Danh sách từ vựng TOPIK Sơ cấp (TOPIK cấp 1–2) — 982 từ kèm nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ (Phần 1/2)

Đây là phần Sơ cấp (TOPIK cấp 1–2) (982 từ) trong danh mục từ vựng dành cho người học tiếng Hàn do Viện Ngôn ngữ Quốc gia Hàn Quốc công bố, xếp theo tần suất sử dụng. Mỗi từ có nghĩa tiếng Việt, gốc Hán tự (nếu có) và một câu ví dụ.

Học thuộc với giọng bản xứ trong ứng dụngLàm bài kiểm tra trình độ miễn phí
Trang: 12
#TừTừ loạiNghĩaCâu ví dụ
1cái무엇을 할 것인가?Bạn sẽ làm cái gì?
2하다làm, thực hiện나는 숙제를 합니다.Tôi làm bài tập về nhà.
3있다đang ~ (động từ bổ trợ chỉ tiếp diễn/duy trì trạng thái)이미 밥을 먹고 있다.Tôi đang ăn cơm rồi.
4있다그는 능력이 있다.Anh ấy có khả năng.
5되다trở thành, là나는 커서 의사가 되고 싶어요.Tôi muốn trở thành bác sĩ khi lớn lên.
6khả năng, cách (có thể ~)이 문제를 푸는 수밖에 없습니다.Chúng ta không có cách nào khác ngoài việc giải quyết vấn đề này.
7하다làm cho, khiến (trợ động từ)매일 운동하는 것이 중요합니다.Việc làm thể dục hàng ngày là điều quan trọng.
8tôi, tớ, mình나는 학생입니다.Tôi là học sinh.
9đó그 책은 정말 재미있다.Cuốn sách đó thực sự rất thú vị.
10없다không có나는 시간이 없어요.Tôi không có thời gian.
11않다không그는 영화를 보지 않는다.Anh ấy không xem phim.
12사람người그는정말착한사람이다Anh ấy thực sự là một người tốt bụng
13우리chúng ta우리는 친구예요.Chúng ta là bạn.
14cái, cái này이런 책을 자주 읽어요.Tôi thường đọc những cuốn sách như này.
15cái đó; người đó그것이 무엇입니까?Cái đó là gì?
16아니다không phải그건 우리가 원한 게 아니다.Đó không phải là điều chúng ta muốn.
17보다nhìn영화를 보고 있어요.Tôi đang xem bộ phim.
18lúc, khi그때는 좋았다.Lúc đó cuộc sống rất tốt.
19cái좋아하는 거는 뭐예요?Bạn thích cái gì?
20보다thử (làm thử)한번 해보세요.Hãy thử xem.
21같다giống이것이 저것과 같아요.Cái này giống cái kia.
22주다(làm) giúp, hộ cho ai엄마가 돈을 주었다.Mẹ tôi đã cho tôi tiền.
23가다đi매일 학교에 가요.Tôi đi học mỗi ngày.
24năm지난해가 2023년입니다.Năm trước là năm 2023.
25một한 명의 친구가 있습니다.Tôi có một bạn.
26lời좋은 말 한 마디가 기분을 좋게 한다.Một lời tốt làm cho tâm trạng tốt.
27việc, công việc일은 우리 삶의 중요한 부분이다.Công việc là một phần quan trọng của cuộc sống chúng ta.
28cái này, điều này이것이 정말 맞나요?Cái này có phải là đúng không?
29때문vì, do비 때문에 못 간다.Không thể đi vì mưa.
30말하다nói나는 한국말을 말한다.Tôi nói tiếng Hàn.
31그러나nhưng열심히 노력했지만 그러나 실패했다.Mặc dù cố gắng chăm chỉ nhưng tôi vẫn thất bại.
32오다đến엄마가 집에 오셨어요.Mẹ đã đến nhà.
33알다biết나는 당신을 몰랐어요.Tôi không biết bạn.
34họ김씨는 한국의 흔한 성이다.Họ Kim là một tên họ phổ biến ở Hàn Quốc.
35그렇다là như vậy맞아, 그것은 정말 그렇다.Đúng vậy, điều đó thực sự là như vậy.
36크다to, lớn이 방은 정말 커요.Căn phòng này thực sự lớn.
37lại, nữa나는 또 학교에 간다Tôi lại đi học
38việc, chuyện그날 일이 참 힘들었다.Công việc hôm đó thực sự rất khó khăn.
39많다nhiều우리 집에 책이 정말 많다.Nhà chúng tôi có rất nhiều sách.
40không, không phải그것은 정말 안 돼요.Điều đó thực sự không được.
41좋다tốt이 음식은 좋다.Thức ăn này tốt.
42thêm, hơn더 크게 말해주세요.Vui lòng nói to hơn.
43받다nhận나는 선물을 받았다.Tôi đã nhận một món quà.
44그것điều đó그것은 어디에 있나요?Cái đó ở đâu?
45nhà우리 집은 매우 크다Nhà của chúng tôi rất lớn
46나오다ra, xuất hiện학생들이 교실에서 나왔어요.Học sinh xuất hiện từ lớp học.
47그리고저는 학생이고 그리고 공부한다.Tôi là một sinh viên và học tập.
48문제問題vấn đề, bài toán문제를 풀었어요.Tôi đã giải bài toán.
49살다sống, ở서울에서 살아요.Tôi sống ở Seoul.
50tôi저는 학생이에요.Tôi là học sinh.
51못하다không làm được그는 숙제를 다 못 했어요.Anh ấy không làm được hết bài tập.
52생각하다suy nghĩ, nghĩ매일 열심히 생각해요.Tôi suy nghĩ chăm chỉ hàng ngày.
53모르다không biết저는 그걸 몰라요.Tôi không biết điều đó.
54bên trong, lòng상자 속에 무엇이 들어있나요?Bên trong hộp có gì vậy?
55만들다làm나는 케이크를 만들었다.Tôi đã làm một chiếc bánh.
56hai나는 두 개의 가방을 가지고 있어요.Tôi có hai cái túi xách.
57phía trước, trước버스 앞에 서 있어요.Tôi đang đứng phía trước chiếc xe buýt.
58어떤cái nào, loại nào어떤 책을 읽고 싶어요?Bạn muốn đọc loại sách nào?
59tốt, giỏi그 영화가 정말 잘 만들었어요.Bộ phim đó được làm rất tốt.
60먹다ăn아침에 밥을 먹었어요.Sáng nay tôi đã ăn cơm.
61오다cho đến bây giờ숙제를 다 해 오니까 좋겠네요.Vì đã hoàn thành bài tập nên tốt quá!
62won가격은 오천원입니다.Giá là năm nghìn won.
63생각suy nghĩ, ý kiến좋은 생각이 있어요.Tôi có một suy nghĩ tốt.
64어떻다thế nào날씨가 어떻다?Thời tiết thế nào?
65người한 명도 없어요.Không có một người nào cả.
66다시lại, một lần nữa다시 한번 시도해 보자.Hãy thử lại một lần nữa.
67다른khác, khác nhau다른 사람을 도와주는 것이 좋다.Giúp đỡ những người khác là tốt.
68이런như này, kiểu này이런 책을 좋아해요.Tôi thích những cuốn sách như này.
69여자phụ nữ그 여자는 학교에 간다.Người phụ nữ đó đi đến trường.
70cái책 두 개를 샀어요.Tôi đã mua hai quyển sách.
71sau, phía sau나는 그 사람 뒤에 있다.Tôi ở phía sau người kia.
72듣다nghe나는 음악을 듣는다.Tôi nghe nhạc.
73tất cả, hết다 아는 거야.Tôi biết hết rồi.
74một chút물을 좀 마셨다.Tôi đã uống một chút nước.
75들다ở lại, lưu trú여행 중 여관에 들었다.Trong chuyến du lịch, chúng tôi ở lại tại một khách sạn.
76싶다muốn나는 가고 싶다.Tôi muốn đi.
77가지다나는 좋은 친구가 있어요.Tôi có những bạn tốt.
78함께cùng, cùng nhau친구와 함께 놀았다.Tôi đã chơi cùng bạn.
79아이đứa trẻ, em bé그 아이는 정말 귀여워요.Đứa trẻ đó thực sự rất dễ thương.
80많이nhiều여름에는 빨간 옷을 많이 입는다.Vào mùa hè, mọi người mặc nhiều quần áo đỏ.
81시간時間thời gian한 시간은 60분입니다.Một giờ bằng 60 phút.
82bạn, anh/chị너는 어디에 있니?Bạn đang ở đâu?
83주다cho나는 친구에게 책을 주었다.Tôi đã cho bạn của tôi một quyển sách.
84나다xuất hiện, phát sinh냄새가 옷에서 나고 있어요.Mùi đang phát sinh từ quần áo.
85이렇다như vậy, là như vậy이렇다고 단정할 수는 없어요.Không thể khẳng định như vậy.
86어머니mẹ어머니가 집에 있어요.Mẹ đang ở nhà.
87mắt나의 눈이 아프다.Mắt tôi bị đau.
88cái gì뭐 하고 있어요?Bạn đang làm cái gì vậy?
89다음tiếp theo, kế tiếp다음은 너의 차례다.Tiếp theo là lượt của bạn.
90누구ai, ai đó너는 정말 누구야?Bạn thực sự là ai?
91trước, quá khứ지난달과비교하면상황이나아졌다So với tháng trước, tình hình đã cải thiện.
92nơi, chỗ여기가 좋은 곳이에요.Đây là một nơi tốt.
93여러nhiều여러 사람이 왔어요.Nhiều người đã đến.
94bên trong, trong집 안에 사람들이 있어요.Có những người trong nhà.
95하나một나는 사과 하나가 있습니다.Tôi có một quả táo.
96버리다~ mất, ~ hết (chỉ hành động đã hoàn tất)친구가 먹어버렸어요.Bạn tôi đã ăn hết rồi.
97trên, phía trên상자의 위에 책이 있다.Cuốn sách ở trên cái hộp.
98운동運動thể dục, vận động건강을 위해 매일 운동한다.Tôi tập thể dục hàng ngày để có sức khỏe tốt.
99퍼센트phần trăm50 퍼센트 할인입니다.Đây là mức giảm 50 phần trăm.
100학교學校trường học나는 학교에 갑니다.Tôi đi đến trường học.
101가장nhất, hơn cả이것이 가장 좋아요.Cái này là tốt nhất.
102들다cầm, nâng나는 예쁜 꽃을 들었다.Tôi đã cầm những bông hoa xinh đẹp.
103시작하다始作bắt đầu공부를 지금 시작하려고 합니다.Tôi định bắt đầu học tập ngay bây giờ.
104바로ngay, chính xác문제가 바로 여기예요.Vấn đề ngay đây.
105어느nào, cái nào어느 책이 좋아요?Cuốn sách nào tốt?
106그래서vì thế공부를 열심히 해서 그래서 합격했다.Tôi học tập chăm chỉ, vì thế tôi đã đỗ.
107무엇cái gì무엇을 원해요?Bạn muốn cái gì?
108모든tất cả모든 일이 잘될 거예요.Mọi việc sẽ diễn ra tốt.
109lần나는 여러 번 시도했습니다.Tôi đã thử nhiều lần.
110그거cái đó그거는 내 것이 아니다.Cái đó không phải của tôi.
111tiền, đồng tiền돈이 많으면 행복할까요?Nếu có nhiều tiền, bạn có hạnh phúc không?
112그런데nhưng mà그게 맞아. 그런데 잠깐!Đó là đúng. Nhưng mà chờ một chút!
113ngày오늘 날씨가 좋아요.Hôm nay thời tiết tốt.
114여기đây여기가 좋아요.Chỗ đây rất tốt.
115모두tất cả다 먹었어? 모두 먹었어.Ăn xong rồi? Ăn tất cả rồi.
116친구親舊bạn bè, người bạn학교에서 좋은 친구를 많이 만났다.Tôi gặp được nhiều người bạn tốt ở trường.
117마음lòng나의 마음은 행복하다Lòng tôi rất hạnh phúc
118sau그 후 우리는 집에 갔다.Sau đó, chúng tôi đi về nhà.
119가다(bổ trợ) dần dần, ngày càng (hành động tiếp diễn)책을 읽어가고 있어요.Tôi đang đọc sách dần dần.
120놓다(bổ trợ) ... sẵn, để sẵn (giữ nguyên kết quả)문을 열어 놓았다.Để cửa mở.
121아버지cha, bố아버지는 아침 일찍 일어나요.Bố thức dậy sớm vào buổi sáng.
122남자男子người đàn ông, nam남자는 운동을 잘해요.Người đàn ông chơi thể thao giỏi.
123어디đâu, nơi nào그는 어디에 살아요?Anh ấy sống ở đâu?
124cơ thể, thân thể제 몸이 좀 아파요.Cơ thể tôi hơi đau.
125얼굴mặt얼굴이 빨개졌어요.Mặt em đã đỏ lên.
126들어가다vào, đi vào집에 들어간다.Tôi vào nhà.
127tại sao너는 왜 학교에 안 왔어?Tại sao bạn không đến trường?
128말다đừng, chớ더 이상 울지 말아라.Dừng khóc thêm nữa.
129다르다khác, khác nhau이 책과 저 책은 다르다.Cuốn sách này khác với cuốn sách kia.
130nước물을 마셨어요.Tôi đã uống nước.
131만나다gặp친구를 만났다.Tôi đã gặp bạn.
132내다mở (đường), tạo ra새로운 길을 냈습니다.Chúng tôi đã mở một con đường mới.
133쓰다viết나는 글씨를 쓴다.Tôi viết chữ.
134이것cái này, điều này이것은 정말 좋아요.Cái này thực sự rất tốt.
135이번lần này이번에는 내가 할 차례다.Lần này đến lượt tôi.
136đường, con đường이 길은 학교로 간다.Con đường này dẫn đến trường học.
137생활生活sinh hoạt, cuộc sống건강한 생활을 해요.Tôi sống một cuộc sống lành mạnh.
138쓰다dùng약을 쓸 때는 조심해.Khi dùng thuốc, hãy cẩn thận.
139지금只今bây giờ, lúc này지금 시간이 몇 시죠?Bây giờ mấy giờ rồi?
140사이khoảng, giữa우리 사이가 좋다.Mối quan hệ giữa chúng tôi rất tốt.
141우리나라đất nước của chúng ta우리나라는 아주 아름답습니다.Đất nước của chúng ta rất xinh đẹp.
142내다làm được đến cùng, vượt qua được울음을 내다 못했습니다.Tôi không thể chịu được nước mắt.
143앉다ngồi의자에 앉으세요.Xin ngồi trên ghế.
144처음lần đầu, đầu tiên처음 만났을 때가 가장 기억난다.Lần đầu tiên gặp nhau là ký ức đáng nhớ nhất.
145tay겨울에는 손이 자주 거칠어집니다.Vào mùa đông, tay thường bị khô và sần sùi.
146bao nhiêu몇 시에 갈 거예요?Bạn sẽ đi lúc mấy giờ?
147그때lúc đó그때 너는 어디에 있었니?Lúc đó bạn ở đâu?
148찾다tìm열쇠를 찾았다.Tôi đã tìm thấy chìa khóa.
149giờ그는 저녁 7시에 회사를 나갔어요.Anh ấy rời công ty vào lúc 7 giờ tối.
150지금只今bây giờ, lúc này지금은 10시입니다.Bây giờ là 10 giờ sáng.
151나가다ra, đi ra친구가 방을 나갔어요.Bạn bè đã ra khỏi phòng.
152이야기chuyện, câu chuyện할머니는 옛날 이야기를 해주신다.Bà tôi kể những chuyện cũ cho tôi nghe.
153사다mua엄마가시장에서채소를산다Mẹ mua rau tại chợ
154아직vẫn, chưa아직 모르는 것도 많아요.Vẫn còn nhiều thứ tôi chưa biết.
155잡다nắm, bắt손으로 공을 잡았어요.Tôi bắt quả bóng bằng tay.
156같이cùng나랑 같이 가자.Hãy cùng tôi đi.
157선생님先生thầy cô선생님, 안녕하세요.Cô/thầy ơi, xin chào.
158서다đứng그 앞에 서있어요.Anh ấy đang đứng phía trước.
159không thể나는 춤을 못 춥니다.Tôi không thể nhảy được.
160역사lịch sử역사는 우리를 가르친다.Lịch sử dạy cho chúng ta nhiều bài học.
161읽다đọc매일 책을 읽는다.Tôi đọc sách mỗi ngày.
162이제bây giờ, lúc này이제 집에 가야 한다.Bây giờ tôi phải về nhà.
163물론勿論tất nhiên네, 물론이에요.Vâng, tất nhiên rồi.
164동안trong, khoảng학교 방학 동안 여행을 갔어요.Trong kỳ nghỉ học, tôi đã đi du lịch.
165sách이 책은 재미있다.Cuốn sách này rất thú vị.
166일어나다xảy ra, thức dậy아침 일찍 일어난다.Tôi thường thức dậy sớm vào buổi sáng.
167시장市場thị trường시장에서 신선한 야채를 사요.Tôi mua rau tươi ở chợ.
168넣다cho vào, đặt vào가방에 책을 넣었습니다.Tôi đã cho cuốn sách vào trong cái túi.
169중요하다重要quan trọng공부는 정말 중요합니다.Học tập thực sự rất quan trọng.
170무슨gì (đứng sau danh từ, vd: việc gì, chuyện gì)무슨 일이 있어요?Cái gì xảy ra vậy?
171어렵다khó한국어는 어렵다.Tiếng Hàn rất khó.
172sức mạnh나에게 힘을 주세요.Vui lòng cho tôi sức mạnh.
173너무quá, rất너무 더웁습니다.Trời nóng quá.
174나라đất nước, quốc gia나라를 사랑해요.Yêu đất nước.
175부르다gọi나는 그를 이름으로 불렀다.Tôi gọi anh ấy bằng tên.
176자리chỗ, vị trí버스에 빈 자리가 없어요.Không có chỗ trống nào trên xe buýt.
177죽다chết, qua đời학생들이 굶어 죽었어요.Các học sinh đã chết đói.
178phía저쪽으로 가세요.Xin hãy đi về phía kia.
179얘기chuyện좋은 얘기가 있어요.Tôi có một chuyện tốt.
180학생學生học sinh, sinh viên그는 착한 학생입니다.Anh ta là một học sinh tốt.
181엄마엄마가 밥을 만들어요.Má đang nấu cơm.
182이름tên, cái tên내 이름은 김철수다.Tên tôi là Kim Chul-soo.
183하나một우리는 하나가 되어야 합니다.Chúng ta phải trở thành một.
184내리다rơi, rơi xuống눈이 내리고 있습니다.Tuyết đang rơi.
185쉽다dễ우리 언어는 쉽고 배우기 즐거워요.Ngôn ngữ của chúng tôi dễ và vui khi học.
186필요하다必要cần thiết좋은 건강이 필요합니다.Sức khỏe tốt là cần thiết.
187생기다xảy ra문제가 생겼어요.Một vấn đề xảy ra.
188사용하다使用sử dụng, dùng물을 사용하세요.Xin vui lòng sử dụng nước.
189남편男便chồng남편이 퇴근했어요.Chồng đã về từ công việc.
190들어오다vào, tới친구들이 들어온다.Những người bạn tới từ ngoài vào.
191ngoài밖이 많이 추워요.Ngoài trời rất lạnh.
192작다nhỏ이 가방이 아주 작아요.Chiếc túi này rất nhỏ.
193타다lên, đi bằng아침에 버스를 탔어요.Tôi lên xe buýt vào buổi sáng.
194대학大學đại học저는 대학에 가고 싶어요.Tôi muốn đi đại học.
195가운데giữa테이블 가운데 앉아요.Tôi ngồi ở giữa bàn.
196보내다gửi편지를 오늘 보냈어요.Tôi đã gửi bức thư hôm nay.
197아주rất, lắm이 음식은 아주 맛있어요.Thức ăn này rất ngon.
198đêm, ban đêm나는 밤을 좋아한다.Tôi thích đêm.
199높다cao그 건물은 매우 높다.Tòa nhà ấy rất cao.
200컴퓨터máy tính컴퓨터로 일을 해요.Tôi làm việc với máy tính.
201먼저trước먼저 숙제를 할게요.Tôi sẽ làm bài tập trước.
202다니다đi lại, tới, sử dụng나는 매일 학교에 다닌다.Tôi đi học hàng ngày.
203얼마나bao nhiêu얼마나 좋아하세요?Bạn thích nó bao nhiêu?
204열다mở문을 열어 주세요.Hãy mở cửa cho tôi.
205머리đầu나는 매일 아침 머리를 감는다.Tôi gội đầu mỗi sáng.
206묻다hỏi길을 물었어요.Tôi đã hỏi đường.
207거기đó거기에 가고 싶어요.Tôi muốn đi đó.
208아들con trai그는 아들이 둘 있어요.Anh ấy có hai con trai.
209à아, 그렇군요!À, tôi hiểu rồi!
210기다리다chờ, chờ đợi버스를 기다리고 있습니다.Tôi đang chờ đợi xe buýt.
211phút회의는 3분에 끝났어요.Cuộc họp kết thúc trong 3 phút.
212ngay, sắp곧 출발합니다.Chúng tôi sắp khởi hành.
213오늘hôm nay오늘은 무척 바쁜 하루예요.Hôm nay là một ngày bận rộn.
214서로lẫn nhau우리 서로 도와요.Chúng ta giúp đỡ lẫn nhau.
215이거cái này, điều này이거 뭐예요?Cái này là cái gì vậy?
216phòng나는 조용한 방을 좋아한다.Tôi thích một căn phòng yên tĩnh.
217아침buổi sáng, sáng매일 아침 여섯 시에 일어나요.Mỗi buổi sáng tôi thức dậy lúc sáu giờ.
218웃다cười모두가 함께 웃는다.Tất cả mọi người cùng cười.
219떠나다đi, rời khỏi나는 집을 떠났다.Tôi rời khỏi nhà.
220그래vâng그래, 너 말이 정말 맞다.Vâng, bạn nói đúng lắm.
221아름답다đẹp, xinh이 그림은 정말 아름답다.Bức tranh này thực sự rất đẹp.
222kết thúc, dứt영화의 끝은 감동적이다.Kết thúc của phim rất cảm động.
223miệng입을 크게 벌렸다.Tôi mở miệng rộng.
224cái gì vậy뭐, 이게 뭐야?Cái gì vậy, cái này là cái gì vậy?
225영화映畵phim나는 영화를 좋아해요.Tôi thích xem phim.
226필요必要cần thiết, nhu cầu공부에 필요한 책을 샀습니다.Tôi đã mua những cuốn sách cần thiết cho việc học.
227하늘trời, bầu trời오늘 하늘이 맑습니다.Hôm nay bầu trời trong xanh.
228정말thật vậy, thực sự정말 재미있는 영화네요!Bộ phim thực sự thú vị quá!
229cơm나는 밥을 먹었다.Tôi đã ăn cơm.
230입다mặc매일 아침 새로운 옷을 입는다.Tôi mặc quần áo mới mỗi sáng.
231vâng, được네, 저도 같은 의견입니다.Vâng, tôi cũng có cùng ý kiến.
232그림tranh이 그림이 아주 좋다.Tranh này rất đẹp.
233마시다uống찬 물을 마신다Tôi uống nước lạnh
234치다đánh, tát누군가 내 얼굴을 쳤다.Ai đó đã tát vào mặt tôi.
235혼자một mình, một tay나는 혼자 집에 있습니다.Tôi ở nhà một mình.
236나가다(bổ trợ) tiếp tục, dần dần (diễn ra hoặc tiến triển theo một hướng, '-아/어 나가다')시간이 자꾸 나간다.Thời gian cứ trôi đi.
237이제bây giờ, lúc này이제부터 시작하자.Bây giờ chúng ta bắt đầu nào.
238교수敎授giáo sư그는 대학 교수입니다.Anh ấy là một giáo sư đại học.
239rượu한국에서 술을 마시는 문화가 있어요.Ở Hàn Quốc có văn hóa uống rượu.
240사랑tình yêu깊은사랑은영원하다Tình yêu sâu sắc là vĩnh viễn
241전화電話điện thoại전화벨이울렸다Chuông điện thoại đã reo.
242끝나다kết thúc, dứt수업이 오후 3시에 끝난다.Lớp học kết thúc lúc 3 giờ chiều.
243돌아오다quay trở lại, trở về아버지가 출장에서 돌아오셨어요.Bố đã trở về từ chuyến công tác.
244아빠bố, ba우리 아빠는 의사예요.Bố tôi là một bác sĩ.
245한번một lần한번 시도해 봐요.Hãy thử một lần.
246커피cà phê아침에 커피를 마셔요.Tôi uống cà phê vào buổi sáng.
247가슴ngực마음이 아파서 가슴이 철렁해요.Vì đau lòng nên tim tôi thót lại.
248길다dài, lâu이 영화는 길다.Bộ phim này rất dài.
249회사會社công ty나는 회사에서 일합니다.Tôi làm việc tại công ty.
250vị이 음식은 정말 좋은 맛이 난다.Thức ăn này thực sự có vị tốt.
251매우rất오늘 날씨가 매우 좋다.Hôm nay thời tiết rất tốt.
252오르다lên, trèo산에 올라가요.Chúng tôi leo lên núi.
253음식飮食thức ăn, ăn uống이 음식이 정말 맛있어요.Món thức ăn này thật ngon lắm.
254nhất định, chắc chắn꼭 와야 한다.Bạn nhất định phải đến.
255요즘những ngày nay요즘 날씨가 춥습니다.Những ngày nay thời tiết rất lạnh.
256계획計劃kế hoạch좋은 계획이 있습니다.Tôi có một kế hoạch tốt.
257얼마bao nhiêu이 책은 얼마예요?Cuốn sách này bao nhiêu tiền?
258계속繼續tiếp tục, liên tục계속 노력하세요.Hãy tiếp tục nỗ lực.
259아내vợ그는 아내와 함께 살아요.Anh ấy sống cùng với vợ.
260가족家族gia đình가족과 함께 시간을 보냈어요.Tôi đã dành thời gian với gia đình.
261ba연필이 세 개 있어요.Tôi có ba cây bút chì.
262놓다để, đặt, thả책을 책상에 놓았다.Tôi đặt quyển sách trên bàn.
263xe집 앞에 차가 있다.Có một chiếc xe ở phía trước nhà.
264놀다chơi아이들이 공원에서 놉니다.Các em bé chơi ở công viên.
265도시都市thành phố서울은 큰 도시입니다.Seoul là một thành phố lớn.
266나이tuổi나이가 몇 살이에요?Tuổi của bạn bao nhiêu?
267바꾸다thay đổi, đổi옷을 바꿀래요.Tôi muốn thay đổi quần áo.
268좋아하다thích나는 음악을 좋아한다.Tôi thích âm nhạc.
269그리다vẽ내 친구는 그림을 아주 잘 그린다.Bạn của tôi vẽ tranh rất giỏi.
270배우다học나는 영어를 배운다.Tôi học tiếng Anh.
271bên cạnh나는 친구 옆에 앉아요.Tôi ngồi bên cạnh bạn tôi.
272ơ, ủa (thán từ khi ngạc nhiên/nhận ra điều gì)어, 뭔가 이상한데?Ơ, có gì đó lạ nhỉ?
273아래dưới책상 아래에 공이 있어요.Quả bóng nằm dưới cái bàn.
274그럼thế thì그럼 나중에 봅시다.Thế thì chúng ta sẽ gặp nhau sau.
275kia (đứng trước danh từ)저 산이 높아요.Cái núi kia rất cao.
276tàu, thuyền큰 배가 바다로 떠났다.Một chiếc tàu lớn đã ra khơi.
277núi높은 산에 올랐어요.Tôi đã lên được một ngọn núi cao.
278mới새 책을 샀어요.Tôi đã mua quyển sách mới.
279하지만nhưng, tuy nhiên재미있지만 어렵습니다.Thú vị nhưng khó.
280cửa문을 열어 주세요.Vui lòng mở cửa cho tôi.
281hoa꽃은 아름답다.Hoa rất đẹp.
282그동안thời gian qua그동안 정말 힘들었어요.Thời gian qua tôi gặp nhiều khó khăn.
283갑자기đột ngột갑자기 비가 내렸어요.Đột ngột trời mưa rồi.
284바람gió산 위에 바람이 불어옵니다.Gió thổi từ trên núi.
285잘하다làm giỏi그는 노래를 정말 잘해요.Anh ấy hát rất giỏi.
286노래bài hát이 노래가 좋습니다.Bài hát này rất hay.
287바다biển바다가 아름다워요.Biển rất đẹp.
288힘들다khó khăn공부가 너무 힘들어요.Học tập quá khó khăn.
289공부工夫học tập우리는 공부를 열심히 합니다.Chúng tôi học tập rất chăm chỉ.
290못하다không làm được나는 수영을 못해요.Tôi không bơi được.
291언니chị gái언니가 학교에 가요.Chị gái đang đi học.
292vị한 분이 도와주셨어요.Một người đã giúp tôi.
293lửa불이 활활 타고 있어요.Lửa đang cháy bừng bừng.
294학년學年lớp, khối lớp나는 중학교 2학년입니다.Tôi là học sinh năm lớp thứ hai trung học cơ sở.
295신문新聞báo아침마다 신문을 읽습니다.Tôi đọc báo mỗi sáng.
296가지다(bổ trợ) ...rồi, xong ... rồi (nối tiếp hành động, '-어 가지고')공부를 열심히 해가지고 합격했어요.Tôi đã học hành chăm chỉ nên đã đỗ.
297이해하다hiểu, thấu hiểu너를 이해한다.Tôi hiểu bạn.
298선생先生giáo viên선생님이 좋아요.Thầy cô rất tốt.
299돌아가다quay lại, trở về빨리 집으로 돌아가세요.Vui lòng trở về nhà nhanh chóng.
300기분氣分tâm trạng, cảm giác오늘 기분이 정말 좋습니다.Hôm nay tâm trạng của tôi thực sự rất tốt.
301quần áo좋은 옷을 입었어요.Tôi mặc quần áo đẹp.
302trước, cũ전회사원이회의에참석했다Các cựu nhân viên của công ty đã tham dự cuộc họp.
303giấc mơ, mơ나는 꿈이 있다.Tôi có một giấc mơ.
304할머니할머니가 밥을 주셨다.Bà đã cho cơm cho tôi.
305회의會議cuộc họp, hội nghị회의는 내일입니다.Cuộc họp là ngày mai.
306이야기하다nói, kể chuyện친구와 무엇을 이야기했어요?Bạn đã nói chuyện gì với bạn của mình?
307나무cây, gỗ정원에 나무가 많아요.Trong vườn có nhiều cây.
308자다ngủ밤에 여덟 시간 자야 건강해요.Bạn cần ngủ tám giờ mỗi đêm để có sức khỏe tốt.
309오늘hôm nay오늘은 날씨가 좋아요.Hôm nay thời tiết rất tốt.
310걷다đi bộ그는 천천히 걷습니다.Anh ấy đi bộ từ từ.
311이때lúc này, khi này이때 가장 조심해야 해요.Lúc này phải cẩn thận nhất.
312시간時間tiếng, giờ3시간 동안 공부했어요.Tôi đã học trong 3 tiếng đồng hồ.
313물건物件đồ vật, hàng hóa물건을 주었어요.Tôi đã cho một đồ vật.
314bàn chân, chân나는 발이 아프다.Tôi bị đau chân.
315빨리nhanh, mau그학생이정말빨리뛴다Học sinh đó chạy thực sự nhanh
316시작되다始作bắt đầu수업이 9시에 시작되었습니다.Lớp học đã bắt đầu lúc 9 giờ.
317hai우리 학교에는 둘 다 가고 싶어요.Cả hai chúng tôi đều muốn vào trường của chúng ta.
318말다thôi, ngừng, bỏ (không làm nữa)그는 담배를 말았다.Anh ấy dừng hút thuốc.
319설명하다說明giải thích엄마가 규칙을 설명해요.Mẹ giải thích quy tắc cho con.
320tuổi오 살 아이입니다.Đây là một đứa trẻ năm tuổi.
321음악音樂âm nhạc, nhạc나는 음악을 매우 좋아한다.Tôi rất thích âm nhạc.
322아프다đau, ốm머리가 많이 아파요.Tôi bị đau đầu nhiều lắm.
323적다ít내 경험이 적어요.Kinh nghiệm của tôi rất ít.
324mưa비가 오고 있어요.Mưa đang rơi.
325고향故鄕quê hương고향이 그리워요.Tôi nhớ quê hương.
326놀라다bất ngờ, giật mình저는 매우 놀랐습니다.Tôi rất bất ngờ.
327울다khóc슬프면 눈물을 흘리며 운다.Khi buồn, tôi khóc và rơi nước mắt.
328은행銀行ngân hàng나는 은행에 돈을 저금했다.Tôi đã gửi tiền vào ngân hàng.
329지내다sống, sinh sống저는 잘 지냅니다.Tôi sống tốt.
330결혼結婚hôn nhân결혼은 행복해요.Cuộc sống hôn nhân là hạnh phúc.
331동생em, em trai/gái내 동생은 올해 중학교에 입학했어요.Em tôi đã nhập học trường trung học năm nay.
332vâng예! 정말 좋은 생각이에요.Vâng! Đó là một ý tưởng rất hay!
333오후午後buổi chiều오후에 친구를 만나기로 했어요.Tôi hẹn gặp bạn vào buổi chiều.
334빠르다nhanh, mau그자동차는정말빠르다Chiếc xe ô tô đó thực sự rất nhanh
335아기em bé, bé아기가 웃고 있어요.Em bé đang cười.
336아저씨chú, anh그 아저씨는 착한 사람이에요.Người chú đó là một người tốt.
337옛날xưa kia옛날에는 왕이 있었어요.Xưa kia có các vị vua.
338tháng (đơn vị đếm)달빛 아래서 산책했어요.Tôi đã đi bộ dưới ánh trăng.
339thật이 영화는 참 재미있다.Bộ phim này thật là thú vị.
340이곳chỗ này, nơi này이곳이 제 집입니다.Đây là nhà của tôi.
341con gái내 딸은 학교에 간다.Con gái của tôi đi học.
342마지막cuối cùng이것이 마지막 기회예요Đây là cơ hội cuối cùng
343병원病院bệnh viện병원에 다녀왔습니다.Tôi đã đến bệnh viện.
344경찰警察cảnh sát경찰은 범죄를 예방합니다.Cảnh sát phòng chống tội phạm.
345저녁buổi tối저녁이 되었어요.Buổi tối đã đến.
346그러면thế thì내가 도와주겠다. 그러면 고마워.Tôi sẽ giúp bạn. Thế thì cảm ơn bạn.
347넓다rộng, rộng lớn이 공원은 매우 넓습니다.Công viên này rất rộng.
348시험試驗kỳ thi내일 영어 시험이 있습니다.Ngày mai có kỳ thi tiếng Anh.
349giấc ngủ밤에 충분한 잠을 자야 해요.Bạn cần có đủ giấc ngủ vào ban đêm.
350건강健康sức khỏe건강이 가장 중요합니다.Sức khỏe là điều quan trọng nhất.
351가깝다gần, sát학교가 아주 가까워요.Trường học rất gần.
352건물建物tòa nhà높은 건물을 봤습니다.Tôi đã thấy một tòa nhà cao.
353외국外國nước ngoài외국에서 공부하고 싶어요.Tôi muốn học tập ở nước ngoài.
354dưới, gầm책상 밑에 공이 있어요.Có một quả bóng ở dưới gầm bàn.
355어른người lớn어른이 되고 싶어요.Em muốn trở thành người lớn.
356팔다bán나는 책을 팔았어요.Tôi đã bán những cuốn sách.
357열심히熱心chăm chỉ나는 열심히 공부한다.Tôi học tập chăm chỉ.
358일하다làm việc나는 매일 회사에서 일한다.Tôi làm việc ở công ty mỗi ngày.
359조금một ít조금 주세요.Cho tôi một ít.
360đội우리 팀이 이겼어요.Đội chúng tôi đã thắng.
361부모父母cha mẹ부모는 자녀를 사랑한다.Cha mẹ yêu thương con cái.
362올라가다lên, trèo lên산에 올라가고 싶어요.Tôi muốn lên núi.
363그날hôm đó그날 날씨가 맑았다.Hôm đó thời tiết rất trong sáng.
364자주thường xuyên나는 공원에 자주 가요.Tôi thường xuyên đi công viên.
365담배thuốc lá아버지는 매일 담배를 피우십니다.Cha tôi hút thuốc lá mỗi ngày.
366할아버지ông할아버지는 조용하시다.Ông rất trầm tính, ít nói.
367태어나다sinh ra, được sinh ra나는 서울에서 태어났어요.Tôi được sinh ra ở Seoul.
368벌써rồi, đã벌써 저녁이 되었습니다.Đã là buổi tối rồi.
369환자患者bệnh nhân환자가 회복되고 있습니다.Bệnh nhân đang phục hồi.
370재미있다vui, thú vị책을 읽는 게 재미있어요.Đọc sách rất thú vị.
371가르치다dạy선생님이 우리를 가르쳐요.Giáo viên dạy cho chúng tôi.
372대화對話đối thoại, cuộc hội thoại대화를 나눴어요.Chúng tôi đã trò chuyện với nhau.
373올해năm nay올해 처음 만났어요.Chúng ta gặp nhau lần đầu tiên năm nay.
374anh trai, anh내 형은 대학에 다닌다.Anh trai tôi học đại học.
375모두tất cả모두 제 친구예요.Tất cả đều là bạn của tôi.
376걸다treo옷을 걸고 나갑니다.Tôi treo quần áo lên và đi ra ngoài.
377멀다xa성공까지 갈 길이 멉니다.Đường đi đến thành công còn xa.
378버스xe buýt, bus매일 버스로 출근합니다.Tôi đi làm bằng xe buýt hàng ngày.
379잠시暫時một chút, chốc lát잠시 기다려 주세요.Vui lòng chờ một chút.
380사진寫眞ảnh, tấm ảnh좋은 사진을 찍었어요.Tôi đã chụp được một tấm ảnh đẹp.
381제일第一nhất, thứ nhất, số một너가 제일 좋아.Bạn là người tôi yêu nhất.
382아마có lẽ, hình như그건 아마 내일 올 거야.Có lẽ nó sẽ đến ngày mai.
383얘기하다kể chuyện어제 일을 얘기했어요.Tôi đã kể chuyện về ngày hôm qua.
384조금một chút조금만 기다려요.Chờ một chút thôi.
385다리chân내 다리가 아프다.Chân tôi bị đau.
386아무bất kỳ, bất cứ이건 아무 문제가 아니에요.Đây không phải là bất kỳ vấn đề gì.
387항상恒常luôn luôn, lúc nào cũng그는 항상 웃는다.Anh ấy luôn luôn cười.
388mặt trời해가 떠올랐다.Mặt trời mọc lên.
389잃다mất열쇠를 잃어버렸다.Tôi đã mất chìa khóa.
390비슷하다tương tự, giống형과 동생이 정말 비슷하네요.Anh trai và em trai thực sự giống nhau.
391달러đô la (đơn vị đếm)달러 환율이 많이 변했어요.Tỷ giá đô la đã thay đổi rất nhiều.
392사랑하다yêu가족을사랑하는것이중요하다Yêu gia đình là rất quan trọng
393여름여름은 매우 덥다.Mùa hè rất nóng.
394싫다không thích나는 매운 음식을 싫어한다.Tôi không thích đồ ăn cay.
395그러니까vì vậy내일 시험이다. 그러니까 공부해야 한다.Kỳ thi là ngày mai. Vì vậy chúng ta phải học tập.
396giá이 책의 값은 12,000원이에요.Giá của cuốn sách này là 12.000 won.
397언제나luôn luôn나는 언제나 행복해요.Tôi luôn luôn vui vẻ.
398자동차自動車ô tô, xe자동차가 도로에 많이 있어요.Có rất nhiều ô tô trên đường.
399개월個月tháng3개월 뒤에 만나요.Chúng tôi sẽ gặp nhau sau 3 tháng.
400어린이trẻ em어린이들이 좋아해요.Trẻ em thích điều đó.
401공부하다工夫học tập저는 매일 공부해요.Tôi học tập mỗi ngày.
402닦다lau, lau sạch매일 아침 치아를 닦습니다.Mỗi sáng tôi đánh răng.
403말씀lời할아버지의 말씀을 잘 들었다.Tôi đã nghe kỹ lời của ông ngoại.
404괜찮다được내일은 괜찮아요.Ngày mai được.
405눈물nước mắt그는 눈물을 흘렸다.Anh ta đã rơi nước mắt.
406아니không, không phải아니 할 말이 너무 많아요.Không, tôi có quá nhiều điều để nói.
407주인主人chủ nhân이 집의 주인은 누구예요?Chủ nhân của ngôi nhà này là ai?
408드리다giúp, hỗ trợ도와 드릴게요.Tôi sẽ giúp bạn.
409nửa반나절을 여행했어요.Tôi đã du lịch nửa ngày.
410tai그 아이의 귀가 매우 크다.Tai của đứa trẻ đó rất to.
411미터mét이 건물의 높이는 10미터입니다.Chiều cao của tòa nhà này là 10 mét.
412어떠하다như thế nào어떤 사람이 좋아요?Kiểu người như thế nào là tốt?
413bụng, phần bụng아이의 배가 볼록하다.Bụng của trẻ em phồng lên.
414아파트căn hộ, chung cư우리는 강남 아파트에 살아요.Chúng ta sống trong một căn hộ ở Gangnam.
415가끔thỉnh thoảng, đôi khi친구와 가끔 만나요.Tôi thỉnh thoảng gặp bạn bè.
416thìa, muỗng아기에게 밥 한 술씩 먹여요.Tôi cho em bé ăn mỗi một muỗng cơm.
417짧다ngắn치마가 너무 짧다.Váy quá ngắn.
418고맙다cảm ơn, biết ơn정말 고맙습니다.Cảm ơn bạn rất nhiều.
419그곳chỗ đó그곳은 매우 아름답다.Chỗ đó rất đẹp.
420보다hơn이것이 더 좋습니다.Cái này tốt hơn.
421바쁘다bận rộn엄마가 바빠요.Mẹ bận rộn.
422나쁘다xấu, tồi이 음식은 맛이 나빠요.Thức ăn này có vị tồi.
423게임trò chơi게임을 좋아합니다.Tôi thích trò chơi.
424cái, ly, cốc (đơn vị đếm)물이 담긴 잔을 마셨어요.Tôi đã uống từ một cái cốc chứa nước.
425있다có, tồn tại빨간 책이 테이블 위에 있다.Cuốn sách đỏ nằm trên bàn.
426언제khi nào언제 올 거예요?Khi nào bạn sẽ đến?
427내려오다xuống, hạ xuống산에서 내려오고 있습니다.Tôi đang hạ xuống từ núi.
428손님khách, khách hàng손님들을 환영합니다.Chúng tôi chào đón các khách hàng.
429아무bất kỳ ai, ai đó아무도 모르는 일이에요.Không ai biết về việc này.
430뉴스tin tức어제 뉴스를 봤니?Bạn đã xem tin tức hôm qua chưa?
431수업授業lớp học, bài học오후 수업은 3시에 끝납니다.Lớp học chiều kết thúc lúc 3 giờ.
432겨울mùa đông겨울은 춥습니다.Mùa đông rất lạnh.
433tầng, lớp우리 집은 5층에 있다.Nhà tôi nằm ở tầng 5.
434cái, tờ (đơn vị)종이 한 장을 주세요.Cho tôi một tờ giấy.
435식사食事bữa ăn아침 식사를 빨리 하고 나갈게요.Tôi sẽ dùng bữa ăn sáng nhanh rồi đi.
436안다ôm, bế나는 당신을 알아요.Tôi biết bạn.
437잊다quên나는 휴대폰을 잊었다.Tôi quên điện thoại của tôi.
438lớp우리 반은 참 친하고 사이가 좋습니다.Lớp của chúng tôi rất thân thiết.
439텔레비전tivi텔레비전을 봐요.Tôi đang xem tivi.
440씻다rửa나는 손을 씻는다.Tôi rửa tay.
441늦다muộn, trễ지금은 이미 늦은 시간이다.Bây giờ đã là lúc muộn rồi.
442편지便紙thư엄마에게 편지를 썼어요.Tôi viết thư cho mẹ.
443센티미터xentimet책의 높이가 20센티미터예요.Chiều cao của cuốn sách là 20 xentimet.
444cánh tay나의 팔이 길어요.Cánh tay của tôi dài.
445설명說明giải thích설명이 필요해요.Cần giải thích.
446tuổi내 동생은 다섯 세입니다.Em trai tôi năm tuổi rồi.
447티브이tivi티브이가 켜져 있어요.Tivi đang bật.
448mùa xuân봄에 꽃이 피었다.Hoa nở vào mùa xuân.
449낮다thấp, tầm thường의자가 높지 않고 낮아요.Cái ghế không cao, khá thấp.
450어깨vai내 어깨가 아파요.Vai của tôi đau.
451부부夫婦vợ chồng그 부부는 오래 함께 살았다.Cặp vợ chồng đó đã sống với nhau lâu.
452오래lâu그 카페는 오래 전부터 있었어요.Quán cà phê đó đã tồn tại từ lâu.
453여행du lịch올해 여행 계획을 세웠다.Tôi đã lên kế hoạch du lịch cho năm nay.
454quả bóng아이가 공을 가지고 놀아요.Đứa trẻ chơi với quả bóng.
455오월五月tháng năm오월은 봄의 마지막 달이에요.Tháng năm là tháng cuối cùng của mùa xuân.
456쉬다nghỉ ngơi피곤하니까 좀 쉬어요.Tôi mệt nên muốn nghỉ ngơi một chút.
457bài học이 과는 중요합니다.Bài học này rất quan trọng.
458오빠anh trai오빠는 대학생이에요.Anh trai tôi là sinh viên đại học.
459즐겁다vui vẻ, hạnh phúc우리 가족과의 시간은 즐겁습니다.Thời gian cùng gia đình tôi rất vui vẻ.
460사월四月tháng tư사월이 오니 날씨가 따뜻해졌다.Khi tháng tư đến, thời tiết trở nên ấm áp.
461싸우다đánh nhau우리는 싸우지 않았어요.Chúng tôi đã không đánh nhau.
462언제khi nào언제가 당신의 생일이에요?Khi nào là sinh nhật của bạn?
463예쁘다xinh đẹp그 꽃은 정말 예뻐요.Bông hoa đó thực sự xinh đẹp.
464나중sau, lúc sau일이 많으니 나중에 하세요.Có nhiều việc, hãy làm sau.
465맛있다ngon그 카페의 커피는 정말 맛있다.Cà phê ở quán cà phê đó thực sự ngon.
466며칠mấy ngày며칠 후에 만나요.Chúng ta sẽ gặp nhau sau mấy ngày.
467작년昨年năm ngoái작년에 서울에 갔어요.Tôi đã đi đến Seoul năm ngoái.
468내려가다xuống, đi xuống산에서 내려가고 있습니다.Tôi đang đi xuống từ núi.
469쓰레기rác쓰레기를 버렸다.Tôi đã vứt rác.
470고기thịt고기를 구워 먹습니다.Nướng thịt để ăn.
471가져오다mang tới내일 숙제를 가져오세요.Mang tới bài tập về nhà vào ngày mai.
472남녀男女nam nữ, đàn ông và phụ nữ남녀가 모두 참여했어요.Đàn ông và phụ nữ đều tham gia.
473준비準備chuẩn bị내일 준비가 필요합니다.Chuẩn bị cho ngày mai là cần thiết.
474구월九月tháng chín구월이 되면 학교가 시작된다.Khi tháng chín đến, trường học bắt đầu.
475맑다trong, trong xanh, quang đãng하늘이 정말 맑다.Bầu trời thực sự trong xanh.
476유월tháng sáu유월은 여름이 시작되는 달이다.Tháng sáu là tháng bắt đầu mùa hè.
477허리lưng, eo내 허리가 아프다.Lưng của tôi bị đau.
478chim새가 하늘을 난다.Chim bay trên bầu trời.
479영어英語tiếng Anh나는 영어를 공부한다.Tôi đang học tiếng Anh.
480대답하다對答trả lời, đáp lại저는 선생님 질문에 크게 대답했어요.Tôi đã trả lời lớn tiếng câu hỏi của giáo viên.
481벗다cởi, tháo신발을 벗고 들어가세요.Vui lòng cởi giày trước khi vào.
482준비하다準備chuẩn bị학생이 숙제를 준비합니다.Học sinh chuẩn bị bài tập về nhà.
483돕다giúp, giúp đỡ저는 엄마를 집안일로 돕습니다.Tôi giúp mẹ làm việc nhà.
484mặt trăng, tháng밤하늘에 달이 떠 있어요.Mặt trăng đang lơ lửng trên bầu trời đêm.
485사장社長giám đốc, chủ tịch사장님이 사무실에 계십니다.Giám đốc công ty đang ở trong văn phòng.
486삼월三月tháng ba삼월에 졸업합니다.Tôi sẽ tốt nghiệp vào tháng ba.
487그렇지만nhưng mà어렵지만 그렇지만 계속하자.Mặc dù khó khăn nhưng mà chúng ta vẫn tiếp tục.
488chiều cao그의 키가 아주 커요.Chiều cao của anh ấy rất cao.
489걱정lo lắng엄마의 걱정이 많습니다.Mẹ tôi có rất nhiều lo lắng.
490결혼하다結婚kết hôn친구가 결혼했어요.Bạn của tôi đã kết hôn rồi.
491누나chị gái나의 누나는 서울에 산다.Chị gái tôi sống ở Seoul.
492질문質問câu hỏi학생이 좋은 질문을 했다Học sinh đã đặt một câu hỏi tốt
493근처近處gần đó집 근처에 새 카페가 생겼어요.Một quán cà phê mới đã mở gần đó, gần nhà tôi.
494부모님父母cha mẹ나는 부모님을 존경한다.Tôi tôn trọng cha mẹ.
495계시다아버지가 방에 계십니다.Bố đang ở trong phòng.
496vâng그래, 당신 말이 맞다!Vâng, bạn nói đúng!
497마리con고양이 세 마리가 함께 놀았다Ba con mèo đã chơi cùng nhau
498비행기飛行機máy bay, tàu bay비행기로미국에간다Tôi sẽ đi tới Mỹ bằng máy bay
499뜨겁다nóng, nóng bức여름 햇빛이 정말 뜨겁다Ánh nắng hè thực sự rất nóng
500ban ngày낮에는 밝고 밤에는 어두워요.Ban ngày sáng và ban đêm tối.
Trang: 12
Bài liên quan: how-many-wordsstudy-plan-3-months