| 705 | 바지 | 명 | quần | 새 바지를 샀어요.Tôi đã mua quần mới. |
| 706 | 싫어하다 | 동 | không thích | 나는 거짓말을 싫어한다.Tôi không thích nói dối. |
| 707 | 테이블 | 명 | bàn | 테이블 위에 물이 있어요.Có nước trên bàn. |
| 708 | 피곤하다疲困 | 형 | mệt mỏi | 나는 피곤해요.Tôi cảm thấy mệt mỏi. |
| 709 | 한국어韓國語 | 명 | tiếng Hàn Quốc | 한국어는 재미있는 언어입니다.Tiếng Hàn Quốc là một ngôn ngữ thú vị. |
| 710 | 한자漢字 | 명 | chữ Hán | 한자는 어렵지만 재미있습니다.Chữ Hán khó nhưng thú vị. |
| 711 | 시市 | 명 | thành phố | 우리는 큰 시에 살아요.Chúng tôi sống trong một thành phố lớn. |
| 712 | 안경眼鏡 | 명 | kính mắt | 나는 매일 안경을 써요.Tôi đeo kính mắt mỗi ngày. |
| 713 | 약속하다約束 | 동 | hứa, cam kết | 시간에 올 거 약속해.Hãy hứa rằng bạn sẽ đến đúng giờ. |
| 714 | 취미趣味 | 명 | sở thích, hứng thú | 책 읽기가 내 취미다.Đọc sách là sở thích của tôi. |
| 715 | 덥다 | 형 | nóng | 서울이 요즘 덥어요.Seoul gần đây khá nóng. |
| 716 | 둘째 | 관 | thứ hai, cái thứ hai | 둘째 아이가 학교에 간다.Đứa con thứ hai đi học. |
| 717 | 야구野球 | 명 | bóng chày | 아버지와 야구를 했어요.Tôi đã chơi bóng chày với bố. |
| 718 | 이 | 명 | răng | 그는 큰 눈이 특징이다.Anh ấy có đặc điểm là đôi mắt to. |
| 719 | 구경 | 명 | sự xem | 경기 구경을 좋아한다.Tôi thích xem các cuộc thi. |
| 720 | 그분 | 대 | vị ấy | 그분은 누구입니까?Vị ấy là ai? |
| 721 | 신다 | 동 | mang (giày) | 밖에 나가기 전에 신발을 신어야 합니다.Bạn phải mang giày trước khi đi ra ngoài. |
| 722 | 죄송하다罪悚 | 형 | xin lỗi | 실수해서 죄송합니다.Xin lỗi vì sai lầm. |
| 723 | 크다 | 동 | lớn lên, phát triển | 음성이 점점 커졌어요.Tiếng nói ngày càng lớn lên. |
| 724 | 그럼 | 감 | vậy | 그럼, 일단 시작하자.Vậy, chúng ta hãy bắt đầu ngay. |
| 725 | 셋 | 수 | ba | 우리는 셋이서 함께 간다.Chúng ta ba người đi với nhau. |
| 726 | 생선生鮮 | 명 | cá | 생선이 맛있어요.Cá rất ngon. |
| 727 | 지우다 | 동 | xóa, tẩy | 낙서를 지웠다Đã xóa những dòng viết bậy bạ |
| 728 | 셋째 | 수 | cái thứ ba | 셋째 아이를 낳았어요.Tôi đã sinh con thứ ba. |
| 729 | 졸업卒業 | 명 | tốt nghiệp | 나는 내년에 졸업한다.Tôi sẽ tốt nghiệp năm tới. |
| 730 | 닭 | 명 | gà | 새벽에 닭이 울어요.Gà gáy vào rạng đông. |
| 731 | 맥주麥酒 | 명 | bia | 아버지는 저녁에 맥주를 마신다.Bố tôi uống bia vào buổi tối. |
| 732 | 교과서敎科書 | 명 | sách giáo khoa | 교과서를 읽어요.Tôi đọc sách giáo khoa. |
| 733 | 돼지 | 명 | lợn | 돼지는 농장에서 자라나는 동물입니다.Lợn là một động vật được nuôi dưỡng ở trang trại. |
| 734 | 수영水泳 | 명 | bơi lội | 수영은 좋은 운동입니다.Bơi lội là một bộ môn thể thao tốt. |
| 735 | 잊어버리다 | 동 | quên mất, quên bẵng | 물건을 자꾸 잊어버려요.Tôi cứ hay quên mất đồ đạc. |
| 736 | 기차汽車 | 명 | tàu hỏa | 기차는 매일 아침 출발한다.Tàu hỏa khởi hành mỗi sáng. |
| 737 | 식탁食卓 | 명 | bàn ăn | 식탁 위에 밥과 반찬을 놓았습니다.Tôi đã để cơm và các món ăn kèm lên bàn ăn. |
| 738 | 공원公園 | 명 | công viên | 공원에서 산책해요.Tôi đi bộ trong công viên. |
| 739 | 안되다 | 동 | không được, không thể | 이건 정말 안 돼요.Điều này thực sự không được. |
| 740 | 날짜 | 명 | ngày tháng, ngày | 날짜가 언제예요?Ngày tháng là khi nào? |
| 741 | 샌드위치 | 명 | bánh mì kẹp | 점심으로 샌드위치를 먹어요.Tôi ăn bánh mì kẹp cho bữa trưa. |
| 742 | 그쪽 | 대 | bên đó | 그쪽은 어디입니까?Bên đó là đâu? |
| 743 | 차 | 명 | trà | 할머니와 차를 마시며 쉬었다.Tôi đã uống trà với bà ngoại rồi nghỉ ngơi. |
| 744 | 검은색色 | 명 | màu đen | 검은색을 좋아합니다.Tôi thích màu đen. |
| 745 | 여보세요 | 감 | a lô | 여보세요, 누구세요?Alô, bạn là ai vậy? |
| 746 | 천千 | 관 | nghìn | 천 원짜리 상품이 많아요.Có nhiều sản phẩm giá nghìn won. |
| 747 | 거 | 대 | cái | 너 그거 봤어?Bạn thấy cái đó không? |
| 748 | 서쪽西 | 명 | phía Tây | 태양이 서쪽으로 져요.Mặt trời lặn về phía Tây. |
| 749 | 경찰서警察署 | 명 | đồn cảnh sát | 경찰서는 도시 여러 곳에 있습니다.Đồn cảnh sát có ở nhiều nơi trong thành phố. |
| 750 | 구두 | 명 | giày | 새로운 구두를 샀다.Tôi đã mua đôi giày mới. |
| 751 | 사과沙果 | 명 | quả táo | 빨간사과가식탁위에놓여있다Quả táo đỏ được để trên bàn ăn |
| 752 | 여학생學生 | 명 | nữ sinh | 여학생들이 운동장에서 뛴다.Những nữ sinh đang chạy trên sân chơi. |
| 753 | 냉장고冷藏庫 | 명 | tủ lạnh | 냉장고에 음식을 넣었습니다.Tôi đã để thực phẩm vào tủ lạnh. |
| 754 | 감기感氣 | 명 | cảm lạnh | 나는 감기에 걸렸어요.Tôi đã mắc cảm lạnh rồi. |
| 755 | 결혼식結婚式 | 명 | lễ cưới | 결혼식은 아름다워요.Lễ cưới rất đẹp. |
| 756 | 노래하다 | 동 | hát | 그는 노래를 잘합니다.Anh ấy hát rất tốt. |
| 757 | 내일日 | 부 | ngày mai, hôm sau | 내일 오후에 만나겠습니다.Chúng ta sẽ gặp nhau vào chiều ngày mai. |
| 758 | 늦다 | 동 | đến muộn, bị trễ (giờ) | 그 사람이 늦었어요.Người ấy muộn rồi. |
| 759 | 연필鉛筆 | 명 | bút chì | 나는 연필로 글을 쓴다.Tôi viết bằng bút chì. |
| 760 | 운전運轉 | 명 | lái xe, vận hành | 아버지는 운전을 잘한다.Bố tôi lái xe giỏi. |
| 761 | 몇 | 수 | bao nhiêu | 몇 개를 원해요?Bạn muốn bao nhiêu cái? |
| 762 | 불고기 | 명 | thịt nướng, bulgogi | 불고기는 맛있어요.Bulgogi rất ngon. |
| 763 | 목욕沐浴 | 명 | tắm | 저는 밤에 목욕을 해요.Tôi tắm vào ban đêm. |
| 764 | 전화번호電話番號 | 명 | số điện thoại | 전화번호를가르쳐주세요Vui lòng cho tôi biết số điện thoại của bạn. |
| 765 | 감사하다感謝 | 형 | cảm ơn, biết ơn | 도와줘서 정말 감사해요.Cảm ơn đã giúp đỡ tôi. |
| 766 | 만萬 | 관 | vạn | 책이 만 권 있다.Có vạn cuốn sách. |
| 767 | 지갑紙匣 | 명 | ví, ví tiền | 지갑에서 돈을 꺼냈습니다.Tôi lấy tiền từ ví tiền. |
| 768 | 친절하다親切 | 형 | tốt bụng, tử tế | 선생님은 매우 친절하시다.Thầy giáo rất tốt bụng. |
| 769 | 먹다 | 보 | …mất, …luôn (trợ động từ nhấn mạnh hành động đã xảy ra trọn vẹn) | 숙제를 잊어먹었어요.Tôi đã quên làm bài tập. |
| 770 | 못하다 | 형 | kém hơn, không bằng | 그는 못한 선택을 하고 후회했다.Anh ấy đã làm một lựa chọn kém hơn và cảm thấy hối tiếc. |
| 771 | 저거 | 대 | cái đó, cái kia | 저거 봤어?Bạn đã nhìn thấy cái đó chưa? |
| 772 | 걸어오다 | 동 | đi bộ đến | 오늘 집까지 걸어왔어요.Hôm nay tôi đã đi bộ đến nhà. |
| 773 | 모자帽子 | 명 | mũ | 모자를 쓰고 나갔어요.Tôi đã đi ra ngoài với mũ. |
| 774 | 소파 | 명 | ghế sofa | 거실의 소파가 매우 편합니다.Ghế sofa trong phòng khách rất thoải mái. |
| 775 | 스무 | 관 | hai mươi | 그는 스무 살이 되었어요.Anh ấy đã hai mươi tuổi. |
| 776 | 역驛 | 명 | ga | 기차역에서 친구를 만났다.Tôi gặp bạn ở ga tàu. |
| 777 | 인사하다人事 | 동 | chào, chào hỏi | 아침에 인사했어요.Tôi đã chào hỏi vào buổi sáng. |
| 778 | 여권券 | 명 | hộ chiếu | 여권이 필요해요.Tôi cần hộ chiếu. |
| 779 | 열쇠 | 명 | chìa khóa | 나의 열쇠를 잃어버렸다.Tôi đã làm mất chìa khóa của tôi. |
| 780 | 오렌지 | 명 | cam | 오렌지는 맛있는 과일이에요.Cam là một loại trái cây ngon. |
| 781 | 다 | 명 | nốt Đô | 음악에서 다는 기본음이다.Trong âm nhạc, nốt Đô là âm cơ bản. |
| 782 | 번호番號 | 명 | số, con số | 번호를 알려 주세요.Vui lòng cho tôi biết số. |
| 783 | 저것 | 대 | cái kia | 저것은 예뻐요.Cái kia rất xinh đẹp. |
| 784 | 수박 | 명 | dưa hấu | 여름에는 수박이 맛있습니다.Vào mùa hè, dưa hấu rất ngon. |
| 785 | 첫째 | 관 | thứ nhất | 첫째 아들이 대학교에 합격했다.Con trai thứ nhất đỗ vào đại học. |
| 786 | 과자菓子 | 명 | bánh kẹo | 과자가 맛있어요.Bánh kẹo thật ngon. |
| 787 | 대학교大學校 | 명 | đại học, trường đại học | 이 대학교가 유명합니다.Trường đại học này nổi tiếng. |
| 788 | 돼지고기 | 명 | thịt lợn | 돼지고기는 한국 음식에 자주 사용됩니다.Thịt lợn thường được sử dụng trong ẩm thực Hàn Quốc. |
| 789 | 안녕히安寧 | 부 | bình an | 안녕히 가요, 좋은 하루 되세요.Tạm biệt nhé, chúc bạn một ngày tốt lành. |
| 790 | 전화하다電話 | 동 | gọi điện, nói chuyện qua điện thoại | 친구에게전화했다Đã gọi điện cho bạn bè. |
| 791 | 수건手巾 | 명 | khăn tắm | 수건을 가져오세요.Hãy mang khăn tắm lại đây. |
| 792 | 양복洋服 | 명 | bộ com lê, âu phục | 검은 양복을 입었어요.Tôi đã mặc bộ com lê màu đen. |
| 793 | 잠자다 | 동 | ngủ | 나는 밤에 잠을 자요.Tôi ngủ vào ban đêm. |
| 794 | 젓가락 | 명 | đũa | 젓가락으로 밥을 먹어요.Tôi ăn cơm bằng đũa. |
| 795 | 피아노 | 명 | đàn piano | 피아노를 배워요.Tôi học đàn piano. |
| 796 | 축하하다祝賀 | 동 | chúc mừng | 생일을 축하합니다.Chúc mừng sinh nhật bạn. |
| 797 | 기숙사寄宿舍 | 명 | ký túc xá | 저는 학교 기숙사에서 살고 있습니다.Tôi đang sống ở ký túc xá của trường. |
| 798 | 산책散策 | 명 | dạo bộ | 매일 산책을 합니다.Tôi đi dạo bộ mỗi ngày. |
| 799 | 운동하다運動 | 동 | tập luyện, vận động | 아침마다 운동한다.Tôi tập luyện mỗi sáng. |
| 800 | 월요일月曜日 | 명 | thứ hai | 월요일은 주간의 첫 번째 날이다.Thứ hai là ngày đầu tiên của tuần. |
| 801 | 주소住所 | 명 | địa chỉ | 나의 주소를 알려주세요.Hãy cho tôi biết địa chỉ của tôi. |
| 802 | 파티 | 명 | bữa tiệc | 오늘 파티에 가요.Hôm nay tôi đi dự tiệc. |
| 803 | 달다 | 형 | ngọt | 시골 할머니의 이 과자는 달아요.Bánh kẹo của bà ngoại ở nông thôn này rất ngọt. |
| 804 | 청소하다淸掃 | 동 | dọn dẹp, quét dọn | 매일 방을 청소해요.Tôi dọn dẹp phòng mỗi ngày. |
| 805 | 감사하다感謝 | 동 | cảm ơn | 선생님께 감사합니다.Cảm ơn thầy cô. |
| 806 | 등산登山 | 명 | leo núi | 주말에 등산을 한다.Tôi leo núi vào cuối tuần. |
| 807 | 메뉴 | 명 | menu | 오늘의 메뉴가 뭐예요?Hôm nay menu là gì? |
| 808 | 셋째 | 관 | thứ ba | 셋째 날이 되었어요.Đã đến ngày thứ ba rồi. |
| 809 | 외국어外國語 | 명 | ngoại ngữ | 외국어를 배우는 것이 도움이 됩니다.Học ngoại ngữ rất hữu ích. |
| 810 | 자장면 | 명 | mỳ tương đen | 점심에 자장면을 먹었어요.Tôi đã ăn mỳ tương đen vào bữa trưa. |
| 811 | 중학생中學生 | 명 | học sinh trung học, học sinh THCS | 저의 아들은 중학생입니다.Con trai tôi là học sinh THCS. |
| 812 | 휴일休日 | 명 | ngày nghỉ | 휴일마다 공원에 간다.Chúng tôi đi công viên vào mỗi ngày lễ. |
| 813 | 달력曆 | 명 | lịch | 책상 위의 달력을 확인했어요.Tôi đã kiểm tra lịch trên bàn. |
| 814 | 소풍逍風 | 명 | dã ngoại, chuyến picnic | 봄에 학교 소풍을 갑니다.Vào mùa xuân, trường tổ chức chuyến dã ngoại. |
| 815 | 춤추다 | 동 | nhảy | 음악을 들으며 춤을 춘다.Nghe nhạc và nhảy múa. |
| 816 | 테니스 | 명 | quần vợt | 나는 테니스를 좋아해요.Tôi thích quần vợt. |
| 817 | 공책空冊 | 명 | sổ ghi chép | 공책에 글을 써요.Tôi viết chữ trong sổ ghi chép. |
| 818 | 똑바로 | 부 | thẳng, đúng cách | 앞을 똑바로 봐야 한다Bạn phải nhìn thẳng phía trước |
| 819 | 배 | 명 | quả lê, lê | 이 배는 아주 맛있다.Quả lê này rất ngon. |
| 820 | 서점書店 | 명 | cửa hàng sách | 주말에 서점에 가요.Tôi đi cửa hàng sách vào cuối tuần. |
| 821 | 양말洋襪 | 명 | vớ | 깨끗한 양말을 신고 있어요.Tôi đang mang vớ sạch. |
| 822 | 초대하다招待 | 동 | mời | 생일에 친구들을 초대해요.Mình sẽ mời bạn bè tới dự sinh nhật. |
| 823 | 연습하다習 | 동 | luyện tập | 나는 피아노를 연습한다.Tôi luyện tập đàn piano. |
| 824 | 경치景致 | 명 | phong cảnh, cảnh đẹp | 산의 경치가 매우 아름답습니다.Phong cảnh trên núi rất đẹp. |
| 825 | 발음發音 | 명 | phát âm, cách phát âm | 올바른 발음이 중요하다.Phát âm chính xác là rất quan trọng. |
| 826 | 재미없다 | 형 | không thú vị, chán | 그 영화는 재미없었어요.Bộ phim đó không thú vị. |
| 827 | 주스 | 명 | nước ép | 오렌지 주스를 마셨다.Tôi đã uống nước ép cam. |
| 828 | 콜라 | 명 | nước ngọt, cola | 차가운 콜라를 마셔요.Tôi uống cola lạnh. |
| 829 | 남학생男學生 | 명 | nam học sinh, học sinh nam | 남학생들이 축구를 해요.Những nam học sinh chơi bóng đá. |
| 830 | 식사하다食事 | 동 | ăn cơm | 점심을 식사하려고 합니다.Tôi định ăn cơm trưa. |
| 831 | 우체국郵遞局 | 명 | bưu điện | 우체국에서 편지를 보낸다.Tôi gửi thư từ bưu điện. |
| 832 | 고프다 | 형 | đói | 배가 고픕니다.Bụng tôi đói. |
| 833 | 대사관大使館 | 명 | đại sứ quán | 미국 대사관에 가요.Tôi đi đến tòa đại sứ Mỹ. |
| 834 | 배고프다 | 형 | đói | 밤 늦게 배고프네.Tôi đói vào lúc đêm muộn. |
| 835 | 삼三 | 수 | ba | 삼 명이 있어요.Có ba người. |
| 836 | 여행하다行 | 동 | du lịch | 나는 부산으로 여행하고 싶다.Tôi muốn du lịch tới Busan. |
| 837 | 정류장停留場 | 명 | trạm dừng, bến dừng | 버스 정류장이 가깝다.Trạm dừng xe buýt ở gần. |
| 838 | 맵다 | 형 | cay | 이 음식은 정말 맵다.Thức ăn này thực sự cay. |
| 839 | 여동생同生 | 명 | em gái | 여동생이 학교에 가요.Em gái đang đi học. |
| 840 | 오래간만 | 명 | đã lâu rồi | 오래간만에 친구를 만났어요.Đã lâu rồi tôi mới gặp bạn bè. |
| 841 | 점심시간點心時間 | 명 | giờ trưa, thời gian ăn trưa | 점심시간은열두시다Giờ trưa là lúc 12 giờ. |
| 842 | 휴지休紙 | 명 | giấy vệ sinh | 휴지를 사용한다.Tôi sử dụng giấy vệ sinh. |
| 843 | 넷째 | 수 | thứ tư | 그는 식구 중 넷째입니다.Anh ấy là người thứ tư trong gia đình. |
| 844 | 태권도跆拳道 | 명 | taekwondo | 내 동생은 태권도를 배우고 있어요.Em trai tôi đang học taekwondo. |
| 845 | 햄버거 | 명 | bánh kẹp, hamburger | 햄버거가 맛있다.Bánh kẹp rất ngon. |
| 846 | 감사感謝 | 명 | lời cảm ơn | 진심으로 감사합니다.Xin chân thành cảm ơn. |
| 847 | 슈퍼마켓 | 명 | siêu thị | 우리는 슈퍼마켓에서 물건을 사요.Chúng tôi mua hàng tại siêu thị. |
| 848 | 비누 | 명 | xà phòng | 비누로 손을 씻어요.Tôi rửa tay bằng xà phòng. |
| 849 | 세수洗手 | 명 | rửa mặt | 밥을 먹기 전에 세수를 해요.Tôi rửa mặt trước khi ăn cơm. |
| 850 | 찌개 | 명 | canh | 엄마가 된장찌개를 끓였다.Mẹ đã nấu canh đậu tương. |
| 851 | 넥타이 | 명 | cà vạt, cravat | 그는 파란 넥타이를 했습니다.Anh ấy đeo cà vạt màu xanh. |
| 852 | 매일每日 | 명 | mỗi ngày | 매일은 새로운 기회를 준다.Mỗi ngày mang lại cơ hội mới. |
| 853 | 월月 | 의 | tháng | 6월은 여름이 시작되는 달이다.Tháng 6 là tháng bắt đầu mùa hè. |
| 854 | 잡수시다 | 동 | ăn, dùng bữa (kính ngữ với người trên) | 어머니, 밥 좀 잡수세요.Mẹ ơi, vui lòng ăn cơm. |
| 855 | 한국말韓國 | 명 | tiếng Hàn Quốc | 저는 한국말을 배우고 있습니다.Tôi đang học tiếng Hàn Quốc. |
| 856 | 계란鷄卵 | 명 | trứng gà | 계란은 영양가가 높습니다.Trứng gà có giá trị dinh dưỡng cao. |
| 857 | 넷 | 수 | bốn | 사과가 넷 있습니다.Có bốn quả táo. |
| 858 | 에어컨 | 명 | máy lạnh | 에어컨이 시원해요.Máy lạnh rất mát. |
| 859 | 초대招待 | 명 | lời mời | 친구가 파티에 날 초대했어요.Bạn mời tôi tới bữa tiệc. |
| 860 | 사전辭典 | 명 | từ điển | 사전에서 단어를 찾다.Tìm từ trong từ điển. |
| 861 | 실례失禮 | 명 | sự thất lễ | 실례해서 미안해요.Xin lỗi vì sự vô lễ. |
| 862 | 안녕安寧 | 감 | xin chào | 안녕, 잘 지냈어?Xin chào, bạn khỏe không? |
| 863 | 약국藥局 | 명 | nhà thuốc, tiệm thuốc | 약국에 가야 해요.Tôi phải đi tiệm thuốc. |
| 864 | 지난주週 | 명 | tuần trước | 지난주에 비가 많이 왔습니다.Tuần trước có mưa nhiều. |
| 865 | 간호사看護師 | 명 | y tá | 병원의 간호사가 환자를 돌본다.Y tá ở bệnh viện chăm sóc bệnh nhân. |
| 866 | 고등학생高等學生 | 명 | học sinh trung học phổ thông | 고등학생들이 열심히 공부합니다.Những học sinh trung học phổ thông đang học tập chăm chỉ. |
| 867 | 다섯 | 수 | năm | 내 나이는 다섯 살이다.Tôi năm tuổi. |
| 868 | 닭고기 | 명 | thịt gà | 우리 가족은 매주 닭고기를 먹습니다.Gia đình chúng tôi ăn thịt gà hàng tuần. |
| 869 | 숟가락 | 명 | cái muỗng | 밥을 숟가락으로 떠먹어요.Tôi ăn cơm bằng cái muỗng. |
| 870 | 요일曜日 | 명 | ngày trong tuần | 오늘은 무슨 요일이에요?Hôm nay là ngày trong tuần nào? |
| 871 | 일一 | 수 | một | 저는 일 달에 한 번 만난다.Tôi gặp anh ấy một lần mỗi tháng. |
| 872 | 저 | 대 | cái kia | 저것은 뭐예요?Cái kia là gì? |
| 873 | 질문하다質問 | 동 | hỏi | 왜인지 자유롭게 질문해도 된다Bạn có thể tự do hỏi tại sao được |
| 874 | 치약齒藥 | 명 | kem đánh răng | 치약을 치솔에 짜서 이를 닦는다.Vắt kem đánh răng lên bàn chải rồi đánh răng. |
| 875 | 금요일曜日 | 명 | thứ sáu | 금요일은 일주일 중 가장 기다려집니다.Thứ sáu là ngày được mong đợi nhất trong tuần. |
| 876 | 김밥 | 명 | cơm cuộn rong biển | 김밥은 한국 음식이다.Cơm cuộn rong biển là một món ăn Hàn Quốc. |
| 877 | 바나나 | 명 | chuối | 바나나는 맛있어요.Chuối rất ngon. |
| 878 | 수요일水曜日 | 명 | thứ tư | 수요일에 약속이 있습니다.Tôi có cuộc hẹn vào thứ tư. |
| 879 | 운전하다運轉 | 동 | lái xe, điều khiển | 엄마가 차를 운전한다.Mẹ tôi lái xe. |
| 880 | 노트 | 명 | quyển vở, ghi chú | 노트에 글을 썼습니다.Tôi đã viết trên quyển vở. |
| 881 | 딸기 | 명 | dâu | 딸기를 먹는다.Tôi ăn dâu. |
| 882 | 초콜릿 | 명 | chocolate, socola | 초콜릿을 좋아해요.Tôi thích chocolate. |
| 883 | 피자 | 명 | pizza | 저는 피자를 좋아합니다.Tôi thích pizza. |
| 884 | 노란색色 | 명 | màu vàng | 해는 노란색입니다.Mặt trời có màu vàng. |
| 885 | 달러 | 명 | đô la | 미국 달러의 가격이 올랐어요.Giá của đô la Mỹ đã tăng lên. |
| 886 | 만萬 | 수 | vạn | 학교에 학생이 만 명이 있다.Trường có vạn học sinh. |
| 887 | 이분 | 대 | người này, vị này | 이분이 우리의 새 선생님입니다.Người này là giáo viên mới của chúng tôi. |
| 888 | 칫솔齒 | 명 | bàn chải đánh răng | 칫솔로 이를 닦아야 한다.Phải đánh răng bằng bàn chải đánh răng. |
| 889 | 포도葡萄 | 명 | nho | 포도는 맛있어요.Trái nho rất ngon. |
| 890 | 공중전화公衆電話 | 명 | điện thoại công cộng | 공중전화를 이용했어요.Tôi sử dụng điện thoại công cộng. |
| 891 | 배부르다 | 형 | no (ăn no) | 맛있게 먹어 배부르다.Tôi ăn ngon rồi nên đã no. |
| 892 | 샤워 | 명 | tắm vòi sen | 아침에 샤워해요.Tôi tắm vòi sen vào buổi sáng. |
| 893 | 세탁기洗濯機 | 명 | máy giặt | 세탁기가 고장 났어요.Máy giặt hỏng rồi. |
| 894 | 그래서 | 불 | vì thế | 시간이 없었다. 그래서 못 갔다.Không có thời gian. Vì thế tôi không thể đi được. |
| 895 | 남동생男 | 명 | em trai | 남동생과 함께 학교에 가요.Đi học cùng em trai. |
| 896 | 도착到着 | 명 | sự tới, sự đến | 버스가 역에 도착했습니다.Chiếc xe buýt đã đến ga. |
| 897 | 쇼핑 | 명 | mua sắm | 주말에 쇼핑을 합니다.Tôi mua sắm vào cuối tuần. |
| 898 | 스키 | 명 | trượt tuyết | 산에서 스키를 탔어요.Tôi đã chơi trượt tuyết trên núi. |
| 899 | 열 | 수 | mười | 열 명이 여기에 모였다.Mười người đã tập hợp ở đây. |
| 900 | 운동화運動靴 | 명 | giày thể dục, giày sneaker | 운동할 때 운동화를 신는다.Khi tập luyện, tôi đi giày thể thao. |
| 901 | 짜다 | 형 | mặn | 이 음식은 짜다.Thức ăn này rất mặn. |
| 902 | 초등학교初等學校 | 명 | trường tiểu học | 초등학교에 들어갔어요.Tôi vừa vào trường tiểu học. |
| 903 | 공휴일公休日 | 명 | ngày lễ | 내일은 공휴일이에요.Ngày mai là ngày lễ. |
| 904 | 마흔 | 수 | bốn mươi | 할아버지는 올해 마흔 살이 되셨다.Ông ngoại năm nay đã bốn mươi tuổi. |
| 905 | 볼펜 | 명 | bút bi | 나는 볼펜으로 편지를 썼다.Tôi viết thư bằng bút bi. |
| 906 | 빨간색色 | 명 | màu đỏ, đỏ | 이빨간색신발은매우예쁘다Đôi giày màu đỏ này rất xinh đẹp |
| 907 | 이二 | 수 | hai | 숫자 이는 두 개를 뜻합니다.Chữ số hai có nghĩa là con số 2. |
| 908 | 스물 | 수 | hai mươi | 스물 개의 사탕을 나누어 먹었어요.Chúng tôi chia sẻ hai mươi cái kẹo để ăn. |
| 909 | 청바지靑 | 명 | quần jean | 청바지는 편하고 멋있어요.Quần jean vừa thoải mái vừa bảnh bao. |
| 910 | 핸드폰 | 명 | điện thoại di động, smartphone | 핸드폰이 울렸다.Điện thoại di động đã reo. |
| 911 | 휴지통休紙桶 | 명 | thùng rác | 쓰레기를 휴지통에 버린다.Chúng tôi ném rác vào thùng rác. |
| 912 | 넷째 | 관 | thứ tư | 넷째 날에 출발합니다.Chúng tôi sẽ khởi hành vào ngày thứ tư. |
| 913 | 칠판漆板 | 명 | bảng đen | 선생님이 칠판에 글을 쓴다.Thầy giáo viết chữ trên bảng đen. |
| 914 | 크리스마스 | 명 | Lễ Giáng sinh | 크리스마스 때 선물을 받아요.Tôi nhận được quà vào dịp Lễ Giáng sinh. |
| 915 | 구九 | 수 | chín | 구 사람이 모였다.Chín người đã tập hợp lại. |
| 916 | 목요일木曜日 | 명 | thứ năm | 목요일에 만나요.Chúng ta sẽ gặp nhau vào thứ năm. |
| 917 | 지우개 | 명 | tẩy, cục tẩy | 지우개로 연필을 지운다Dùng cục tẩy để tẩy chì |
| 918 | 사四 | 수 | bốn | 책상위에네개의사과가있다Có bốn quả táo trên bàn |
| 919 | 수영장水泳場 | 명 | bể bơi | 수영장에서 헤엄칩니다.Tôi bơi lội tại bể bơi. |
| 920 | 일본어日本語 | 명 | tiếng Nhật | 일본어 공부는 재미있다.Học tiếng Nhật rất thú vị. |
| 921 | 갈비 | 명 | sườn | 한국 음식 중에서 갈비가 가장 맛있다.Trong các món ăn Hàn Quốc, sườn là ngon nhất. |
| 922 | 서른 | 수 | ba mươi | 서른 명이 있어요.Có ba mươi người. |
| 923 | 아홉 | 수 | chín | 나는 아홉 개의 사과가 있어요.Tôi có chín quả táo. |
| 924 | 장미薔薇 | 명 | hoa hồng | 빨간 장미가 매우 아름다워요.Hoa hồng đỏ rất xinh đẹp. |
| 925 | 파란색色 | 명 | màu xanh | 파란색을 좋아해요.Tôi thích màu xanh. |
| 926 | 냉면冷麵 | 명 | mì lạnh, mì lạnh | 여름에는 냉면이 맛있습니다.Mì lạnh ngon vào mùa hè. |
| 927 | 비빔밥 | 명 | cơm trộn, bibimbap | 비빔밥이 맛있어요.Cơm trộn rất ngon. |
| 928 | 여든 | 수 | tám mươi | 여든 살이 되었어요.Tôi đã tám mươi tuổi. |
| 929 | 일흔 | 수 | bảy mươi | 할머니는 일흔 살이신다.Bà tôi bảy mươi tuổi. |
| 930 | 화요일火曜日 | 명 | thứ ba, ngày thứ ba | 내일은 화요일입니다.Ngày mai là thứ ba. |
| 931 | 선물하다膳物 | 동 | tặng | 반지를 선물했어요.Tôi tặng một chiếc nhẫn. |
| 932 | 아이스크림 | 명 | kem | 아이스크림이 녹아버렸어요.Kem đã tan rồi. |
| 933 | 요리하다理 | 동 | nấu ăn | 매일 저녁 엄마가 요리합니다.Mẹ nấu ăn mỗi tối. |
| 934 | 칠七 | 수 | bảy | 칠명의 학생이 교실에 남아있다.Bảy học sinh ở lại trong lớp học. |
| 935 | 다섯째 | 수 | thứ năm | 다섯째는 금요일이다.Nếu tính thứ Hai là ngày đầu tuần, thì ngày thứ năm là thứ Sáu. |
| 936 | 맛없다 | 형 | không ngon | 이 음식은 정말 맛없다.Thức ăn này thực sự không ngon. |
| 937 | 백百 | 수 | trăm | 나는 백 달러를 가지고 있다.Tôi có một trăm đô la. |
| 938 | 사십四十 | 수 | bốn mươi | 그의나이는사십살이다Tuổi của anh ấy là bốn mươi tuổi |
| 939 | 팔八 | 수 | tám | 팔 명의 학생이 있어요.Có tám học sinh. |
| 940 | 실례하다失禮 | 동 | xin lỗi | 실례하고 물어봐도 될까요?Xin phép hỏi một chút được không? |
| 941 | 여섯 | 수 | sáu | 나는 여섯 시에 일어난다.Tôi thức dậy lúc sáu giờ. |
| 942 | 육 | 수 | sáu | 숫자 육은 여섯을 뜻한다.Chữ số sáu có nghĩa là con số 6. |
| 943 | 일곱 | 수 | bảy | 아이가 일곱 살이 되었다.Đứa bé đã bảy tuổi. |
| 944 | 삼십三十 | 수 | ba mươi | 삼십 개를 샀어요.Tôi đã mua ba mươi chiếc. |
| 945 | 오십五十 | 수 | năm mươi | 할아버지는 오십 살이세요.Ông năm nay năm mươi tuổi. |
| 946 | 중국어中國語 | 명 | tiếng Trung Quốc | 중국어를 배우고 싶습니다.Tôi muốn học tiếng Trung Quốc. |
| 947 | 칠십七十 | 수 | bảy mươi | 할아버지는 이제 칠십이 되셨다.Ông nội tôi bây giờ đã bảy mươi tuổi. |
| 948 | 다섯째 | 관 | thứ năm | 그는 다섯째 아이다.Anh ta là đứa con thứ năm. |
| 949 | 사탕沙糖 | 명 | kẹo | 어린이가 사탕을 좋아한다.Trẻ em thích kẹo. |
| 950 | 예순 | 수 | sáu mươi | 할아버지는 올해 예순 살이세요.Năm nay ông tôi sáu mươi tuổi. |
| 951 | 오五 | 수 | năm | 다섯을 영어로 말하면 five예요.Năm trong tiếng Anh là five. |
| 952 | 십十 | 수 | mười | 이것은 십 개가 있다.Cái này có mười cái. |
| 953 | 천千 | 수 | nghìn | 천 개의 별이 하늘에 떠 있다.Có nghìn ngôi sao lấp lánh trên bầu trời. |
| 954 | 쉰 | 수 | năm mươi | 할아버지는 쉰 살이에요.Ông ngoại năm mươi tuổi. |
| 955 | 육십十 | 수 | sáu mươi | 그 분의 나이는 이제 육십 살이다.Tuổi của người ấy bây giờ là sáu mươi tuổi. |
| 956 | 팔십八十 | 수 | tám mươi | 할아버지는 팔십 세예요.Ông nội của tôi tám mươi tuổi. |
| 957 | 여덟 | 수 | tám | 여덟 개가 필요해요.Tôi cần tám cái. |
| 958 | 아흔 | 수 | chín mươi | 할머니는 아흔 살이에요.Bà tôi đã chín mươi tuổi. |
| 959 | 이십二十 | 수 | hai mươi | 내 나이는 이십 살이다.Tôi hai mươi tuổi. |
| 960 | 저곳 | 대 | chỗ kia | 저곳이 좋아요.Chỗ kia rất tốt. |
| 961 | 경복궁景福宮 | 고 | Cung Gyeongbok | 경복궁은 한국 궁궐입니다.Cung Gyeongbok là một cung điện của Hàn Quốc. |
| 962 | 경주慶州 | 고 | Gyeongju | 경주는 신라의 옛 도시입니다.Gyeongju là thành phố cổ của vương quốc Silla. |
| 963 | 구십九十 | 수 | chín mươi | 할아버지가 구십 살이 되셨다.Ông đã bước sang tuổi chín mươi. |
| 964 | 남대문南大門 | 고 | Cổng Nam Đại Môn | 남대문은 서울의 유명한 문화재예요.Cổng Nam Đại Môn là di sản văn hóa nổi tiếng của Seoul. |
| 965 | 남대문시장南大門市場 | 고 | Chợ Nam Đại Môn | 남대문시장에서 옷을 많이 팔아요.Tại Chợ Nam Đại Môn bán nhiều quần áo. |
| 966 | 독일獨逸 | 고 | Đức | 독일은 유럽의 중심 국가입니다.Đức là một quốc gia trung tâm của châu Âu. |
| 967 | 러시아 | 고 | Nga | 러시아는 매우 큰 나라예요Nga là một đất nước rất lớn |
| 968 | 미국美國 | 고 | Hoa Kỳ | 미국에 가고 싶어요.Tôi muốn đi Hoa Kỳ. |
| 969 | 부산釜山 | 고 | Busan | 나는 부산에 여행을 갔다.Tôi đã đi du lịch Busan. |
| 970 | 서울 | 고 | Seoul | 서울은 한국의 수도예요.Seoul là thủ đô của Hàn Quốc. |
| 971 | 서울역驛 | 고 | ga Seoul | 서울역에서 기다려요.Tôi chờ đợi ở ga Seoul. |
| 972 | 설악산雪嶽山 | 고 | Seorak | 설악산에 눈이 소복이 내렸어요.Tuyết đã rơi đầy trắng trên Seorak. |
| 973 | 영국英國 | 고 | Anh | 그는 영국에서 산다.Anh ấy sống ở Anh. |
| 974 | 인천仁川 | 고 | Incheon | 인천은 한국의 주요 항구 도시다.Incheon là một thành phố cảng chính của Hàn Quốc. |
| 975 | 일본日本 | 고 | Nhật Bản | 일본은 아시아의 주요 국가다.Nhật Bản là một quốc gia chính của Châu Á. |
| 976 | 제주도濟州島 | 고 | Đảo Jeju | 제주도에 가고 싶어요.Tôi muốn đi đến Đảo Jeju. |
| 977 | 중국中國 | 고 | Trung Quốc | 중국은 아주 큰 나라입니다.Trung Quốc là một đất nước rất lớn. |
| 978 | 캐나다 | 고 | Ca-na-đa | 캐나다는 큰 나라예요.Ca-na-đa là một đất nước lớn. |
| 979 | 프랑스 | 고 | Pháp | 프랑스는 아름답다.Pháp rất đẹp. |
| 980 | 한강漢江 | 고 | sông Hàn | 한강은 서울을 지나갑니다.Sông Hàn chảy qua Seoul. |
| 981 | 한국韓國 | 고 | Hàn Quốc | 한국은 동아시아에 있습니다.Hàn Quốc nằm ở Đông Á. |
| 982 | 호주濠洲 | 고 | Úc, nước Úc | 호주는 커다란 나라입니다.Úc là một đất nước lớn. |