Đây là phần Sơ cấp (TOPIK cấp 1–2) (982 từ) trong danh mục từ vựng dành cho người học tiếng Hàn do Viện Ngôn ngữ Quốc gia Hàn Quốc công bố, xếp theo tần suất sử dụng. Mỗi từ có nghĩa tiếng Việt, gốc Hán tự (nếu có) và một câu ví dụ.
| # | Từ | Từ loại | Nghĩa | Câu ví dụ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 것 | 의 | cái | 무엇을 할 것인가?Bạn sẽ làm cái gì? |
| 2 | 하다 | 동 | làm, thực hiện | 나는 숙제를 합니다.Tôi làm bài tập về nhà. |
| 3 | 있다 | 보 | đang ~ (động từ bổ trợ chỉ tiếp diễn/duy trì trạng thái) | 이미 밥을 먹고 있다.Tôi đang ăn cơm rồi. |
| 4 | 있다 | 형 | có | 그는 능력이 있다.Anh ấy có khả năng. |
| 5 | 되다 | 동 | trở thành, là | 나는 커서 의사가 되고 싶어요.Tôi muốn trở thành bác sĩ khi lớn lên. |
| 6 | 수 | 의 | khả năng, cách (có thể ~) | 이 문제를 푸는 수밖에 없습니다.Chúng ta không có cách nào khác ngoài việc giải quyết vấn đề này. |
| 7 | 하다 | 보 | làm cho, khiến (trợ động từ) | 매일 운동하는 것이 중요합니다.Việc làm thể dục hàng ngày là điều quan trọng. |
| 8 | 나 | 대 | tôi, tớ, mình | 나는 학생입니다.Tôi là học sinh. |
| 9 | 그 | 관 | đó | 그 책은 정말 재미있다.Cuốn sách đó thực sự rất thú vị. |
| 10 | 없다 | 형 | không có | 나는 시간이 없어요.Tôi không có thời gian. |
| 11 | 않다 | 보 | không | 그는 영화를 보지 않는다.Anh ấy không xem phim. |
| 12 | 사람 | 명 | người | 그는정말착한사람이다Anh ấy thực sự là một người tốt bụng |
| 13 | 우리 | 대 | chúng ta | 우리는 친구예요.Chúng ta là bạn. |
| 14 | 이 | 관 | cái, cái này | 이런 책을 자주 읽어요.Tôi thường đọc những cuốn sách như này. |
| 15 | 그 | 대 | cái đó; người đó | 그것이 무엇입니까?Cái đó là gì? |
| 16 | 아니다 | 형 | không phải | 그건 우리가 원한 게 아니다.Đó không phải là điều chúng ta muốn. |
| 17 | 보다 | 동 | nhìn | 영화를 보고 있어요.Tôi đang xem bộ phim. |
| 18 | 때 | 명 | lúc, khi | 그때는 좋았다.Lúc đó cuộc sống rất tốt. |
| 19 | 거 | 의 | cái | 좋아하는 거는 뭐예요?Bạn thích cái gì? |
| 20 | 보다 | 보 | thử (làm thử) | 한번 해보세요.Hãy thử xem. |
| 21 | 같다 | 형 | giống | 이것이 저것과 같아요.Cái này giống cái kia. |
| 22 | 주다 | 보 | (làm) giúp, hộ cho ai | 엄마가 돈을 주었다.Mẹ tôi đã cho tôi tiền. |
| 23 | 가다 | 동 | đi | 매일 학교에 가요.Tôi đi học mỗi ngày. |
| 24 | 년年 | 의 | năm | 지난해가 2023년입니다.Năm trước là năm 2023. |
| 25 | 한 | 관 | một | 한 명의 친구가 있습니다.Tôi có một bạn. |
| 26 | 말 | 명 | lời | 좋은 말 한 마디가 기분을 좋게 한다.Một lời tốt làm cho tâm trạng tốt. |
| 27 | 일 | 명 | việc, công việc | 일은 우리 삶의 중요한 부분이다.Công việc là một phần quan trọng của cuộc sống chúng ta. |
| 28 | 이 | 대 | cái này, điều này | 이것이 정말 맞나요?Cái này có phải là đúng không? |
| 29 | 때문 | 의 | vì, do | 비 때문에 못 간다.Không thể đi vì mưa. |
| 30 | 말하다 | 동 | nói | 나는 한국말을 말한다.Tôi nói tiếng Hàn. |
| 31 | 그러나 | 부 | nhưng | 열심히 노력했지만 그러나 실패했다.Mặc dù cố gắng chăm chỉ nhưng tôi vẫn thất bại. |
| 32 | 오다 | 동 | đến | 엄마가 집에 오셨어요.Mẹ đã đến nhà. |
| 33 | 알다 | 동 | biết | 나는 당신을 몰랐어요.Tôi không biết bạn. |
| 34 | 씨氏 | 의 | họ | 김씨는 한국의 흔한 성이다.Họ Kim là một tên họ phổ biến ở Hàn Quốc. |
| 35 | 그렇다 | 형 | là như vậy | 맞아, 그것은 정말 그렇다.Đúng vậy, điều đó thực sự là như vậy. |
| 36 | 크다 | 형 | to, lớn | 이 방은 정말 커요.Căn phòng này thực sự lớn. |
| 37 | 또 | 부 | lại, nữa | 나는 또 학교에 간다Tôi lại đi học |
| 38 | 일 | 의 | việc, chuyện | 그날 일이 참 힘들었다.Công việc hôm đó thực sự rất khó khăn. |
| 39 | 많다 | 형 | nhiều | 우리 집에 책이 정말 많다.Nhà chúng tôi có rất nhiều sách. |
| 40 | 안 | 부 | không, không phải | 그것은 정말 안 돼요.Điều đó thực sự không được. |
| 41 | 좋다 | 형 | tốt | 이 음식은 좋다.Thức ăn này tốt. |
| 42 | 더 | 부 | thêm, hơn | 더 크게 말해주세요.Vui lòng nói to hơn. |
| 43 | 받다 | 동 | nhận | 나는 선물을 받았다.Tôi đã nhận một món quà. |
| 44 | 그것 | 대 | điều đó | 그것은 어디에 있나요?Cái đó ở đâu? |
| 45 | 집 | 명 | nhà | 우리 집은 매우 크다Nhà của chúng tôi rất lớn |
| 46 | 나오다 | 동 | ra, xuất hiện | 학생들이 교실에서 나왔어요.Học sinh xuất hiện từ lớp học. |
| 47 | 그리고 | 부 | và | 저는 학생이고 그리고 공부한다.Tôi là một sinh viên và học tập. |
| 48 | 문제問題 | 명 | vấn đề, bài toán | 문제를 풀었어요.Tôi đã giải bài toán. |
| 49 | 살다 | 동 | sống, ở | 서울에서 살아요.Tôi sống ở Seoul. |
| 50 | 저 | 대 | tôi | 저는 학생이에요.Tôi là học sinh. |
| 51 | 못하다 | 보 | không làm được | 그는 숙제를 다 못 했어요.Anh ấy không làm được hết bài tập. |
| 52 | 생각하다 | 동 | suy nghĩ, nghĩ | 매일 열심히 생각해요.Tôi suy nghĩ chăm chỉ hàng ngày. |
| 53 | 모르다 | 동 | không biết | 저는 그걸 몰라요.Tôi không biết điều đó. |
| 54 | 속 | 명 | bên trong, lòng | 상자 속에 무엇이 들어있나요?Bên trong hộp có gì vậy? |
| 55 | 만들다 | 동 | làm | 나는 케이크를 만들었다.Tôi đã làm một chiếc bánh. |
| 56 | 두 | 관 | hai | 나는 두 개의 가방을 가지고 있어요.Tôi có hai cái túi xách. |
| 57 | 앞 | 명 | phía trước, trước | 버스 앞에 서 있어요.Tôi đang đứng phía trước chiếc xe buýt. |
| 58 | 어떤 | 관 | cái nào, loại nào | 어떤 책을 읽고 싶어요?Bạn muốn đọc loại sách nào? |
| 59 | 잘 | 부 | tốt, giỏi | 그 영화가 정말 잘 만들었어요.Bộ phim đó được làm rất tốt. |
| 60 | 먹다 | 동 | ăn | 아침에 밥을 먹었어요.Sáng nay tôi đã ăn cơm. |
| 61 | 오다 | 보 | cho đến bây giờ | 숙제를 다 해 오니까 좋겠네요.Vì đã hoàn thành bài tập nên tốt quá! |
| 62 | 원 | 의 | won | 가격은 오천원입니다.Giá là năm nghìn won. |
| 63 | 생각 | 명 | suy nghĩ, ý kiến | 좋은 생각이 있어요.Tôi có một suy nghĩ tốt. |
| 64 | 어떻다 | 형 | thế nào | 날씨가 어떻다?Thời tiết thế nào? |
| 65 | 명 | 의 | người | 한 명도 없어요.Không có một người nào cả. |
| 66 | 다시 | 부 | lại, một lần nữa | 다시 한번 시도해 보자.Hãy thử lại một lần nữa. |
| 67 | 다른 | 관 | khác, khác nhau | 다른 사람을 도와주는 것이 좋다.Giúp đỡ những người khác là tốt. |
| 68 | 이런 | 관 | như này, kiểu này | 이런 책을 좋아해요.Tôi thích những cuốn sách như này. |
| 69 | 여자子 | 명 | phụ nữ | 그 여자는 학교에 간다.Người phụ nữ đó đi đến trường. |
| 70 | 개個 | 의 | cái | 책 두 개를 샀어요.Tôi đã mua hai quyển sách. |
| 71 | 뒤 | 명 | sau, phía sau | 나는 그 사람 뒤에 있다.Tôi ở phía sau người kia. |
| 72 | 듣다 | 동 | nghe | 나는 음악을 듣는다.Tôi nghe nhạc. |
| 73 | 다 | 부 | tất cả, hết | 다 아는 거야.Tôi biết hết rồi. |
| 74 | 좀 | 부 | một chút | 물을 좀 마셨다.Tôi đã uống một chút nước. |
| 75 | 들다 | 동 | ở lại, lưu trú | 여행 중 여관에 들었다.Trong chuyến du lịch, chúng tôi ở lại tại một khách sạn. |
| 76 | 싶다 | 보 | muốn | 나는 가고 싶다.Tôi muốn đi. |
| 77 | 가지다 | 동 | có | 나는 좋은 친구가 있어요.Tôi có những bạn tốt. |
| 78 | 함께 | 부 | cùng, cùng nhau | 친구와 함께 놀았다.Tôi đã chơi cùng bạn. |
| 79 | 아이 | 명 | đứa trẻ, em bé | 그 아이는 정말 귀여워요.Đứa trẻ đó thực sự rất dễ thương. |
| 80 | 많이 | 부 | nhiều | 여름에는 빨간 옷을 많이 입는다.Vào mùa hè, mọi người mặc nhiều quần áo đỏ. |
| 81 | 시간時間 | 명 | thời gian | 한 시간은 60분입니다.Một giờ bằng 60 phút. |
| 82 | 너 | 대 | bạn, anh/chị | 너는 어디에 있니?Bạn đang ở đâu? |
| 83 | 주다 | 동 | cho | 나는 친구에게 책을 주었다.Tôi đã cho bạn của tôi một quyển sách. |
| 84 | 나다 | 동 | xuất hiện, phát sinh | 냄새가 옷에서 나고 있어요.Mùi đang phát sinh từ quần áo. |
| 85 | 이렇다 | 형 | như vậy, là như vậy | 이렇다고 단정할 수는 없어요.Không thể khẳng định như vậy. |
| 86 | 어머니 | 명 | mẹ | 어머니가 집에 있어요.Mẹ đang ở nhà. |
| 87 | 눈 | 명 | mắt | 나의 눈이 아프다.Mắt tôi bị đau. |
| 88 | 뭐 | 대 | cái gì | 뭐 하고 있어요?Bạn đang làm cái gì vậy? |
| 89 | 다음 | 명 | tiếp theo, kế tiếp | 다음은 너의 차례다.Tiếp theo là lượt của bạn. |
| 90 | 누구 | 대 | ai, ai đó | 너는 정말 누구야?Bạn thực sự là ai? |
| 91 | 전前 | 명 | trước, quá khứ | 지난달과비교하면상황이나아졌다So với tháng trước, tình hình đã cải thiện. |
| 92 | 곳 | 명 | nơi, chỗ | 여기가 좋은 곳이에요.Đây là một nơi tốt. |
| 93 | 여러 | 관 | nhiều | 여러 사람이 왔어요.Nhiều người đã đến. |
| 94 | 안 | 명 | bên trong, trong | 집 안에 사람들이 있어요.Có những người trong nhà. |
| 95 | 하나 | 수 | một | 나는 사과 하나가 있습니다.Tôi có một quả táo. |
| 96 | 버리다 | 보 | ~ mất, ~ hết (chỉ hành động đã hoàn tất) | 친구가 먹어버렸어요.Bạn tôi đã ăn hết rồi. |
| 97 | 위 | 명 | trên, phía trên | 상자의 위에 책이 있다.Cuốn sách ở trên cái hộp. |
| 98 | 운동運動 | 명 | thể dục, vận động | 건강을 위해 매일 운동한다.Tôi tập thể dục hàng ngày để có sức khỏe tốt. |
| 99 | 퍼센트 | 의 | phần trăm | 50 퍼센트 할인입니다.Đây là mức giảm 50 phần trăm. |
| 100 | 학교學校 | 명 | trường học | 나는 학교에 갑니다.Tôi đi đến trường học. |
| 101 | 가장 | 부 | nhất, hơn cả | 이것이 가장 좋아요.Cái này là tốt nhất. |
| 102 | 들다 | 동 | cầm, nâng | 나는 예쁜 꽃을 들었다.Tôi đã cầm những bông hoa xinh đẹp. |
| 103 | 시작하다始作 | 동 | bắt đầu | 공부를 지금 시작하려고 합니다.Tôi định bắt đầu học tập ngay bây giờ. |
| 104 | 바로 | 부 | ngay, chính xác | 문제가 바로 여기예요.Vấn đề ngay đây. |
| 105 | 어느 | 관 | nào, cái nào | 어느 책이 좋아요?Cuốn sách nào tốt? |
| 106 | 그래서 | 부 | vì thế | 공부를 열심히 해서 그래서 합격했다.Tôi học tập chăm chỉ, vì thế tôi đã đỗ. |
| 107 | 무엇 | 대 | cái gì | 무엇을 원해요?Bạn muốn cái gì? |
| 108 | 모든 | 관 | tất cả | 모든 일이 잘될 거예요.Mọi việc sẽ diễn ra tốt. |
| 109 | 번番 | 의 | lần | 나는 여러 번 시도했습니다.Tôi đã thử nhiều lần. |
| 110 | 그거 | 대 | cái đó | 그거는 내 것이 아니다.Cái đó không phải của tôi. |
| 111 | 돈 | 명 | tiền, đồng tiền | 돈이 많으면 행복할까요?Nếu có nhiều tiền, bạn có hạnh phúc không? |
| 112 | 그런데 | 부 | nhưng mà | 그게 맞아. 그런데 잠깐!Đó là đúng. Nhưng mà chờ một chút! |
| 113 | 날 | 명 | ngày | 오늘 날씨가 좋아요.Hôm nay thời tiết tốt. |
| 114 | 여기 | 대 | đây | 여기가 좋아요.Chỗ đây rất tốt. |
| 115 | 모두 | 부 | tất cả | 다 먹었어? 모두 먹었어.Ăn xong rồi? Ăn tất cả rồi. |
| 116 | 친구親舊 | 명 | bạn bè, người bạn | 학교에서 좋은 친구를 많이 만났다.Tôi gặp được nhiều người bạn tốt ở trường. |
| 117 | 마음 | 명 | lòng | 나의 마음은 행복하다Lòng tôi rất hạnh phúc |
| 118 | 후後 | 명 | sau | 그 후 우리는 집에 갔다.Sau đó, chúng tôi đi về nhà. |
| 119 | 가다 | 보 | (bổ trợ) dần dần, ngày càng (hành động tiếp diễn) | 책을 읽어가고 있어요.Tôi đang đọc sách dần dần. |
| 120 | 놓다 | 보 | (bổ trợ) ... sẵn, để sẵn (giữ nguyên kết quả) | 문을 열어 놓았다.Để cửa mở. |
| 121 | 아버지 | 명 | cha, bố | 아버지는 아침 일찍 일어나요.Bố thức dậy sớm vào buổi sáng. |
| 122 | 남자男子 | 명 | người đàn ông, nam | 남자는 운동을 잘해요.Người đàn ông chơi thể thao giỏi. |
| 123 | 어디 | 대 | đâu, nơi nào | 그는 어디에 살아요?Anh ấy sống ở đâu? |
| 124 | 몸 | 명 | cơ thể, thân thể | 제 몸이 좀 아파요.Cơ thể tôi hơi đau. |
| 125 | 얼굴 | 명 | mặt | 얼굴이 빨개졌어요.Mặt em đã đỏ lên. |
| 126 | 들어가다 | 동 | vào, đi vào | 집에 들어간다.Tôi vào nhà. |
| 127 | 왜 | 부 | tại sao | 너는 왜 학교에 안 왔어?Tại sao bạn không đến trường? |
| 128 | 말다 | 보 | đừng, chớ | 더 이상 울지 말아라.Dừng khóc thêm nữa. |
| 129 | 다르다 | 형 | khác, khác nhau | 이 책과 저 책은 다르다.Cuốn sách này khác với cuốn sách kia. |
| 130 | 물 | 명 | nước | 물을 마셨어요.Tôi đã uống nước. |
| 131 | 만나다 | 동 | gặp | 친구를 만났다.Tôi đã gặp bạn. |
| 132 | 내다 | 동 | mở (đường), tạo ra | 새로운 길을 냈습니다.Chúng tôi đã mở một con đường mới. |
| 133 | 쓰다 | 동 | viết | 나는 글씨를 쓴다.Tôi viết chữ. |
| 134 | 이것 | 대 | cái này, điều này | 이것은 정말 좋아요.Cái này thực sự rất tốt. |
| 135 | 이번番 | 명 | lần này | 이번에는 내가 할 차례다.Lần này đến lượt tôi. |
| 136 | 길 | 명 | đường, con đường | 이 길은 학교로 간다.Con đường này dẫn đến trường học. |
| 137 | 생활生活 | 명 | sinh hoạt, cuộc sống | 건강한 생활을 해요.Tôi sống một cuộc sống lành mạnh. |
| 138 | 쓰다 | 동 | dùng | 약을 쓸 때는 조심해.Khi dùng thuốc, hãy cẩn thận. |
| 139 | 지금只今 | 명 | bây giờ, lúc này | 지금 시간이 몇 시죠?Bây giờ mấy giờ rồi? |
| 140 | 사이 | 명 | khoảng, giữa | 우리 사이가 좋다.Mối quan hệ giữa chúng tôi rất tốt. |
| 141 | 우리나라 | 명 | đất nước của chúng ta | 우리나라는 아주 아름답습니다.Đất nước của chúng ta rất xinh đẹp. |
| 142 | 내다 | 보 | làm được đến cùng, vượt qua được | 울음을 내다 못했습니다.Tôi không thể chịu được nước mắt. |
| 143 | 앉다 | 동 | ngồi | 의자에 앉으세요.Xin ngồi trên ghế. |
| 144 | 처음 | 명 | lần đầu, đầu tiên | 처음 만났을 때가 가장 기억난다.Lần đầu tiên gặp nhau là ký ức đáng nhớ nhất. |
| 145 | 손 | 명 | tay | 겨울에는 손이 자주 거칠어집니다.Vào mùa đông, tay thường bị khô và sần sùi. |
| 146 | 몇 | 관 | bao nhiêu | 몇 시에 갈 거예요?Bạn sẽ đi lúc mấy giờ? |
| 147 | 그때 | 명 | lúc đó | 그때 너는 어디에 있었니?Lúc đó bạn ở đâu? |
| 148 | 찾다 | 동 | tìm | 열쇠를 찾았다.Tôi đã tìm thấy chìa khóa. |
| 149 | 시時 | 의 | giờ | 그는 저녁 7시에 회사를 나갔어요.Anh ấy rời công ty vào lúc 7 giờ tối. |
| 150 | 지금只今 | 부 | bây giờ, lúc này | 지금은 10시입니다.Bây giờ là 10 giờ sáng. |
| 151 | 나가다 | 동 | ra, đi ra | 친구가 방을 나갔어요.Bạn bè đã ra khỏi phòng. |
| 152 | 이야기 | 명 | chuyện, câu chuyện | 할머니는 옛날 이야기를 해주신다.Bà tôi kể những chuyện cũ cho tôi nghe. |
| 153 | 사다 | 동 | mua | 엄마가시장에서채소를산다Mẹ mua rau tại chợ |
| 154 | 아직 | 부 | vẫn, chưa | 아직 모르는 것도 많아요.Vẫn còn nhiều thứ tôi chưa biết. |
| 155 | 잡다 | 동 | nắm, bắt | 손으로 공을 잡았어요.Tôi bắt quả bóng bằng tay. |
| 156 | 같이 | 부 | cùng | 나랑 같이 가자.Hãy cùng tôi đi. |
| 157 | 선생님先生 | 명 | thầy cô | 선생님, 안녕하세요.Cô/thầy ơi, xin chào. |
| 158 | 서다 | 동 | đứng | 그 앞에 서있어요.Anh ấy đang đứng phía trước. |
| 159 | 못 | 부 | không thể | 나는 춤을 못 춥니다.Tôi không thể nhảy được. |
| 160 | 역사史 | 명 | lịch sử | 역사는 우리를 가르친다.Lịch sử dạy cho chúng ta nhiều bài học. |
| 161 | 읽다 | 동 | đọc | 매일 책을 읽는다.Tôi đọc sách mỗi ngày. |
| 162 | 이제 | 부 | bây giờ, lúc này | 이제 집에 가야 한다.Bây giờ tôi phải về nhà. |
| 163 | 물론勿論 | 부 | tất nhiên | 네, 물론이에요.Vâng, tất nhiên rồi. |
| 164 | 동안 | 명 | trong, khoảng | 학교 방학 동안 여행을 갔어요.Trong kỳ nghỉ học, tôi đã đi du lịch. |
| 165 | 책冊 | 명 | sách | 이 책은 재미있다.Cuốn sách này rất thú vị. |
| 166 | 일어나다 | 동 | xảy ra, thức dậy | 아침 일찍 일어난다.Tôi thường thức dậy sớm vào buổi sáng. |
| 167 | 시장市場 | 명 | thị trường | 시장에서 신선한 야채를 사요.Tôi mua rau tươi ở chợ. |
| 168 | 넣다 | 동 | cho vào, đặt vào | 가방에 책을 넣었습니다.Tôi đã cho cuốn sách vào trong cái túi. |
| 169 | 중요하다重要 | 형 | quan trọng | 공부는 정말 중요합니다.Học tập thực sự rất quan trọng. |
| 170 | 무슨 | 관 | gì (đứng sau danh từ, vd: việc gì, chuyện gì) | 무슨 일이 있어요?Cái gì xảy ra vậy? |
| 171 | 어렵다 | 형 | khó | 한국어는 어렵다.Tiếng Hàn rất khó. |
| 172 | 힘 | 명 | sức mạnh | 나에게 힘을 주세요.Vui lòng cho tôi sức mạnh. |
| 173 | 너무 | 부 | quá, rất | 너무 더웁습니다.Trời nóng quá. |
| 174 | 나라 | 명 | đất nước, quốc gia | 나라를 사랑해요.Yêu đất nước. |
| 175 | 부르다 | 동 | gọi | 나는 그를 이름으로 불렀다.Tôi gọi anh ấy bằng tên. |
| 176 | 자리 | 명 | chỗ, vị trí | 버스에 빈 자리가 없어요.Không có chỗ trống nào trên xe buýt. |
| 177 | 죽다 | 동 | chết, qua đời | 학생들이 굶어 죽었어요.Các học sinh đã chết đói. |
| 178 | 쪽 | 의 | phía | 저쪽으로 가세요.Xin hãy đi về phía kia. |
| 179 | 얘기 | 명 | chuyện | 좋은 얘기가 있어요.Tôi có một chuyện tốt. |
| 180 | 학생學生 | 명 | học sinh, sinh viên | 그는 착한 학생입니다.Anh ta là một học sinh tốt. |
| 181 | 엄마 | 명 | má | 엄마가 밥을 만들어요.Má đang nấu cơm. |
| 182 | 이름 | 명 | tên, cái tên | 내 이름은 김철수다.Tên tôi là Kim Chul-soo. |
| 183 | 하나 | 명 | một | 우리는 하나가 되어야 합니다.Chúng ta phải trở thành một. |
| 184 | 내리다 | 동 | rơi, rơi xuống | 눈이 내리고 있습니다.Tuyết đang rơi. |
| 185 | 쉽다 | 형 | dễ | 우리 언어는 쉽고 배우기 즐거워요.Ngôn ngữ của chúng tôi dễ và vui khi học. |
| 186 | 필요하다必要 | 형 | cần thiết | 좋은 건강이 필요합니다.Sức khỏe tốt là cần thiết. |
| 187 | 생기다 | 동 | xảy ra | 문제가 생겼어요.Một vấn đề xảy ra. |
| 188 | 사용하다使用 | 동 | sử dụng, dùng | 물을 사용하세요.Xin vui lòng sử dụng nước. |
| 189 | 남편男便 | 명 | chồng | 남편이 퇴근했어요.Chồng đã về từ công việc. |
| 190 | 들어오다 | 동 | vào, tới | 친구들이 들어온다.Những người bạn tới từ ngoài vào. |
| 191 | 밖 | 명 | ngoài | 밖이 많이 추워요.Ngoài trời rất lạnh. |
| 192 | 작다 | 형 | nhỏ | 이 가방이 아주 작아요.Chiếc túi này rất nhỏ. |
| 193 | 타다 | 동 | lên, đi bằng | 아침에 버스를 탔어요.Tôi lên xe buýt vào buổi sáng. |
| 194 | 대학大學 | 명 | đại học | 저는 대학에 가고 싶어요.Tôi muốn đi đại học. |
| 195 | 가운데 | 명 | giữa | 테이블 가운데 앉아요.Tôi ngồi ở giữa bàn. |
| 196 | 보내다 | 동 | gửi | 편지를 오늘 보냈어요.Tôi đã gửi bức thư hôm nay. |
| 197 | 아주 | 부 | rất, lắm | 이 음식은 아주 맛있어요.Thức ăn này rất ngon. |
| 198 | 밤 | 명 | đêm, ban đêm | 나는 밤을 좋아한다.Tôi thích đêm. |
| 199 | 높다 | 형 | cao | 그 건물은 매우 높다.Tòa nhà ấy rất cao. |
| 200 | 컴퓨터 | 명 | máy tính | 컴퓨터로 일을 해요.Tôi làm việc với máy tính. |
| 201 | 먼저 | 부 | trước | 먼저 숙제를 할게요.Tôi sẽ làm bài tập trước. |
| 202 | 다니다 | 동 | đi lại, tới, sử dụng | 나는 매일 학교에 다닌다.Tôi đi học hàng ngày. |
| 203 | 얼마나 | 부 | bao nhiêu | 얼마나 좋아하세요?Bạn thích nó bao nhiêu? |
| 204 | 열다 | 동 | mở | 문을 열어 주세요.Hãy mở cửa cho tôi. |
| 205 | 머리 | 명 | đầu | 나는 매일 아침 머리를 감는다.Tôi gội đầu mỗi sáng. |
| 206 | 묻다 | 동 | hỏi | 길을 물었어요.Tôi đã hỏi đường. |
| 207 | 거기 | 대 | đó | 거기에 가고 싶어요.Tôi muốn đi đó. |
| 208 | 아들 | 명 | con trai | 그는 아들이 둘 있어요.Anh ấy có hai con trai. |
| 209 | 아 | 감 | à | 아, 그렇군요!À, tôi hiểu rồi! |
| 210 | 기다리다 | 동 | chờ, chờ đợi | 버스를 기다리고 있습니다.Tôi đang chờ đợi xe buýt. |
| 211 | 분 | 의 | phút | 회의는 3분에 끝났어요.Cuộc họp kết thúc trong 3 phút. |
| 212 | 곧 | 부 | ngay, sắp | 곧 출발합니다.Chúng tôi sắp khởi hành. |
| 213 | 오늘 | 명 | hôm nay | 오늘은 무척 바쁜 하루예요.Hôm nay là một ngày bận rộn. |
| 214 | 서로 | 부 | lẫn nhau | 우리 서로 도와요.Chúng ta giúp đỡ lẫn nhau. |
| 215 | 이거 | 대 | cái này, điều này | 이거 뭐예요?Cái này là cái gì vậy? |
| 216 | 방房 | 명 | phòng | 나는 조용한 방을 좋아한다.Tôi thích một căn phòng yên tĩnh. |
| 217 | 아침 | 명 | buổi sáng, sáng | 매일 아침 여섯 시에 일어나요.Mỗi buổi sáng tôi thức dậy lúc sáu giờ. |
| 218 | 웃다 | 동 | cười | 모두가 함께 웃는다.Tất cả mọi người cùng cười. |
| 219 | 떠나다 | 동 | đi, rời khỏi | 나는 집을 떠났다.Tôi rời khỏi nhà. |
| 220 | 그래 | 감 | vâng | 그래, 너 말이 정말 맞다.Vâng, bạn nói đúng lắm. |
| 221 | 아름답다 | 형 | đẹp, xinh | 이 그림은 정말 아름답다.Bức tranh này thực sự rất đẹp. |
| 222 | 끝 | 명 | kết thúc, dứt | 영화의 끝은 감동적이다.Kết thúc của phim rất cảm động. |
| 223 | 입 | 명 | miệng | 입을 크게 벌렸다.Tôi mở miệng rộng. |
| 224 | 뭐 | 감 | cái gì vậy | 뭐, 이게 뭐야?Cái gì vậy, cái này là cái gì vậy? |
| 225 | 영화映畵 | 명 | phim | 나는 영화를 좋아해요.Tôi thích xem phim. |
| 226 | 필요必要 | 명 | cần thiết, nhu cầu | 공부에 필요한 책을 샀습니다.Tôi đã mua những cuốn sách cần thiết cho việc học. |
| 227 | 하늘 | 명 | trời, bầu trời | 오늘 하늘이 맑습니다.Hôm nay bầu trời trong xanh. |
| 228 | 정말正 | 부 | thật vậy, thực sự | 정말 재미있는 영화네요!Bộ phim thực sự thú vị quá! |
| 229 | 밥 | 명 | cơm | 나는 밥을 먹었다.Tôi đã ăn cơm. |
| 230 | 입다 | 동 | mặc | 매일 아침 새로운 옷을 입는다.Tôi mặc quần áo mới mỗi sáng. |
| 231 | 네 | 감 | vâng, được | 네, 저도 같은 의견입니다.Vâng, tôi cũng có cùng ý kiến. |
| 232 | 그림 | 명 | tranh | 이 그림이 아주 좋다.Tranh này rất đẹp. |
| 233 | 마시다 | 동 | uống | 찬 물을 마신다Tôi uống nước lạnh |
| 234 | 치다 | 동 | đánh, tát | 누군가 내 얼굴을 쳤다.Ai đó đã tát vào mặt tôi. |
| 235 | 혼자 | 명 | một mình, một tay | 나는 혼자 집에 있습니다.Tôi ở nhà một mình. |
| 236 | 나가다 | 보 | (bổ trợ) tiếp tục, dần dần (diễn ra hoặc tiến triển theo một hướng, '-아/어 나가다') | 시간이 자꾸 나간다.Thời gian cứ trôi đi. |
| 237 | 이제 | 명 | bây giờ, lúc này | 이제부터 시작하자.Bây giờ chúng ta bắt đầu nào. |
| 238 | 교수敎授 | 명 | giáo sư | 그는 대학 교수입니다.Anh ấy là một giáo sư đại học. |
| 239 | 술 | 명 | rượu | 한국에서 술을 마시는 문화가 있어요.Ở Hàn Quốc có văn hóa uống rượu. |
| 240 | 사랑 | 명 | tình yêu | 깊은사랑은영원하다Tình yêu sâu sắc là vĩnh viễn |
| 241 | 전화電話 | 명 | điện thoại | 전화벨이울렸다Chuông điện thoại đã reo. |
| 242 | 끝나다 | 동 | kết thúc, dứt | 수업이 오후 3시에 끝난다.Lớp học kết thúc lúc 3 giờ chiều. |
| 243 | 돌아오다 | 동 | quay trở lại, trở về | 아버지가 출장에서 돌아오셨어요.Bố đã trở về từ chuyến công tác. |
| 244 | 아빠 | 명 | bố, ba | 우리 아빠는 의사예요.Bố tôi là một bác sĩ. |
| 245 | 한번番 | 명 | một lần | 한번 시도해 봐요.Hãy thử một lần. |
| 246 | 커피 | 명 | cà phê | 아침에 커피를 마셔요.Tôi uống cà phê vào buổi sáng. |
| 247 | 가슴 | 명 | ngực | 마음이 아파서 가슴이 철렁해요.Vì đau lòng nên tim tôi thót lại. |
| 248 | 길다 | 형 | dài, lâu | 이 영화는 길다.Bộ phim này rất dài. |
| 249 | 회사會社 | 명 | công ty | 나는 회사에서 일합니다.Tôi làm việc tại công ty. |
| 250 | 맛 | 명 | vị | 이 음식은 정말 좋은 맛이 난다.Thức ăn này thực sự có vị tốt. |
| 251 | 매우 | 부 | rất | 오늘 날씨가 매우 좋다.Hôm nay thời tiết rất tốt. |
| 252 | 오르다 | 동 | lên, trèo | 산에 올라가요.Chúng tôi leo lên núi. |
| 253 | 음식飮食 | 명 | thức ăn, ăn uống | 이 음식이 정말 맛있어요.Món thức ăn này thật ngon lắm. |
| 254 | 꼭 | 부 | nhất định, chắc chắn | 꼭 와야 한다.Bạn nhất định phải đến. |
| 255 | 요즘 | 명 | những ngày nay | 요즘 날씨가 춥습니다.Những ngày nay thời tiết rất lạnh. |
| 256 | 계획計劃 | 명 | kế hoạch | 좋은 계획이 있습니다.Tôi có một kế hoạch tốt. |
| 257 | 얼마 | 명 | bao nhiêu | 이 책은 얼마예요?Cuốn sách này bao nhiêu tiền? |
| 258 | 계속繼續 | 부 | tiếp tục, liên tục | 계속 노력하세요.Hãy tiếp tục nỗ lực. |
| 259 | 아내 | 명 | vợ | 그는 아내와 함께 살아요.Anh ấy sống cùng với vợ. |
| 260 | 가족家族 | 명 | gia đình | 가족과 함께 시간을 보냈어요.Tôi đã dành thời gian với gia đình. |
| 261 | 세 | 관 | ba | 연필이 세 개 있어요.Tôi có ba cây bút chì. |
| 262 | 놓다 | 동 | để, đặt, thả | 책을 책상에 놓았다.Tôi đặt quyển sách trên bàn. |
| 263 | 차車 | 명 | xe | 집 앞에 차가 있다.Có một chiếc xe ở phía trước nhà. |
| 264 | 놀다 | 동 | chơi | 아이들이 공원에서 놉니다.Các em bé chơi ở công viên. |
| 265 | 도시都市 | 명 | thành phố | 서울은 큰 도시입니다.Seoul là một thành phố lớn. |
| 266 | 나이 | 명 | tuổi | 나이가 몇 살이에요?Tuổi của bạn bao nhiêu? |
| 267 | 바꾸다 | 동 | thay đổi, đổi | 옷을 바꿀래요.Tôi muốn thay đổi quần áo. |
| 268 | 좋아하다 | 동 | thích | 나는 음악을 좋아한다.Tôi thích âm nhạc. |
| 269 | 그리다 | 동 | vẽ | 내 친구는 그림을 아주 잘 그린다.Bạn của tôi vẽ tranh rất giỏi. |
| 270 | 배우다 | 동 | học | 나는 영어를 배운다.Tôi học tiếng Anh. |
| 271 | 옆 | 명 | bên cạnh | 나는 친구 옆에 앉아요.Tôi ngồi bên cạnh bạn tôi. |
| 272 | 어 | 감 | ơ, ủa (thán từ khi ngạc nhiên/nhận ra điều gì) | 어, 뭔가 이상한데?Ơ, có gì đó lạ nhỉ? |
| 273 | 아래 | 명 | dưới | 책상 아래에 공이 있어요.Quả bóng nằm dưới cái bàn. |
| 274 | 그럼 | 부 | thế thì | 그럼 나중에 봅시다.Thế thì chúng ta sẽ gặp nhau sau. |
| 275 | 저 | 관 | kia (đứng trước danh từ) | 저 산이 높아요.Cái núi kia rất cao. |
| 276 | 배 | 명 | tàu, thuyền | 큰 배가 바다로 떠났다.Một chiếc tàu lớn đã ra khơi. |
| 277 | 산山 | 명 | núi | 높은 산에 올랐어요.Tôi đã lên được một ngọn núi cao. |
| 278 | 새 | 관 | mới | 새 책을 샀어요.Tôi đã mua quyển sách mới. |
| 279 | 하지만 | 부 | nhưng, tuy nhiên | 재미있지만 어렵습니다.Thú vị nhưng khó. |
| 280 | 문門 | 명 | cửa | 문을 열어 주세요.Vui lòng mở cửa cho tôi. |
| 281 | 꽃 | 명 | hoa | 꽃은 아름답다.Hoa rất đẹp. |
| 282 | 그동안 | 명 | thời gian qua | 그동안 정말 힘들었어요.Thời gian qua tôi gặp nhiều khó khăn. |
| 283 | 갑자기 | 부 | đột ngột | 갑자기 비가 내렸어요.Đột ngột trời mưa rồi. |
| 284 | 바람 | 명 | gió | 산 위에 바람이 불어옵니다.Gió thổi từ trên núi. |
| 285 | 잘하다 | 동 | làm giỏi | 그는 노래를 정말 잘해요.Anh ấy hát rất giỏi. |
| 286 | 노래 | 명 | bài hát | 이 노래가 좋습니다.Bài hát này rất hay. |
| 287 | 바다 | 명 | biển | 바다가 아름다워요.Biển rất đẹp. |
| 288 | 힘들다 | 형 | khó khăn | 공부가 너무 힘들어요.Học tập quá khó khăn. |
| 289 | 공부工夫 | 명 | học tập | 우리는 공부를 열심히 합니다.Chúng tôi học tập rất chăm chỉ. |
| 290 | 못하다 | 동 | không làm được | 나는 수영을 못해요.Tôi không bơi được. |
| 291 | 언니 | 명 | chị gái | 언니가 학교에 가요.Chị gái đang đi học. |
| 292 | 분 | 의 | vị | 한 분이 도와주셨어요.Một người đã giúp tôi. |
| 293 | 불 | 명 | lửa | 불이 활활 타고 있어요.Lửa đang cháy bừng bừng. |
| 294 | 학년學年 | 명 | lớp, khối lớp | 나는 중학교 2학년입니다.Tôi là học sinh năm lớp thứ hai trung học cơ sở. |
| 295 | 신문新聞 | 명 | báo | 아침마다 신문을 읽습니다.Tôi đọc báo mỗi sáng. |
| 296 | 가지다 | 보 | (bổ trợ) ...rồi, xong ... rồi (nối tiếp hành động, '-어 가지고') | 공부를 열심히 해가지고 합격했어요.Tôi đã học hành chăm chỉ nên đã đỗ. |
| 297 | 이해하다解 | 동 | hiểu, thấu hiểu | 너를 이해한다.Tôi hiểu bạn. |
| 298 | 선생先生 | 명 | giáo viên | 선생님이 좋아요.Thầy cô rất tốt. |
| 299 | 돌아가다 | 동 | quay lại, trở về | 빨리 집으로 돌아가세요.Vui lòng trở về nhà nhanh chóng. |
| 300 | 기분氣分 | 명 | tâm trạng, cảm giác | 오늘 기분이 정말 좋습니다.Hôm nay tâm trạng của tôi thực sự rất tốt. |
| 301 | 옷 | 명 | quần áo | 좋은 옷을 입었어요.Tôi mặc quần áo đẹp. |
| 302 | 전前 | 관 | trước, cũ | 전회사원이회의에참석했다Các cựu nhân viên của công ty đã tham dự cuộc họp. |
| 303 | 꿈 | 명 | giấc mơ, mơ | 나는 꿈이 있다.Tôi có một giấc mơ. |
| 304 | 할머니 | 명 | bà | 할머니가 밥을 주셨다.Bà đã cho cơm cho tôi. |
| 305 | 회의會議 | 명 | cuộc họp, hội nghị | 회의는 내일입니다.Cuộc họp là ngày mai. |
| 306 | 이야기하다 | 동 | nói, kể chuyện | 친구와 무엇을 이야기했어요?Bạn đã nói chuyện gì với bạn của mình? |
| 307 | 나무 | 명 | cây, gỗ | 정원에 나무가 많아요.Trong vườn có nhiều cây. |
| 308 | 자다 | 동 | ngủ | 밤에 여덟 시간 자야 건강해요.Bạn cần ngủ tám giờ mỗi đêm để có sức khỏe tốt. |
| 309 | 오늘 | 부 | hôm nay | 오늘은 날씨가 좋아요.Hôm nay thời tiết rất tốt. |
| 310 | 걷다 | 동 | đi bộ | 그는 천천히 걷습니다.Anh ấy đi bộ từ từ. |
| 311 | 이때 | 명 | lúc này, khi này | 이때 가장 조심해야 해요.Lúc này phải cẩn thận nhất. |
| 312 | 시간時間 | 의 | tiếng, giờ | 3시간 동안 공부했어요.Tôi đã học trong 3 tiếng đồng hồ. |
| 313 | 물건物件 | 명 | đồ vật, hàng hóa | 물건을 주었어요.Tôi đã cho một đồ vật. |
| 314 | 발 | 명 | bàn chân, chân | 나는 발이 아프다.Tôi bị đau chân. |
| 315 | 빨리 | 부 | nhanh, mau | 그학생이정말빨리뛴다Học sinh đó chạy thực sự nhanh |
| 316 | 시작되다始作 | 동 | bắt đầu | 수업이 9시에 시작되었습니다.Lớp học đã bắt đầu lúc 9 giờ. |
| 317 | 둘 | 수 | hai | 우리 학교에는 둘 다 가고 싶어요.Cả hai chúng tôi đều muốn vào trường của chúng ta. |
| 318 | 말다 | 동 | thôi, ngừng, bỏ (không làm nữa) | 그는 담배를 말았다.Anh ấy dừng hút thuốc. |
| 319 | 설명하다說明 | 동 | giải thích | 엄마가 규칙을 설명해요.Mẹ giải thích quy tắc cho con. |
| 320 | 살 | 의 | tuổi | 오 살 아이입니다.Đây là một đứa trẻ năm tuổi. |
| 321 | 음악音樂 | 명 | âm nhạc, nhạc | 나는 음악을 매우 좋아한다.Tôi rất thích âm nhạc. |
| 322 | 아프다 | 형 | đau, ốm | 머리가 많이 아파요.Tôi bị đau đầu nhiều lắm. |
| 323 | 적다 | 형 | ít | 내 경험이 적어요.Kinh nghiệm của tôi rất ít. |
| 324 | 비 | 명 | mưa | 비가 오고 있어요.Mưa đang rơi. |
| 325 | 고향故鄕 | 명 | quê hương | 고향이 그리워요.Tôi nhớ quê hương. |
| 326 | 놀라다 | 동 | bất ngờ, giật mình | 저는 매우 놀랐습니다.Tôi rất bất ngờ. |
| 327 | 울다 | 동 | khóc | 슬프면 눈물을 흘리며 운다.Khi buồn, tôi khóc và rơi nước mắt. |
| 328 | 은행銀行 | 명 | ngân hàng | 나는 은행에 돈을 저금했다.Tôi đã gửi tiền vào ngân hàng. |
| 329 | 지내다 | 동 | sống, sinh sống | 저는 잘 지냅니다.Tôi sống tốt. |
| 330 | 결혼結婚 | 명 | hôn nhân | 결혼은 행복해요.Cuộc sống hôn nhân là hạnh phúc. |
| 331 | 동생 | 명 | em, em trai/gái | 내 동생은 올해 중학교에 입학했어요.Em tôi đã nhập học trường trung học năm nay. |
| 332 | 예 | 감 | vâng | 예! 정말 좋은 생각이에요.Vâng! Đó là một ý tưởng rất hay! |
| 333 | 오후午後 | 명 | buổi chiều | 오후에 친구를 만나기로 했어요.Tôi hẹn gặp bạn vào buổi chiều. |
| 334 | 빠르다 | 형 | nhanh, mau | 그자동차는정말빠르다Chiếc xe ô tô đó thực sự rất nhanh |
| 335 | 아기 | 명 | em bé, bé | 아기가 웃고 있어요.Em bé đang cười. |
| 336 | 아저씨 | 명 | chú, anh | 그 아저씨는 착한 사람이에요.Người chú đó là một người tốt. |
| 337 | 옛날 | 명 | xưa kia | 옛날에는 왕이 있었어요.Xưa kia có các vị vua. |
| 338 | 달 | 의 | tháng (đơn vị đếm) | 달빛 아래서 산책했어요.Tôi đã đi bộ dưới ánh trăng. |
| 339 | 참 | 부 | thật | 이 영화는 참 재미있다.Bộ phim này thật là thú vị. |
| 340 | 이곳 | 대 | chỗ này, nơi này | 이곳이 제 집입니다.Đây là nhà của tôi. |
| 341 | 딸 | 명 | con gái | 내 딸은 학교에 간다.Con gái của tôi đi học. |
| 342 | 마지막 | 명 | cuối cùng | 이것이 마지막 기회예요Đây là cơ hội cuối cùng |
| 343 | 병원病院 | 명 | bệnh viện | 병원에 다녀왔습니다.Tôi đã đến bệnh viện. |
| 344 | 경찰警察 | 명 | cảnh sát | 경찰은 범죄를 예방합니다.Cảnh sát phòng chống tội phạm. |
| 345 | 저녁 | 명 | buổi tối | 저녁이 되었어요.Buổi tối đã đến. |
| 346 | 그러면 | 부 | thế thì | 내가 도와주겠다. 그러면 고마워.Tôi sẽ giúp bạn. Thế thì cảm ơn bạn. |
| 347 | 넓다 | 형 | rộng, rộng lớn | 이 공원은 매우 넓습니다.Công viên này rất rộng. |
| 348 | 시험試驗 | 명 | kỳ thi | 내일 영어 시험이 있습니다.Ngày mai có kỳ thi tiếng Anh. |
| 349 | 잠 | 명 | giấc ngủ | 밤에 충분한 잠을 자야 해요.Bạn cần có đủ giấc ngủ vào ban đêm. |
| 350 | 건강健康 | 명 | sức khỏe | 건강이 가장 중요합니다.Sức khỏe là điều quan trọng nhất. |
| 351 | 가깝다 | 형 | gần, sát | 학교가 아주 가까워요.Trường học rất gần. |
| 352 | 건물建物 | 명 | tòa nhà | 높은 건물을 봤습니다.Tôi đã thấy một tòa nhà cao. |
| 353 | 외국外國 | 명 | nước ngoài | 외국에서 공부하고 싶어요.Tôi muốn học tập ở nước ngoài. |
| 354 | 밑 | 명 | dưới, gầm | 책상 밑에 공이 있어요.Có một quả bóng ở dưới gầm bàn. |
| 355 | 어른 | 명 | người lớn | 어른이 되고 싶어요.Em muốn trở thành người lớn. |
| 356 | 팔다 | 동 | bán | 나는 책을 팔았어요.Tôi đã bán những cuốn sách. |
| 357 | 열심히熱心 | 부 | chăm chỉ | 나는 열심히 공부한다.Tôi học tập chăm chỉ. |
| 358 | 일하다 | 동 | làm việc | 나는 매일 회사에서 일한다.Tôi làm việc ở công ty mỗi ngày. |
| 359 | 조금 | 명 | một ít | 조금 주세요.Cho tôi một ít. |
| 360 | 팀 | 명 | đội | 우리 팀이 이겼어요.Đội chúng tôi đã thắng. |
| 361 | 부모父母 | 명 | cha mẹ | 부모는 자녀를 사랑한다.Cha mẹ yêu thương con cái. |
| 362 | 올라가다 | 동 | lên, trèo lên | 산에 올라가고 싶어요.Tôi muốn lên núi. |
| 363 | 그날 | 명 | hôm đó | 그날 날씨가 맑았다.Hôm đó thời tiết rất trong sáng. |
| 364 | 자주 | 부 | thường xuyên | 나는 공원에 자주 가요.Tôi thường xuyên đi công viên. |
| 365 | 담배 | 명 | thuốc lá | 아버지는 매일 담배를 피우십니다.Cha tôi hút thuốc lá mỗi ngày. |
| 366 | 할아버지 | 명 | ông | 할아버지는 조용하시다.Ông rất trầm tính, ít nói. |
| 367 | 태어나다 | 동 | sinh ra, được sinh ra | 나는 서울에서 태어났어요.Tôi được sinh ra ở Seoul. |
| 368 | 벌써 | 부 | rồi, đã | 벌써 저녁이 되었습니다.Đã là buổi tối rồi. |
| 369 | 환자患者 | 명 | bệnh nhân | 환자가 회복되고 있습니다.Bệnh nhân đang phục hồi. |
| 370 | 재미있다 | 형 | vui, thú vị | 책을 읽는 게 재미있어요.Đọc sách rất thú vị. |
| 371 | 가르치다 | 동 | dạy | 선생님이 우리를 가르쳐요.Giáo viên dạy cho chúng tôi. |
| 372 | 대화對話 | 명 | đối thoại, cuộc hội thoại | 대화를 나눴어요.Chúng tôi đã trò chuyện với nhau. |
| 373 | 올해 | 명 | năm nay | 올해 처음 만났어요.Chúng ta gặp nhau lần đầu tiên năm nay. |
| 374 | 형兄 | 명 | anh trai, anh | 내 형은 대학에 다닌다.Anh trai tôi học đại học. |
| 375 | 모두 | 명 | tất cả | 모두 제 친구예요.Tất cả đều là bạn của tôi. |
| 376 | 걸다 | 동 | treo | 옷을 걸고 나갑니다.Tôi treo quần áo lên và đi ra ngoài. |
| 377 | 멀다 | 형 | xa | 성공까지 갈 길이 멉니다.Đường đi đến thành công còn xa. |
| 378 | 버스 | 명 | xe buýt, bus | 매일 버스로 출근합니다.Tôi đi làm bằng xe buýt hàng ngày. |
| 379 | 잠시暫時 | 부 | một chút, chốc lát | 잠시 기다려 주세요.Vui lòng chờ một chút. |
| 380 | 사진寫眞 | 명 | ảnh, tấm ảnh | 좋은 사진을 찍었어요.Tôi đã chụp được một tấm ảnh đẹp. |
| 381 | 제일第一 | 명 | nhất, thứ nhất, số một | 너가 제일 좋아.Bạn là người tôi yêu nhất. |
| 382 | 아마 | 부 | có lẽ, hình như | 그건 아마 내일 올 거야.Có lẽ nó sẽ đến ngày mai. |
| 383 | 얘기하다 | 동 | kể chuyện | 어제 일을 얘기했어요.Tôi đã kể chuyện về ngày hôm qua. |
| 384 | 조금 | 부 | một chút | 조금만 기다려요.Chờ một chút thôi. |
| 385 | 다리 | 명 | chân | 내 다리가 아프다.Chân tôi bị đau. |
| 386 | 아무 | 관 | bất kỳ, bất cứ | 이건 아무 문제가 아니에요.Đây không phải là bất kỳ vấn đề gì. |
| 387 | 항상恒常 | 부 | luôn luôn, lúc nào cũng | 그는 항상 웃는다.Anh ấy luôn luôn cười. |
| 388 | 해 | 명 | mặt trời | 해가 떠올랐다.Mặt trời mọc lên. |
| 389 | 잃다 | 동 | mất | 열쇠를 잃어버렸다.Tôi đã mất chìa khóa. |
| 390 | 비슷하다 | 형 | tương tự, giống | 형과 동생이 정말 비슷하네요.Anh trai và em trai thực sự giống nhau. |
| 391 | 달러 | 의 | đô la (đơn vị đếm) | 달러 환율이 많이 변했어요.Tỷ giá đô la đã thay đổi rất nhiều. |
| 392 | 사랑하다 | 동 | yêu | 가족을사랑하는것이중요하다Yêu gia đình là rất quan trọng |
| 393 | 여름 | 명 | hè | 여름은 매우 덥다.Mùa hè rất nóng. |
| 394 | 싫다 | 형 | không thích | 나는 매운 음식을 싫어한다.Tôi không thích đồ ăn cay. |
| 395 | 그러니까 | 부 | vì vậy | 내일 시험이다. 그러니까 공부해야 한다.Kỳ thi là ngày mai. Vì vậy chúng ta phải học tập. |
| 396 | 값 | 명 | giá | 이 책의 값은 12,000원이에요.Giá của cuốn sách này là 12.000 won. |
| 397 | 언제나 | 부 | luôn luôn | 나는 언제나 행복해요.Tôi luôn luôn vui vẻ. |
| 398 | 자동차自動車 | 명 | ô tô, xe | 자동차가 도로에 많이 있어요.Có rất nhiều ô tô trên đường. |
| 399 | 개월個月 | 의 | tháng | 3개월 뒤에 만나요.Chúng tôi sẽ gặp nhau sau 3 tháng. |
| 400 | 어린이 | 명 | trẻ em | 어린이들이 좋아해요.Trẻ em thích điều đó. |
| 401 | 공부하다工夫 | 동 | học tập | 저는 매일 공부해요.Tôi học tập mỗi ngày. |
| 402 | 닦다 | 동 | lau, lau sạch | 매일 아침 치아를 닦습니다.Mỗi sáng tôi đánh răng. |
| 403 | 말씀 | 명 | lời | 할아버지의 말씀을 잘 들었다.Tôi đã nghe kỹ lời của ông ngoại. |
| 404 | 괜찮다 | 형 | được | 내일은 괜찮아요.Ngày mai được. |
| 405 | 눈물 | 명 | nước mắt | 그는 눈물을 흘렸다.Anh ta đã rơi nước mắt. |
| 406 | 아니 | 부 | không, không phải | 아니 할 말이 너무 많아요.Không, tôi có quá nhiều điều để nói. |
| 407 | 주인主人 | 명 | chủ nhân | 이 집의 주인은 누구예요?Chủ nhân của ngôi nhà này là ai? |
| 408 | 드리다 | 보 | giúp, hỗ trợ | 도와 드릴게요.Tôi sẽ giúp bạn. |
| 409 | 반半 | 명 | nửa | 반나절을 여행했어요.Tôi đã du lịch nửa ngày. |
| 410 | 귀 | 명 | tai | 그 아이의 귀가 매우 크다.Tai của đứa trẻ đó rất to. |
| 411 | 미터 | 의 | mét | 이 건물의 높이는 10미터입니다.Chiều cao của tòa nhà này là 10 mét. |
| 412 | 어떠하다 | 형 | như thế nào | 어떤 사람이 좋아요?Kiểu người như thế nào là tốt? |
| 413 | 배 | 명 | bụng, phần bụng | 아이의 배가 볼록하다.Bụng của trẻ em phồng lên. |
| 414 | 아파트 | 명 | căn hộ, chung cư | 우리는 강남 아파트에 살아요.Chúng ta sống trong một căn hộ ở Gangnam. |
| 415 | 가끔 | 부 | thỉnh thoảng, đôi khi | 친구와 가끔 만나요.Tôi thỉnh thoảng gặp bạn bè. |
| 416 | 술 | 의 | thìa, muỗng | 아기에게 밥 한 술씩 먹여요.Tôi cho em bé ăn mỗi một muỗng cơm. |
| 417 | 짧다 | 형 | ngắn | 치마가 너무 짧다.Váy quá ngắn. |
| 418 | 고맙다 | 형 | cảm ơn, biết ơn | 정말 고맙습니다.Cảm ơn bạn rất nhiều. |
| 419 | 그곳 | 대 | chỗ đó | 그곳은 매우 아름답다.Chỗ đó rất đẹp. |
| 420 | 보다 | 부 | hơn | 이것이 더 좋습니다.Cái này tốt hơn. |
| 421 | 바쁘다 | 형 | bận rộn | 엄마가 바빠요.Mẹ bận rộn. |
| 422 | 나쁘다 | 형 | xấu, tồi | 이 음식은 맛이 나빠요.Thức ăn này có vị tồi. |
| 423 | 게임 | 명 | trò chơi | 게임을 좋아합니다.Tôi thích trò chơi. |
| 424 | 잔盞 | 명 | cái, ly, cốc (đơn vị đếm) | 물이 담긴 잔을 마셨어요.Tôi đã uống từ một cái cốc chứa nước. |
| 425 | 있다 | 동 | có, tồn tại | 빨간 책이 테이블 위에 있다.Cuốn sách đỏ nằm trên bàn. |
| 426 | 언제 | 부 | khi nào | 언제 올 거예요?Khi nào bạn sẽ đến? |
| 427 | 내려오다 | 동 | xuống, hạ xuống | 산에서 내려오고 있습니다.Tôi đang hạ xuống từ núi. |
| 428 | 손님 | 명 | khách, khách hàng | 손님들을 환영합니다.Chúng tôi chào đón các khách hàng. |
| 429 | 아무 | 대 | bất kỳ ai, ai đó | 아무도 모르는 일이에요.Không ai biết về việc này. |
| 430 | 뉴스 | 명 | tin tức | 어제 뉴스를 봤니?Bạn đã xem tin tức hôm qua chưa? |
| 431 | 수업授業 | 명 | lớp học, bài học | 오후 수업은 3시에 끝납니다.Lớp học chiều kết thúc lúc 3 giờ. |
| 432 | 겨울 | 명 | mùa đông | 겨울은 춥습니다.Mùa đông rất lạnh. |
| 433 | 층層 | 명 | tầng, lớp | 우리 집은 5층에 있다.Nhà tôi nằm ở tầng 5. |
| 434 | 장 | 의 | cái, tờ (đơn vị) | 종이 한 장을 주세요.Cho tôi một tờ giấy. |
| 435 | 식사食事 | 명 | bữa ăn | 아침 식사를 빨리 하고 나갈게요.Tôi sẽ dùng bữa ăn sáng nhanh rồi đi. |
| 436 | 안다 | 동 | ôm, bế | 나는 당신을 알아요.Tôi biết bạn. |
| 437 | 잊다 | 동 | quên | 나는 휴대폰을 잊었다.Tôi quên điện thoại của tôi. |
| 438 | 반班 | 명 | lớp | 우리 반은 참 친하고 사이가 좋습니다.Lớp của chúng tôi rất thân thiết. |
| 439 | 텔레비전 | 명 | tivi | 텔레비전을 봐요.Tôi đang xem tivi. |
| 440 | 씻다 | 동 | rửa | 나는 손을 씻는다.Tôi rửa tay. |
| 441 | 늦다 | 형 | muộn, trễ | 지금은 이미 늦은 시간이다.Bây giờ đã là lúc muộn rồi. |
| 442 | 편지便紙 | 명 | thư | 엄마에게 편지를 썼어요.Tôi viết thư cho mẹ. |
| 443 | 센티미터 | 의 | xentimet | 책의 높이가 20센티미터예요.Chiều cao của cuốn sách là 20 xentimet. |
| 444 | 팔 | 명 | cánh tay | 나의 팔이 길어요.Cánh tay của tôi dài. |
| 445 | 설명說明 | 명 | giải thích | 설명이 필요해요.Cần giải thích. |
| 446 | 세歲 | 의 | tuổi | 내 동생은 다섯 세입니다.Em trai tôi năm tuổi rồi. |
| 447 | 티브이 | 명 | tivi | 티브이가 켜져 있어요.Tivi đang bật. |
| 448 | 봄 | 명 | mùa xuân | 봄에 꽃이 피었다.Hoa nở vào mùa xuân. |
| 449 | 낮다 | 형 | thấp, tầm thường | 의자가 높지 않고 낮아요.Cái ghế không cao, khá thấp. |
| 450 | 어깨 | 명 | vai | 내 어깨가 아파요.Vai của tôi đau. |
| 451 | 부부夫婦 | 명 | vợ chồng | 그 부부는 오래 함께 살았다.Cặp vợ chồng đó đã sống với nhau lâu. |
| 452 | 오래 | 부 | lâu | 그 카페는 오래 전부터 있었어요.Quán cà phê đó đã tồn tại từ lâu. |
| 453 | 여행行 | 명 | du lịch | 올해 여행 계획을 세웠다.Tôi đã lên kế hoạch du lịch cho năm nay. |
| 454 | 공 | 명 | quả bóng | 아이가 공을 가지고 놀아요.Đứa trẻ chơi với quả bóng. |
| 455 | 오월五月 | 명 | tháng năm | 오월은 봄의 마지막 달이에요.Tháng năm là tháng cuối cùng của mùa xuân. |
| 456 | 쉬다 | 동 | nghỉ ngơi | 피곤하니까 좀 쉬어요.Tôi mệt nên muốn nghỉ ngơi một chút. |
| 457 | 과課 | 명 | bài học | 이 과는 중요합니다.Bài học này rất quan trọng. |
| 458 | 오빠 | 명 | anh trai | 오빠는 대학생이에요.Anh trai tôi là sinh viên đại học. |
| 459 | 즐겁다 | 형 | vui vẻ, hạnh phúc | 우리 가족과의 시간은 즐겁습니다.Thời gian cùng gia đình tôi rất vui vẻ. |
| 460 | 사월四月 | 명 | tháng tư | 사월이 오니 날씨가 따뜻해졌다.Khi tháng tư đến, thời tiết trở nên ấm áp. |
| 461 | 싸우다 | 동 | đánh nhau | 우리는 싸우지 않았어요.Chúng tôi đã không đánh nhau. |
| 462 | 언제 | 대 | khi nào | 언제가 당신의 생일이에요?Khi nào là sinh nhật của bạn? |
| 463 | 예쁘다 | 형 | xinh đẹp | 그 꽃은 정말 예뻐요.Bông hoa đó thực sự xinh đẹp. |
| 464 | 나중 | 명 | sau, lúc sau | 일이 많으니 나중에 하세요.Có nhiều việc, hãy làm sau. |
| 465 | 맛있다 | 형 | ngon | 그 카페의 커피는 정말 맛있다.Cà phê ở quán cà phê đó thực sự ngon. |
| 466 | 며칠 | 명 | mấy ngày | 며칠 후에 만나요.Chúng ta sẽ gặp nhau sau mấy ngày. |
| 467 | 작년昨年 | 명 | năm ngoái | 작년에 서울에 갔어요.Tôi đã đi đến Seoul năm ngoái. |
| 468 | 내려가다 | 동 | xuống, đi xuống | 산에서 내려가고 있습니다.Tôi đang đi xuống từ núi. |
| 469 | 쓰레기 | 명 | rác | 쓰레기를 버렸다.Tôi đã vứt rác. |
| 470 | 고기 | 명 | thịt | 고기를 구워 먹습니다.Nướng thịt để ăn. |
| 471 | 가져오다 | 동 | mang tới | 내일 숙제를 가져오세요.Mang tới bài tập về nhà vào ngày mai. |
| 472 | 남녀男女 | 명 | nam nữ, đàn ông và phụ nữ | 남녀가 모두 참여했어요.Đàn ông và phụ nữ đều tham gia. |
| 473 | 준비準備 | 명 | chuẩn bị | 내일 준비가 필요합니다.Chuẩn bị cho ngày mai là cần thiết. |
| 474 | 구월九月 | 명 | tháng chín | 구월이 되면 학교가 시작된다.Khi tháng chín đến, trường học bắt đầu. |
| 475 | 맑다 | 형 | trong, trong xanh, quang đãng | 하늘이 정말 맑다.Bầu trời thực sự trong xanh. |
| 476 | 유월月 | 명 | tháng sáu | 유월은 여름이 시작되는 달이다.Tháng sáu là tháng bắt đầu mùa hè. |
| 477 | 허리 | 명 | lưng, eo | 내 허리가 아프다.Lưng của tôi bị đau. |
| 478 | 새 | 명 | chim | 새가 하늘을 난다.Chim bay trên bầu trời. |
| 479 | 영어英語 | 명 | tiếng Anh | 나는 영어를 공부한다.Tôi đang học tiếng Anh. |
| 480 | 대답하다對答 | 동 | trả lời, đáp lại | 저는 선생님 질문에 크게 대답했어요.Tôi đã trả lời lớn tiếng câu hỏi của giáo viên. |
| 481 | 벗다 | 동 | cởi, tháo | 신발을 벗고 들어가세요.Vui lòng cởi giày trước khi vào. |
| 482 | 준비하다準備 | 동 | chuẩn bị | 학생이 숙제를 준비합니다.Học sinh chuẩn bị bài tập về nhà. |
| 483 | 돕다 | 동 | giúp, giúp đỡ | 저는 엄마를 집안일로 돕습니다.Tôi giúp mẹ làm việc nhà. |
| 484 | 달 | 명 | mặt trăng, tháng | 밤하늘에 달이 떠 있어요.Mặt trăng đang lơ lửng trên bầu trời đêm. |
| 485 | 사장社長 | 명 | giám đốc, chủ tịch | 사장님이 사무실에 계십니다.Giám đốc công ty đang ở trong văn phòng. |
| 486 | 삼월三月 | 명 | tháng ba | 삼월에 졸업합니다.Tôi sẽ tốt nghiệp vào tháng ba. |
| 487 | 그렇지만 | 부 | nhưng mà | 어렵지만 그렇지만 계속하자.Mặc dù khó khăn nhưng mà chúng ta vẫn tiếp tục. |
| 488 | 키 | 명 | chiều cao | 그의 키가 아주 커요.Chiều cao của anh ấy rất cao. |
| 489 | 걱정 | 명 | lo lắng | 엄마의 걱정이 많습니다.Mẹ tôi có rất nhiều lo lắng. |
| 490 | 결혼하다結婚 | 동 | kết hôn | 친구가 결혼했어요.Bạn của tôi đã kết hôn rồi. |
| 491 | 누나 | 명 | chị gái | 나의 누나는 서울에 산다.Chị gái tôi sống ở Seoul. |
| 492 | 질문質問 | 명 | câu hỏi | 학생이 좋은 질문을 했다Học sinh đã đặt một câu hỏi tốt |
| 493 | 근처近處 | 명 | gần đó | 집 근처에 새 카페가 생겼어요.Một quán cà phê mới đã mở gần đó, gần nhà tôi. |
| 494 | 부모님父母 | 명 | cha mẹ | 나는 부모님을 존경한다.Tôi tôn trọng cha mẹ. |
| 495 | 계시다 | 동 | ở | 아버지가 방에 계십니다.Bố đang ở trong phòng. |
| 496 | 그 | 감 | vâng | 그래, 당신 말이 맞다!Vâng, bạn nói đúng! |
| 497 | 마리 | 의 | con | 고양이 세 마리가 함께 놀았다Ba con mèo đã chơi cùng nhau |
| 498 | 비행기飛行機 | 명 | máy bay, tàu bay | 비행기로미국에간다Tôi sẽ đi tới Mỹ bằng máy bay |
| 499 | 뜨겁다 | 형 | nóng, nóng bức | 여름 햇빛이 정말 뜨겁다Ánh nắng hè thực sự rất nóng |
| 500 | 낮 | 명 | ban ngày | 낮에는 밝고 밤에는 어두워요.Ban ngày sáng và ban đêm tối. |